Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc generic lần 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500057561-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc generic lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500028735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,808,745,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500079096 - 57,000,000 81.225.000 39.900.000 855,000
2 PP2500079097 - 176,400,000 251.370.000 123.480.000 2,646,000
3 PP2500079098 - 86,000,000 122.550.000 60.200.000 1,290,000
4 PP2500079099 - 37,800,000 53.865.000 26.460.000 567,000
5 PP2500079100 - 112,455,000 160.248.375 78.718.500 1,686,825
6 PP2500079101 - 315,000,000 448.875.000 220.500.000 4,725,000
7 PP2500079102 - 250,000,000 356.250.000 175.000.000 3,750,000
8 PP2500079103 - 569,520,000 811.566.000 398.664.000 8,542,800
9 PP2500079104 - 944,181,000 1.345.457.925 660.926.700 14,162,715
10 PP2500079105 - 690,000,000 983.250.000 483.000.000 10,350,000
11 PP2500079106 - 107,100,000 152.617.500 74.970.000 1,606,500
12 PP2500079107 - 2,352,000,000 3.351.600.000 1.646.400.000 35,280,000
13 PP2500079108 - 49,800,000 70.965.000 34.860.000 747,000
14 PP2500079109 - 1,049,895,000 1.496.100.375 734.926.500 15,748,425
15 PP2500079110 - 67,900,000 96.757.500 47.530.000 1,018,500
16 PP2500079111 - 372,000,000 530.100.000 260.400.000 5,580,000
17 PP2500079112 - 488,040,000 695.457.000 341.628.000 7,320,600
18 PP2500079113 - 472,000,000 672.600.000 330.400.000 7,080,000
19 PP2500079114 - 195,804,000 279.020.700 137.062.800 2,937,060
20 PP2500079115 - 107,730,000 153.515.250 75.411.000 1,615,950
21 PP2500079116 - 312,000,000 444.600.000 218.400.000 4,680,000
22 PP2500079117 - 693,000,000 987.525.000 485.100.000 10,395,000
23 PP2500079118 - 17,280,000 24.624.000 12.096.000 259,200
24 PP2500079119 - 285,840,000 407.322.000 200.088.000 4,287,600
Mã phần lô PP2500079096
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079097
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079098
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079099
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079100
Giá từng phần lô 112,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.248.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.718.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,686,825
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079101
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079102
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079103
Giá từng phần lô 569,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,542,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079104
Giá từng phần lô 944,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.457.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.926.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,162,715
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079105
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079106
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079107
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079108
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079109
Giá từng phần lô 1,049,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.100.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.926.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,748,425
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079110
Giá từng phần lô 67,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079111
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079112
Giá từng phần lô 488,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079113
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079114
Giá từng phần lô 195,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.020.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.062.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,060
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079115
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.515.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079116
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079117
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079118
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500079119
Giá từng phần lô 285,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,287,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->