Gói thầu: Gói số 02: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500192066-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500099993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 16,830,579,112 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500219273 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose 37,396,800 50.485.680 18.698.400 276 747,936
2 PP2500219274 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 57,484,224 77.603.702 28.742.112 418 1,149,684
3 PP2500219275 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 21,976,920 29.668.842 10.988.460 453 439,538
4 PP2500219276 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 37,422,000 50.519.700 18.711.000 370 748,440
5 PP2500219277 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 37,380,000 50.463.000 18.690.000 247 747,600
6 PP2500219278 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 79,632,000 107.503.200 39.816.000 592 1,592,640
7 PP2500219279 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp 5,651,856 7.630.006 2.825.928 18 113,037
8 PP2500219280 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần 6,330,240 8.545.824 3.165.120 30 126,605
9 PP2500219281 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 28,047,600 37.864.260 14.023.800 111 560,952
10 PP2500219282 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 79,758,000 107.673.300 39.879.000 370 1,595,160
11 PP2500219283 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 488,001,024 658.801.382 244.000.512 852 9,760,020
12 PP2500219284 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 911,554,560 1.230.598.656 455.777.280 852 18,231,091
13 PP2500219285 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric. 32,256,000 43.545.600 16.128.000 118 645,120
14 PP2500219286 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần 2,305,800 3.112.830 1.152.900 25 46,116
15 PP2500219287 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,982,904 2.676.920 991.452 14 39,658
16 PP2500219288 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase 33,768,000 45.586.800 16.884.000 59 675,360
17 PP2500219289 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex 64,915,200 87.635.520 32.457.600 118 1,298,304
18 PP2500219290 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh 3,331,440 4.497.444 1.665.720 15 66,629
19 PP2500219291 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF (yếu tố dạng thấp) 19,111,680 25.800.768 9.555.840 16 382,234
20 PP2500219292 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 18,900,000 25.515.000 9.450.000 18 378,000
21 PP2500219293 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 18,994,500 25.642.575 9.497.250 18 379,890
22 PP2500219294 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ thấp 10,413,900 14.058.765 5.206.950 1 208,278
23 PP2500219295 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ bình thường 10,413,900 14.058.765 5.206.950 1 208,278
24 PP2500219296 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 10,413,900 14.058.765 5.206.950 1 208,278
25 PP2500219297 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL và LDL Cholesterol. 15,708,000 21.205.800 7.854.000 12 314,160
26 PP2500219298 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 11,421,900 15.419.565 5.710.950 1 228,438
27 PP2500219299 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 27,140,400 36.639.540 13.570.200 1 542,808
28 PP2500219300 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao 45,124,800 60.918.480 22.562.400 5 902,496
29 PP2500219301 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF 42,205,800 56.977.830 21.102.900 2 844,116
30 PP2500219302 - Dung dịch rửa hệ thống 95,760,000 129.276.000 47.880.000 14795 1,915,200
31 PP2500219303 - Cốc đựng mẫu 2.5ml 6,195,000 8.363.250 3.097.500 123 123,900
32 PP2500219304 - Dung dịch rửa 1,266,300 1.709.505 633.150 111 25,326
33 PP2500219305 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,967,800 9.406.530 3.483.900 7 139,356
34 PP2500219306 - Hóa chất nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,003,210 4.054.333,5 1.501.605 4 60,064
35 PP2500219307 - Hóa chất nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,003,210 4.054.333,5 1.501.605 4 60,064
36 PP2500219308 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,308,300 1.766.205 654.150 2 26,166
37 PP2500219309 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 5,556,600 7.501.410 2.778.300 13 111,132
38 PP2500219310 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu 7,451,136 10.059.034 3.725.568 95 149,023
39 PP2500219311 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose 28,800,000 38.880.000 14.400.000 592 576,000
40 PP2500219312 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 24,806,400 33.488.640 12.403.200 450 496,128
41 PP2500219313 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 41,523,840 56.057.184 20.761.920 479 830,477
42 PP2500219314 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 45,964,800 62.052.480 22.982.400 787 919,296
43 PP2500219315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 45,964,800 62.052.480 22.982.400 787 919,296
44 PP2500219316 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 49,795,200 67.223.520 24.897.600 787 995,904
45 PP2500219317 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 33,696,000 45.489.600 16.848.000 533 673,920
46 PP2500219318 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 31,104,000 41.990.400 15.552.000 533 622,080
47 PP2500219319 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 113,652,000 153.430.200 56.826.000 318 2,273,040
48 PP2500219320 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 123,984,000 167.378.400 61.992.000 318 2,479,680
49 PP2500219321 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric 13,132,800 17.729.280 6.566.400 225 262,656
50 PP2500219322 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,536,000 2.073.600 768.000 59 30,720
51 PP2500219323 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 7,000,000 9.450.000 3.500.000 17 140,000
52 PP2500219324 - Chất nội kiểm Ethanol 9,000,000 12.150.000 4.500.000 2 180,000
53 PP2500219325 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase 6,400,000 8.640.000 3.200.000 25 128,000
54 PP2500219326 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần 2,116,800 2.857.680 1.058.400 59 42,336
55 PP2500219327 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinTrực tiếp 2,345,280 3.166.128 1.172.640 59 46,906
56 PP2500219328 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP 76,500,000 103.275.000 38.250.000 126 1,530,000
57 PP2500219329 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein 1,536,000 2.073.600 768.000 59 30,720
58 PP2500219330 - Chất thử sinh hóa cho xét nghiệm định lượng Lipase 13,311,732 17.970.838 6.655.866 24 266,235
59 PP2500219331 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 212,344,000 286.664.400 106.172.000 63 4,246,880
60 PP2500219332 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ceton máu 82,944,000 111.974.400 41.472.000 71 1,658,880
61 PP2500219333 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Ceton 34,000,000 45.900.000 17.000.000 5 680,000
62 PP2500219334 - Hóa chất định lượng TroponinI 52,070,000 70.294.500 26.035.000 31 1,041,400
63 PP2500219335 - Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C 41,910,000 56.578.500 20.955.000 31 838,200
64 PP2500219336 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy 8,100,000 10.935.000 4.050.000 7 162,000
65 PP2500219337 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường 15,750,000 21.262.500 7.875.000 18 315,000
66 PP2500219338 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường 15,750,000 21.262.500 7.875.000 18 315,000
