Gói thầu: Gói số 02 Hóa chất xét nghiệm miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129747-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02 Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2500066583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 5,562,614,507 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500173578 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 73,426,500 104.895.000 Hàng hóa cócùng mãHS 29.370.600 Không áp dụng 1,027,971
2 PP2500173579 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 2,447,550 3.496.500 Hàng hóa cócùng mãHS 979.020 Không áp dụng 34,266
3 PP2500173580 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 92,517,396 132.167.709 Hàng hóa cócùng mãHS 37.006.958 Không áp dụng 1,295,244
4 PP2500173581 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,937,060 4.195.800 Hàng hóa cócùng mãHS 1.174.824 Không áp dụng 41,119
5 PP2500173582 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 115,646,745 165.209.636 Hàng hóa cócùng mãHS 46.258.698 Không áp dụng 1,619,054
6 PP2500173583 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 2,937,060 4.195.800 Hàng hóa cócùng mãHS 1.174.824 Không áp dụng 41,119
7 PP2500173584 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 115,646,745 165.209.636 Hàng hóa cócùng mãHS 46.258.698 Không áp dụng 1,619,054
8 PP2500173585 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 3,688,620 5.269.457 Hàng hóa cócùng mãHS 1.475.448 Không áp dụng 51,641
9 PP2500173586 - Hóa chất xét nghiệm AFP 79,300,620 113.286.600 Hàng hóa cócùng mãHS 31.720.248 Không áp dụng 1,110,209
10 PP2500173587 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 2,447,550 3.496.500 Hàng hóa cócùng mãHS 979.020 Không áp dụng 34,266
11 PP2500173588 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 92,517,396 132.167.709 Hàng hóa cócùng mãHS 37.006.958 Không áp dụng 1,295,244
12 PP2500173589 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 2,937,060 4.195.800 Hàng hóa cócùng mãHS 1.174.824 Không áp dụng 41,119
13 PP2500173590 - Hóa chất xét nghiệm CEA 88,111,800 125.874.000 Hàng hóa cócùng mãHS 35.244.720 Không áp dụng 1,233,565
14 PP2500173591 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 2,447,550 3.496.500 Hàng hóa cócùng mãHS 979.020 Không áp dụng 34,266
15 PP2500173592 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 91,783,125 131.118.750 Hàng hóa cócùng mãHS 36.713.250 Không áp dụng 1,284,964
16 PP2500173593 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 3,671,326 5.244.751 Hàng hóa cócùng mãHS 1.468.530 Không áp dụng 51,399
17 PP2500173594 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG 60,576,870 86.538.386 Hàng hóa cócùng mãHS 24.230.748 Không áp dụng 848,076
18 PP2500173595 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 2,447,550 3.496.500 Hàng hóa cócùng mãHS 979.020 Không áp dụng 34,266
19 PP2500173596 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 107,692,200 153.846.000 Hàng hóa cócùng mãHS 43.076.880 Không áp dụng 1,507,691
20 PP2500173597 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 4,410,000 6.300.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.764.000 Không áp dụng 61,740
21 PP2500173598 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG 134,615,250 192.307.500 Hàng hóa cócùng mãHS 53.846.100 Không áp dụng 1,884,614
22 PP2500173599 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG 4,410,000 6.300.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.764.000 Không áp dụng 61,740
23 PP2500173600 - Hóa chất xét nghiệm TG 380,691,920 543.845.600 Hàng hóa cócùng mãHS 152.276.768 Không áp dụng 5,329,687
24 PP2500173601 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG 3,846,150 5.494.500 Hàng hóa cócùng mãHS 1.538.460 Không áp dụng 53,846
25 PP2500173602 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 275,625,000 393.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 110.250.000 Không áp dụng 3,858,750
26 PP2500173603 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR 6,118,876 8.741.251 Hàng hóa cócùng mãHS 2.447.550 Không áp dụng 85,664
27 PP2500173604 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TSHR 7,709,783 11.013.976 Hàng hóa cócùng mãHS 3.083.913 Không áp dụng 107,937
28 PP2500173605 - Hóa chất xét nghiệm FT4 848,076,150 1.211.537.357 Hàng hóa cócùng mãHS 339.230.460 Không áp dụng 11,873,066
29 PP2500173606 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 3,671,325 5.244.750 Hàng hóa cócùng mãHS 1.468.530 Không áp dụng 51,399
30 PP2500173607 - Hóa chất xét nghiệm T3 807,691,500 1.153.845.000 Hàng hóa cócùng mãHS 323.076.600 Không áp dụng 11,307,681
31 PP2500173608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 3,671,325 5.244.750 Hàng hóa cócùng mãHS 1.468.530 Không áp dụng 51,399
32 PP2500173609 - Hóa chất xét nghiệm TSH 807,691,500 1.153.845.000 Hàng hóa cócùng mãHS 323.076.600 Không áp dụng 11,307,681
33 PP2500173610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 4,895,100 6.993.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.958.040 Không áp dụng 68,531
34 PP2500173611 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm dấu ấn ung thư 13,461,525 19.230.750 Hàng hóa cócùng mãHS 5.384.610 Không áp dụng 188,461
35 PP2500173612 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch 11,748,240 16.783.200 Hàng hóa cócùng mãHS 4.699.296 Không áp dụng 164,475
36 PP2500173613 - Hóa chất xét nghiệm Anti- HBc 66,083,850 94.405.500 Hàng hóa cócùng mãHS 26.433.540 Không áp dụng 925,174
37 PP2500173614 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 80,769,150 115.384.500 Hàng hóa cócùng mãHS 32.307.660 Không áp dụng 1,130,768
38 PP2500173615 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 30,839,130 44.055.900 Hàng hóa cócùng mãHS 12.335.652 Không áp dụng 431,748
39 PP2500173616 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV 147,000,000 210.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 58.800.000 Không áp dụng 2,058,000
40 PP2500173617 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HIV 3,732,514 5.332.163 Hàng hóa cócùng mãHS 1.493.006 Không áp dụng 52,255
41 PP2500173618 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B trong huyết tương/ huyết thanh người 188,461,350 269.230.500 Hàng hóa cócùng mãHS 75.384.540 Không áp dụng 2,638,459
42 PP2500173619 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbc 1,713,285 2.447.550 Hàng hóa cócùng mãHS 685.314 Không áp dụng 23,986
43 PP2500173620 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HBsAg 1,713,285 2.447.550 Hàng hóa cócùng mãHS 685.314 Không áp dụng 23,986
44 PP2500173621 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan A trong huyết tương/ huyết thanh người 33,041,925 47.202.750 Hàng hóa cócùng mãHS 13.216.770 Không áp dụng 462,587
45 PP2500173622 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HAV 2,403,450 3.433.500 Hàng hóa cócùng mãHS 961.380 Không áp dụng 33,648
46 PP2500173623 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan C trong huyết tương/ huyết thanh người 113,811,075 162.587.250 Hàng hóa cócùng mãHS 45.524.430 Không áp dụng 1,593,355
