Gói thầu: Gói số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc: 239 mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500082316-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc: 239 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500030801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 926,394,116,841 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500109293 - 3,928,296,500 5.611.852.143 2.749.807.550 58,924,448
2 PP2500109294 - 1,083,670,000 1.548.100.000 758.569.000 16,255,050
3 PP2500109295 - 2,778,012,300 3.968.589.000 1.944.608.610 41,670,185
4 PP2500109296 - 41,987,520 59.982.171 29.391.264 629,813
5 PP2500109297 - 772,695,000 1.103.850.000 540.886.500 11,590,425
6 PP2500109298 - 5,949,751,500 8.499.645.000 4.164.826.050 89,246,273
7 PP2500109299 - 1,777,198,500 2.538.855.000 1.244.038.950 26,657,978
8 PP2500109300 - 2,360,662,080 3.372.374.400 1.652.463.456 35,409,932
9 PP2500109301 - 1,139,179,500 1.627.399.286 797.425.650 17,087,693
10 PP2500109302 - 260,910,000 372.728.571 182.637.000 3,913,650
11 PP2500109303 - 894,375,000 1.277.678.571 626.062.500 13,415,625
12 PP2500109304 - 3,060,083,000 4.371.547.143 2.142.058.100 45,901,245
13 PP2500109305 - 1,062,880,900 1.518.401.286 744.016.630 15,943,214
14 PP2500109306 - 2,551,276,300 3.644.680.429 1.785.893.410 38,269,145
15 PP2500109307 - 2,578,643,400 3.683.776.286 1.805.050.380 38,679,651
16 PP2500109308 - 1,447,225,800 2.067.465.429 1.013.058.060 21,708,387
17 PP2500109309 - 133,325,120 190.464.457 93.327.584 1,999,877
18 PP2500109310 - 402,822,000 575.460.000 281.975.400 6,042,330
19 PP2500109311 - 6,200,143,560 8.857.347.943 4.340.100.492 93,002,154
20 PP2500109312 - 3,447,360,000 4.924.800.000 2.413.152.000 51,710,400
21 PP2500109313 - 342,930,000 489.900.000 240.051.000 5,143,950
22 PP2500109314 - 700,350,000 1.000.500.000 490.245.000 10,505,250
23 PP2500109315 - 1,927,000,000 2.752.857.143 1.348.900.000 28,905,000
24 PP2500109316 - 1,657,435,000 2.367.764.286 1.160.204.500 24,861,525
25 PP2500109317 - 478,230,000 683.185.714 334.761.000 7,173,450
26 PP2500109318 - 7,332,860,000 10.475.514.286 5.133.002.000 109,992,900
27 PP2500109319 - 7,516,740,000 10.738.200.000 5.261.718.000 112,751,100
28 PP2500109320 - 206,586,000 295.122.857 144.610.200 3,098,790
29 PP2500109321 - 651,600,000 930.857.143 456.120.000 9,774,000
30 PP2500109322 - 10,191,613,500 14.559.447.857 7.134.129.450 152,874,203
31 PP2500109323 - 24,818,325,000 35.454.750.000 17.372.827.500 372,274,875
32 PP2500109324 - 1,597,792,000 2.282.560.000 1.118.454.400 23,966,880
33 PP2500109325 - 270,165,000 385.950.000 189.115.500 4,052,475
34 PP2500109326 - 5,041,580 7.202.257 3.529.106 75,624
35 PP2500109327 - 1,762,320,000 2.517.600.000 1.233.624.000 26,434,800
36 PP2500109328 - 3,946,800,000 5.638.285.714 2.762.760.000 59,202,000
37 PP2500109329 - 15,912,631,800 22.732.331.143 11.138.842.260 238,689,477
38 PP2500109330 - 1,582,087,500 2.260.125.000 1.107.461.250 23,731,313
39 PP2500109331 - 68,817,750 98.311.071 48.172.425 1,032,267
40 PP2500109332 - 46,680,000 66.685.714 32.676.000 700,200
41 PP2500109333 - 1,230,390,000 1.757.700.000 861.273.000 18,455,850
42 PP2500109334 - 1,210,860,000 1.729.800.000 847.602.000 18,162,900
43 PP2500109335 - 54,750,000 78.214.286 38.325.000 821,250
44 PP2500109336 - 115,988,400 165.697.714 81.191.880 1,739,826
45 PP2500109337 - 70,707,000 101.010.000 49.494.900 1,060,605
46 PP2500109338 - 26,973,030,000 38.532.900.000 18.881.121.000 404,595,450
47 PP2500109339 - 4,144,350,000 5.920.500.000 2.901.045.000 62,165,250
48 PP2500109340 - 3,271,692,800 4.673.846.857 2.290.184.960 49,075,392
49 PP2500109341 - 2,039,279,500 2.913.256.429 1.427.495.650 30,589,193
50 PP2500109342 - 21,105,000 30.150.000 14.773.500 316,575
51 PP2500109343 - 1,191,300,000 1.701.857.143 833.910.000 17,869,500
52 PP2500109344 - 2,635,468,500 3.764.955.000 1.844.827.950 39,532,028
53 PP2500109345 - 19,341,024,000 27.630.034.286 13.538.716.800 290,115,360
54 PP2500109346 - 6,056,463,600 8.652.090.857 4.239.524.520 90,846,954
55 PP2500109347 - 13,298,880 18.998.400 9.309.216 199,484
56 PP2500109348 - 1,530,000,000 2.185.714.286 1.071.000.000 22,950,000
57 PP2500109349 - 5,298,082,020 7.568.688.600 3.708.657.414 79,471,231
58 PP2500109350 - 311,292,960 444.704.229 217.905.072 4,669,395
59 PP2500109351 - 798,353,860 1.140.505.514 558.847.702 11,975,308
60 PP2500109352 - 137,288,000 196.125.714 96.101.600 2,059,320
61 PP2500109353 - 8,331,200,000 11.901.714.286 5.831.840.000 124,968,000
62 PP2500109354 - 166,427,840 237.754.057 116.499.488 2,496,418
63 PP2500109355 - 14,464,340,000 20.663.342.857 10.125.038.000 216,965,100
64 PP2500109356 - 4,254,320,000 6.077.600.000 2.978.024.000 63,814,800
65 PP2500109357 - 5,317,900,000 7.597.000.000 3.722.530.000 79,768,500
66 PP2500109358 - 22,800,000,000 32.571.428.571 15.960.000.000 342,000,000
67 PP2500109359 - 309,700,000 442.428.571 216.790.000 4,645,500
68 PP2500109360 - 940,650,000 1.343.785.714 658.455.000 14,109,750
69 PP2500109361 - 55,130,000 78.757.143 38.591.000 826,950
70 PP2500109362 - 132,244,350 188.920.500 92.571.045 1,983,666
71 PP2500109363 - 1,458,465,450 2.083.522.071 1.020.925.815 21,876,982
72 PP2500109364 - 294,344,150 420.491.643 206.040.905 4,415,163
73 PP2500109365 - 72,264,000 103.234.286 50.584.800 1,083,960
74 PP2500109366 - 1,554,400,000 2.220.571.429 1.088.080.000 23,316,000
75 PP2500109367 - 1,995,382,750 2.850.546.786 1.396.767.925 29,930,742
76 PP2500109368 - 9,763,239,200 13.947.484.571 6.834.267.440 146,448,588
77 PP2500109369 - 549,808,020 785.440.029 384.865.614 8,247,121
78 PP2500109370 - 13,843,200,000 19.776.000.000 9.690.240.000 207,648,000
79 PP2500109371 - 17,246,450,000 24.637.785.714 12.072.515.000 258,696,750
80 PP2500109372 - 3,415,240,000 4.878.914.286 2.390.668.000 51,228,600
81 PP2500109373 - 4,526,520,000 6.466.457.143 3.168.564.000 67,897,800
82 PP2500109374 - 5,125,475,750 7.322.108.214 3.587.833.025 76,882,137
83 PP2500109375 - 6,820,836,000 9.744.051.429 4.774.585.200 102,312,540
84 PP2500109376 - 1,920,960,000 2.744.228.571 1.344.672.000 28,814,400
85 PP2500109377 - 1,620,796,200 2.315.423.143 1.134.557.340 24,311,943
86 PP2500109378 - 4,697,990,000 6.711.414.286 3.288.593.000 70,469,850
87 PP2500109379 - 1,998,584,000 2.855.120.000 1.399.008.800 29,978,760
88 PP2500109380 - 5,620,296,000 8.028.994.286 3.934.207.200 84,304,440
89 PP2500109381 - 4,938,635,800 7.055.194.000 3.457.045.060 74,079,537
90 PP2500109382 - 654,212,000 934.588.571 457.948.400 9,813,180
91 PP2500109383 - 275,352,000 393.360.000 192.746.400 4,130,280
92 PP2500109384 - 65,952,000 94.217.143 46.166.400 989,280
93 PP2500109385 - 411,879,000 588.398.571 288.315.300 6,178,185
94 PP2500109386 - 229,151,970 327.359.957 160.406.379 3,437,280
95 PP2500109387 - 926,261,000 1.323.230.000 648.382.700 13,893,915
96 PP2500109388 - 9,021,600 12.888.000 6.315.120 135,324
97 PP2500109389 - 804,084,000 1.148.691.429 562.858.800 12,061,260
98 PP2500109390 - 394,200,000 563.142.857 275.940.000 5,913,000
99 PP2500109391 - 2,829,000,000 4.041.428.571 1.980.300.000 42,435,000
100 PP2500109392 - 3,087,000,000 4.410.000.000 2.160.900.000 46,305,000
101 PP2500109393 - 14,438,465,800 20.626.379.714 10.106.926.060 216,576,987
102 PP2500109394 - 53,900,000 77.000.000 37.730.000 808,500
103 PP2500109395 - 466,668,000 666.668.571 326.667.600 7,000,020
104 PP2500109396 - 2,183,676,000 3.119.537.143 1.528.573.200 32,755,140
105 PP2500109397 - 1,273,300,000 1.819.000.000 891.310.000 19,099,500
106 PP2500109398 - 13,514,550,000 19.306.500.000 9.460.185.000 202,718,250
107 PP2500109399 - 4,412,334,246 6.303.334.637 3.088.633.972 66,185,014
108 PP2500109400 - 4,009,600 5.728.000 2.806.720 60,144
109 PP2500109401 - 8,688,563,870 12.412.234.100 6.081.994.709 130,328,459
110 PP2500109402 - 3,663,828,000 5.234.040.000 2.564.679.600 54,957,420
111 PP2500109403 - 10,225,908,000 14.608.440.000 7.158.135.600 153,388,620
112 PP2500109404 - 478,000,000 682.857.143 334.600.000 7,170,000
113 PP2500109405 - 5,342,400,000 7.632.000.000 3.739.680.000 80,136,000
114 PP2500109406 - 2,315,040,000 3.307.200.000 1.620.528.000 34,725,600
115 PP2500109407 - 5,058,362,700 7.226.232.429 3.540.853.890 75,875,441
116 PP2500109408 - 9,435,400,000 13.479.142.857 6.604.780.000 141,531,000
117 PP2500109409 - 922,792,500 1.318.275.000 645.954.750 13,841,888
118 PP2500109410 - 18,718,992,000 26.741.417.143 13.103.294.400 280,784,880
119 PP2500109411 - 4,873,120,000 6.961.600.000 3.411.184.000 73,096,800