67 PP2500219339 - Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc 225,000,000 303.750.000 112.500.000 18493 4,500,000
68 PP2500219340 - Bóng đèn 18,000,000 24.300.000 9.000.000 0 360,000
69 PP2500219341 - Cóng phản ứng 33,280,000 44.928.000 16.640.000 16 665,600
70 PP2500219342 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 159,000,000 214.650.000 79.500.000 1849 3,180,000
71 PP2500219343 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 287,999,712 388.799.611 143.999.856 5326 5,759,994
72 PP2500219344 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 140,400,000 189.540.000 70.200.000 2663 2,808,000
73 PP2500219345 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 140,400,000 189.540.000 70.200.000 2663 2,808,000
74 PP2500219346 - Hóa chất ly giải hồng cầu 468,000,000 631.800.000 234.000.000 17753 9,360,000
75 PP2500219347 - Hóa chất nội kiểm HbA1C 36,000,000 48.600.000 18.000.000 1 720,000
76 PP2500219348 - Chất hiệu chuẩn HbA1C 4,702,500 6.348.375 2.351.250 4 94,050
77 PP2500219349 - Dung dịch rửa dùng cho dòng máy miễn dịch tự động 94,500,000 127.575.000 47.250.000 55479 1,890,000
78 PP2500219350 - Giếng đo phản ứng miễn dịch 58,776,480 79.348.248 29.388.240 2900 1,175,530
79 PP2500219351 - Cơ chất phát quang 108,108,000 145.945.800 54.054.000 641 2,162,160
80 PP2500219352 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta HCG 13,689,900 18.481.365 6.844.950 37 273,798
81 PP2500219353 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm beta HCG 3,259,368 4.400.147 1.629.684 3 65,187
82 PP2500219354 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA 45,202,500 61.023.375 22.601.250 62 904,050
83 PP2500219355 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA 5,605,584 7.567.538 2.802.792 3 112,112
84 PP2500219356 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BNP 434,889,000 587.100.150 217.444.500 185 8,697,780
85 PP2500219357 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP 11,037,600 14.900.760 5.518.800 4 220,752
86 PP2500219358 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm BNP 18,805,500 25.387.425 9.402.750 11 376,110
87 PP2500219359 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm testosteron 18,253,200 24.641.820 9.126.600 49 365,064
88 PP2500219360 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm testosteron 12,519,360 16.901.136 6.259.680 6 250,387
89 PP2500219361 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LH 11,736,900 15.844.815 5.868.450 37 234,738
90 PP2500219362 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm LH 7,173,936 9.684.814 3.586.968 6 143,479
91 PP2500219363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FSH 11,736,900 15.844.815 5.868.450 37 234,738
92 PP2500219364 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm FSH 8,477,280 11.444.328 4.238.640 6 169,546
93 PP2500219365 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prolactin 11,736,900 15.844.815 5.868.450 37 234,738
94 PP2500219366 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Prolactin 16,121,952 21.764.635 8.060.976 6 322,439
95 PP2500219367 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progresteron 11,736,900 15.844.815 5.868.450 37 234,738
96 PP2500219368 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Progresteron 11,390,400 15.377.040 5.695.200 6 227,808
97 PP2500219369 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estriol 11,736,900 15.844.815 5.868.450 37 234,738
98 PP2500219370 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Estriol 22,730,400 30.686.040 11.365.200 6 454,608
99 PP2500219371 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine 39,217,500 52.943.625 19.608.750 185 784,350
100 PP2500219372 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritine 6,518,736 8.800.294 3.259.368 6 130,375
101 PP2500219373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol 97,776,000 131.997.600 48.888.000 370 1,955,520
102 PP2500219374 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol 6,951,168 9.384.077 3.475.584 6 139,023
103 PP2500219375 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng hsTro I 211,050,000 284.917.500 105.525.000 370 4,221,000
104 PP2500219376 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTro I 9,004,800 12.156.480 4.502.400 4 180,096
105 PP2500219377 - Chất nội kiểm hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch thường quy 3 mức 20,462,400 27.624.240 10.231.200 15 409,248
106 PP2500219378 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm tim mạch 25,741,800 34.751.430 12.870.900 9 514,836
107 PP2500219379 - Hóa chất kiểm tra hệ thống 1,632,960 2.204.496 816.480 3 32,659
108 PP2500219380 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch 6,804,000 9.185.400 3.402.000 493 136,080
109 PP2500219381 - Túi rác 3,960,000 5.346.000 1.980.000 1 79,200
110 PP2500219382 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol 47,580,000 64.233.000 23.790.000 148 951,600
111 PP2500219383 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol 5,874,128 7.930.073 2.937.064 2 117,483
112 PP2500219384 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 1,151,010,000 1.553.863.5 575.505.000 555 23,020,200
113 PP2500219385 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 5,292,000 7.144.200 2.646.000 2 105,840
114 PP2500219386 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP 15,982,480 21.576.348 7.991.240 10 319,650
115 PP2500219387 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 145,384,200 196.268.670 72.692.100 666 2,907,684
116 PP2500219388 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 4,895,104 6.608.390 2.447.552 2 97,902
117 PP2500219389 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 145,384,200 196.268.670 72.692.100 666 2,907,684
118 PP2500219390 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 4,895,104 6.608.390 2.447.552 2 97,902
119 PP2500219391 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 145,384,200 196.268.670 72.692.100 666 2,907,684
120 PP2500219392 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 3,765,456 5.083.365,6 1.882.728 2 75,309
121 PP2500219393 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin 25,696,800 34.690.680 12.848.400 37 513,936
122 PP2500219394 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 1,282,052 1.730.770 641.026 0 25,641
123 PP2500219395 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 29,076,600 39.253.410 14.538.300 74 581,532
124 PP2500219396 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 2,205,000 2.976.750 1.102.500 1 44,100
125 PP2500219397 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CEA, CA 125, CA 15-3, PSA. 16,153,848 21.807.695 8.076.924 9 323,077
126 PP2500219398 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 8,811,200 11.895.120 4.405.600 25 176,224
127 PP2500219399 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 3,671,328 4.956.293 1.835.664 1 73,427
128 PP2500219400 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 7,930,000 10.705.500 3.965.000 25 158,600
129 PP2500219401 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 3,671,328 4.956.293 1.835.664 1 73,427
130 PP2500219402 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch 8,811,216 11.895.142 4.405.608 9 176,224
131 PP2500219403 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase 15,419,568 20.816.417 7.709.784 2 308,391
132 PP2500219404 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 27,373,248 36.953.884,8 13.686.624 53 547,465
133 PP2500219405 - Dung dịch phát tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch 80,400 108.540 40.200 25 1,608
134 PP2500219406 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 95,400 128.790 47.700 25 1,908