47 PP2500173624 - Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HCV 2,325,173 3.321.676 Hàng hóa cócùng mãHS 930.069 Không áp dụng 32,552
48 PP2500173625 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn 96,482,400 137.832.000 Hàng hóa cócùng mãHS 38.592.960 Không áp dụng 1,350,754
49 PP2500173626 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn 114,408,000 163.440.000 Hàng hóa cócùng mãHS 45.763.200 Không áp dụng 1,601,712
50 PP2500173627 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 51,361,830 73.374.043 Hàng hóa cócùng mãHS 20.544.732 Không áp dụng 719,066
51 PP2500173628 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 51,361,830 73.374.043 Hàng hóa cócùng mãHS 20.544.732 Không áp dụng 719,066
52 PP2500173629 - Đầu côn xét nghiệm miễn dịch 32,062,900 45.804.143 Hàng hóa cócùng mãHS 12.825.160 Không áp dụng 448,881
53 PP2500173630 - Cóng xét nghiệm miễn dịch 16,031,450 22.902.071 Hàng hóa cócùng mãHS 6.412.580 Không áp dụng 224,440
54 PP2500173631 - Cóng phản ứng và đầu côn trong xét nghiệm miễn dịch, hộp đựng rác 161,477,100 230.681.571 Hàng hóa cócùng mãHS 64.590.840 Không áp dụng 2,260,679
55 PP2500173632 - Điện cực máy miễn dịch 10,207,449 14.582.070 Hàng hóa cócùng mãHS 4.082.980 Không áp dụng 142,904
56 PP2500173633 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có thể gây nhiễu đối với việc phát hiện các tín hiệu dùng cho máy miễn dịch tự động 50,811,120 72.587.314 Hàng hóa cócùng mãHS 20.324.448 Không áp dụng 711,356
57 PP2500173634 - Hóa chất rửa kim hút mẫu hệ thống miễn dịch 1,649,649 2.356.641 Hàng hóa cócùng mãHS 659.860 Không áp dụng 23,095
58 PP2500173635 - Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch 20,541,060 29.344.371 Hàng hóa cócùng mãHS 8.216.424 Không áp dụng 287,575
59 PP2500173636 - Hóa chất hòa loãng mẫu 22,811,165 32.587.379 Hàng hóa cócùng mãHS 9.124.466 Không áp dụng 319,356
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500173578
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,971
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500173579
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500173580
Giá từng phần lô 92,517,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.167.709
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.006.958
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,295,244
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500173581
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.824
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,119
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500173582
Giá từng phần lô 115,646,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.209.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.698
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,054
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500173583
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.824
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,119
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500173584
Giá từng phần lô 115,646,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.209.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.698
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,054
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500173585
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.269.457
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.448
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,641
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500173586
Giá từng phần lô 79,300,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.286.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.720.248
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,209
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500173587
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500173588
Giá từng phần lô 92,517,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.167.709
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.006.958
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,295,244
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500173589
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.824
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,119
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500173590
Giá từng phần lô 88,111,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.874.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.244.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,565
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500173591
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500173592
Giá từng phần lô 91,783,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.118.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.713.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,964
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500173593
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.751
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2500173594
Giá từng phần lô 60,576,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.538.386
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.230.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,076
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2500173595
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500173596
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.846.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.076.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,691
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500173597
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,740
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2500173598
Giá từng phần lô 134,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.307.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,614
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG
Mã phần lô PP2500173599
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,740
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2500173600
Giá từng phần lô 380,691,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.845.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.276.768
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,329,687
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2500173601
Giá từng phần lô 3,846,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.538.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,846
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2500173602
Giá từng phần lô 275,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2500173603
Giá từng phần lô 6,118,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.251
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,664
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2500173604
Giá từng phần lô 7,709,783
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.976
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,937
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500173605
Giá từng phần lô 848,076,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.537.357
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.230.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,873,066
