Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu vật tư y tế (không bao gồm khớp thay thế) dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống (176 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500249227-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu vật tư y tế (không bao gồm khớp thay thế) dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, chỉnh hình cột sống (176 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500068716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 44,851,065,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500179740 - Lô nẹp vít A [5 mặt hàng] 5,100,000,000 3.633.750.000 1.275.000.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 76,500,000
2 PP2500179741 - Lô xi măng B [2 mặt hàng] 800,000,000 570.000.000 200.000.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 12,000,000
3 PP2500179742 - Lô ốc vít C [3 mặt hàng] 1,537,500,000 1.095.468.750 384.375.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 23,062,500
4 PP2500179743 - Lô nẹp vít D [2 mặt hàng] 344,000,000 245.100.000 86.000.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 5,160,000
5 PP2500179744 - Lô dụng cụ mổ nội soi E [2 mặt hàng] 62,500,000 44.531.250 15.625.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 937,500
6 PP2500179745 - Lô dụng cụ mổ mở F [2 mặt hàng] 103,000,000 73.387.500 25.750.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 1,545,000
7 PP2500179746 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ 1,020,000,000 726.750.000 255.000.000 9 15,300,000
8 PP2500179747 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 1,284,000,000 914.850.000 321.000.000 9 19,260,000
9 PP2500179748 - Thanh nối ngang 129,000,000 91.912.500 32.250.000 1 1,935,000
10 PP2500179749 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium,tăng đơ điều chỉnh độ dài có kèm vít khóa để cố định (Đk 16mm) dùng cho đoạn cột sống cổ 106,300,000 75.738.750 26.575.000 1,594,500
11 PP2500179750 - Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm) dùng cho đoạn cột sống ngực, thắt lưng - cùng 143,700,000 102.386.250 35.925.000 2,155,500
12 PP2500179751 - Đĩa đệm cột sống cổ 140,000,000 99.750.000 35.000.000 1 2,100,000
13 PP2500179752 - Đĩa đệm cột sống các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm. 650,000,000 463.125.000 162.500.000 6 9,750,000
14 PP2500179753 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống 540,000,000 384.750.000 135.000.000 1 8,100,000
15 PP2500179754 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng 357,500,000 254.718.750 89.375.000 5,362,500
16 PP2500179755 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng các cỡ và băng ghim 294,000,000 209.475.000 73.500.000 1 4,410,000
17 PP2500179756 - Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng các cỡ và băng ghim 75,000,000 53.437.500 18.750.000 1,125,000
18 PP2500179757 - Lô nẹp vít 1 [27 mặt hàng] 4,957,260,000 3.532.047.750 1.239.315.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 74,358,900
19 PP2500179758 - Lô nẹp vít 2 [40 mặt hàng] 5,630,500,000 4.011.731.2 1.407.625.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 84,457,500
20 PP2500179759 - Lô nẹp vít 3 [22 mặt hàng] 6,952,950,000 4.953.976.875 1.738.237.500 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 104,294,250
21 PP2500179760 - Lô nẹp vít 4 [26 mặt hàng] 7,505,920,000 5.347.968.000 1.876.480.000 K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125) 112,588,800
22 PP2500179761 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 156,000,000 111.150.000 39.000.000 8 2,340,000
23 PP2500179762 - Chỉ siêu bền 36,000,000 25.650.000 9.000.000 1 540,000
24 PP2500179763 - Dây nước dùng trong nội soi khớp 72,500,000 51.656.250 18.125.000 3 1,087,500
25 PP2500179764 - Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp 168,000,000 119.700.000 42.000.000 2 2,520,000
26 PP2500179765 - Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ, các loại 73,000,000 52.012.500 18.250.000 1 1,095,000
27 PP2500179766 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF 248,000,000 176.700.000 62.000.000 2 3,720,000
28 PP2500179767 - Mũi khoan ngược 252,000,000 179.550.000 63.000.000 3 3,780,000
29 PP2500179768 - Trocar nội soi khớp 90,000,000 64.125.000 22.500.000 3 1,350,000
30 PP2500179769 - Vít cố định dây chằng 34,000,000 24.225.000 8.500.000 510,000
31 PP2500179770 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 1,500,000,000 1.068.750.000 375.000.000 7 22,500,000
32 PP2500179771 - Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền 804,000,000 572.850.000 201.000.000 3 12,060,000
33 PP2500179772 - Bộ đinh GAMMAdùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titanium 351,000,000 250.087.500 87.750.000 1 5,265,000
34 PP2500179773 - Bộ đinh nội tủy GAMMAII (PFNA) đường kính 9.2/10/11mm, titanium 264,000,000 188.100.000 66.000.000 1 3,960,000
35 PP2500179774 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5/ 9/ 10mm, titanium alloy 192,000,000 136.800.000 48.000.000 1 2,880,000
36 PP2500179775 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy ( gãy thân xương đùi) 201,600,000 143.640.000 50.400.000 1 3,024,000
37 PP2500179776 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy ( gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi) 223,200,000 159.030.000 55.800.000 1 3,348,000
38 PP2500179777 - Đinh chốt titan cẳng chân 240,000,000 171.000.000 60.000.000 2 3,600,000
39 PP2500179778 - Đinh chốt titan đùi 480,000,000 342.000.000 120.000.000 4 7,200,000
40 PP2500179779 - Đinh Kirschnercác cỡ, có ren, thép không rỉ 7,920,000 5.643.000 1.980.000 5 118,800
41 PP2500179780 - Đinh Kirschnercác cỡ, không ren, một đầu nhọn, thép không rỉ 7,040,000 5.016.000 1.760.000 10 105,600
42 PP2500179781 - Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu TitaniumAlloy. 252,000,000 179.550.000 63.000.000 1 3,780,000
43 PP2500179782 - Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) thế hệ II; chất liệu TitaniumAlloy. 324,000,000 230.850.000 81.000.000 1 4,860,000
44 PP2500179783 - Đinh nội tủy xương đùi ngược dòng, chất liệu TitaniumAlloy. 204,000,000 145.350.000 51.000.000 1 3,060,000
45 PP2500179784 - Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II, chất liệu TitaniumAlloy. 432,000,000 307.800.000 108.000.000 3 6,480,000
46 PP2500179785 - Đinh Steinmann 3,750,000 2.671.875 937.500 3 56,250
47 PP2500179786 - Nẹp bất động cẳng chân 103,200,000 73.530.000 25.800.000 1,548,000
48 PP2500179787 - Nẹp bất động đùi 103,200,000 73.530.000 25.800.000 1,548,000
49 PP2500179788 - Cố định ngoài cẳng chân 10,750,000 7.659.375 2.687.500 161,250
50 PP2500179789 - Khung cố định ngoài 12,450,000 8.870.625 3.112.500 186,750
51 PP2500179790 - Khung cố định ngoài qua gối 17,400,000 12.397.500 4.350.000 261,000
52 PP2500179791 - Khung cố định ngoài gần khớp 7,675,000 5.468.437 1.918.750 115,125
53 PP2500179792 - Cố định ngoài 3 thanh 7,250,000 5.165.625 1.812.500 108,750
54 PP2500179793 - Xi măng có chất kháng sinh 80,000,000 57.000.000 20.000.000 1 1,200,000
