Gói thầu: Gói số 02 Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500129747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Hóa chất xét nghiệm miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500066583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 5,562,614,507 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500173578 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 73,426,500 | 104.895.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 29.370.600 | Không áp dụng | 1,027,971 |
| 2 | PP2500173579 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 2,447,550 | 3.496.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 979.020 | Không áp dụng | 34,266 |
| 3 | PP2500173580 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 92,517,396 | 132.167.709 | Hàng hóa cócùng mãHS | 37.006.958 | Không áp dụng | 1,295,244 |
| 4 | PP2500173581 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 2,937,060 | 4.195.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.174.824 | Không áp dụng | 41,119 |
| 5 | PP2500173582 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 115,646,745 | 165.209.636 | Hàng hóa cócùng mãHS | 46.258.698 | Không áp dụng | 1,619,054 |
| 6 | PP2500173583 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 2,937,060 | 4.195.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.174.824 | Không áp dụng | 41,119 |
| 7 | PP2500173584 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 115,646,745 | 165.209.636 | Hàng hóa cócùng mãHS | 46.258.698 | Không áp dụng | 1,619,054 |
| 8 | PP2500173585 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 3,688,620 | 5.269.457 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.475.448 | Không áp dụng | 51,641 |
| 9 | PP2500173586 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 79,300,620 | 113.286.600 | Hàng hóa cócùng mãHS | 31.720.248 | Không áp dụng | 1,110,209 |
| 10 | PP2500173587 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 2,447,550 | 3.496.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 979.020 | Không áp dụng | 34,266 |
| 11 | PP2500173588 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 92,517,396 | 132.167.709 | Hàng hóa cócùng mãHS | 37.006.958 | Không áp dụng | 1,295,244 |
| 12 | PP2500173589 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 2,937,060 | 4.195.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.174.824 | Không áp dụng | 41,119 |
| 13 | PP2500173590 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 88,111,800 | 125.874.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 35.244.720 | Không áp dụng | 1,233,565 |
| 14 | PP2500173591 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 2,447,550 | 3.496.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 979.020 | Không áp dụng | 34,266 |
| 15 | PP2500173592 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 91,783,125 | 131.118.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 36.713.250 | Không áp dụng | 1,284,964 |
| 16 | PP2500173593 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 3,671,326 | 5.244.751 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.468.530 | Không áp dụng | 51,399 |
| 17 | PP2500173594 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 60,576,870 | 86.538.386 | Hàng hóa cócùng mãHS | 24.230.748 | Không áp dụng | 848,076 |
| 18 | PP2500173595 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 2,447,550 | 3.496.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 979.020 | Không áp dụng | 34,266 |
| 19 | PP2500173596 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 107,692,200 | 153.846.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 43.076.880 | Không áp dụng | 1,507,691 |
| 20 | PP2500173597 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 4,410,000 | 6.300.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.764.000 | Không áp dụng | 61,740 |
| 21 | PP2500173598 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG | 134,615,250 | 192.307.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 53.846.100 | Không áp dụng | 1,884,614 |
| 22 | PP2500173599 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG | 4,410,000 | 6.300.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.764.000 | Không áp dụng | 61,740 |
| 23 | PP2500173600 - Hóa chất xét nghiệm TG | 380,691,920 | 543.845.600 | Hàng hóa cócùng mãHS | 152.276.768 | Không áp dụng | 5,329,687 |
| 24 | PP2500173601 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG | 3,846,150 | 5.494.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.538.460 | Không áp dụng | 53,846 |
| 25 | PP2500173602 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 275,625,000 | 393.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 110.250.000 | Không áp dụng | 3,858,750 |
| 26 | PP2500173603 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR | 6,118,876 | 8.741.251 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.447.550 | Không áp dụng | 85,664 |
| 27 | PP2500173604 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TSHR | 7,709,783 | 11.013.976 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.083.913 | Không áp dụng | 107,937 |
| 28 | PP2500173605 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 848,076,150 | 1.211.537.357 | Hàng hóa cócùng mãHS | 339.230.460 | Không áp dụng | 11,873,066 |
| 29 | PP2500173606 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 3,671,325 | 5.244.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.468.530 | Không áp dụng | 51,399 |
| 30 | PP2500173607 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 807,691,500 | 1.153.845.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 323.076.600 | Không áp dụng | 11,307,681 |
| 31 | PP2500173608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 3,671,325 | 5.244.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.468.530 | Không áp dụng | 51,399 |
| 32 | PP2500173609 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 807,691,500 | 1.153.845.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 323.076.600 | Không áp dụng | 11,307,681 |
| 33 | PP2500173610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 4,895,100 | 6.993.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.958.040 | Không áp dụng | 68,531 |
| 34 | PP2500173611 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm dấu ấn ung thư | 13,461,525 | 19.230.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.384.610 | Không áp dụng | 188,461 |
| 35 | PP2500173612 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch | 11,748,240 | 16.783.200 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.699.296 | Không áp dụng | 164,475 |
| 36 | PP2500173613 - Hóa chất xét nghiệm Anti- HBc | 66,083,850 | 94.405.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 26.433.540 | Không áp dụng | 925,174 |
| 37 | PP2500173614 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 80,769,150 | 115.384.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 32.307.660 | Không áp dụng | 1,130,768 |
| 38 | PP2500173615 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 30,839,130 | 44.055.900 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.335.652 | Không áp dụng | 431,748 |
