Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500290427-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500158138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 4,858,458,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500305381 - AHG Coomb đa giá 10ml 4,738,250 7.107.375 4.738.250 71,073
2 PP2500305382 - Airway các cỡ 880,000 1.320.000 880.000 13,200
3 PP2500305383 - Anti A 2,270,000 3.405.000 2.270.000 34,050
4 PP2500305384 - Anti AB 1,375,000 2.062.500 1.375.000 20,625
5 PP2500305385 - Anti B 2,270,000 3.405.000 2.270.000 34,050
6 PP2500305386 - Anti D 3,580,000 5.370.000 3.580.000 53,700
7 PP2500305387 - Băng bột bó xương 4in 4,450,000 6.675.000 4.450.000 66,750
8 PP2500305388 - Băng bột bó xương 6in 6,985,000 10.477.500 6.985.000 104,775
9 PP2500305389 - Băng cá nhân 1.9cm x 6cm 28,800,000 43.200.000 28.800.000 432,000
10 PP2500305390 - Băng keo chỉ thị nhiệt 4,000,000 6.000.000 4.000.000 60,000
11 PP2500305391 - Băng keo giấy y tế 6,604,800 9.907.200 6.604.800 99,072
12 PP2500305392 - Băng keo lụa 69,240,000 103.860.000 69.240.000 1,038,600
13 PP2500305393 - Băng vệ sinh sản khoa 15,750,000 23.625.000 15.750.000 236,250
14 PP2500305394 - Bao camera nội soi 1,500,000 2.250.000 1.500.000 22,500
15 PP2500305395 - Bao dây đốt 1,390,000 2.085.000 1.390.000 20,850
16 PP2500305396 - Bi từ máy đông máu 20,000,000 30.000.000 20.000.000 300,000
17 PP2500305397 - Bộ lọc khí 2,660,000 3.990.000 2.660.000 39,900
18 PP2500305398 - Bộ sơ sinh 111,200,000 166.800.000 111.200.000 1,668,000
19 PP2500305399 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,112,500 1.668.750 1.112.500 16,687
20 PP2500305400 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen 23,300,000 34.950.000 23.300.000 349,500
21 PP2500305401 - Bơm tiêm 1 ml 20,100,000 30.150.000 20.100.000 301,500
22 PP2500305402 - Bơm tiêm 10 ml 79,200,000 118.800.000 79.200.000 1,188,000
23 PP2500305403 - Bơm tiêm 20 ml 27,240,000 40.860.000 27.240.000 408,600
24 PP2500305404 - Bơm tiêm 3 ml 6,760,000 10.140.000 6.760.000 101,400
25 PP2500305405 - Bơm tiêm 5 ml 63,000,000 94.500.000 63.000.000 945,000
26 PP2500305406 - Bơm tiêm cho ăn 50 ml 770,000 1.155.000 770.000 11,550
27 PP2500305407 - Bơm tiêm điện 50 ml 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
28 PP2500305408 - Bóng đèn máy sinh hoá 52,800,000 79.200.000 52.800.000 792,000
29 PP2500305409 - Bông y tế hút nước 1kg 51,600,000 77.400.000 51.600.000 774,000
30 PP2500305410 - Bông y tế hút nước 500g 12,600,000 18.900.000 12.600.000 189,000
31 PP2500305411 - Bông y tế không hút nước 1kg 3,480,000 5.220.000 3.480.000 52,200
32 PP2500305412 - Bóp bóng người lớn 1,600,000 2.400.000 1.600.000 24,000
33 PP2500305413 - Bóp bóng trẻ em 800,000 1.200.000 800.000 12,000
34 PP2500305414 - Chai cấy máu 2 pha 31,200,000 46.800.000 31.200.000 468,000
35 PP2500305415 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 1-0 4,080,000 6.120.000 4.080.000 61,200
36 PP2500305416 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 2-0 15,800,000 23.700.000 15.800.000 237,000
37 PP2500305417 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 3-0 3,792,000 5.688.000 3.792.000 56,880
38 PP2500305418 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 4-0 4,032,000 6.048.000 4.032.000 60,480
39 PP2500305419 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 2/0 6,480,000 9.720.000 6.480.000 97,200
40 PP2500305420 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 3/0 6,570,000 9.855.000 6.570.000 98,550
41 PP2500305421 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 4/0 1,260,000 1.890.000 1.260.000 18,900
42 PP2500305422 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 5/0 3,096,000 4.644.000 3.096.000 46,440
43 PP2500305423 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 6/0 4,320,000 6.480.000 4.320.000 64,800
44 PP2500305424 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 7/0 8,280,000 12.420.000 8.280.000 124,200
45 PP2500305425 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 8/0 16,800,000 25.200.000 16.800.000 252,000
46 PP2500305426 - Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 9/0 33,600,000 50.400.000 33.600.000 504,000
47 PP2500305427 - Chỉ PDO Số 6/0 97,500,000 146.250.000 97.500.000 1,462,500
48 PP2500305428 - Chỉ Plain 2/0 có kim 2,040,000 3.060.000 2.040.000 30,600
49 PP2500305429 - Chỉ Prolene 1-0 7,200,000 10.800.000 7.200.000 108,000
50 PP2500305430 - Chỉ Prolene 2-0 4,920,000 7.380.000 4.920.000 73,800
51 PP2500305431 - Chỉ Prolene 3-0 4,800,000 7.200.000 4.800.000 72,000
52 PP2500305432 - Chỉ silk 1.0 có kim tam giác 1,980,000 2.970.000 1.980.000 29,700
53 PP2500305433 - Chỉ silk 2.0 có kim tam giác 9,072,000 13.608.000 9.072.000 136,080
54 PP2500305434 - Chỉ silk 2.0 có kim tròn 1,308,000 1.962.000 1.308.000 19,620
55 PP2500305435 - Chỉ Silk 3-0 có kim tam giác 4,320,000 6.480.000 4.320.000 64,800
56 PP2500305436 - Chỉ Silk 5-0 có kim tam giác 3,312,000 4.968.000 3.312.000 49,680
57 PP2500305437 - Chỉ Vicryl 1.0 (90cm) 33,600,000 50.400.000 33.600.000 504,000
58 PP2500305438 - Chỉ Vicryl 2.0 (90cm) 8,280,000 12.420.000 8.280.000 124,200
59 PP2500305439 - Cốc đờm 6,960,000 10.440.000 6.960.000 104,400
60 PP2500305440 - Cồn 99 độ 2,160,000 3.240.000 2.160.000 32,400
61 PP2500305441 - Cuvette máy đông máu 50,400,000 75.600.000 50.400.000 756,000
62 PP2500305442 - Cuvette máy miễn dịch 176,008,000 264.012.000 176.008.000 2,640,120
63 PP2500305443 - Cuvette máy sinh hoá 24,000,000 36.000.000 24.000.000 360,000
64 PP2500305444 - Đai nhiêt 15,500,000 23.250.000 15.500.000 232,500
65 PP2500305445 - Dán xung 16,500,000 24.750.000 16.500.000 247,500
66 PP2500305446 - Đầu cone trắng (có khía) 254,000 381.000 254.000 3,810
67 PP2500305447 - Đầu cone vàng (có khía) 1,600,000 2.400.000 1.600.000 24,000
68 PP2500305448 - Đầu cone xanh (có khía) 1,020,000 1.530.000 1.020.000 15,300
69 PP2500305449 - Dây cho ăn số 14 700,000 1.050.000 700.000 10,500
70 PP2500305450 - Dây cho ăn số 16 700,000 1.050.000 700.000 10,500
71 PP2500305451 - Dây garo 1,340,000 2.010.000 1.340.000 20,100
72 PP2500305452 - Dây hút nhớt các loại, các cỡ 1,450,000 2.175.000 1.450.000 21,750
73 PP2500305453 - Dây nối bơm tiêm điện ECO 3,840,000 5.760.000 3.840.000 57,600
74 PP2500305454 - Dây thở oxy 2 hai nhánh người lớn 19,200,000 28.800.000 19.200.000 288,000
75 PP2500305455 - Dây thở oxy 2 hai nhánh sơ sinh 2,880,000 4.320.000 2.880.000 43,200
76 PP2500305456 - Dây thở oxy 2 hai nhánh trẻ em 4,800,000 7.200.000 4.800.000 72,000
77 PP2500305457 - Dây truyền dịch 159,320,000 238.980.000 159.320.000 2,389,800
78 PP2500305458 - Dây truyền máu 4,000,000 6.000.000 4.000.000 60,000
79 PP2500305459 - Dây xung 11,000,000 16.500.000 11.000.000 165,000
80 PP2500305460 - Đè lưỡi gỗ 12,800,000 19.200.000 12.800.000 192,000
81 PP2500305461 - Đĩa giấy kháng sinh Cloxacilin 1,575,000 2.362.500 1.575.000 23,625
82 PP2500305462 - Đĩa giấy kháng sinh Amoxicilin + Acid Clavulanic 800,000 1.200.000 800.000 12,000
83 PP2500305463 - Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 800,000 1.200.000 800.000 12,000
84 PP2500305464 - Đĩa giấy kháng sinh Bacitracin 1,200,000 1.800.000 1.200.000 18,000
85 PP2500305465 - Đĩa giấy kháng sinh Cefamandol 1,575,000 2.362.500 1.575.000 23,625
86 PP2500305466 - Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 800,000 1.200.000 800.000 12,000
87 PP2500305467 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftadizime 800,000 1.200.000 800.000 12,000
88 PP2500305468 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 800,000 1.200.000 800.000 12,000
89 PP2500305469 - Đĩa giấy kháng sinh Gentamycin 800,000 1.200.000 800.000 12,000
90 PP2500305470 - Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 800,000 1.200.000 800.000 12,000
91 PP2500305471 - Đĩa giấy kháng sinh Meropenem 800,000 1.200.000 800.000 12,000
92 PP2500305472 - Đĩa giấy kháng sinh Oxacilin 800,000 1.200.000 800.000 12,000
93 PP2500305473 - Đĩa petri nhựa tiệt trùng 2,936,000 4.404.000 2.936.000 44,040
94 PP2500305474 - Điện cực xét nghiệm định lượng Ca+ 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
95 PP2500305475 - Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
96 PP2500305476 - Điện cực xét nghiệm định lượng K+ 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
97 PP2500305477 - Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
98 PP2500305478 - Điện cực xét nghiệm định lượng Ph 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
99 PP2500305479 - Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
100 PP2500305480 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn 6,750,000 10.125.000 6.750.000 101,250
101 PP2500305481 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm 119,952,000 179.928.000 119.952.000 1,799,280
102 PP2500305482 - Dung dịch Giemsa Stock solution 4,800,000 7.200.000 4.800.000 72,000
103 PP2500305483 - Dung dịch LISS (chai 1 lít) 25,600,000 38.400.000 25.600.000 384,000
104 PP2500305484 - Dung dịch Ortho-Phthalaldehyde 0.55% (Cal 5 lít) 116,400,000 174.600.000 116.400.000 1,746,000
105 PP2500305485 - Dung dịch Povidin 10% 500ml 17,860,500 26.790.750 17.860.500 267,907
106 PP2500305486 - Dung dịch Povidin 4% 500ml 3,019,000 4.528.500 3.019.000 45,285
107 PP2500305487 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% + Ethanol 70% (500 ml) 26,750,000 40.125.000 26.750.000 401,250
108 PP2500305488 - Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật Chlorhexidine Gluconate 4% 500ml 11,205,000 16.807.500 11.205.000 168,075
109 PP2500305489 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme :Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase(Chai 1 lít) 6,360,000 9.540.000 6.360.000 95,400
110 PP2500305490 - Gạc mét y tế khổ 0,8m 16,000,000 24.000.000 16.000.000 240,000
111 PP2500305491 - Gạc tiệt trùng 10x10cmx6 lớp 908,000 1.362.000 908.000 13,620
112 PP2500305492 - Gạc tiệt trùng 30x30x6 5,425,000 8.137.500 5.425.000 81,375
113 PP2500305493 - Gạc tiệt trùng 30x40x8 8,650,000 12.975.000 8.650.000 129,750
114 PP2500305494 - Găng tay cổ dài sản khoa 1,536,000 2.304.000 1.536.000 23,040
115 PP2500305495 - Găng tay khám các cỡ (có bột) 126,900,000 190.350.000 126.900.000 1,903,500
116 PP2500305496 - Găng tay tiệt trùng các số 6,5 61,875,000 92.812.500 61.875.000 928,125
117 PP2500305497 - Găng tay tiệt trùng các số 7 20,625,000 30.937.500 20.625.000 309,375
118 PP2500305498 - Găng tay tiệt trùng các số 7,5 14,850,000 22.275.000 14.850.000 222,750
119 PP2500305499 - Gel điện tim 720,000 1.080.000 720.000 10,800
120 PP2500305500 - Gel siêu âm 5,200,000 7.800.000 5.200.000 78,000
121 PP2500305501 - Giấy điện tim 20mm x 80mm 2,805,000 4.207.500 2.805.000 42,075
122 PP2500305502 - Giấy điện tim 58mm x 20mm 6,000,000 9.000.000 6.000.000 90,000
123 PP2500305503 - Giấy điện tim 63mm x 30mm 7,500,000 11.250.000 7.500.000 112,500
124 PP2500305504 - Giấy in nhiệt 57mm 2,400,000 3.600.000 2.400.000 36,000
125 PP2500305505 - Giấy in nhiệt siêu âm 23,055,000 34.582.500 23.055.000 345,825
126 PP2500305506 - Giấy monitor sản khoa 4,270,000 6.405.000 4.270.000 64,050
127 PP2500305507 - Giấy y tế 4,050,000 6.075.000 4.050.000 60,750
128 PP2500305508 - Khẩu trang y tế 63,960,000 95.940.000 63.960.000 959,400
129 PP2500305509 - Khóa ba ngã có dây nối 2,250,000 3.375.000 2.250.000 33,750
130 PP2500305510 - Khóa ba ngã không dây nối 1,002,000 1.503.000 1.002.000 15,030
131 PP2500305511 - Kim châm cứu tiệt trùng số 2 67,250,000 100.875.000 67.250.000 1,008,750
132 PP2500305512 - Kim châm cứu tiệt trùng số 3 13,450,000 20.175.000 13.450.000 201,750
133 PP2500305513 - Kim chích máu 4,410,000 6.615.000 4.410.000 66,150
134 PP2500305514 - Kim đây chỉ vô trùng dùng một lần 2,030,000 3.045.000 2.030.000 30,450
135 PP2500305515 - Kim gây tê tủy sống số 27 9,800,000 14.700.000 9.800.000 147,000
136 PP2500305516 - Kim lấy máu số 20 560,000 840.000 560.000 8,400
137 PP2500305517 - Kim lấy máu số 23 336,000 504.000 336.000 5,040
138 PP2500305518 - Kim lấy thuốc số 18 39,750,000 59.625.000 39.750.000 596,250
139 PP2500305519 - Kim lấy thuốc số 23 1,450,000 2.175.000 1.450.000 21,750
140 PP2500305520 - Kim luồn mạch máu 18 2,216,000 3.324.000 2.216.000 33,240
141 PP2500305521 - Kim luồn mạch máu 20 1,385,000 2.077.500 1.385.000 20,775
142 PP2500305522 - Kim luồn mạch máu số 22 13,725,000 20.587.500 13.725.000 205,875
143 PP2500305523 - Kim luồn mạch máu số 24 73,375,000 110.062.500 73.375.000 1,100,625
144 PP2500305524 - Kim luồn mạch máu số 26 3,740,000 5.610.000 3.740.000 56,100
145 PP2500305525 - Kim nha khoa số 27 8,100,000 12.150.000 8.100.000 121,500
146 PP2500305526 - Lame kính đầu nhám 2,736,000 4.104.000 2.736.000 41,040
147 PP2500305527 - Lamelle 1,270,000 1.905.000 1.270.000 19,050
148 PP2500305528 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 5,460,000 8.190.000 5.460.000 81,900
149 PP2500305529 - Lọ đựng nước tiểu 19,440,000 29.160.000 19.440.000 291,600
150 PP2500305530 - Lõi nhiệt 15,400,000 23.100.000 15.400.000 231,000
151 PP2500305531 - Lưỡi dao số 11 445,000 667.500 445.000 6,675
152 PP2500305532 - Lưỡi dao số 15 445,000 667.500 445.000 6,675
153 PP2500305533 - Lưỡi dao số 21 890,000 1.335.000 890.000 13,350
154 PP2500305534 - Mask gây mê người lớn 2,270,000 3.405.000 2.270.000 34,050
155 PP2500305535 - Mask gây mê sơ sinh 2,270,000 3.405.000 2.270.000 34,050
156 PP2500305536 - Mask thở có túi hơi 11,350,000 17.025.000 11.350.000 170,250
157 PP2500305537 - Mask thở khí dung các loại 20,250,000 30.375.000 20.250.000 303,750
158 PP2500305538 - Máy châm cứu 25,000,000 37.500.000 25.000.000 375,000
159 PP2500305539 - Máy đo huyết áp các cở 15,700,000 23.550.000 15.700.000 235,500
160 PP2500305540 - Miếng dán điều trị thoát vị 10cm x 15cm 3,800,000 5.700.000 3.800.000 57,000
161 PP2500305541 - Môi trường Citrate 910,000 1.365.000 910.000 13,650
162 PP2500305542 - Môi trường KIA 1,400,000 2.100.000 1.400.000 21,000
163 PP2500305543 - Môi trường LDC 890,000 1.335.000 890.000 13,350
164 PP2500305544 - Môi trường MIU 890,000 1.335.000 890.000 13,350
165 PP2500305545 - Môi trường MR-VP 890,000 1.335.000 890.000 13,350
166 PP2500305546 - Môi trường nước muối sinh lý vô trùng 1,800,000 2.700.000 1.800.000 27,000
167 PP2500305547 - Môi trường PAD 890,000 1.335.000 890.000 13,350
168 PP2500305548 - Môi trường Simon Citrate 890,000 1.335.000 890.000 13,350
169 PP2500305549 - Môi trường Ure 910,000 1.365.000 910.000 13,650
170 PP2500305550 - Mũi khoan xương 9,000,000 13.500.000 9.000.000 135,000
171 PP2500305551 - Nẹp khóa đầu dưới xương đòn 30,000,000 45.000.000 30.000.000 450,000
172 PP2500305552 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) 75,000,000 112.500.000 75.000.000 1,125,000
173 PP2500305553 - Nẹp khóa móc xương đòn 30,000,000 45.000.000 30.000.000 450,000
174 PP2500305554 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 33,500,000 50.250.000 33.500.000 502,500
175 PP2500305555 - Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) 32,500,000 48.750.000 32.500.000 487,500
176 PP2500305556 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 70,000,000 105.000.000 70.000.000 1,050,000
177 PP2500305557 - Nón phẩu thuật 2,400,000 3.600.000 2.400.000 36,000
178 PP2500305558 - Nước cất 2 lần 18,750,000 28.125.000 18.750.000 281,250
179 PP2500305559 - Nút chặn đuôi kim luồn 1,340,000 2.010.000 1.340.000 20,100
180 PP2500305560 - Ống Cryotube1,8 ml (có nắp vặn) 17,460,000 26.190.000 17.460.000 261,900
181 PP2500305561 - Ống eppendorf 2,530,000 3.795.000 2.530.000 37,950
182 PP2500305562 - Ống nghe 3,750,000 5.625.000 3.750.000 56,250
183 PP2500305563 - Ống nghiệm Chimigly 13,644,000 20.466.000 13.644.000 204,660
184 PP2500305564 - Ống nghiệm Citrat 3,8% 1,776,000 2.664.000 1.776.000 26,640
185 PP2500305565 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 48,600,000 72.900.000 48.600.000 729,000
186 PP2500305566 - Ống nghiệm Heparin 29,400,000 44.100.000 29.400.000 441,000
187 PP2500305567 - Ống nghiệm nhựa trong có nắp hoặc không 2,204,000 3.306.000 2.204.000 33,060
188 PP2500305568 - Ống nghiệm Serum 16,600,000 24.900.000 16.600.000 249,000
189 PP2500305569 - Ống Nội khí quản các loại 5,080,000 7.620.000 5.080.000 76,200
190 PP2500305570 - Ống thông số 28 400,000 600.000 400.000 6,000
191 PP2500305571 - Phim X-ray khô - kỹ thuật số 20x25cm. 244,500,000 366.750.000 244.500.000 3,667,500
192 PP2500305572 - Phim X-ray khô - kỹ thuật số 25x30cm. 630,000,000 945.000.000 630.000.000 9,450,000
193 PP2500305573 - Phin lọc cho máy huyết học 340,000 510.000 340.000 5,100
194 PP2500305574 - Pipet nhựa 1ml 3,810,000 5.715.000 3.810.000 57,150
195 PP2500305575 - Sample cup sinh hoá 20,000,000 30.000.000 20.000.000 300,000
196 PP2500305576 - Tăm bông vô trùng 1,650,000 2.475.000 1.650.000 24,750
197 PP2500305577 - Tấm trải nylon 3,360,000 5.040.000 3.360.000 50,400
198 PP2500305578 - Tạp dề trắng 7,480,000 11.220.000 7.480.000 112,200
199 PP2500305579 - Test đường huyết 84,000,000 126.000.000 84.000.000 1,260,000
200 PP2500305580 - Test nhanh HIV Ab 77,835,000 116.752.500 77.835.000 1,167,525
201 PP2500305581 - Test nhanh Morphin 5,916,500 8.874.750 5.916.500 88,747
202 PP2500305582 - Test nhanh phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai (Syphilistest nhanh) 57,360,000 86.040.000 57.360.000 860,400
203 PP2500305583 - Test nhanh sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM 85,850,000 128.775.000 85.850.000 1,287,750
204 PP2500305584 - Test nhanh sốt xuất huyết NS1 162,750,000 244.125.000 162.750.000 2,441,250
205 PP2500305585 - Test nhanhHBeAg 3,746,600 5.619.900 3.746.600 56,199
206 PP2500305586 - Test nhanhHBsAg 47,910,000 71.865.000 47.910.000 718,650
207 PP2500305587 - Test nước tiểu 10 thông số 16,000,000 24.000.000 16.000.000 240,000
208 PP2500305588 - Test nước tiểu 11 thông số 95,500,000 143.250.000 95.500.000 1,432,500
209 PP2500305589 - Test thuốc ma tuý 5 trong 1 (THC-MET- AMP-MOP/KET) 17,750,000 26.625.000 17.750.000 266,250
210 PP2500305590 - Test xét nghiệm Helicobacter Pylori sinh thiết (Clotest) 2,992,500 4.488.750 2.992.500 44,887
211 PP2500305591 - Thạch MacConkey (MC) 2,511,600 3.767.400 2.511.600 37,674
212 PP2500305592 - Thạch máu(BA) 2,620,800 3.931.200 2.620.800 39,312
213 PP2500305593 - Thạch môi trường Cary Blair 2,753,000 4.129.500 2.753.000 41,295
214 PP2500305594 - Thạch môi trường Stuar Amie 2,108,000 3.162.000 2.108.000 31,620
215 PP2500305595 - Thạch MuellerHinton Agar(MHA) 2,730,000 4.095.000 2.730.000 40,950
216 PP2500305596 - Thạch Sabouraud DextroseAgar (SDA) 2,402,400 3.603.600 2.402.400 36,036
217 PP2500305597 - Thạch ShigellaSamonella (SS) 3,003,000 4.504.500 3.003.000 45,045
218 PP2500305598 - Thông tiểu 1 nhánh số 08 475,000 712.500 475.000 7,125
219 PP2500305599 - Thông tiểu 1 nhánh số 10 950,000 1.425.000 950.000 14,250
220 PP2500305600 - Thông tiểu 1 nhánh số 14 950,000 1.425.000 950.000 14,250
221 PP2500305601 - Thông tiểu 1 nhánh số 16 4,750,000 7.125.000 4.750.000 71,250
222 PP2500305602 - Thông tiểu 2 nhánh số 08 1,200,000 1.800.000 1.200.000 18,000
223 PP2500305603 - Thông tiểu 2 nhánh số 14 1,050,000 1.575.000 1.050.000 15,750
224 PP2500305604 - Thông tiểu 2 nhánh số 16 10,500,000 15.750.000 10.500.000 157,500
225 PP2500305605 - Thuốc thử Alpha Naptthol 171,000 256.500 171.000 2,565
226 PP2500305606 - Thuốc thử FeCl3 171,000 256.500 171.000 2,565
227 PP2500305607 - Thuốc thử KOH 171,000 256.500 171.000 2,565
228 PP2500305608 - Thuốc thử Kovac 171,000 256.500 171.000 2,565
229 PP2500305609 - Túi đựng nước tiểu 5,500,000 8.250.000 5.500.000 82,500
230 PP2500305610 - Túi ép nhiệt khổ 15cm 6,670,000 10.005.000 6.670.000 100,050
231 PP2500305611 - Túi ép nhiệt khổ 20cm 17,500,000 26.250.000 17.500.000 262,500
232 PP2500305612 - Túi ép nhiệt khổ 30cm 25,200,000 37.800.000 25.200.000 378,000
233 PP2500305613 - Túi hấp tiệt trùng 40cm 8,700,000 13.050.000 8.700.000 130,500
234 PP2500305614 - Viên nén khử khuẩn 2,5g 18,750,000 28.125.000 18.750.000 281,250
235 PP2500305615 - Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm 25,200,000 37.800.000 25.200.000 378,000
236 PP2500305616 - Vít khóa (Ti) đường kính 3.5 mm 84,000,000 126.000.000 84.000.000 1,260,000
237 PP2500305617 - Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm 7,000,000 10.500.000 7.000.000 105,000
AHG Coomb đa giá 10ml
Mã phần lô PP2500305381
Giá từng phần lô 4,738,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.738.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,073
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2500305382
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti A
Mã phần lô PP2500305383
Giá từng phần lô 2,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2500305384
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2500305385
Giá từng phần lô 2,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2500305386
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó xương 4in
Mã phần lô PP2500305387
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó xương 6in
Mã phần lô PP2500305388
Giá từng phần lô 6,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,775
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng cá nhân 1.9cm x 6cm
Mã phần lô PP2500305389
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500305390
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng keo giấy y tế
Mã phần lô PP2500305391
Giá từng phần lô 6,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.907.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,072
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500305392
Giá từng phần lô 69,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Băng vệ sinh sản khoa
Mã phần lô PP2500305393
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500305394
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500305395
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bi từ máy đông máu
Mã phần lô PP2500305396
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc khí
Mã phần lô PP2500305397
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ sơ sinh
Mã phần lô PP2500305398
Giá từng phần lô 111,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500305399
Giá từng phần lô 1,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,687
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500305400
Giá từng phần lô 23,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2500305401
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2500305402
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2500305403
Giá từng phần lô 27,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3 ml
Mã phần lô PP2500305404
Giá từng phần lô 6,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2500305405
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2500305406
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 50 ml
Mã phần lô PP2500305407
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bóng đèn máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500305408
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế hút nước 1kg
Mã phần lô PP2500305409
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế hút nước 500g
Mã phần lô PP2500305410
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế không hút nước 1kg
Mã phần lô PP2500305411
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500305412
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2500305413
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2500305414
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 1-0
Mã phần lô PP2500305415
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 2-0
Mã phần lô PP2500305416
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 3-0
Mã phần lô PP2500305417
Giá từng phần lô 3,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,880
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Catgut Chromic số 4-0
Mã phần lô PP2500305418
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 2/0
Mã phần lô PP2500305419
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2500305420
Giá từng phần lô 6,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,550
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2500305421
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2500305422
Giá từng phần lô 3,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,440
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2500305423
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2500305424
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 8/0
Mã phần lô PP2500305425
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim Nylon số 9/0
Mã phần lô PP2500305426
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ PDO Số 6/0
Mã phần lô PP2500305427
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Plain 2/0 có kim
Mã phần lô PP2500305428
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Prolene 1-0
Mã phần lô PP2500305429
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Prolene 2-0
Mã phần lô PP2500305430
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Prolene 3-0
Mã phần lô PP2500305431
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ silk 1.0 có kim tam giác
Mã phần lô PP2500305432
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ silk 2.0 có kim tam giác
Mã phần lô PP2500305433
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ silk 2.0 có kim tròn
Mã phần lô PP2500305434
Giá từng phần lô 1,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,620
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Silk 3-0 có kim tam giác
Mã phần lô PP2500305435
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Silk 5-0 có kim tam giác
Mã phần lô PP2500305436
Giá từng phần lô 3,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Vicryl 1.0 (90cm)
Mã phần lô PP2500305437
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Vicryl 2.0 (90cm)
Mã phần lô PP2500305438
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cốc đờm
Mã phần lô PP2500305439
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cồn 99 độ
Mã phần lô PP2500305440
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cuvette máy đông máu
Mã phần lô PP2500305441
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cuvette máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500305442
Giá từng phần lô 176,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cuvette máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500305443
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đai nhiêt
Mã phần lô PP2500305444
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dán xung
Mã phần lô PP2500305445
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đầu cone trắng (có khía)
Mã phần lô PP2500305446
Giá từng phần lô 254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đầu cone vàng (có khía)
Mã phần lô PP2500305447
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đầu cone xanh (có khía)
Mã phần lô PP2500305448
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây cho ăn số 14
Mã phần lô PP2500305449
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây cho ăn số 16
Mã phần lô PP2500305450
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2500305451
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây hút nhớt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500305452
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện ECO
Mã phần lô PP2500305453
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 hai nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500305454
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 hai nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500305455
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 hai nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500305456
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500305457
Giá từng phần lô 159,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500305458
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dây xung
Mã phần lô PP2500305459
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500305460
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Cloxacilin
Mã phần lô PP2500305461
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Amoxicilin + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2500305462
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500305463
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2500305464
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Cefamandol
Mã phần lô PP2500305465
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500305466
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Ceftadizime
Mã phần lô PP2500305467
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500305468
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Gentamycin
Mã phần lô PP2500305469
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500305470
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500305471
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh Oxacilin
Mã phần lô PP2500305472
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đĩa petri nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500305473
Giá từng phần lô 2,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca+
Mã phần lô PP2500305474
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl-
Mã phần lô PP2500305475
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng K+
Mã phần lô PP2500305476
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng Na+
Mã phần lô PP2500305477
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng Ph
Mã phần lô PP2500305478
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu
Mã phần lô PP2500305479
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn
Mã phần lô PP2500305480
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm
Mã phần lô PP2500305481
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,280
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Giemsa Stock solution
Mã phần lô PP2500305482
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch LISS (chai 1 lít)
Mã phần lô PP2500305483
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Ortho-Phthalaldehyde 0.55% (Cal 5 lít)
Mã phần lô PP2500305484
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Povidin 10% 500ml
Mã phần lô PP2500305485
Giá từng phần lô 17,860,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.790.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,907
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Povidin 4% 500ml
Mã phần lô PP2500305486
Giá từng phần lô 3,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.528.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,285
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Gluconate 0,5% + Ethanol 70% (500 ml)
Mã phần lô PP2500305487
Giá từng phần lô 26,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật Chlorhexidine Gluconate 4% 500ml
Mã phần lô PP2500305488
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,075
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme :Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase(Chai 1 lít)
Mã phần lô PP2500305489
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gạc mét y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2500305490
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gạc tiệt trùng 10x10cmx6 lớp
Mã phần lô PP2500305491
Giá từng phần lô 908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,620
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gạc tiệt trùng 30x30x6
Mã phần lô PP2500305492
Giá từng phần lô 5,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gạc tiệt trùng 30x40x8
Mã phần lô PP2500305493
Giá từng phần lô 8,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Găng tay cổ dài sản khoa
Mã phần lô PP2500305494
Giá từng phần lô 1,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2500305495
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng các số 6,5
Mã phần lô PP2500305496
Giá từng phần lô 61,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng các số 7
Mã phần lô PP2500305497
Giá từng phần lô 20,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng các số 7,5
Mã phần lô PP2500305498
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500305499
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500305500
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 20mm x 80mm
Mã phần lô PP2500305501
Giá từng phần lô 2,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,075
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 58mm x 20mm
Mã phần lô PP2500305502
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 63mm x 30mm
Mã phần lô PP2500305503
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt 57mm
Mã phần lô PP2500305504
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500305505
Giá từng phần lô 23,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,825
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500305506
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500305507
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500305508
Giá từng phần lô 63,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Khóa ba ngã có dây nối
Mã phần lô PP2500305509
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Khóa ba ngã không dây nối
Mã phần lô PP2500305510
Giá từng phần lô 1,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,030
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu tiệt trùng số 2
Mã phần lô PP2500305511
Giá từng phần lô 67,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu tiệt trùng số 3
Mã phần lô PP2500305512
Giá từng phần lô 13,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500305513
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim đây chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2500305514
Giá từng phần lô 2,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê tủy sống số 27
Mã phần lô PP2500305515
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy máu số 20
Mã phần lô PP2500305516
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy máu số 23
Mã phần lô PP2500305517
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy thuốc số 18
Mã phần lô PP2500305518
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy thuốc số 23
Mã phần lô PP2500305519
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu 18
Mã phần lô PP2500305520
Giá từng phần lô 2,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,240
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu 20
Mã phần lô PP2500305521
Giá từng phần lô 1,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,775
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu số 22
Mã phần lô PP2500305522
Giá từng phần lô 13,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,875
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu số 24
Mã phần lô PP2500305523
Giá từng phần lô 73,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu số 26
Mã phần lô PP2500305524
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Kim nha khoa số 27
Mã phần lô PP2500305525
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lame kính đầu nhám
Mã phần lô PP2500305526
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lamelle
Mã phần lô PP2500305527
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500305528
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500305529
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lõi nhiệt
Mã phần lô PP2500305530
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao số 11
Mã phần lô PP2500305531
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao số 15
Mã phần lô PP2500305532
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao số 21
Mã phần lô PP2500305533
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mask gây mê người lớn
Mã phần lô PP2500305534
Giá từng phần lô 2,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mask gây mê sơ sinh
Mã phần lô PP2500305535
Giá từng phần lô 2,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mask thở có túi hơi
Mã phần lô PP2500305536
Giá từng phần lô 11,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mask thở khí dung các loại
Mã phần lô PP2500305537
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Máy châm cứu
Mã phần lô PP2500305538
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Máy đo huyết áp các cở
Mã phần lô PP2500305539
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán điều trị thoát vị 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500305540
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Citrate
Mã phần lô PP2500305541
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường KIA
Mã phần lô PP2500305542
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường LDC
Mã phần lô PP2500305543
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường MIU
Mã phần lô PP2500305544
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường MR-VP
Mã phần lô PP2500305545
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường nước muối sinh lý vô trùng
Mã phần lô PP2500305546
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường PAD
Mã phần lô PP2500305547
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Simon Citrate
Mã phần lô PP2500305548
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Ure
Mã phần lô PP2500305549
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500305550
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương đòn
Mã phần lô PP2500305551
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu)
Mã phần lô PP2500305552
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa móc xương đòn
Mã phần lô PP2500305553
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2500305554
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
Mã phần lô PP2500305555
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500305556
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nón phẩu thuật
Mã phần lô PP2500305557
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500305558
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500305559
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống Cryotube1,8 ml (có nắp vặn)
Mã phần lô PP2500305560
Giá từng phần lô 17,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống eppendorf
Mã phần lô PP2500305561
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,950
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500305562
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500305563
Giá từng phần lô 13,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,660
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Citrat 3,8%
Mã phần lô PP2500305564
Giá từng phần lô 1,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,640
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500305565
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500305566
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa trong có nắp hoặc không
Mã phần lô PP2500305567
Giá từng phần lô 2,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,060
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500305568
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống Nội khí quản các loại
Mã phần lô PP2500305569
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống thông số 28
Mã phần lô PP2500305570
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phim X-ray khô - kỹ thuật số 20x25cm.
Mã phần lô PP2500305571
Giá từng phần lô 244,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,667,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phim X-ray khô - kỹ thuật số 25x30cm.
Mã phần lô PP2500305572
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500305573
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Pipet nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500305574
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Sample cup sinh hoá
Mã phần lô PP2500305575
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500305576
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2500305577
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Tạp dề trắng
Mã phần lô PP2500305578
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test đường huyết
Mã phần lô PP2500305579
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh HIV Ab
Mã phần lô PP2500305580
Giá từng phần lô 77,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,525
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh Morphin
Mã phần lô PP2500305581
Giá từng phần lô 5,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.874.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,747
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai (Syphilistest nhanh)
Mã phần lô PP2500305582
Giá từng phần lô 57,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500305583
Giá từng phần lô 85,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2500305584
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanhHBeAg
Mã phần lô PP2500305585
Giá từng phần lô 3,746,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.619.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.746.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,199
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nhanhHBsAg
Mã phần lô PP2500305586
Giá từng phần lô 47,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500305587
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500305588
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test thuốc ma tuý 5 trong 1 (THC-MET- AMP-MOP/KET)
Mã phần lô PP2500305589
Giá từng phần lô 17,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Test xét nghiệm Helicobacter Pylori sinh thiết (Clotest)
Mã phần lô PP2500305590
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,887
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch MacConkey (MC)
Mã phần lô PP2500305591
Giá từng phần lô 2,511,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.767.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.511.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,674
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch máu(BA)
Mã phần lô PP2500305592
Giá từng phần lô 2,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.931.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,312
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch môi trường Cary Blair
Mã phần lô PP2500305593
Giá từng phần lô 2,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.129.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,295
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch môi trường Stuar Amie
Mã phần lô PP2500305594
Giá từng phần lô 2,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,620
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch MuellerHinton Agar(MHA)
Mã phần lô PP2500305595
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch Sabouraud DextroseAgar (SDA)
Mã phần lô PP2500305596
Giá từng phần lô 2,402,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.603.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,036
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thạch ShigellaSamonella (SS)
Mã phần lô PP2500305597
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.504.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,045
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 1 nhánh số 08
Mã phần lô PP2500305598
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 1 nhánh số 10
Mã phần lô PP2500305599
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2500305600
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 1 nhánh số 16
Mã phần lô PP2500305601
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 2 nhánh số 08
Mã phần lô PP2500305602
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 2 nhánh số 14
Mã phần lô PP2500305603
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thông tiểu 2 nhánh số 16
Mã phần lô PP2500305604
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử Alpha Naptthol
Mã phần lô PP2500305605
Giá từng phần lô 171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử FeCl3
Mã phần lô PP2500305606
Giá từng phần lô 171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử KOH
Mã phần lô PP2500305607
Giá từng phần lô 171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2500305608
Giá từng phần lô 171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500305609
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Túi ép nhiệt khổ 15cm
Mã phần lô PP2500305610
Giá từng phần lô 6,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Túi ép nhiệt khổ 20cm
Mã phần lô PP2500305611
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Túi ép nhiệt khổ 30cm
Mã phần lô PP2500305612
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Túi hấp tiệt trùng 40cm
Mã phần lô PP2500305613
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Viên nén khử khuẩn 2,5g
Mã phần lô PP2500305614
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500305615
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500305616
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500305617
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->