Gói thầu: Gói số 03: Gói thầu thuốc thành phẩm đông y (41 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067261-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 03: Gói thầu thuốc thành phẩm đông y (41 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500019160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,785,289,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500069962 - 54,000,000 38.475.000 37.800.000 810,000
2 PP2500069963 - 113,400,000 80.797.500 79.380.000 1,701,000
3 PP2500069964 - 10,000,000 7.125.000 7.000.000 150,000
4 PP2500069965 - 63,000,000 44.887.500 44.100.000 945,000
5 PP2500069966 - 26,460,000 18.852.750 18.522.000 396,900
6 PP2500069967 - 36,000,000 25.650.000 25.200.000 540,000
7 PP2500069968 - 7,750,000 5.521.875 5.425.000 116,250
8 PP2500069969 - 29,400,000 20.947.500 20.580.000 441,000
9 PP2500069970 - 57,330,000 40.847.625 40.131.000 859,950
10 PP2500069971 - 54,600,000 38.902.500 38.220.000 819,000
11 PP2500069972 - 23,000,000 16.387.500 16.100.000 345,000
12 PP2500069973 - 55,500,000 39.543.750 38.850.000 832,500
13 PP2500069974 - 148,500,000 105.806.250 103.950.000 2,227,500
14 PP2500069975 - 166,000,000 118.275.000 116.200.000 2,490,000
15 PP2500069976 - 44,500,000 31.706.250 31.150.000 667,500
16 PP2500069977 - 34,650,000 24.688.125 24.255.000 519,750
17 PP2500069978 - 54,000,000 38.475.000 37.800.000 810,000
18 PP2500069979 - 40,800,000 29.070.000 28.560.000 612,000
19 PP2500069980 - 20,790,000 14.812.875 14.553.000 311,850
20 PP2500069981 - 25,200,000 17.955.000 17.640.000 378,000
21 PP2500069982 - 108,000,000 76.950.000 75.600.000 1,620,000
22 PP2500069983 - 13,000,000 9.262.500 9.100.000 195,000
23 PP2500069984 - 52,500,000 37.406.250 36.750.000 787,500
24 PP2500069985 - 196,000,000 139.650.000 137.200.000 2,940,000
25 PP2500069986 - 165,000,000 117.562.500 115.500.000 2,475,000
26 PP2500069987 - 138,600,000 98.752.500 97.020.000 2,079,000
27 PP2500069988 - 10,710,000 7.630.875 7.497.000 160,650
28 PP2500069989 - 234,000,000 166.725.000 163.800.000 3,510,000
29 PP2500069990 - 10,500,000 7.481.250 7.350.000 157,500
30 PP2500069991 - 63,000,000 44.887.500 44.100.000 945,000
31 PP2500069992 - 38,250,000 27.253.125 26.775.000 573,750
32 PP2500069993 - 75,600,000 53.865.000 52.920.000 1,134,000
33 PP2500069994 - 60,000,000 42.750.000 42.000.000 900,000
34 PP2500069995 - 100,000,000 71.250.000 70.000.000 1,500,000
35 PP2500069996 - 27,500,000 19.593.750 19.250.000 412,500
36 PP2500069997 - 45,000,000 32.062.500 31.500.000 675,000
37 PP2500069998 - 12,600,000 8.977.500 8.820.000 189,000
38 PP2500069999 - 19,500,000 13.893.750 13.650.000 292,500
39 PP2500070000 - 240,000,000 171.000.000 168.000.000 3,600,000
40 PP2500070001 - 27,489,000 19.585.913 19.242.300 412,335
41 PP2500070002 - 83,160,000 59.251.500 58.212.000 1,247,400
Mã phần lô PP2500069962
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069963
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069964
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069965
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069966
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.852.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069967
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069968
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.521.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,250
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069969
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069970
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.847.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,950
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069971
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069972
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069973
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069974
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.806.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069975
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069976
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069977
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.688.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069978
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069979
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069980
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.812.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069981
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069982
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069983
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069984
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069985
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069986
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069987
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069988
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.630.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069989
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069990
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069991
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069992
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.253.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,750
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069993
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069994
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069995
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069996
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.593.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069997
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069998
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069999
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500070000
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500070001
Giá từng phần lô 27,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.585.913
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.242.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,335
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500070002
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.251.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->