Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học và vi sinh năm 2025 - 2027 của Bệnh viện Trẻ em

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400619655-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRẺ EM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRẺ EM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học và vi sinh năm 2025 - 2027 của Bệnh viện Trẻ em
Số hiệu KHLCNT PL2400310976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 19,999,838,589 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400523989 - Phần 1. Nhóm hóa chất định nhóm máu số 2 dùng cho máy GX42076100 nhà sản xuất Ortho Clinical Diagnostics 831,109,100 24,932,000
2 PP2400523990 - Phần 2. Nhóm hóa chất đếm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy Elite 5 1,057,406,310 31,718,000
3 PP2400523991 - Phần 3. Nhóm hóa chất đếm tế bào huyết học số 01 dùng cho máy Celldyn 3700 1,895,748,900 56,871,000
4 PP2400523992 - Phần 4. Nhóm hóa chất đếm tế bào huyết học số 02 dùng cho máy XN-1000 3,606,334,795 108,186,000
5 PP2400523993 - Phần 5. Nhóm hóa chất điện di dùng cho máy Hydrasys 945,396,585 28,360,000
6 PP2400523994 - Phần 6. Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu số 01 dùng cho máy Sta CompactMax 3,318,549,399 99,554,000
7 PP2400523995 - Phần 7. Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu số 02 dùng cho máy CA620 1,403,180,000 42,094,000
8 PP2400523996 - Phần 8. Nhóm hóa chất xét nghiệm khí máu số 01 dùng cho máy Gem Premier 3000 hoặc Gem Premier 3500 2,205,000,000 66,150,000
9 PP2400523997 - Phần 9. Nhóm hóa chất test dị nguyên dùng cho máy Euroblotmaster 2,984,910,000 89,545,000
10 PP2400523998 - Phần 10. Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 27,384,000 819,000
11 PP2400523999 - Phần 11. Đĩa thạch nuôi cấy vi sinh 58,212,000 1,746,000
12 PP2400524000 - Phần 12. Môi trường sinh màu phát hiện vi khuẩn E.coli sinh độc tố Shiga 101,010,000 3,030,000
13 PP2400524001 - Phần 13. Hóa chất dùng cho máy cấy máu Bact/Alert 3D 60 1,235,850,000 37,075,000
14 PP2400524002 - Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2mcg 11,130,000 333,000
15 PP2400524003 - Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol 30mcg 4,074,000 122,000
16 PP2400524004 - Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim 30mcg 15,370,000 461,000
17 PP2400524005 - Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Cefepim 30mcg 16,120,000 483,000
18 PP2400524006 - Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Amoxicilin 20mcg + Clavunalic 10mcg 17,314,500 519,000
19 PP2400524007 - Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5mcg 22,880,000 686,000
20 PP2400524008 - Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30mcg 2,546,250 76,000
21 PP2400524009 - Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 50mcg 4,240,000 127,000
22 PP2400524010 - Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg + Sulbactam 10mcg 13,520,000 405,000
23 PP2400524011 - Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15mcg 24,440,000 733,000
24 PP2400524012 - Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 30mcg 17,340,000 520,000
25 PP2400524013 - Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin1mcg 6,620,250 198,000
26 PP2400524014 - Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 30mcg 15,786,750 473,000
27 PP2400524015 - Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh (Piperacillin + Tazobactam) 110mcg 15,080,000 452,000
28 PP2400524016 - Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10mcg 2,546,250 76,000
29 PP2400524017 - Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10mcg 12,180,000 365,000
30 PP2400524018 - Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30mcg 3,360,000 100,000
31 PP2400524019 - Phần 31. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10mcg 5,460,000 163,000
32 PP2400524020 - Phần 32. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 30mcg 10,920,000 327,000
33 PP2400524021 - Phần 33. Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole23,75mcg+ Trimethoprim 1,25mcg 23,400,000 702,000
34 PP2400524022 - Phần 34. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg 11,700,000 351,000
35 PP2400524023 - Phần 35. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15mcg 13,050,000 391,000
36 PP2400524024 - Phần 36. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5mcg 18,900,000 567,000
37 PP2400524025 - Phần 37. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30mcg 6,305,000 189,000
38 PP2400524026 - Phần 38. Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10mcg 4,962,000 148,000
39 PP2400524027 - Phần 39. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid30mcg 13,520,000 405,000
40 PP2400524028 - Phần 40. Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75mcg + Clavunalic 10mcg 2,387,500 71,000
41 PP2400524029 - Phần 41. Khoanh giấy kháng sinh Optochin5mcg 8,640,000 259,000
42 PP2400524030 - Phần 42. Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 120mg 1,455,000 43,000
43 PP2400524031 - Phần 43. Khoanh giấy kháng sinh PENICILLIN G 10mcg 4,500,000 135,000
Phần 1. Nhóm hóa chất định nhóm máu số 2 dùng cho máy GX42076100 nhà sản xuất Ortho Clinical Diagnostics
Mã phần lô PP2400523989
Giá từng phần lô 831,109,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Nhóm hóa chất đếm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy Elite 5
Mã phần lô PP2400523990
Giá từng phần lô 1,057,406,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,718,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Nhóm hóa chất đếm tế bào huyết học số 01 dùng cho máy Celldyn 3700
Mã phần lô PP2400523991
Giá từng phần lô 1,895,748,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,871,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Nhóm hóa chất đếm tế bào huyết học số 02 dùng cho máy XN-1000
Mã phần lô PP2400523992
Giá từng phần lô 3,606,334,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Nhóm hóa chất điện di dùng cho máy Hydrasys
Mã phần lô PP2400523993
Giá từng phần lô 945,396,585
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu số 01 dùng cho máy Sta CompactMax
Mã phần lô PP2400523994
Giá từng phần lô 3,318,549,399
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu số 02 dùng cho máy CA620
Mã phần lô PP2400523995
Giá từng phần lô 1,403,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,094,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Nhóm hóa chất xét nghiệm khí máu số 01 dùng cho máy Gem Premier 3000 hoặc Gem Premier 3500
Mã phần lô PP2400523996
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Nhóm hóa chất test dị nguyên dùng cho máy Euroblotmaster
Mã phần lô PP2400523997
Giá từng phần lô 2,984,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,545,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2400523998
Giá từng phần lô 27,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Đĩa thạch nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2400523999
Giá từng phần lô 58,212,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Môi trường sinh màu phát hiện vi khuẩn E.coli sinh độc tố Shiga
Mã phần lô PP2400524000
Giá từng phần lô 101,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Hóa chất dùng cho máy cấy máu Bact/Alert 3D 60
Mã phần lô PP2400524001
Giá từng phần lô 1,235,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2mcg
Mã phần lô PP2400524002
Giá từng phần lô 11,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol 30mcg
Mã phần lô PP2400524003
Giá từng phần lô 4,074,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim 30mcg
Mã phần lô PP2400524004
Giá từng phần lô 15,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Cefepim 30mcg
Mã phần lô PP2400524005
Giá từng phần lô 16,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Amoxicilin 20mcg + Clavunalic 10mcg
Mã phần lô PP2400524006
Giá từng phần lô 17,314,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5mcg
Mã phần lô PP2400524007
Giá từng phần lô 22,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin30mcg
Mã phần lô PP2400524008
Giá từng phần lô 2,546,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 50mcg
Mã phần lô PP2400524009
Giá từng phần lô 4,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg + Sulbactam 10mcg
Mã phần lô PP2400524010
Giá từng phần lô 13,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15mcg
Mã phần lô PP2400524011
Giá từng phần lô 24,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 30mcg
Mã phần lô PP2400524012
Giá từng phần lô 17,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin1mcg
Mã phần lô PP2400524013
Giá từng phần lô 6,620,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 30mcg
Mã phần lô PP2400524014
Giá từng phần lô 15,786,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh (Piperacillin + Tazobactam) 110mcg
Mã phần lô PP2400524015
Giá từng phần lô 15,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10mcg
Mã phần lô PP2400524016
Giá từng phần lô 2,546,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10mcg
Mã phần lô PP2400524017
Giá từng phần lô 12,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin30mcg
Mã phần lô PP2400524018
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10mcg
Mã phần lô PP2400524019
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 30mcg
Mã phần lô PP2400524020
Giá từng phần lô 10,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33. Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole23,75mcg+ Trimethoprim 1,25mcg
Mã phần lô PP2400524021
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg
Mã phần lô PP2400524022
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15mcg
Mã phần lô PP2400524023
Giá từng phần lô 13,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5mcg
Mã phần lô PP2400524024
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30mcg
Mã phần lô PP2400524025
Giá từng phần lô 6,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38. Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10mcg
Mã phần lô PP2400524026
Giá từng phần lô 4,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid30mcg
Mã phần lô PP2400524027
Giá từng phần lô 13,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40. Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75mcg + Clavunalic 10mcg
Mã phần lô PP2400524028
Giá từng phần lô 2,387,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41. Khoanh giấy kháng sinh Optochin5mcg
Mã phần lô PP2400524029
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42. Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 120mg
Mã phần lô PP2400524030
Giá từng phần lô 1,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43. Khoanh giấy kháng sinh PENICILLIN G 10mcg
Mã phần lô PP2400524031
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->