120 PP2500109412 - 9,240,000,000 13.200.000.000 6.468.000.000 138,600,000
121 PP2500109413 - 2,268,000,000 3.240.000.000 1.587.600.000 34,020,000
122 PP2500109414 - 17,640,000,000 25.200.000.000 12.348.000.000 264,600,000
123 PP2500109415 - 64,890,000 92.700.000 45.423.000 973,350
124 PP2500109416 - 401,562,000 573.660.000 281.093.400 6,023,430
125 PP2500109417 - 430,260,000 614.657.143 301.182.000 6,453,900
126 PP2500109418 - 292,146,540 417.352.200 204.502.578 4,382,199
127 PP2500109419 - 1,337,693,490 1.910.990.700 936.385.443 20,065,403
128 PP2500109420 - 436,800,000 624.000.000 305.760.000 6,552,000
129 PP2500109421 - 797,300,000 1.139.000.000 558.110.000 11,959,500
130 PP2500109422 - 1,796,900,000 2.567.000.000 1.257.830.000 26,953,500
131 PP2500109423 - 1,581,900,000 2.259.857.143 1.107.330.000 23,728,500
132 PP2500109424 - 332,035,200 474.336.000 232.424.640 4,980,528
133 PP2500109425 - 300,546,400 429.352.000 210.382.480 4,508,196
134 PP2500109426 - 1,701,700,000 2.431.000.000 1.191.190.000 25,525,500
135 PP2500109427 - 62,845,650 89.779.500 43.991.955 942,685
136 PP2500109428 - 1,644,750,000 2.349.642.857 1.151.325.000 24,671,250
137 PP2500109429 - 220,398,100 314.854.429 154.278.670 3,305,972
138 PP2500109430 - 136,776,000 195.394.286 95.743.200 2,051,640
139 PP2500109431 - 820,886,360 1.172.694.800 574.620.452 12,313,296
140 PP2500109432 - 555,014,700 792.878.143 388.510.290 8,325,221
141 PP2500109433 - 444,530,700 635.043.857 311.171.490 6,667,961
142 PP2500109434 - 24,145,000 34.492.857 16.901.500 362,175
143 PP2500109435 - 314,455,900 449.222.714 220.119.130 4,716,839
144 PP2500109436 - 272,946,540 389.923.629 191.062.578 4,094,199
145 PP2500109437 - 46,885,600 66.979.429 32.819.920 703,284
146 PP2500109438 - 1,031,698,200 1.473.854.571 722.188.740 15,475,473
147 PP2500109439 - 54,994,700,000 78.563.857.143 38.496.290.000 824,920,500
148 PP2500109440 - 13,262,759,780 18.946.799.686 9.283.931.846 198,941,397
149 PP2500109441 - 658,350,000 940.500.000 460.845.000 9,875,250
150 PP2500109442 - 6,343,228,000 9.061.754.286 4.440.259.600 95,148,420
151 PP2500109443 - 2,128,600,000 3.040.857.143 1.490.020.000 31,929,000
152 PP2500109444 - 4,257,200,000 6.081.714.286 2.980.040.000 63,858,000
153 PP2500109445 - 300,266,000 428.951.429 210.186.200 4,503,990
154 PP2500109446 - 848,100,050 1.211.571.500 593.670.035 12,721,501
155 PP2500109447 - 962,652,650 1.375.218.071 673.856.855 14,439,790
156 PP2500109448 - 2,760,976,800 3.944.252.571 1.932.683.760 41,414,652
157 PP2500109449 - 578,023,660 825.748.086 404.616.562 8,670,355
158 PP2500109450 - 3,511,200,000 5.016.000.000 2.457.840.000 52,668,000
159 PP2500109451 - 9,713,072,700 13.875.818.143 6.799.150.890 145,696,091
160 PP2500109452 - 85,197,620 121.710.886 59.638.334 1,277,965
161 PP2500109453 - 43,500,000 62.142.857 30.450.000 652,500
162 PP2500109454 - 687,960,000 982.800.000 481.572.000 10,319,400
163 PP2500109455 - 16,324,710,000 23.321.014.286 11.427.297.000 244,870,650
164 PP2500109456 - 28,528,500 40.755.000 19.969.950 427,928
165 PP2500109457 - 185,220,000 264.600.000 129.654.000 2,778,300
166 PP2500109458 - 53,455,880 76.365.543 37.419.116 801,839
167 PP2500109459 - 4,560,000,000 6.514.285.714 3.192.000.000 68,400,000
168 PP2500109460 - 4,163,919,760 5.948.456.800 2.914.743.832 62,458,797
169 PP2500109461 - 431,312,700 616.161.000 301.918.890 6,469,691
170 PP2500109462 - 4,833,559,080 6.905.084.400 3.383.491.356 72,503,387
171 PP2500109463 - 1,228,678,425 1.755.254.893 860.074.898 18,430,177
172 PP2500109464 - 38,091,022,200 54.415.746.000 26.663.715.540 571,365,333
173 PP2500109465 - 4,348,050 6.211.500 3.043.635 65,221
174 PP2500109466 - 12,358,925,000 17.655.607.143 8.651.247.500 185,383,875
175 PP2500109467 - 6,004,057,782 8.577.225.403 4.202.840.447 90,060,867
176 PP2500109468 - 1,958,040,000 2.797.200.000 1.370.628.000 29,370,600
177 PP2500109469 - 1,237,693,470 1.768.133.529 866.385.429 18,565,403
178 PP2500109470 - 1,885,275,000 2.693.250.000 1.319.692.500 28,279,125
179 PP2500109471 - 578,760,000 826.800.000 405.132.000 8,681,400
180 PP2500109472 - 791,700,000 1.131.000.000 554.190.000 11,875,500
181 PP2500109473 - 2,499,750,000 3.571.071.429 1.749.825.000 37,496,250
182 PP2500109474 - 4,380,000,000 6.257.142.857 3.066.000.000 65,700,000
183 PP2500109475 - 5,589,750,335 7.985.357.621 3.912.825.235 83,846,256
184 PP2500109476 - 241,472,000 344.960.000 169.030.400 3,622,080
185 PP2500109477 - 10,421,959,200 14.888.513.143 7.295.371.440 156,329,388
186 PP2500109478 - 1,759,715,000 2.513.878.571 1.231.800.500 26,395,725
187 PP2500109479 - 7,507,518,000 10.725.025.714 5.255.262.600 112,612,770
188 PP2500109480 - 837,162,000 1.195.945.714 586.013.400 12,557,430
189 PP2500109481 - 10,689,934,500 15.271.335.000 7.482.954.150 160,349,018
190 PP2500109482 - 68,200,000 97.428.571 47.740.000 1,023,000
191 PP2500109483 - 486,850,000 695.500.000 340.795.000 7,302,750
192 PP2500109484 - 202,333,120 289.047.314 141.633.184 3,034,997
193 PP2500109485 - 45,430,350 64.900.500 31.801.245 681,456
194 PP2500109486 - 2,122,200,000 3.031.714.286 1.485.540.000 31,833,000
195 PP2500109487 - 3,278,036,275 4.682.908.964 2.294.625.393 49,170,545
196 PP2500109488 - 696,000,000 994.285.714 487.200.000 10,440,000
197 PP2500109489 - 2,900,000,000 4.142.857.143 2.030.000.000 43,500,000
198 PP2500109490 - 600,517,320 857.881.886 420.362.124 9,007,760
199 PP2500109491 - 3,717,927,200 5.311.324.571 2.602.549.040 55,768,908
200 PP2500109492 - 19,373,900,000 27.677.000.000 13.561.730.000 290,608,500
201 PP2500109493 - 248,025,780 354.322.543 173.618.046 3,720,387
202 PP2500109494 - 2,182,045,500 3.117.207.857 1.527.431.850 32,730,683
203 PP2500109495 - 173,100,000 247.285.714 121.170.000 2,596,500
204 PP2500109496 - 156,083,960 222.977.086 109.258.772 2,341,260
205 PP2500109497 - 12,167,240,000 17.381.771.429 8.517.068.000 182,508,600
206 PP2500109498 - 239,930,460 342.757.800 167.951.322 3,598,957
207 PP2500109499 - 453,028,870 647.184.100 317.120.209 6,795,434
208 PP2500109500 - 525,433,125 750.618.750 367.803.188 7,881,497
209 PP2500109501 - 5,646,564,000 8.066.520.000 3.952.594.800 84,698,460
210 PP2500109502 - 1,027,604,430 1.468.006.329 719.323.101 15,414,067
211 PP2500109503 - 211,940,700 302.772.429 148.358.490 3,179,111
212 PP2500109504 - 1,202,965,520 1.718.522.171 842.075.864 18,044,483
213 PP2500109505 - 6,026,758,400 8.609.654.857 4.218.730.880 90,401,376
214 PP2500109506 - 37,069,250,000 52.956.071.429 25.948.475.000 556,038,750
215 PP2500109507 - 24,377,010,000 34.824.300.000 17.063.907.000 365,655,150
216 PP2500109508 - 110,977,624 158.539.463 77.684.337 1,664,665
217 PP2500109509 - 855,540,000 1.222.200.000 598.878.000 12,833,100
218 PP2500109510 - 3,932,800,000 5.618.285.714 2.752.960.000 58,992,000
219 PP2500109511 - 3,838,950,400 5.484.214.857 2.687.265.280 57,584,256
220 PP2500109512 - 460,317,000 657.595.714 322.221.900 6,904,755
221 PP2500109513 - 4,920,630,000 7.029.471.429 3.444.441.000 73,809,450
222 PP2500109514 - 307,784,760 439.692.514 215.449.332 4,616,772
223 PP2500109515 - 993,845,853 1.419.779.790 695.692.097 14,907,688
224 PP2500109516 - 2,527,885,206 3.611.264.580 1.769.519.644 37,918,279
225 PP2500109517 - 22,100,940,000 31.572.771.429 15.470.658.000 331,514,100
226 PP2500109518 - 254,013,460 362.876.371 177.809.422 3,810,202
227 PP2500109519 - 459,850,000 656.928.571 321.895.000 6,897,750
228 PP2500109520 - 1,623,000,000 2.318.571.429 1.136.100.000 24,345,000
229 PP2500109521 - 1,798,218,240 2.568.883.200 1.258.752.768 26,973,274
230 PP2500109522 - 796,122,000 1.137.317.143 557.285.400 11,941,830
231 PP2500109523 - 1,233,893,850 1.762.705.500 863.725.695 18,508,408
232 PP2500109524 - 542,682,000 775.260.000 379.877.400 8,140,230
233 PP2500109525 - 834,510,600 1.192.158.000 584.157.420 12,517,659
234 PP2500109526 - 82,250,000 117.500.000 57.575.000 1,233,750
235 PP2500109527 - 5,406,324,000 7.723.320.000 3.784.426.800 81,094,860
236 PP2500109528 - 1,520,322,750 2.171.889.643 1.064.225.925 22,804,842
237 PP2500109529 - 1,292,000,000 1.845.714.286 904.400.000 19,380,000
238 PP2500109530 - 1,757,987,140 2.511.410.200 1.230.590.998 26,369,808
239 PP2500109531 - 244,125,000 348.750.000 170.887.500 3,661,875
Mã phần lô PP2500109293
Giá từng phần lô 3,928,296,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.611.852.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.807.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,924,448
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh
Mã phần lô PP2500109294