135 PP2500219407 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch 46,800 63.180 23.400 25 936
136 PP2500219408 - Vật tư tiêu hao Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch. 16,148,160 21.800.016 8.074.080 3728 322,963
137 PP2500219409 - Tế bào đo xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. 207,570,000 280.219.500 103.785.000 0 4,151,400
138 PP2500219410 - Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất 10,956,000 14.790.600 5.478.000 493 219,120
139 PP2500219411 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TroponinI 378,000,000 510.300.000 189.000.000 740 7,560,000
140 PP2500219412 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TroponinI 19,520,000 26.352.000 9.760.000 4 390,400
141 PP2500219413 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ thấp 16,800,000 22.680.000 8.400.000 6 336,000
142 PP2500219414 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ cao 16,800,000 22.680.000 8.400.000 6 336,000
143 PP2500219415 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3 52,500,000 70.875.000 26.250.000 185 1,050,000
144 PP2500219416 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3 2,448,000 3.304.800 1.224.000 1 48,960
145 PP2500219417 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4 52,500,000 70.875.000 26.250.000 185 1,050,000
146 PP2500219418 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4 2,448,000 3.304.800 1.224.000 1 48,960
147 PP2500219419 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 52,500,000 70.875.000 26.250.000 185 1,050,000
148 PP2500219420 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH 1,956,000 2.640.600 978.000 1 39,120
149 PP2500219421 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 22,500,000 30.375.000 11.250.000 11 450,000
150 PP2500219422 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 22,500,000 30.375.000 11.250.000 11 450,000
151 PP2500219423 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA 7,772,000 10.492.200 3.886.000 25 155,440
152 PP2500219424 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA 7,968,000 10.756.800 3.984.000 3 159,360
153 PP2500219425 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP 7,000,000 9.450.000 3.500.000 25 140,000
154 PP2500219426 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP 4,608,000 6.220.800 2.304.000 3 92,160
155 PP2500219427 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5 12,740,000 17.199.000 6.370.000 25 254,800
156 PP2500219428 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5 6,480,000 8.748.000 3.240.000 2 129,600
157 PP2500219429 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine 10,736,000 14.493.600 5.368.000 25 214,720
158 PP2500219430 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine 7,800,000 10.530.000 3.900.000 1 156,000
159 PP2500219431 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3 30,800,000 41.580.000 15.400.000 49 616,000
160 PP2500219432 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3 8,100,000 10.935.000 4.050.000 2 162,000
161 PP2500219433 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9 15,600,000 21.060.000 7.800.000 25 312,000
162 PP2500219434 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9 14,400,000 19.440.000 7.200.000 3 288,000
163 PP2500219435 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4 15,400,000 20.790.000 7.700.000 25 308,000
164 PP2500219436 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4 18,000,000 24.300.000 9.000.000 3 360,000
165 PP2500219437 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 15,400,000 20.790.000 7.700.000 25 308,000
166 PP2500219438 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 28,800,000 38.880.000 14.400.000 3 576,000
167 PP2500219439 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg 55,836,000 75.378.600 27.918.000 148 1,116,720
168 PP2500219440 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg 4,800,000 6.480.000 2.400.000 1 96,000
169 PP2500219441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb 11,237,100 15.170.085 5.618.550 37 224,742
170 PP2500219442 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb 4,800,000 6.480.000 2.400.000 1 96,000
171 PP2500219443 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV 18,728,400 25.283.340 9.364.200 37 374,568
172 PP2500219444 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV 4,800,000 6.480.000 2.400.000 1 96,000
173 PP2500219445 - Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 13,200,000 17.820.000 6.600.000 7 264,000
174 PP2500219446 - Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 13,200,000 17.820.000 6.600.000 7 264,000
175 PP2500219447 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 12,050,400 16.268.040 6.025.200 4 241,008
176 PP2500219448 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 12,050,400 16.268.040 6.025.200 4 241,008
177 PP2500219449 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp 4,410,000 5.953.500 2.205.000 2 88,200
178 PP2500219450 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao 4,410,000 5.953.500 2.205.000 2 88,200
179 PP2500219451 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp 1,980,000 2.673.000 990.000 1 39,600
180 PP2500219452 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao 1,980,000 2.673.000 990.000 1 39,600
181 PP2500219453 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp 2,280,000 3.078.000 1.140.000 1 45,600
182 PP2500219454 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao 2,280,000 3.078.000 1.140.000 1 45,600
183 PP2500219455 - Cuvette phản ứng 139,708,800 188.606.880 69.854.400 4101 2,794,176
184 PP2500219456 - Cơ chất phát quang 73,800,000 99.630.000 36.900.000 555 1,476,000
185 PP2500219457 - Hóa chất đệm 130,320,000 175.932.000 65.160.000 44384 2,606,400
186 PP2500219458 - Hóa chất pha loãng 10,949,940 14.782.419 5.474.970 22 218,999
187 PP2500219459 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxocara 338,515,200 456.995.520 169.257.600 710 6,770,304
188 PP2500219460 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Echinococcus 56,419,200 76.165.920 28.209.600 118 1,128,384
189 PP2500219461 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Strongyloides 28,209,600 38.082.960 14.104.800 59 564,192
190 PP2500219462 - Đầu col 300ul 119,088,000 160.768.800 59.544.000 3551 2,381,760
191 PP2500219463 - Đầu col 1100ul 23,726,400 32.030.640 11.863.200 592 474,528
192 PP2500219464 - Giếng pha loãng mẫu 33,452,160 45.160.416 16.726.080 4498 669,043
193 PP2500219465 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 75,600,000 102.060.000 37.800.000 1775 1,512,000
194 PP2500219466 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bình thường 21,137,760 28.535.976 10.568.880 53 422,755
195 PP2500219467 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bất thường 21,137,760 28.535.976 10.568.880 53 422,755
196 PP2500219468 - Dung dịch đệm 290,400,000 392.040.000 145.200.000 147945 5,808,000
197 PP2500219469 - Dung dịch ly giải hồng cầu 519,375,000 701.156.250 259.687.500 9247 10,387,500
198 PP2500219470 - Dung dịch enzym thủy phân protein 75,300,000 101.655.000 37.650.000 3699 1,506,000
199 PP2500219471 - Dung dịch làm sạch máy 50,250,000 67.837.500 25.125.000 1849 1,005,000
200 PP2500219472 - Chất nội kiểm nồng độ bình thường 46,800,000 63.180.000 23.400.000 9 936,000
201 PP2500219473 - Chất nội kiểm nồng độ thấp 46,800,000 63.180.000 23.400.000 9 936,000
202 PP2500219474 - Chất nội kiểm nồng độ cao 46,800,000 63.180.000 23.400.000 9 936,000
203 PP2500219475 - Dung dịch phá hồng cầu 66,700,000 90.045.000 33.350.000 1418 1,334,000
204 PP2500219476 - Dung dịch phá hồng cầu 75,900,000 102.465.000 37.950.000 567 1,518,000
