Gói thầu: Gói số 02: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 – 2026 (phần không trúng thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500416822-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 – 2026 (phần không trúng thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500225121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 2,968,875,168 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500448846 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose 41,280,000 619,200
2 PP2500448847 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 27,360,000 410,400
3 PP2500448848 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 41,523,840 622,857
4 PP2500448849 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 49,795,200 746,928
5 PP2500448850 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 49,795,200 746,928
6 PP2500448851 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 49,795,200 746,928
7 PP2500448852 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 33,696,000 505,440
8 PP2500448853 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 35,640,000 534,600
9 PP2500448854 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 116,235,000 1,743,525
10 PP2500448855 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 116,235,000 1,743,525
11 PP2500448856 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric 13,289,664 199,344
12 PP2500448857 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,568,640 23,529
13 PP2500448858 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 7,560,000 113,400
14 PP2500448859 - Chất nội kiểm Ethanol 13,000,000 195,000
15 PP2500448860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase 6,400,000 96,000
16 PP2500448861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần 2,390,400 35,856
17 PP2500448862 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinTrực tiếp 2,390,400 35,856
18 PP2500448863 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP 76,500,000 1,147,500
19 PP2500448864 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein 1,568,640 23,529
20 PP2500448865 - Chất thử sinh hóa cho xét nghiệm định lượng Lipase 12,230,400 183,456
21 PP2500448866 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 212,344,000 3,185,160
22 PP2500448867 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ceton máu 89,280,000 1,339,200
23 PP2500448868 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Ceton 32,000,000 480,000
24 PP2500448869 - Hóa chất định lượng TroponinI 52,070,000 781,050
25 PP2500448870 - Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C 41,910,000 628,650
26 PP2500448871 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy 8,100,000 121,500
27 PP2500448872 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường 20,250,000 303,750
28 PP2500448873 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường 20,250,000 303,750
29 PP2500448874 - Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc 225,000,000 3,375,000
30 PP2500448875 - Bóng đèn 18,000,000 270,000
31 PP2500448876 - Cóng phản ứng 59,280,000 889,200
32 PP2500448877 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TroponinI 408,000,000 6,120,000
33 PP2500448878 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TroponinI 19,253,344 288,800
34 PP2500448879 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ thấp 19,200,000 288,000
35 PP2500448880 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ cao 19,200,000 288,000
36 PP2500448881 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3 52,500,000 787,500
37 PP2500448882 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3 4,632,000 69,480
38 PP2500448883 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4 52,500,000 787,500
39 PP2500448884 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4 4,632,000 69,480
40 PP2500448885 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 52,500,000 787,500
41 PP2500448886 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH 4,632,000 69,480
42 PP2500448887 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 22,500,000 337,500
43 PP2500448888 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 22,500,000 337,500
44 PP2500448889 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA 14,200,000 213,000
45 PP2500448890 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA 9,264,000 138,960
46 PP2500448891 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP 9,700,000 145,500
47 PP2500448892 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP 9,264,000 138,960
48 PP2500448893 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5 12,740,000 191,100
49 PP2500448894 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5 6,948,000 104,220
50 PP2500448895 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine 10,736,000 161,040
51 PP2500448896 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine 7,800,000 117,000
52 PP2500448897 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3 30,800,000 462,000
53 PP2500448898 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3 10,800,000 162,000
54 PP2500448899 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9 15,600,000 234,000
55 PP2500448900 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9 14,400,000 216,000
56 PP2500448901 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4 15,400,000 231,000
57 PP2500448902 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4 18,000,000 270,000
58 PP2500448903 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 15,400,000 231,000
59 PP2500448904 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 28,800,000 432,000
60 PP2500448905 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg 55,836,000 837,540
61 PP2500448906 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg 4,800,000 72,000
62 PP2500448907 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb 11,237,100 168,556
63 PP2500448908 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb 4,632,000 69,480
64 PP2500448909 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV 18,728,400 280,926
65 PP2500448910 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV 4,800,000 72,000
66 PP2500448911 - Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 27,000,000 405,000
67 PP2500448912 - Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 27,000,000 405,000
68 PP2500448913 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 19,500,000 292,500
69 PP2500448914 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 19,500,000 292,500
70 PP2500448915 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp 6,948,000 104,220
71 PP2500448916 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao 6,948,000 104,220
72 PP2500448917 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp 4,632,000 69,480
73 PP2500448918 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao 4,632,000 69,480
74 PP2500448919 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp 4,632,000 69,480
75 PP2500448920 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao 4,632,000 69,480
76 PP2500448921 - Cuvette phản ứng 139,708,800 2,095,632
77 PP2500448922 - Cơ chất phát quang 73,800,000 1,107,000
78 PP2500448923 - Hóa chất đệm 130,320,000 1,954,800
79 PP2500448924 - Hóa chất pha loãng 10,949,940 164,249
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose
Mã phần lô PP2500448846
Giá từng phần lô 41,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2500448847
Giá từng phần lô 27,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2500448848
Giá từng phần lô 41,523,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,857
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2500448849
Giá từng phần lô 49,795,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,928
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2500448850
Giá từng phần lô 49,795,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,928
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500448851
Giá từng phần lô 49,795,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,928
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2500448852
Giá từng phần lô 33,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,440
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2500448853
Giá từng phần lô 35,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500448854
Giá từng phần lô 116,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,743,525
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2500448855
Giá từng phần lô 116,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,743,525
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2500448856
Giá từng phần lô 13,289,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,344
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2500448857
Giá từng phần lô 1,568,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,529
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2500448858
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất nội kiểm Ethanol
Mã phần lô PP2500448859
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase
Mã phần lô PP2500448860
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần
Mã phần lô PP2500448861
Giá từng phần lô 2,390,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,856
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng BilirubinTrực tiếp
Mã phần lô PP2500448862
Giá từng phần lô 2,390,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,856
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500448863
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2500448864
Giá từng phần lô 1,568,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,529
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất thử sinh hóa cho xét nghiệm định lượng Lipase
Mã phần lô PP2500448865
Giá từng phần lô 12,230,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,456
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500448866
Giá từng phần lô 212,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,185,160
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ceton máu
Mã phần lô PP2500448867
Giá từng phần lô 89,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Ceton
Mã phần lô PP2500448868
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500448869
Giá từng phần lô 52,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,050
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C
Mã phần lô PP2500448870
Giá từng phần lô 41,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2500448871
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500448872
Giá từng phần lô 20,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2500448873
Giá từng phần lô 20,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc
Mã phần lô PP2500448874
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500448875
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500448876
Giá từng phần lô 59,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500448877
Giá từng phần lô 408,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500448878
Giá từng phần lô 19,253,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500448879
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tim mạch nồng độ cao
Mã phần lô PP2500448880
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500448881
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2500448882
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500448883
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500448884
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500448885
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500448886
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2500448887
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2500448888
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500448889
Giá từng phần lô 14,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500448890
Giá từng phần lô 9,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,960
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500448891
Giá từng phần lô 9,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500448892
Giá từng phần lô 9,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,960
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2500448893
Giá từng phần lô 12,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2500448894
Giá từng phần lô 6,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2500448895
Giá từng phần lô 10,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,040
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2500448896
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500448897
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500448898
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500448899
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500448900
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500448901
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500448902
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500448903
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500448904
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2500448905
Giá từng phần lô 55,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,540
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500448906
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb
Mã phần lô PP2500448907
Giá từng phần lô 11,237,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,556
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2500448908
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500448909
Giá từng phần lô 18,728,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,926
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500448910
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2500448911
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5,TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2500448912
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2500448913
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2500448914
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500448915
Giá từng phần lô 6,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao
Mã phần lô PP2500448916
Giá từng phần lô 6,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500448917
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao
Mã phần lô PP2500448918
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500448919
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao
Mã phần lô PP2500448920
Giá từng phần lô 4,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Cuvette phản ứng
Mã phần lô PP2500448921
Giá từng phần lô 139,708,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,095,632
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500448922
Giá từng phần lô 73,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất đệm
Mã phần lô PP2500448923
Giá từng phần lô 130,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,954,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500448924
Giá từng phần lô 10,949,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,249
Thời gian thực hiện HĐ Từ 48 - 72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->