55 PP2500179794 - Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm,10cc 160,000,000 114.000.000 40.000.000 2,400,000
Lô nẹp vít A [5 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179740
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô xi măng B [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179741
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô ốc vít C [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179742
Giá từng phần lô 1,537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô nẹp vít D [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179743
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô dụng cụ mổ nội soi E [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179744
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô dụng cụ mổ mở F [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179745
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2500179746
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
Mã phần lô PP2500179747
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2500179748
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium,tăng đơ điều chỉnh độ dài có kèm vít khóa để cố định (Đk 16mm) dùng cho đoạn cột sống cổ
Mã phần lô PP2500179749
Giá từng phần lô 106,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.738.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titaniumthân rỗng (Đk 16mm) dùng cho đoạn cột sống ngực, thắt lưng - cùng
Mã phần lô PP2500179750
Giá từng phần lô 143,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,155,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2500179751
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa đệm cột sống các cỡ 8,9,10,11,12mm,dài 24mm.
Mã phần lô PP2500179752
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2500179753
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
Mã phần lô PP2500179754
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng các cỡ và băng ghim
Mã phần lô PP2500179755
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Dụng cụ khâu nối tự động ống tiêu hóa dạng vòng các cỡ và băng ghim
Mã phần lô PP2500179756
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô nẹp vít 1 [27 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179757
Giá từng phần lô 4,957,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.047.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,358,900
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô nẹp vít 2 [40 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179758
Giá từng phần lô 5,630,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.011.731.2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,457,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô nẹp vít 3 [22 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179759
Giá từng phần lô 6,952,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.953.976.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,294,250
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lô nẹp vít 4 [26 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500179760
Giá từng phần lô 7,505,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa K x số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=0.78125)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,588,800
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500179761
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500179762
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Dây nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500179763
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
Mã phần lô PP2500179764
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500179765
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
Mã phần lô PP2500179766
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2500179767
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Trocar nội soi khớp
Mã phần lô PP2500179768
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Vít cố định dây chằng
Mã phần lô PP2500179769
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2500179770
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500179771
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ đinh GAMMAdùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titanium
Mã phần lô PP2500179772
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ đinh nội tủy GAMMAII (PFNA) đường kính 9.2/10/11mm, titanium
Mã phần lô PP2500179773
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5/ 9/ 10mm, titanium alloy
Mã phần lô PP2500179774
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy ( gãy thân xương đùi)
Mã phần lô PP2500179775
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy ( gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi)
Mã phần lô PP2500179776
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh chốt titan cẳng chân
Mã phần lô PP2500179777
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh chốt titan đùi
Mã phần lô PP2500179778
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh Kirschnercác cỡ, có ren, thép không rỉ
Mã phần lô PP2500179779
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh Kirschnercác cỡ, không ren, một đầu nhọn, thép không rỉ
Mã phần lô PP2500179780
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu TitaniumAlloy.
Mã phần lô PP2500179781
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) thế hệ II; chất liệu TitaniumAlloy.
Mã phần lô PP2500179782
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh nội tủy xương đùi ngược dòng, chất liệu TitaniumAlloy.
Mã phần lô PP2500179783
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II, chất liệu TitaniumAlloy.
Mã phần lô PP2500179784
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2500179785
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2500179786
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2500179787
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500179788
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.659.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,250
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Khung cố định ngoài
Mã phần lô PP2500179789
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.870.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,750
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Khung cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500179790
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500179791
Giá từng phần lô 7,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.468.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,125
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Cố định ngoài 3 thanh
Mã phần lô PP2500179792
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.165.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Xi măng có chất kháng sinh
Mã phần lô PP2500179793
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm,10cc
Mã phần lô PP2500179794
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Cungcấptrong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->