205 PP2500219477 - Dung dịch tẩy rửa 12,000,000 16.200.000 6.000.000 148 240,000
206 PP2500219478 - Dung dịch pha loãng 126,000,000 170.100.000 63.000.000 110959 2,520,000
207 PP2500219479 - Dung dịch phá hồng cầu 126,000,000 170.100.000 63.000.000 5548 2,520,000
208 PP2500219480 - Hóa chất nội kiểm 3 mức 101,088,000 136.468.800 50.544.000 27 2,021,760
209 PP2500219481 - Dung dịch hiệu chuẩn 312,000,000 421.200.000 156.000.000 2959 6,240,000
210 PP2500219482 - Chất nội kiểm dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ 27,000,000 36.450.000 13.500.000 25 540,000
211 PP2500219483 - Nước rửa máy điện giải 16,020,000 21.627.000 8.010.000 111 320,400
212 PP2500219484 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 192,000,000 259.200.000 96.000.000 2466 3,840,000
213 PP2500219485 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 32,000,000 43.200.000 16.000.000 123 640,000
214 PP2500219486 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 21,000,000 28.350.000 10.500.000 74 420,000
215 PP2500219487 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) 11,664,000 15.746.400 5.832.000 27 233,280
216 PP2500219488 - Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 1 86,400,000 116.640.000 43.200.000 710 1,728,000
217 PP2500219489 - Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 2 15,000,000 20.250.000 7.500.000 148 300,000
218 PP2500219490 - Dây bơm ion đồ 4,200,000 5.670.000 2.100.000 0 84,000
219 PP2500219491 - Dung dịch hóa chất tẩy rửa 6,000,000 8.100.000 3.000.000 30 120,000
220 PP2500219492 - Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ 11,664,000 15.746.400 5.832.000 27 233,280
221 PP2500219493 - Điện cực Na+ 17,000,000 22.950.000 8.500.000 0 340,000
222 PP2500219494 - Điện cực K+ 17,000,000 22.950.000 8.500.000 0 340,000
223 PP2500219495 - Điện cực Cl- 17,000,000 22.950.000 8.500.000 0 340,000
224 PP2500219496 - Điện cực Ca2+ 17,000,000 22.950.000 8.500.000 0 340,000
225 PP2500219497 - Điện cực Reference 8,500,000 11.475.000 4.250.000 0 170,000
226 PP2500219498 - Cóng đo điện từ 117,900,000 159.165.000 58.950.000 1479 2,358,000
227 PP2500219499 - Xét nghiệm D- Dimer 226,380,000 305.613.000 113.190.000 37 4,527,600
228 PP2500219500 - Chất nội kiểm xét nghiệm D- Dimer 59,832,000 80.773.200 29.916.000 18 1,196,640
229 PP2500219501 - Xét nghiệm PT 64,080,000 86.508.000 32.040.000 89 1,281,600
230 PP2500219502 - Xét nghiệm APTT 135,324,000 182.687.400 67.662.000 78 2,706,480
231 PP2500219503 - Xét nghiệm Fibrinogen 189,744,000 256.154.400 94.872.000 59 3,794,880
232 PP2500219504 - Dung dịch Canxi 6,840,000 9.234.000 3.420.000 89 136,800
233 PP2500219505 - Dung dịch pha loãng 14,688,000 19.828.800 7.344.000 178 293,760
234 PP2500219506 - Dung dịch rửa kim 75,816,000 102.351.600 37.908.000 399 1,516,320
235 PP2500219507 - Dung dịch rửa máy 15,660,000 21.141.000 7.830.000 3699 313,200
236 PP2500219508 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức 99,705,600 134.602.560 49.852.800 71 1,994,112
237 PP2500219509 - Ống khói bảo quản lọ hóa chất loại 4-6ml 10,120,000 13.662.000 5.060.000 25 202,400
238 PP2500219510 - Thanh khuấy từ PT 894,400 1.207.440 447.200 0 17,888
239 PP2500219511 - Thanh khuấy từ APTT 1,019,200 1.375.920 509.600 0 20,384
240 PP2500219512 - Test thử HBeAg 12,480,000 16.848.000 6.240.000 99 249,600
241 PP2500219513 - Test thử HBcAb 6,400,000 8.640.000 3.200.000 99 128,000
242 PP2500219514 - Test nhanh vi khuẩn H.Pylori bằng giấy (dùng cho nội soi) 199,200,000 268.920.000 99.600.000 740 3,984,000
243 PP2500219515 - Test thử ma túy 4 chất MOP - MET - AMP - THC 840,000,000 1.134.000.000 420.000.000 3699 16,800,000
244 PP2500219516 - Test codein 498,000,000 672.300.000 249.000.000 3699 9,960,000
245 PP2500219517 - Test HAV 5,000,000 6.750.000 2.500.000 25 100,000
246 PP2500219518 - Test thử Dengue IgG - IgM 21,300,000 28.755.000 10.650.000 74 426,000
247 PP2500219519 - Test thử Dengue NS1 93,200,000 125.820.000 46.600.000 247 1,864,000
248 PP2500219520 - Test nhanh HIV 6,500,000 8.775.000 3.250.000 25 130,000
249 PP2500219521 - Test nhanh HIV 2,600,000 3.510.000 1.300.000 25 52,000
250 PP2500219522 - Test HBsAg 32,000,000 43.200.000 16.000.000 493 640,000
251 PP2500219523 - Test HCV 78,000,000 105.300.000 39.000.000 493 1,560,000
252 PP2500219524 - Test HEV 5,200,000 7.020.000 2.600.000 25 104,000
253 PP2500219525 - Test thử HBsAb 36,250,000 48.937.500 18.125.000 308 725,000
254 PP2500219526 - Test sốt rét 2,500,000 3.375.000 1.250.000 12 50,000
255 PP2500219527 - Test nhanh máu ẩn trong phân 6,300,000 8.505.000 3.150.000 25 126,000
256 PP2500219528 - hCG 1,900,000 2.565.000 950.000 25 38,000
257 PP2500219529 - Test phát hiện giang mai 3,500,000 4.725.000 1.750.000 25 70,000
258 PP2500219530 - Dung dịch đường 75g 19,500,000 26.325.000 9.750.000 37 390,000
259 PP2500219531 - Test thử đường huyết 414,000,000 558.900.000 207.000.000 11096 8,280,000
260 PP2500219532 - Anti A 1,290,000 1.741.500 645.000 18 25,800
261 PP2500219533 - Anti B 1,290,000 1.741.500 645.000 18 25,800
262 PP2500219534 - Anti D 2,475,000 3.341.250 1.237.500 18 49,500
263 PP2500219535 - Anti AB 1,290,000 1.741.500 645.000 18 25,800
264 PP2500219536 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khí máu 120,000,000 162.000.000 60.000.000 1973 2,400,000
265 PP2500219537 - Hóa chất hiệu chuẩn 1 140,400,000 189.540.000 70.200.000 1154 2,808,000
266 PP2500219538 - Hóa chất hiệu chuẩn 2 96,314,400 130.024.440 48.157.200 1154 1,926,288
267 PP2500219539 - Dung dịch nội kiểm máy khí máu 12,960,000 17.496.000 6.480.000 30 259,200
268 PP2500219540 - Nước rửa khí máu 26,400,000 35.640.000 13.200.000 59 528,000
269 PP2500219541 - Điện cực Reference 32,000,000 43.200.000 16.000.000 0 640,000
270 PP2500219542 - Điện cực pO2 32,000,000 43.200.000 16.000.000 0 640,000
271 PP2500219543 - Điện cực pCO2 32,000,000 43.200.000 16.000.000 0 640,000
272 PP2500219544 - Điện cực pH 32,000,000 43.200.000 16.000.000 0 640,000
273 PP2500219545 - Giấy in nhiệt 375,000 506.250 187.500 2 7,500
274 PP2500219546 - Mẫu ngoại kiểm sinh hóa 18,199,995 24.569.993 9.099.997,5 2 364,000
275 PP2500219547 - Mẫu ngoại kiểm huyết học 18,700,005 25.245.007 9.350.002,5 2 374,000
276 PP2500219548 - Mẫu ngoại kiểm miễn dịch 31,047,495 41.914.118 15.523.747,5 2 620,950
277 PP2500219549 - Mẫu ngoại kiểm xét nghiệm HIV 24,969,990 33.709.487 12.484.995 4 499,400
278 PP2500219550 - Mẫu ngoại kiểm nước tiểu định tính 41,824,995 56.463.743 20.912.497,5 2 836,500
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose
Mã phần lô PP2500219273
Giá từng phần lô 37,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.485.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.698.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 276
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,936
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2500219274
Giá từng phần lô 57,484,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.603.702
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.742.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 418
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2500219275
Giá từng phần lô 21,976,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.668.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.988.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 453
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,538
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2500219276
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.519.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,440
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2500219277
Giá từng phần lô 37,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500219278