| 39 | PP2500173616 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV | 147,000,000 | 210.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 58.800.000 | Không áp dụng | 2,058,000 |
| 40 | PP2500173617 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HIV | 3,732,514 | 5.332.163 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.493.006 | Không áp dụng | 52,255 |
| 41 | PP2500173618 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B trong huyết tương/ huyết thanh người | 188,461,350 | 269.230.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 75.384.540 | Không áp dụng | 2,638,459 |
| 42 | PP2500173619 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbc | 1,713,285 | 2.447.550 | Hàng hóa cócùng mãHS | 685.314 | Không áp dụng | 23,986 |
| 43 | PP2500173620 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HBsAg | 1,713,285 | 2.447.550 | Hàng hóa cócùng mãHS | 685.314 | Không áp dụng | 23,986 |
| 44 | PP2500173621 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan A trong huyết tương/ huyết thanh người | 33,041,925 | 47.202.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.216.770 | Không áp dụng | 462,587 |
| 45 | PP2500173622 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HAV | 2,403,450 | 3.433.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 961.380 | Không áp dụng | 33,648 |
| 46 | PP2500173623 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan C trong huyết tương/ huyết thanh người | 113,811,075 | 162.587.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 45.524.430 | Không áp dụng | 1,593,355 |
| 47 | PP2500173624 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HCV | 2,325,173 | 3.321.676 | Hàng hóa cócùng mãHS | 930.069 | Không áp dụng | 32,552 |
| 48 | PP2500173625 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn | 96,482,400 | 137.832.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 38.592.960 | Không áp dụng | 1,350,754 |
| 49 | PP2500173626 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn | 114,408,000 | 163.440.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 45.763.200 | Không áp dụng | 1,601,712 |
| 50 | PP2500173627 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 51,361,830 | 73.374.043 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.544.732 | Không áp dụng | 719,066 |
| 51 | PP2500173628 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 51,361,830 | 73.374.043 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.544.732 | Không áp dụng | 719,066 |
| 52 | PP2500173629 - Đầu côn xét nghiệm miễn dịch | 32,062,900 | 45.804.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.825.160 | Không áp dụng | 448,881 |
| 53 | PP2500173630 - Cóng xét nghiệm miễn dịch | 16,031,450 | 22.902.071 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.412.580 | Không áp dụng | 224,440 |
| 54 | PP2500173631 - Cóng phản ứng và đầu côn trong xét nghiệm miễn dịch, hộp đựng rác | 161,477,100 | 230.681.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 64.590.840 | Không áp dụng | 2,260,679 |
| 55 | PP2500173632 - Điện cực máy miễn dịch | 10,207,449 | 14.582.070 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.082.980 | Không áp dụng | 142,904 |
| 56 | PP2500173633 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có thể gây nhiễu đối với việc phát hiện các tín hiệu dùng cho máy miễn dịch tự động | 50,811,120 | 72.587.314 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.324.448 | Không áp dụng | 711,356 |
| 57 | PP2500173634 - Hóa chất rửa kim hút mẫu hệ thống miễn dịch | 1,649,649 | 2.356.641 | Hàng hóa cócùng mãHS | 659.860 | Không áp dụng | 23,095 |
| 58 | PP2500173635 - Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch | 20,541,060 | 29.344.371 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.216.424 | Không áp dụng | 287,575 |
| 59 | PP2500173636 - Hóa chất hòa loãng mẫu | 22,811,165 | 32.587.379 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.124.466 | Không áp dụng | 319,356 |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500173578 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027,971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 15 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500173579 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500173580 |
| Giá từng phần lô | 92,517,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.167.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,295,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500173581 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.195.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500173582 |
| Giá từng phần lô | 115,646,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.209.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,619,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500173583 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.195.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500173584 |
| Giá từng phần lô | 115,646,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.209.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,619,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500173585 |
| Giá từng phần lô | 3,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.269.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500173586 |
| Giá từng phần lô | 79,300,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.286.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.720.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500173587 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500173588 |
| Giá từng phần lô | 92,517,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.167.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,295,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500173589 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.195.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500173590 |
| Giá từng phần lô | 88,111,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.244.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,233,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500173591 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500173592 |
| Giá từng phần lô | 91,783,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.118.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.713.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500173593 |
| Giá từng phần lô | 3,671,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2500173594 |
| Giá từng phần lô | 60,576,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.538.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.230.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2500173595 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500173596 |
| Giá từng phần lô | 107,692,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.076.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,507,691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500173597 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2500173598 |
| Giá từng phần lô | 134,615,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.846.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,884,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG |
|
| Mã phần lô | PP2500173599 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2500173600 |