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500173606
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2500173607
Giá từng phần lô 807,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,307,681
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2500173608
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500173609
Giá từng phần lô 807,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,307,681
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500173610
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,531
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm dấu ấn ung thư
Mã phần lô PP2500173611
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.230.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,461
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500173612
Giá từng phần lô 11,748,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.783.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.699.296
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,475
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Anti- HBc
Mã phần lô PP2500173613
Giá từng phần lô 66,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.433.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 925,174
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2500173614
Giá từng phần lô 80,769,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.307.660
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,768
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500173615
Giá từng phần lô 30,839,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.335.652
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,748
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV
Mã phần lô PP2500173616
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500173617
Giá từng phần lô 3,732,514
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.163
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.493.006
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,255
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B trong huyết tương/ huyết thanh người
Mã phần lô PP2500173618
Giá từng phần lô 188,461,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.230.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.384.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,638,459
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbc
Mã phần lô PP2500173619
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.314
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,986
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500173620
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.314
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,986
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan A trong huyết tương/ huyết thanh người
Mã phần lô PP2500173621
Giá từng phần lô 33,041,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.202.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,587
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HAV
Mã phần lô PP2500173622
Giá từng phần lô 2,403,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.433.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 961.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,648
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng công nghệ điện hóa phát quang để phát hiện kháng thể virus Viêm gan C trong huyết tương/ huyết thanh người
Mã phần lô PP2500173623
Giá từng phần lô 113,811,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.587.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.524.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,355
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ mẫu chứng sử dụng cho xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2500173624
Giá từng phần lô 2,325,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.676
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.069
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,552
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn
Mã phần lô PP2500173625
Giá từng phần lô 96,482,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.832.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.592.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,754
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn
Mã phần lô PP2500173626
Giá từng phần lô 114,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,601,712
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500173627
Giá từng phần lô 51,361,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.374.043
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.544.732
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,066
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500173628
Giá từng phần lô 51,361,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.374.043
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.544.732
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,066
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500173629
Giá từng phần lô 32,062,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.804.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,881
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500173630
Giá từng phần lô 16,031,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.902.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,440
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng phản ứng và đầu côn trong xét nghiệm miễn dịch, hộp đựng rác
Mã phần lô PP2500173631
Giá từng phần lô 161,477,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.681.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.590.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,679
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500173632
Giá từng phần lô 10,207,449
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.582.070
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.082.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,904
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có thể gây nhiễu đối với việc phát hiện các tín hiệu dùng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500173633
Giá từng phần lô 50,811,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.587.314
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.324.448
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,356
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa kim hút mẫu hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2500173634
Giá từng phần lô 1,649,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.641
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,095
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2500173635
Giá từng phần lô 20,541,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.344.371
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.216.424
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,575
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2500173636
Giá từng phần lô 22,811,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.587.379
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.124.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,356
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->