Giá từng phần lô 79,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.503.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,592,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2500219279
Giá từng phần lô 5,651,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.630.006
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.825.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,037
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500219280
Giá từng phần lô 6,330,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.545.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,605
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2500219281
Giá từng phần lô 28,047,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.864.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2500219282
Giá từng phần lô 79,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.673.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219283
Giá từng phần lô 488,001,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.801.382
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 852
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,760,020
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219284
Giá từng phần lô 911,554,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.598.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.777.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 852
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,231,091
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric.
Mã phần lô PP2500219285
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2500219286
Giá từng phần lô 2,305,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.112.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,116
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2500219287
Giá từng phần lô 1,982,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase
Mã phần lô PP2500219288
Giá từng phần lô 33,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.586.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex
Mã phần lô PP2500219289
Giá từng phần lô 64,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.635.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.457.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,304
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2500219290
Giá từng phần lô 3,331,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.497.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,629
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF (yếu tố dạng thấp)
Mã phần lô PP2500219291
Giá từng phần lô 19,111,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,234
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2500219292
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2500219293
Giá từng phần lô 18,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.642.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.497.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,890
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219294
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.058.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500219295
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.058.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219296
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.058.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL và LDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2500219297
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.205.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219298
Giá từng phần lô 11,421,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.419.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,438
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219299
Giá từng phần lô 27,140,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.639.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.570.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500219300
Giá từng phần lô 45,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.918.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.562.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,496
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500219301
Giá từng phần lô 42,205,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.977.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 844,116
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500219302
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cốc đựng mẫu 2.5ml
Mã phần lô PP2500219303
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.363.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500219304
Giá từng phần lô 1,266,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.709.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,326
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500219305
Giá từng phần lô 6,967,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.406.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.483.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500219306
Giá từng phần lô 3,003,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.054.333,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500219307
Giá từng phần lô 3,003,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.054.333,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500219308
Giá từng phần lô 1,308,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.766.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,166
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2500219309
Giá từng phần lô 5,556,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.501.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,132
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2500219310
Giá từng phần lô 7,451,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.059.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.725.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,023
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose
Mã phần lô PP2500219311
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2500219312
Giá từng phần lô 24,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.488.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,128
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2500219313
Giá từng phần lô 41,523,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.057.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.761.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 479
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,477
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2500219314
Giá từng phần lô 45,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.052.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 787
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,296
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2500219315
Giá từng phần lô 45,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.052.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 787
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,296
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500219316
Giá từng phần lô 49,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.223.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.897.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 787
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,904
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2500219317
Giá từng phần lô 33,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.489.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2500219318
Giá từng phần lô 31,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.990.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219319
Giá từng phần lô 113,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.430.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,273,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500219320
Giá từng phần lô 123,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.378.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,479,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2500219321
Giá từng phần lô 13,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.729.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,656
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2500219322
Giá từng phần lô 1,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2500219323
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm Ethanol
Mã phần lô PP2500219324
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase
Mã phần lô PP2500219325
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần
Mã phần lô PP2500219326
Giá từng phần lô 2,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinTrực tiếp
Mã phần lô PP2500219327
Giá từng phần lô 2,345,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,906
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500219328
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2500219329
Giá từng phần lô 1,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất thử sinh hóa cho xét nghiệm định lượng Lipase
Mã phần lô PP2500219330
Giá từng phần lô 13,311,732
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.970.838
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.655.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,235
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500219331
Giá từng phần lô 212,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.664.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,246,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ceton máu
Mã phần lô PP2500219332
Giá từng phần lô 82,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.974.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,658,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Ceton
Mã phần lô PP2500219333
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500219334
Giá từng phần lô 52,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.294.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,041,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C
Mã phần lô PP2500219335
Giá từng phần lô 41,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.578.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2500219336
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500219337
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2500219338
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc
Mã phần lô PP2500219339
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500219340
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500219341
Giá từng phần lô 33,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2500219342
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2500219343
Giá từng phần lô 287,999,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.799.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.999.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 5326
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,759,994
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2500219344
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2500219345
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500219346
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17753
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2500219347
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2500219348
Giá từng phần lô 4,702,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.348.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa dùng cho dòng máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500219349
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giếng đo phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500219350
Giá từng phần lô 58,776,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.348.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.388.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,530
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500219351
Giá từng phần lô 108,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.945.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 641
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta HCG
Mã phần lô PP2500219352
Giá từng phần lô 13,689,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.481.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.844.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,798
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm beta HCG
Mã phần lô PP2500219353
Giá từng phần lô 3,259,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,187
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2500219354
Giá từng phần lô 45,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.023.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.601.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2500219355
Giá từng phần lô 5,605,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.567.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.802.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,112
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500219356
Giá từng phần lô 434,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.100.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,697,780
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500219357
Giá từng phần lô 11,037,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.518.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,752
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500219358
Giá từng phần lô 18,805,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.387.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.402.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,110
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm testosteron
Mã phần lô PP2500219359
Giá từng phần lô 18,253,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.641.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.126.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm testosteron
Mã phần lô PP2500219360
Giá từng phần lô 12,519,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.901.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.259.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,387
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500219361
Giá từng phần lô 11,736,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500219362
Giá từng phần lô 7,173,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.684.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.586.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,479
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500219363
Giá từng phần lô 11,736,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500219364
Giá từng phần lô 8,477,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.444.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.238.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500219365
Giá từng phần lô 11,736,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500219366
Giá từng phần lô 16,121,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.764.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.060.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,439
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progresteron
Mã phần lô PP2500219367
Giá từng phần lô 11,736,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Progresteron
Mã phần lô PP2500219368
Giá từng phần lô 11,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.377.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.695.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estriol
Mã phần lô PP2500219369
Giá từng phần lô 11,736,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.844.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Estriol
Mã phần lô PP2500219370
Giá từng phần lô 22,730,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.686.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.365.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,608
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine
Mã phần lô PP2500219371
Giá từng phần lô 39,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.943.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.608.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2500219372
Giá từng phần lô 6,518,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.800.294
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500219373
Giá từng phần lô 97,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.997.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,955,520
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500219374
Giá từng phần lô 6,951,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.384.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.475.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,023
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng hsTro I
Mã phần lô PP2500219375
Giá từng phần lô 211,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTro I
Mã phần lô PP2500219376
Giá từng phần lô 9,004,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.156.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.502.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,096
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch thường quy 3 mức
Mã phần lô PP2500219377
Giá từng phần lô 20,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.624.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.231.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,248
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2500219378
Giá từng phần lô 25,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.751.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.870.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,836
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2500219379
Giá từng phần lô 1,632,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,659
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2500219380
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.185.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Túi rác
Mã phần lô PP2500219381
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2500219382
Giá từng phần lô 47,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2500219383
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.930.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,483
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500219384
Giá từng phần lô 1,151,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.863.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,020,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500219385
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.144.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500219386
Giá từng phần lô 15,982,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.576.348
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.991.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500219387
Giá từng phần lô 145,384,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.268.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.692.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,907,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500219388
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500219389
Giá từng phần lô 145,384,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.268.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.692.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,907,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500219390
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500219391
Giá từng phần lô 145,384,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.268.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.692.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,907,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500219392
Giá từng phần lô 3,765,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.083.365,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.882.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,309
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500219393
Giá từng phần lô 25,696,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.690.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.848.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,936
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500219394
Giá từng phần lô 1,282,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,641
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500219395
Giá từng phần lô 29,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.253.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,532
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500219396
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CEA, CA 125, CA 15-3, PSA.
Mã phần lô PP2500219397
Giá từng phần lô 16,153,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.807.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.076.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,077
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500219398
Giá từng phần lô 8,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.895.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,224
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500219399
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.956.293
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500219400
Giá từng phần lô 7,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.705.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500219401
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.956.293
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500219402
Giá từng phần lô 8,811,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.895.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,224
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
Mã phần lô PP2500219403
Giá từng phần lô 15,419,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.816.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.709.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,391
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500219404
Giá từng phần lô 27,373,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.953.884,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.686.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,465
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500219405
Giá từng phần lô 80,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500219406
Giá từng phần lô 95,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500219407
Giá từng phần lô 46,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 936
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vật tư tiêu hao Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2500219408
Giá từng phần lô 16,148,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.800.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.074.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3728
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,963
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Tế bào đo xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang.
Mã phần lô PP2500219409
Giá từng phần lô 207,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.219.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,151,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất
Mã phần lô PP2500219410
Giá từng phần lô 10,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.790.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500219411
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500219412
Giá từng phần lô 19,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219413
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219414
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500219415
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500219416
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500219417
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500219418
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500219419
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500219420
Giá từng phần lô 1,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2500219421
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2500219422
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500219423
Giá từng phần lô 7,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.492.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,440
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500219424
Giá từng phần lô 7,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.756.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500219425
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500219426
Giá từng phần lô 4,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2500219427
Giá từng phần lô 12,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2500219428
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2500219429
Giá từng phần lô 10,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.493.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2500219430
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500219431
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500219432
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500219433
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500219434
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500219435
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500219436
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500219437
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500219438
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2500219439
Giá từng phần lô 55,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.378.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500219440
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb
Mã phần lô PP2500219441
Giá từng phần lô 11,237,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.170.085
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.618.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,742
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2500219442
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500219443
Giá từng phần lô 18,728,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.283.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.364.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,568
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500219444
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2500219445
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2500219446
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2500219447
Giá từng phần lô 12,050,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.268.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.025.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,008
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2500219448
Giá từng phần lô 12,050,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.268.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.025.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,008
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219449
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219450
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219451
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219452
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219453
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219454
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cuvette phản ứng
Mã phần lô PP2500219455
Giá từng phần lô 139,708,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.606.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4101
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,794,176
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500219456
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất đệm
Mã phần lô PP2500219457
Giá từng phần lô 130,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44384
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,606,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500219458
Giá từng phần lô 10,949,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.782.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,999
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2500219459
Giá từng phần lô 338,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.995.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 710
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,770,304
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2500219460
Giá từng phần lô 56,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.165.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,384
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2500219461
Giá từng phần lô 28,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.082.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,192
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đầu col 300ul
Mã phần lô PP2500219462
Giá từng phần lô 119,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.768.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đầu col 1100ul
Mã phần lô PP2500219463
Giá từng phần lô 23,726,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.030.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.863.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,528
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giếng pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500219464
Giá từng phần lô 33,452,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.160.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.726.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4498
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,043
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500219465
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1775
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500219466
Giá từng phần lô 21,137,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.535.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.568.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,755
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2500219467
Giá từng phần lô 21,137,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.535.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.568.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,755
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2500219468
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147945
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500219469
Giá từng phần lô 519,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch enzym thủy phân protein
Mã phần lô PP2500219470
Giá từng phần lô 75,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,506,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch làm sạch máy
Mã phần lô PP2500219471
Giá từng phần lô 50,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500219472
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500219473
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm nồng độ cao
Mã phần lô PP2500219474
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2500219475
Giá từng phần lô 66,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1418
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2500219476
Giá từng phần lô 75,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch tẩy rửa
Mã phần lô PP2500219477
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500219478
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110959
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2500219479
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất nội kiểm 3 mức
Mã phần lô PP2500219480
Giá từng phần lô 101,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.468.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2500219481
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500219482
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nước rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2500219483
Giá từng phần lô 16,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2500219484
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500219485
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500219486
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)
Mã phần lô PP2500219487
Giá từng phần lô 11,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.746.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 1
Mã phần lô PP2500219488
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 710
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 2
Mã phần lô PP2500219489
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây bơm ion đồ
Mã phần lô PP2500219490
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch hóa chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2500219491
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500219492
Giá từng phần lô 11,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.746.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực Na+
Mã phần lô PP2500219493
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực K+
Mã phần lô PP2500219494
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực Cl-
Mã phần lô PP2500219495
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực Ca2+
Mã phần lô PP2500219496
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực Reference
Mã phần lô PP2500219497
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cóng đo điện từ
Mã phần lô PP2500219498
Giá từng phần lô 117,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,358,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2500219499
Giá từng phần lô 226,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,527,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chất nội kiểm xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2500219500
Giá từng phần lô 59,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.773.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500219501
Giá từng phần lô 64,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500219502
Giá từng phần lô 135,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.687.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,706,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500219503
Giá từng phần lô 189,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.154.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,794,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch Canxi
Mã phần lô PP2500219504
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500219505
Giá từng phần lô 14,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.828.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500219506
Giá từng phần lô 75,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.351.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500219507
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức
Mã phần lô PP2500219508
Giá từng phần lô 99,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.602.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.852.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,994,112
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống khói bảo quản lọ hóa chất loại 4-6ml
Mã phần lô PP2500219509
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thanh khuấy từ PT
Mã phần lô PP2500219510
Giá từng phần lô 894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,888
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Thanh khuấy từ APTT
Mã phần lô PP2500219511
Giá từng phần lô 1,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,384
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử HBeAg
Mã phần lô PP2500219512
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử HBcAb
Mã phần lô PP2500219513
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori bằng giấy (dùng cho nội soi)
Mã phần lô PP2500219514
Giá từng phần lô 199,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử ma túy 4 chất MOP - MET - AMP - THC
Mã phần lô PP2500219515
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test codein
Mã phần lô PP2500219516
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test HAV
Mã phần lô PP2500219517
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử Dengue IgG - IgM
Mã phần lô PP2500219518
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử Dengue NS1
Mã phần lô PP2500219519
Giá từng phần lô 93,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500219520
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500219521
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test HBsAg
Mã phần lô PP2500219522
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test HCV
Mã phần lô PP2500219523
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test HEV
Mã phần lô PP2500219524
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử HBsAb
Mã phần lô PP2500219525
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test sốt rét
Mã phần lô PP2500219526
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test nhanh máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2500219527
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
hCG
Mã phần lô PP2500219528
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test phát hiện giang mai
Mã phần lô PP2500219529
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch đường 75g
Mã phần lô PP2500219530
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500219531
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11096
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Anti A
Mã phần lô PP2500219532
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.741.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Anti B
Mã phần lô PP2500219533
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.741.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Anti D
Mã phần lô PP2500219534
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.341.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Anti AB
Mã phần lô PP2500219535
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.741.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500219536
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn 1
Mã phần lô PP2500219537
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1154
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn 2
Mã phần lô PP2500219538
Giá từng phần lô 96,314,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.024.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.157.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1154
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch nội kiểm máy khí máu
Mã phần lô PP2500219539
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nước rửa khí máu
Mã phần lô PP2500219540
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực Reference
Mã phần lô PP2500219541
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực pO2
Mã phần lô PP2500219542
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2500219543
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Điện cực pH
Mã phần lô PP2500219544
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500219545
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mẫu ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500219546
Giá từng phần lô 18,199,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.569.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.997,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500219547
Giá từng phần lô 18,700,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.245.007
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.002,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mẫu ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2500219548
Giá từng phần lô 31,047,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.914.118
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.747,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mẫu ngoại kiểm xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500219549
Giá từng phần lô 24,969,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.709.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.484.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mẫu ngoại kiểm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2500219550
Giá từng phần lô 41,824,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.463.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.912.497,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->