| Giá từng phần lô | 380,691,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.845.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.276.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,329,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2500173601 |
| Giá từng phần lô | 3,846,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.494.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.538.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500173602 |
| Giá từng phần lô | 275,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,858,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500173603 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.251 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500173604 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500173605 |
| Giá từng phần lô | 848,076,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.537.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.230.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,873,066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500173606 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500173607 |
| Giá từng phần lô | 807,691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.153.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,307,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500173608 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500173609 |
| Giá từng phần lô | 807,691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.153.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,307,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500173610 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2500173611 |
| Giá từng phần lô | 13,461,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.230.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173612 |
| Giá từng phần lô | 11,748,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.783.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.699.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Anti- HBc |
|
| Mã phần lô | PP2500173613 |
| Giá từng phần lô | 66,083,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.405.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.433.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 925,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500173614 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.384.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.307.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500173615 |
| Giá từng phần lô | 30,839,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.335.652 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500173616 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500173617 |
| Giá từng phần lô | 3,732,514 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.332.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.493.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B trong huyết tương/ huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500173618 |
| Giá từng phần lô | 188,461,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.230.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.384.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,638,459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbc |
|
| Mã phần lô | PP2500173619 |
| Giá từng phần lô | 1,713,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500173620 |
| Giá từng phần lô | 1,713,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan A trong huyết tương/ huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500173621 |
| Giá từng phần lô | 33,041,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.202.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500173622 |
| Giá từng phần lô | 2,403,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.433.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 961.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan C trong huyết tương/ huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500173623 |
| Giá từng phần lô | 113,811,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.587.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.524.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500173624 |
| Giá từng phần lô | 2,325,173 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.676 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.069 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500173625 |
| Giá từng phần lô | 96,482,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.592.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500173626 |
| Giá từng phần lô | 114,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.763.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,601,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173627 |
| Giá từng phần lô | 51,361,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.374.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.544.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 719,066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173628 |
| Giá từng phần lô | 51,361,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.374.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.544.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 719,066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173629 |
| Giá từng phần lô | 32,062,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.804.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173630 |
| Giá từng phần lô | 16,031,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.902.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng phản ứng và đầu côn trong xét nghiệm miễn dịch, hộp đựng rác |
|
| Mã phần lô | PP2500173631 |
| Giá từng phần lô | 161,477,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.681.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.590.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,260,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173632 |
| Giá từng phần lô | 10,207,449 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.582.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.082.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có thể gây nhiễu đối với việc phát hiện các tín hiệu dùng cho máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500173633 |
| Giá từng phần lô | 50,811,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.587.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.324.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 711,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa kim hút mẫu hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173634 |
| Giá từng phần lô | 1,649,649 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.356.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500173635 |
| Giá từng phần lô | 20,541,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.344.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.216.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500173636 |
| Giá từng phần lô | 22,811,165 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.587.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.124.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi