Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500258313-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Bách khoa Hà Nội
Chủ đầu tư Đại học Bách khoa Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500091325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 342,765,868 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275617 - 31,525,200 43.000.000 22.067.640 472,878
2 PP2500275618 - 17,704,000 25.000.000 12.392.800 265,560
3 PP2500275619 - 8,116,560 12.000.000 5.681.592 121,748
4 PP2500275620 - 11,079,090 15.107.850 7.755.363 166,186
5 PP2500275621 - 27,708,800 38.000.000 19.396.160 415,632
6 PP2500275622 - 52,605,300 71.734.500 36.823.710 780,000
7 PP2500275623 - 36,674,190 51.000.000 25.671.933 550,000
8 PP2500275624 - 95,915,148 130.793.384 67.140.604 1,438,727
9 PP2500275625 - 11,003,440 15.004.691 7.702.408 165,000
10 PP2500275626 - 1,136,100 1.600.000 795.270 17,000
11 PP2500275627 - 4,150,200 5.659.364 2.905.140 62,253
12 PP2500275628 - 2,331,600 3.179.455 1.632.120 34,974
13 PP2500275629 - 17,218,440 23.479.691 12.052.908 250,000
14 PP2500275630 - 7,843,680 11.000.000 5.490.576 117,655
15 PP2500275631 - 17,754,120 24.210.164 12.427.884 260,000
Mã phần lô PP2500275617
Giá từng phần lô 31,525,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.067.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,878
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275618
Giá từng phần lô 17,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,560
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275619
Giá từng phần lô 8,116,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.681.592
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,748
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275620
Giá từng phần lô 11,079,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.107.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.755.363
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,186
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275621
Giá từng phần lô 27,708,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.396.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,632
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275622
Giá từng phần lô 52,605,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.734.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.823.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275623
Giá từng phần lô 36,674,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.671.933
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275624
Giá từng phần lô 95,915,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.793.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.140.604
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275625
Giá từng phần lô 11,003,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.004.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275626
Giá từng phần lô 1,136,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275627
Giá từng phần lô 4,150,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.659.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,253
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275628
Giá từng phần lô 2,331,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.179.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,974
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275629
Giá từng phần lô 17,218,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.479.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.052.908
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275630
Giá từng phần lô 7,843,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.490.576
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,655
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mã phần lô PP2500275631
Giá từng phần lô 17,754,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.210.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.427.884
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->