Giá từng phần lô 1,083,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,255,050
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail
Mã phần lô PP2500109295
Giá từng phần lô 2,778,012,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.968.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.608.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,670,185
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn
Mã phần lô PP2500109296
Giá từng phần lô 41,987,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.982.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.391.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,813
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà
Mã phần lô PP2500109297
Giá từng phần lô 772,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.103.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.886.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,590,425
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109298
Giá từng phần lô 5,949,751,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.499.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.164.826.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,246,273
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109299
Giá từng phần lô 1,777,198,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.538.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.038.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,657,978
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109300
Giá từng phần lô 2,360,662,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.374.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.463.456
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,409,932
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109301
Giá từng phần lô 1,139,179,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.399.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.425.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,087,693
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109302
Giá từng phần lô 260,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,913,650
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109303
Giá từng phần lô 894,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,415,625
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109304
Giá từng phần lô 3,060,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.547.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.058.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,901,245
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109305
Giá từng phần lô 1,062,880,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.401.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.016.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,943,214
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109306
Giá từng phần lô 2,551,276,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.644.680.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.893.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,269,145
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109307
Giá từng phần lô 2,578,643,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.776.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.805.050.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,679,651
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109308
Giá từng phần lô 1,447,225,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.465.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.058.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,708,387
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109309
Giá từng phần lô 133,325,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.464.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.327.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,999,877
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109310
Giá từng phần lô 402,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.975.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,042,330
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109311
Giá từng phần lô 6,200,143,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.347.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.100.492
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,002,154
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109312
Giá từng phần lô 3,447,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.924.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,710,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109313
Giá từng phần lô 342,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,143,950
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109314
Giá từng phần lô 700,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,505,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109315
Giá từng phần lô 1,927,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.752.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109316
Giá từng phần lô 1,657,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.764.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.204.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,861,525
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109317
Giá từng phần lô 478,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,173,450
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109318
Giá từng phần lô 7,332,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.475.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.133.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,992,900
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109319
Giá từng phần lô 7,516,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.261.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,751,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109320
Giá từng phần lô 206,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.122.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,098,790
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109321
Giá từng phần lô 651,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,774,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109322
Giá từng phần lô 10,191,613,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.559.447.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.134.129.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,874,203
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109323
Giá từng phần lô 24,818,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.372.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,274,875
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109324
Giá từng phần lô 1,597,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.454.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,966,880
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109325
Giá từng phần lô 270,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,052,475
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109326
Giá từng phần lô 5,041,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.202.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.529.106
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,624
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109327
Giá từng phần lô 1,762,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.517.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,434,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109328
Giá từng phần lô 3,946,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.638.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.762.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,202,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109329
Giá từng phần lô 15,912,631,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.732.331.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.138.842.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,689,477
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109330
Giá từng phần lô 1,582,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.260.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.461.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,731,313
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109331
Giá từng phần lô 68,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.311.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.172.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,267
