Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 - 2026 (Danh mục hàng hóa trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2026 và hóa chất mới bổ sung phục vụ phát triển chuyên môn kỹ thuật mới năm 2025) (gồm 44 danh mục chia thành 44 phần/lô độc lập)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500208083-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 - 2026 (Danh mục hàng hóa trượt thầu, không có nhà thầu tham dự thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2026 và hóa chất mới bổ sung phục vụ phát triển chuyên môn kỹ thuật mới năm 2025) (gồm 44 danh mục chia thành 44 phần/lô độc lập)
Số hiệu KHLCNT PL2500111342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 9,328,393,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235467 - Lô 01: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG 291,600,000 277.714.286 97.200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,916,000
2 PP2500235468 - Lô 02: Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 11,800,000 11.238.096 3.933.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 118,000
3 PP2500235469 - Lô 03: Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG 342,468,000 326.160.000 114.156.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,424,680
4 PP2500235470 - Lô 04: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 1,392,000,000 1.325.714.286 464.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 13,920,000
5 PP2500235471 - Lô 05: Toluen 172,800,000 164.571.429 57.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,728,000
6 PP2500235472 - Lô 06: Thuốc thử nhóm máu (Anti D) 15,000,000 14.285.715 5.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 150,000
7 PP2500235473 - Lô 07: Gel siêu âm 9,492,000 9.040.000 3.164.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 94,920
8 PP2500235474 - Lô 08: Thuốc nhuộm Eosin 11,200,000 10.666.667 3.733.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 112,000
9 PP2500235475 - Lô 09: Dung dịch Formol 55,680,000 53.028.572 18.560.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 556,800
10 PP2500235476 - Lô 10: Phenol 900,000 857.143 300.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,000
11 PP2500235477 - Lô 11: Acid Acetic đậm đặc 450,000 428.572 150.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,500
12 PP2500235478 - Lô 12: Cồn tuyệt đối 80,600,000 76.761.905 26.866.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 806,000
13 PP2500235479 - Lô 13: Parafin (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast) 34,200,000 32.571.429 11.400.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 342,000
14 PP2500235480 - Lô 14: Anti Human Globulin 2,175,000 2.071.429 725.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 21,750
15 PP2500235481 - Lô 15: Xylen 136,800,000 130.285.715 45.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,368,000
16 PP2500235482 - Lô 16: Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 6,750,000 6.428.572 2.250.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 67,500
17 PP2500235483 - Lô 17: Parafin 136,000 129.524 45.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,360
18 PP2500235484 - Lô 18: Dung dịch đệm Formol trung tính 10% 3,600,000 3.428.572 1.200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 36,000
19 PP2500235485 - Lô 19: Khay thử phát hiện kháng nguyên Phế cầu khuẩn Streptococus pneumoniae 554,400,000 528.000.000 184.800.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 5,544,000
20 PP2500235486 - Lô 20: Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1) 2,134,650,000 2.033.000.000 711.550.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 21,346,500
21 PP2500235487 - Lô 21: Khay thử định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và RSV 2,021,250,000 1.925.000.000 673.750.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 20,212,500
22 PP2500235488 - Lô 22: Test nhanh phát hiện ký sinh trùng Cryptosporidium 51,774,800 49.309.334 17.258.267 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 517,748
23 PP2500235489 - Lô 23: Test nhanh chẩn đoán ký sinh trúng Entamoeba 69,310,500 66.010.000 23.103.500 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 693,105
24 PP2500235490 - Lô 24: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối MVN1139-F 660,000 628.572 220.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,600
25 PP2500235491 - Lô 25: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối MVN1213-R 720,000 685.715 240.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,200
26 PP2500235492 - Lô 26: Chất thử Oligo DNA tổng hợp đánh dấu huỳnh quang (Probe) 5,700,000 5.428.572 1.900.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 57,000
27 PP2500235493 - Lô 27: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối HURNASE-P-F 660,000 628.572 220.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,600
28 PP2500235494 - Lô 28: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối HURNASE-P-R 600,000 571.429 200.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 6,000
29 PP2500235495 - Lô 29: Chất thử Oligo DNA tổng hợp đánh dấu huỳnh quang(Probe) 5,700,000 5.428.572 1.900.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 57,000
30 PP2500235496 - Lô 30: Đoạn oligo tổng hợp 8,800,000 8.380.953 2.933.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 88,000
31 PP2500235497 - Lô 31: Bộ kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3 150,000,000 142.857.143 50.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,500,000
32 PP2500235498 - Lô 32: Môi trường nuôi cấy SS Agar 27,700,000 26.380.953 9.233.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 277,000
33 PP2500235499 - Lô 33: Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION BROTH 18,000,000 17.142.858 6.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 180,000
34 PP2500235500 - Lô 34: Môi trường nuôi cấy STEC agar 104,958,000 99.960.000 34.986.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,049,580
35 PP2500235501 - Lô 35: Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp 148,000,000 140.952.381 49.333.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,480,000
36 PP2500235502 - Lô 36: Hóa chất xét nghiệm dị nguyên thức ăn đặc hiệu IgE 71,680,000 68.266.667 23.893.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 716,800
37 PP2500235503 - Lô 37: Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp đặc hiệu IgE 35,840,000 34.133.334 11.946.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 358,400
38 PP2500235504 - Lô 38: Chất hấp thụ kháng CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) 3,820,000 3.638.096 1.273.334 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 38,200
39 PP2500235505 - Lô 39: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori 247,719,000 235.922.858 82.573.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,477,190
40 PP2500235506 - Lô 40: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 12,000,000 11.428.572 4.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 120,000
41 PP2500235507 - Lô 41: Pylori test 64,800,000 61.714.286 21.600.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 648,000
42 PP2500235508 - Lô 42: Kít phát hiện vi khuẩn gây viêm màng não 450,000,000 428.571.429 150.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,500,000
