| 1 |
Actiso |
32,000,000 |
32,000,000 |
640,000 |
365 ngày |
| 2 |
Actiso; Bìm bìm biếc; Rau đắng đất; Diệp hạ châu |
35,280,000 |
35,280,000 |
705,600 |
365 ngày |
| 3 |
Bạch thược ; Phục linh ; Bạch truật ; Quế nhục ; Cam thảo ; Thục địa ; Đảng sâm ; Xuyên khung ; Đương quy ; Hoàng kỳ |
55,000,000 |
55,000,000 |
1,100,000 |
365 ngày |
| 4 |
Cao khô Hy thiêm,Cao khô Ngũ gia bì gai,Cao khô Thiên niên kiện,Cao khô cẩu tích,Cao khô Thổ phục linh |
66,150,000 |
66,150,000 |
1,323,000 |
365 ngày |
| 5 |
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. |
63,000,000 |
63,000,000 |
1,260,000 |
365 ngày |
| 6 |
Diệp hạ châu |
24,000,000 |
24,000,000 |
480,000 |
365 ngày |
| 7 |
Diệp hạ châu |
33,000,000 |
33,000,000 |
660,000 |
365 ngày |
| 8 |
Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực |
97,500,000 |
97,500,000 |
1,950,000 |
365 ngày |
| 9 |
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. |
30,500,000 |
30,500,000 |
610,000 |
365 ngày |
| 10 |
Đinh lăng, Bạch quả |
46,500,000 |
46,500,000 |
930,000 |
365 ngày |
| 11 |
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo. |
212,450,000 |
212,450,000 |
4,249,000 |
365 ngày |
| 12 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). |
14,000,000 |
14,000,000 |
280,000 |
365 ngày |
| 13 |
Kim ngân hoa, Bộ công anh, Liên kiều, Mẫu đơn bì, Diệp hạ châu, Đại hoàng |
27,800,000 |
27,800,000 |
556,000 |
365 ngày |
| 14 |
Kim tiền thảo |
63,000,000 |
63,000,000 |
1,260,000 |
365 ngày |
| 15 |
Kim tiền thảo, Râu mèo |
67,500,000 |
67,500,000 |
1,350,000 |
365 ngày |
| 16 |
Lá lốt; Hy thiêm; Ngưu tất; Thổ phục linh |
61,050,000 |
61,050,000 |
1,221,000 |
365 ngày |
| 17 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam thất |
33,600,000 |
33,600,000 |
672,000 |
365 ngày |
| 18 |
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông. |
83,400,000 |
83,400,000 |
1,668,000 |
365 ngày |
| 19 |
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. |
87,870,000 |
87,870,000 |
1,757,400 |
365 ngày |
| 20 |
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. |
81,000,000 |
81,000,000 |
1,620,000 |
365 ngày |
| 21 |
Hồng hoa;Xích thược;Đương quy;Xuyên khung;Sinh địa;Chỉ xác;Sài hồ;Ngưu tất;Cam thảo;Cao bạch quả. |
43,000,000 |
43,000,000 |
860,000 |
365 ngày |
| 22 |
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. |
79,600,000 |
79,600,000 |
1,592,000 |
365 ngày |
| 23 |
Liên kiều, kim ngân hoa, hoàng cầm, Menthol. Eucalyptol, Camphor |
35,000,000 |
35,000,000 |
700,000 |
365 ngày |
| 24 |
Huyết giác, Đinh hương, Quế nhục, Đại hồi, Bạc hà, Một dược, Nhũ hương, Nghệ, Tinh dầu Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế. |
119,000,000 |
119,000,000 |
2,380,000 |
365 ngày |
| 25 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). |
54,000,000 |
54,000,000 |
1,080,000 |
365 ngày |
| 26 |
Bán hạ nam; Bạch linh; Xa tiền tử; Ngũ gia bì chân chim; Sinh khương; Trần bì, Rụt; Sơn tra; Hậu phác nam |
54,000,000 |
54,000,000 |
1,080,000 |
365 ngày |
| 27 |
Độc hoạt, Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng. |
58,500,000 |
58,500,000 |
1,170,000 |
365 ngày |
| 28 |
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. |
63,000,000 |
63,000,000 |
1,260,000 |
365 ngày |
| 29 |
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. |
87,250,000 |
87,250,000 |
1,745,000 |
365 ngày |