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109332
Giá từng phần lô 46,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109333
Giá từng phần lô 1,230,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,455,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109334
Giá từng phần lô 1,210,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,162,900
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109335
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109336
Giá từng phần lô 115,988,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.697.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.191.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,826
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109337
Giá từng phần lô 70,707,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.494.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,605
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109338
Giá từng phần lô 26,973,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.532.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.881.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,595,450
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109339
Giá từng phần lô 4,144,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.920.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.901.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,165,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109340
Giá từng phần lô 3,271,692,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.673.846.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.184.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,075,392
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109341
Giá từng phần lô 2,039,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.913.256.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.495.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,589,193
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109342
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,575
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109343
Giá từng phần lô 1,191,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,869,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109344
Giá từng phần lô 2,635,468,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.764.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.844.827.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,532,028
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109345
Giá từng phần lô 19,341,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.630.034.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.538.716.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,115,360
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109346
Giá từng phần lô 6,056,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.652.090.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.239.524.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,846,954
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109347
Giá từng phần lô 13,298,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.998.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.309.216
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,484
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109348
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109349
Giá từng phần lô 5,298,082,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.568.688.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.657.414
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,471,231
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109350
Giá từng phần lô 311,292,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.704.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.905.072
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,669,395
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109351
Giá từng phần lô 798,353,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.505.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.847.702
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,975,308
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109352
Giá từng phần lô 137,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.125.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.101.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109353
Giá từng phần lô 8,331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.901.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.831.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109354
Giá từng phần lô 166,427,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.754.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.499.488
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,418
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109355
Giá từng phần lô 14,464,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.663.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,965,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109356
Giá từng phần lô 4,254,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.077.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.978.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,814,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109357
Giá từng phần lô 5,317,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.597.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.722.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,768,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109358
Giá từng phần lô 22,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109359
Giá từng phần lô 309,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,645,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109360
Giá từng phần lô 940,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,109,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109361
Giá từng phần lô 55,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,950
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109362
Giá từng phần lô 132,244,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.920.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.571.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,983,666
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109363
Giá từng phần lô 1,458,465,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.522.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.925.815
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,876,982
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109364
Giá từng phần lô 294,344,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.491.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.040.905
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,415,163
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109365
Giá từng phần lô 72,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.234.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,083,960
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109366
Giá từng phần lô 1,554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109367
Giá từng phần lô 1,995,382,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.546.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.767.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,930,742
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109368
Giá từng phần lô 9,763,239,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.947.484.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.834.267.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,448,588
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109369
Giá từng phần lô 549,808,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.440.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.865.614
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,247,121
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109370
Giá từng phần lô 13,843,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.776.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.690.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,648,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109371
Giá từng phần lô 17,246,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.637.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.072.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,696,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109372
