Gói thầu: Gói số 02: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500503289-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500194815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 39,695,640,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp- Mua bán hàng hoá là Thuốc- Có giá trị tương tự quy định tại e-HSMT
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500400285 - 866,400,000 1.237.715.000 606.480.000
2 PP2500400286 - 472,700,000 675.286.000 330.890.000
3 PP2500400287 - 24,375,000 34.822.000 17.063.000
4 PP2500400288 - 467,040,000 667.200.000 326.928.000
5 PP2500400289 - 219,802,000 314.003.000 153.862.000
6 PP2500400290 - 329,888,400 471.270.000 230.922.000
7 PP2500400291 - 167,104,000 238.720.000 116.973.000
8 PP2500400292 - 529,292,000 756.132.000 370.505.000
9 PP2500400293 - 131,670,000 188.100.000 92.169.000
10 PP2500400294 - 312,768,000 446.812.000 218.938.000
11 PP2500400295 - 873,015,000 1.247.165.000 611.111.000
12 PP2500400296 - 509,676,000 728.109.000 356.774.000
13 PP2500400297 - 528,960,000 755.658.000 370.272.000
14 PP2500400298 - 104,800,000 149.715.000 73.360.000
15 PP2500400299 - 343,200,000 490.286.000 240.240.000
16 PP2500400300 - 251,760,000 359.658.000 176.232.000
17 PP2500400301 - 6,075,000 8.679.000 4.253.000
18 PP2500400302 - 27,043,200 38.634.000 18.931.000
19 PP2500400303 - 1,156,440,000 1.652.058.000 809.508.000
20 PP2500400304 - 231,998,000 331.426.000 162.399.000
21 PP2500400305 - 277,088,000 395.840.000 193.962.000
22 PP2500400306 - 417,284,000 596.120.000 292.099.000
23 PP2500400307 - 111,920,000 159.886.000 78.344.000
24 PP2500400308 - 186,528,000 266.469.000 130.570.000
25 PP2500400309 - 150,150,000 214.500.000 105.105.000
26 PP2500400310 - 209,160,000 298.800.000 146.412.000
27 PP2500400311 - 34,670,000 49.529.000 24.269.000
28 PP2500400312 - 758,648,000 1.083.783.000 531.054.000
29 PP2500400313 - 285,285,000 407.550.000 199.700.000
30 PP2500400314 - 31,242,000 44.632.000 21.870.000
31 PP2500400315 - 224,000,000 320.000.000 156.800.000
32 PP2500400316 - 130,000,000 185.715.000 91.000.000
33 PP2500400317 - 271,200,000 387.429.000 189.840.000
34 PP2500400318 - 36,225,000 51.750.000 25.358.000
35 PP2500400319 - 258,680,000 369.543.000 181.076.000
36 PP2500400320 - 704,697,000 1.006.710.000 493.288.000
37 PP2500400321 - 469,799,000 671.142.000 328.860.000
38 PP2500400322 - 191,520,000 273.600.000 134.064.000
39 PP2500400323 - 31,938,600 45.627.000 22.358.000
40 PP2500400324 - 1,235,000,000 1.764.286.000 864.500.000
41 PP2500400325 - 39,250,000 56.072.000 27.475.000
42 PP2500400326 - 653,980,000 934.258.000 457.786.000
43 PP2500400327 - 165,726,300 236.752.000 116.009.000
44 PP2500400328 - 646,016,000 922.880.000 452.212.000
45 PP2500400329 - 477,594,000 682.278.000 334.316.000
46 PP2500400330 - 452,664,000 646.663.000 316.865.000
47 PP2500400331 - 436,500,000 623.572.000 305.550.000
48 PP2500400332 - 1,199,375,000 1.713.393.000 839.563.000
49 PP2500400333 - 80,500,000 115.000.000 56.350.000
50 PP2500400334 - 72,400,000 103.429.000 50.680.000
51 PP2500400335 - 190,080,000 271.543.000 133.056.000
52 PP2500400336 - 181,044,000 258.635.000 126.731.000
53 PP2500400337 - 409,074,000 584.392.000 286.352.000
54 PP2500400338 - 571,987,500 817.125.000 400.392.000
55 PP2500400339 - 286,938,000 409.912.000 200.857.000
56 PP2500400340 - 440,000,000 628.572.000 308.000.000
57 PP2500400341 - 604,989,600 864.271.000 423.493.000
58 PP2500400342 - 55,710,000 79.586.000 38.997.000
59 PP2500400343 - 11,016,000 15.738.000 7.712.000
60 PP2500400344 - 3,315,000 4.736.000 2.321.000
61 PP2500400345 - 1,099,894,000 1.571.278.000 769.926.000
62 PP2500400346 - 953,241,000 1.361.773.000 667.269.000
63 PP2500400347 - 186,736,000 266.766.000 130.716.000
64 PP2500400348 - 364,800,000 521.143.000 255.360.000
65 PP2500400349 - 33,948,000 48.498.000 23.764.000
66 PP2500400350 - 153,560,000 219.372.000 107.492.000
67 PP2500400351 - 11,228,000 16.040.000 7.860.000
68 PP2500400352 - 67,368,000 96.240.000 47.158.000
69 PP2500400353 - 42,448,000 60.640.000 29.714.000
70 PP2500400354 - 2,406,096,000 3.437.280.000 1.684.268.000
71 PP2500400355 - 1,602,720,000 2.289.600.000 1.121.904.000
72 PP2500400356 - 167,616,000 239.452.000 117.332.000
73 PP2500400357 - 37,264,500 53.235.000 26.086.000
74 PP2500400358 - 24,077,600 34.397.000 16.855.000
75 PP2500400359 - 60,914,000 87.020.000 42.640.000
76 PP2500400360 - 1,299,930,000 1.857.043.000 909.951.000
77 PP2500400361 - 470,932,000 672.760.000 329.653.000
78 PP2500400362 - 15,194,000 21.706.000 10.636.000
79 PP2500400363 - 15,402,000 22.003.000 10.782.000
80 PP2500400364 - 15,819,000 22.599.000 11.074.000
81 PP2500400365 - 702,080,000 1.002.972.000 491.456.000
82 PP2500400366 - 945,872,700 1.351.247.000 662.111.000
83 PP2500400367 - 302,400,000 432.000.000 211.680.000
84 PP2500400368 - 14,742,500 21.061.000 10.320.000
85 PP2500400369 - 119,932,800 171.333.000 83.953.000
86 PP2500400370 - 131,167,200 187.382.000 91.818.000
87 PP2500400371 - 1,946,630,000 2.780.900.000 1.362.641.000
88 PP2500400372 - 483,404,800 690.579.000 338.384.000
89 PP2500400373 - 429,420,000 613.458.000 300.594.000
90 PP2500400374 - 27,004,000 38.578.000 18.903.000
91 PP2500400375 - 27,004,000 38.578.000 18.903.000
92 PP2500400376 - 7,571,000 10.816.000 5.300.000
93 PP2500400377 - 125,613,000 179.448.000 87.930.000
94 PP2500400378 - 868,000,000 1.240.000.000 607.600.000
95 PP2500400379 - 244,799,000 349.713.000 171.360.000
96 PP2500400380 - 335,550,000 479.358.000 234.885.000
97 PP2500400381 - 37,296,000 53.280.000 26.108.000
98 PP2500400382 - 119,400,000 170.572.000 83.580.000
99 PP2500400383 - 197,997,000 282.853.000 138.598.000
100 PP2500400384 - 114,568,500 163.670.000 80.198.000
101 PP2500400385 - 19,845,000 28.350.000 13.892.000
102 PP2500400386 - 108,000,000 154.286.000 75.600.000
103 PP2500400387 - 305,820,000 436.886.000 214.074.000
104 PP2500400388 - 148,200,000 211.715.000 103.740.000
105 PP2500400389 - 42,210,000 60.300.000 29.547.000
106 PP2500400390 - 121,617,000 173.739.000 85.132.000
107 PP2500400391 - 44,910,000 64.158.000 31.437.000
108 PP2500400392 - 23,197,600 33.140.000 16.239.000
109 PP2500400393 - 14,087,000 20.125.000 9.861.000
110 PP2500400394 - 32,025,600 45.751.000 22.418.000
111 PP2500400395 - 551,000,000 787.143.000 385.700.000
112 PP2500400396 - 551,000,000 787.143.000 385.700.000
113 PP2500400397 - 551,000,000 787.143.000 385.700.000
114 PP2500400398 - 256,143,000 365.919.000 179.301.000
115 PP2500400399 - 169,744,500 242.493.000 118.822.000
Mã phần lô PP2500400285
Giá từng phần lô 866,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400286
Giá từng phần lô 472,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400287
Giá từng phần lô 24,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400288
Giá từng phần lô 467,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400289
Giá từng phần lô 219,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400290
Giá từng phần lô 329,888,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400291
Giá từng phần lô 167,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400292
Giá từng phần lô 529,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400293
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400294
Giá từng phần lô 312,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400295
Giá từng phần lô 873,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400296
Giá từng phần lô 509,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400297
Giá từng phần lô 528,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400298
Giá từng phần lô 104,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400299
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400300
Giá từng phần lô 251,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400301
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.679.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400302
Giá từng phần lô 27,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400303
Giá từng phần lô 1,156,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400304
Giá từng phần lô 231,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400305
Giá từng phần lô 277,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400306
Giá từng phần lô 417,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400307
Giá từng phần lô 111,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400308
Giá từng phần lô 186,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400309
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400310
Giá từng phần lô 209,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400311
Giá từng phần lô 34,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400312
Giá từng phần lô 758,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400313
Giá từng phần lô 285,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400314
Giá từng phần lô 31,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400315
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400316
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400317
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400318
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400319
Giá từng phần lô 258,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400320
Giá từng phần lô 704,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400321
Giá từng phần lô 469,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400322
Giá từng phần lô 191,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400323
Giá từng phần lô 31,938,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400324
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400325
Giá từng phần lô 39,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400326
Giá từng phần lô 653,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400327
Giá từng phần lô 165,726,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400328
Giá từng phần lô 646,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400329
Giá từng phần lô 477,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400330
Giá từng phần lô 452,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400331
Giá từng phần lô 436,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400332
Giá từng phần lô 1,199,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400333
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400334
Giá từng phần lô 72,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400335
Giá từng phần lô 190,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400336
Giá từng phần lô 181,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400337
Giá từng phần lô 409,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400338
Giá từng phần lô 571,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400339
Giá từng phần lô 286,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400340
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400341
Giá từng phần lô 604,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400342
Giá từng phần lô 55,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400343
Giá từng phần lô 11,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400344
Giá từng phần lô 3,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400345
Giá từng phần lô 1,099,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400346
Giá từng phần lô 953,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400347
Giá từng phần lô 186,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400348
Giá từng phần lô 364,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400349
Giá từng phần lô 33,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400350
Giá từng phần lô 153,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400351
Giá từng phần lô 11,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400352
Giá từng phần lô 67,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400353
Giá từng phần lô 42,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400354
Giá từng phần lô 2,406,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.437.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.684.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400355
Giá từng phần lô 1,602,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.289.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400356
Giá từng phần lô 167,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400357
Giá từng phần lô 37,264,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400358
Giá từng phần lô 24,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400359
Giá từng phần lô 60,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400360
Giá từng phần lô 1,299,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400361
Giá từng phần lô 470,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400362
Giá từng phần lô 15,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400363
Giá từng phần lô 15,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400364
Giá từng phần lô 15,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400365
Giá từng phần lô 702,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400366
Giá từng phần lô 945,872,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400367
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400368
Giá từng phần lô 14,742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400369
Giá từng phần lô 119,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400370
Giá từng phần lô 131,167,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400371
Giá từng phần lô 1,946,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.780.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400372
Giá từng phần lô 483,404,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400373
Giá từng phần lô 429,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400374
Giá từng phần lô 27,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400375
Giá từng phần lô 27,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400376
Giá từng phần lô 7,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400377
Giá từng phần lô 125,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400378
Giá từng phần lô 868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400379
Giá từng phần lô 244,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400380
Giá từng phần lô 335,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400381
Giá từng phần lô 37,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400382
Giá từng phần lô 119,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400383
Giá từng phần lô 197,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400384
Giá từng phần lô 114,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400385
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400386
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400387
Giá từng phần lô 305,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400388
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400389
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400390
Giá từng phần lô 121,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.739.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400391
Giá từng phần lô 44,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400392
Giá từng phần lô 23,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400393
Giá từng phần lô 14,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400394
Giá từng phần lô 32,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400395
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400396
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400397
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400398
Giá từng phần lô 256,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400399
Giá từng phần lô 169,744,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV, tại e-HSMT này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->