43 PP2500235509 - Lô 43: Bộ IVD phát hiện định tính RNA virus sởi/rubella 560,000,000 533.333.334 186.666.667 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 5,600,000
44 PP2500235510 - Lô 44: Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 12,000,000 11.428.572 4.000.000 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu) 120,000
Lô 01: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG
Mã phần lô PP2500235467
Giá từng phần lô 291,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 02: Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2500235468
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.238.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 03: Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG
Mã phần lô PP2500235469
Giá từng phần lô 342,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,424,680
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 04: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1
Mã phần lô PP2500235470
Giá từng phần lô 1,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 05: Toluen
Mã phần lô PP2500235471
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 06: Thuốc thử nhóm máu (Anti D)
Mã phần lô PP2500235472
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 07: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500235473
Giá từng phần lô 9,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,920
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 08: Thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500235474
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.733.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 09: Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2500235475
Giá từng phần lô 55,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 10: Phenol
Mã phần lô PP2500235476
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 11: Acid Acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2500235477
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 12: Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500235478
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 13: Parafin (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast)
Mã phần lô PP2500235479
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 14: Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2500235480
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 15: Xylen
Mã phần lô PP2500235481
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 16: Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2500235482
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 17: Parafin
Mã phần lô PP2500235483
Giá từng phần lô 136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 18: Dung dịch đệm Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2500235484
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 19: Khay thử phát hiện kháng nguyên Phế cầu khuẩn Streptococus pneumoniae
Mã phần lô PP2500235485
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 20: Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1)
Mã phần lô PP2500235486
Giá từng phần lô 2,134,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,346,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 21: Khay thử định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và RSV
Mã phần lô PP2500235487
Giá từng phần lô 2,021,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 22: Test nhanh phát hiện ký sinh trùng Cryptosporidium
Mã phần lô PP2500235488
Giá từng phần lô 51,774,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.309.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.258.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,748
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 23: Test nhanh chẩn đoán ký sinh trúng Entamoeba
Mã phần lô PP2500235489
Giá từng phần lô 69,310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.103.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,105
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 24: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối MVN1139-F
Mã phần lô PP2500235490
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 25: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối MVN1213-R
Mã phần lô PP2500235491
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 26: Chất thử Oligo DNA tổng hợp đánh dấu huỳnh quang (Probe)
Mã phần lô PP2500235492
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 27: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối HURNASE-P-F
Mã phần lô PP2500235493
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 28: Chất thử Oligo DNA tổng hợp (Primer),dạng muối HURNASE-P-R
Mã phần lô PP2500235494
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 29: Chất thử Oligo DNA tổng hợp đánh dấu huỳnh quang(Probe)
Mã phần lô PP2500235495
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 30: Đoạn oligo tổng hợp
Mã phần lô PP2500235496
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 31: Bộ kit chạy định lượng một bước RT-PCR thế hệ 3
Mã phần lô PP2500235497
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 32: Môi trường nuôi cấy SS Agar
Mã phần lô PP2500235498
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.233.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 33: Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION BROTH
Mã phần lô PP2500235499
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 34: Môi trường nuôi cấy STEC agar
Mã phần lô PP2500235500
Giá từng phần lô 104,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,580
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 35: Xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 53 loại dị nguyên bao gồm dị nguyên thức ăn và hô hấp
Mã phần lô PP2500235501
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 36: Hóa chất xét nghiệm dị nguyên thức ăn đặc hiệu IgE
Mã phần lô PP2500235502
Giá từng phần lô 71,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.266.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.893.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 37: Hóa chất xét nghiệm dị nguyên hô hấp đặc hiệu IgE
Mã phần lô PP2500235503
Giá từng phần lô 35,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.133.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.946.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 38: Chất hấp thụ kháng CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên)
Mã phần lô PP2500235504
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.638.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 39: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2500235505
Giá từng phần lô 247,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.922.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,477,190
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 40: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500235506
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 41: Pylori test
Mã phần lô PP2500235507
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 42: Kít phát hiện vi khuẩn gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500235508
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 43: Bộ IVD phát hiện định tính RNA virus sởi/rubella
Mã phần lô PP2500235509
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lô 44: Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam
Mã phần lô PP2500235510
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5/18*(Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->