Giá từng phần lô 3,415,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.878.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.390.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,228,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109373
Giá từng phần lô 4,526,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.466.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.168.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,897,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109374
Giá từng phần lô 5,125,475,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.322.108.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.587.833.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,882,137
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109375
Giá từng phần lô 6,820,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.744.051.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,312,540
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109376
Giá từng phần lô 1,920,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.744.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,814,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109377
Giá từng phần lô 1,620,796,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.423.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.557.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,311,943
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109378
Giá từng phần lô 4,697,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.711.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.288.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,469,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109379
Giá từng phần lô 1,998,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.855.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.399.008.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,978,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109380
Giá từng phần lô 5,620,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.028.994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.934.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,304,440
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109381
Giá từng phần lô 4,938,635,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.055.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.457.045.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,079,537
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109382
Giá từng phần lô 654,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.948.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,813,180
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109383
Giá từng phần lô 275,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.746.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,130,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109384
Giá từng phần lô 65,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.217.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109385
Giá từng phần lô 411,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.398.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.315.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,178,185
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109386
Giá từng phần lô 229,151,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.359.957
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.406.379
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,437,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109387
Giá từng phần lô 926,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.382.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,893,915
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109388
Giá từng phần lô 9,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.315.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,324
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109389
Giá từng phần lô 804,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.858.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,061,260
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109390
Giá từng phần lô 394,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,913,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109391
Giá từng phần lô 2,829,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.041.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109392
Giá từng phần lô 3,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109393
Giá từng phần lô 14,438,465,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.626.379.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.106.926.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,576,987
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109394
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109395
Giá từng phần lô 466,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.668.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,020
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109396
Giá từng phần lô 2,183,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.573.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,755,140
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109397
Giá từng phần lô 1,273,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,099,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109398
Giá từng phần lô 13,514,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.306.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,718,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109399
Giá từng phần lô 4,412,334,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.303.334.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.088.633.972
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,185,014
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109400
Giá từng phần lô 4,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.806.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,144
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109401
Giá từng phần lô 8,688,563,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.412.234.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.081.994.709
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,328,459
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109402
Giá từng phần lô 3,663,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.234.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.564.679.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,957,420
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109403
Giá từng phần lô 10,225,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.608.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.158.135.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,388,620
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109404
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109405
Giá từng phần lô 5,342,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.632.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.739.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109406
Giá từng phần lô 2,315,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,725,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109407
Giá từng phần lô 5,058,362,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.226.232.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.853.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,875,441
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109408
Giá từng phần lô 9,435,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.479.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.604.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,531,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109409
Giá từng phần lô 922,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.954.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,841,888
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109410
Giá từng phần lô 18,718,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.741.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.103.294.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,784,880
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109411
Giá từng phần lô 4,873,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.961.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.411.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,096,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109412
Giá từng phần lô 9,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109413
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109414
Giá từng phần lô 17,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109415
Giá từng phần lô 64,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,350
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109416
Giá từng phần lô 401,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.093.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,023,430
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109417
Giá từng phần lô 430,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,453,900
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109418
Giá từng phần lô 292,146,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.352.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.502.578
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,382,199
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109419
Giá từng phần lô 1,337,693,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.990.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.385.443
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,065,403
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109420
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109421
Giá từng phần lô 797,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,959,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109422
Giá từng phần lô 1,796,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.257.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,953,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109423
Giá từng phần lô 1,581,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,728,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109424
Giá từng phần lô 332,035,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.424.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,980,528
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109425
Giá từng phần lô 300,546,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.382.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,508,196
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109426
Giá từng phần lô 1,701,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.431.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,525,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109427
Giá từng phần lô 62,845,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.779.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.991.955
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,685
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109428
Giá từng phần lô 1,644,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,671,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109429
Giá từng phần lô 220,398,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.854.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.278.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,305,972
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109430
Giá từng phần lô 136,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.394.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.743.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,051,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109431
Giá từng phần lô 820,886,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.694.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.620.452
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,313,296
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109432
Giá từng phần lô 555,014,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.878.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.510.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325,221
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109433
Giá từng phần lô 444,530,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.043.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.171.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,667,961
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109434
Giá từng phần lô 24,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.901.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,175
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109435
Giá từng phần lô 314,455,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.222.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.119.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,839
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109436
Giá từng phần lô 272,946,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.923.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.062.578
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,094,199
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109437
Giá từng phần lô 46,885,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.979.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.819.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,284
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109438
Giá từng phần lô 1,031,698,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.854.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.188.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,475,473
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109439
Giá từng phần lô 54,994,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.563.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.496.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,920,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109440
Giá từng phần lô 13,262,759,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.946.799.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.283.931.846
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,941,397
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109441
Giá từng phần lô 658,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,875,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109442
Giá từng phần lô 6,343,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.061.754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440.259.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,148,420
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109443
Giá từng phần lô 2,128,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,929,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109444
Giá từng phần lô 4,257,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.980.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,858,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109445
Giá từng phần lô 300,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.951.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.186.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,503,990
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109446
Giá từng phần lô 848,100,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.670.035
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,721,501
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109447
Giá từng phần lô 962,652,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.218.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.856.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,439,790
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109448
Giá từng phần lô 2,760,976,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.944.252.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.683.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,414,652
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109449
Giá từng phần lô 578,023,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.748.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.616.562
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,670,355
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109450
Giá từng phần lô 3,511,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,668,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109451
Giá từng phần lô 9,713,072,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.818.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.799.150.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,696,091
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109452
Giá từng phần lô 85,197,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.710.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.638.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,965
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109453
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109454
Giá từng phần lô 687,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,319,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109455
Giá từng phần lô 16,324,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.321.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.427.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,870,650
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109456
Giá từng phần lô 28,528,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.969.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,928
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109457
Giá từng phần lô 185,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,778,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109458
Giá từng phần lô 53,455,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.365.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.419.116
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,839
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109459
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109460
Giá từng phần lô 4,163,919,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.948.456.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.743.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,458,797
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109461
Giá từng phần lô 431,312,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.918.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,469,691
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109462
Giá từng phần lô 4,833,559,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.905.084.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.383.491.356
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,503,387
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109463
Giá từng phần lô 1,228,678,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.254.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.074.898
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,430,177
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109464
Giá từng phần lô 38,091,022,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.415.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.663.715.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,365,333
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109465
Giá từng phần lô 4,348,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.211.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.043.635
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,221
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109466
Giá từng phần lô 12,358,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.655.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.651.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,383,875
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109467
Giá từng phần lô 6,004,057,782
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.577.225.403
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.202.840.447
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,060,867
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109468
Giá từng phần lô 1,958,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,370,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109469
Giá từng phần lô 1,237,693,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.133.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.385.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,565,403
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109470
Giá từng phần lô 1,885,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,279,125
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109471
Giá từng phần lô 578,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,681,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109472
Giá từng phần lô 791,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,875,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109473
Giá từng phần lô 2,499,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,496,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109474
Giá từng phần lô 4,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109475
Giá từng phần lô 5,589,750,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.985.357.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.912.825.235
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,846,256
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109476
Giá từng phần lô 241,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.030.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109477
Giá từng phần lô 10,421,959,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.888.513.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.295.371.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,329,388
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109478
Giá từng phần lô 1,759,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.878.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.800.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,395,725
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109479
Giá từng phần lô 7,507,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.025.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.255.262.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,612,770
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109480
Giá từng phần lô 837,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.945.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.013.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,557,430
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109481
Giá từng phần lô 10,689,934,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.271.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.482.954.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,349,018
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109482
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109483
Giá từng phần lô 486,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,302,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109484
Giá từng phần lô 202,333,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.047.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.633.184
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,997
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109485
Giá từng phần lô 45,430,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.900.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.801.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,456
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109486
Giá từng phần lô 2,122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.031.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,833,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109487
Giá từng phần lô 3,278,036,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.682.908.964
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.294.625.393
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,170,545
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109488
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109489
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109490
Giá từng phần lô 600,517,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.881.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.362.124
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,007,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109491
Giá từng phần lô 3,717,927,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.311.324.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.602.549.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,768,908
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109492
Giá từng phần lô 19,373,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.677.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.561.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,608,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109493
Giá từng phần lô 248,025,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.322.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.618.046
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,387
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109494
Giá từng phần lô 2,182,045,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.117.207.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.431.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,730,683
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109495
Giá từng phần lô 173,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,596,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109496
Giá từng phần lô 156,083,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.977.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.258.772
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,341,260
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109497
Giá từng phần lô 12,167,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.381.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.517.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,508,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109498
Giá từng phần lô 239,930,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.757.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.951.322
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,598,957
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109499
Giá từng phần lô 453,028,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.184.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.120.209
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,795,434
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109500
Giá từng phần lô 525,433,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.803.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,881,497
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109501
Giá từng phần lô 5,646,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.066.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.952.594.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,698,460
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109502
Giá từng phần lô 1,027,604,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.006.329
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.323.101
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,414,067
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109503
Giá từng phần lô 211,940,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.772.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.358.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,179,111
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109504
Giá từng phần lô 1,202,965,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.522.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.075.864
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,044,483
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109505
Giá từng phần lô 6,026,758,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.609.654.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.730.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,401,376
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109506
Giá từng phần lô 37,069,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.956.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.948.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,038,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109507
Giá từng phần lô 24,377,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.824.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.063.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,655,150
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109508
Giá từng phần lô 110,977,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.539.463
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.684.337
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,664,665
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109509
Giá từng phần lô 855,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,833,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109510
Giá từng phần lô 3,932,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.618.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.752.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109511
Giá từng phần lô 3,838,950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.484.214.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.265.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,584,256
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109512
Giá từng phần lô 460,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.595.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.221.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,904,755
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109513
Giá từng phần lô 4,920,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.029.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,809,450
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109514
Giá từng phần lô 307,784,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.692.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.449.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,616,772
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109515
Giá từng phần lô 993,845,853
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.779.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.692.097
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,907,688
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109516
Giá từng phần lô 2,527,885,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.264.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.519.644
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,918,279
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109517
Giá từng phần lô 22,100,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.572.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.470.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,514,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109518
Giá từng phần lô 254,013,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.876.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.809.422
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,202
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109519
Giá từng phần lô 459,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,897,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109520
Giá từng phần lô 1,623,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109521
Giá từng phần lô 1,798,218,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.883.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.752.768
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,973,274
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109522
Giá từng phần lô 796,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.317.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.285.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,941,830
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109523
Giá từng phần lô 1,233,893,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.705.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.725.695
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,508,408
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109524
Giá từng phần lô 542,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.877.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,140,230
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109525
Giá từng phần lô 834,510,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.157.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,517,659
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109526
Giá từng phần lô 82,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109527
Giá từng phần lô 5,406,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.723.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.784.426.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,094,860
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109528
Giá từng phần lô 1,520,322,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.889.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.225.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,804,842
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109529
Giá từng phần lô 1,292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109530
Giá từng phần lô 1,757,987,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.410.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.590.998
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,369,808
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109531
Giá từng phần lô 244,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,661,875
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->