Gói thầu: Gói số 03: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500176754-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Hưng Yên
Chủ đầu tư Sở Y tế Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 03: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500095246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 14,623,427,534 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500205906 - 328,716,000 328.716.000 230.101.200 9,861,480
2 PP2500205907 - 372,755,250 372.755.250 260.928.675 11,182,657
3 PP2500205908 - 313,056,450 313.056.450 219.139.515 9,391,693
4 PP2500205909 - 762,932,100 762.932.100 534.052.470 22,887,963
5 PP2500205910 - 275,310,000 275.310.000 192.717.000 8,259,300
6 PP2500205911 - 315,315,000 315.315.000 220.720.500 9,459,450
7 PP2500205912 - 212,856,000 212.856.000 148.999.200 6,385,680
8 PP2500205913 - 1,772,013,894 1.772.013.894 1.240.409.726 53,160,416
9 PP2500205914 - 234,270,000 234.270.000 163.989.000 7,028,100
10 PP2500205915 - 380,820,720 380.820.720 266.574.504 11,424,621
11 PP2500205916 - 328,920,900 328.920.900 230.244.630 9,867,627
12 PP2500205917 - 321,663,000 321.663.000 225.164.100 9,649,890
13 PP2500205918 - 559,360,000 559.360.000 391.552.000 16,780,800
14 PP2500205919 - 607,858,020 607.858.020 425.500.614 18,235,740
15 PP2500205920 - 469,060,000 469.060.000 328.342.000 14,071,800
16 PP2500205921 - 361,187,000 361.187.000 252.830.900 10,835,610
17 PP2500205922 - 1,042,930,350 1.042.930.350 730.051.245 31,287,910
18 PP2500205923 - 457,598,400 457.598.400 320.318.880 13,727,952
19 PP2500205924 - 271,467,000 271.467.000 190.026.900 8,144,010
20 PP2500205925 - 297,931,200 297.931.200 208.551.840 8,937,936
21 PP2500205926 - 560,699,100 560.699.100 392.489.370 16,820,973
22 PP2500205927 - 964,440,000 964.440.000 675.108.000 28,933,200
23 PP2500205928 - 344,678,250 344.678.250 241.274.775 10,340,347
24 PP2500205929 - 272,517,000 272.517.000 190.761.900 8,175,510
25 PP2500205930 - 506,250,000 506.250.000 354.375.000 15,187,500
26 PP2500205931 - 427,405,000 427.405.000 299.183.500 12,822,150
27 PP2500205932 - 212,688,000 212.688.000 148.881.600 6,380,640
28 PP2500205933 - 373,608,900 373.608.900 261.526.230 11,208,267
29 PP2500205934 - 1,275,120,000 1.275.120.000 892.584.000 38,253,600
Mã phần lô PP2500205906
Giá từng phần lô 328,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.101.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,861,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205907
Giá từng phần lô 372,755,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.755.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.928.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,182,657
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205908
Giá từng phần lô 313,056,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.056.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.139.515
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,391,693
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205909
Giá từng phần lô 762,932,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.932.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.052.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,887,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205910
Giá từng phần lô 275,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,259,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205911
Giá từng phần lô 315,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.720.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,459,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205912
Giá từng phần lô 212,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,385,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205913
Giá từng phần lô 1,772,013,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.013.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.409.726
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,160,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205914
Giá từng phần lô 234,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,028,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205915
Giá từng phần lô 380,820,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.820.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.574.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,424,621
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205916
Giá từng phần lô 328,920,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.920.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.244.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,867,627
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205917
Giá từng phần lô 321,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.164.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,649,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205918
Giá từng phần lô 559,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,780,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205919
Giá từng phần lô 607,858,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.858.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.500.614
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,235,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205920
Giá từng phần lô 469,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,071,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205921
Giá từng phần lô 361,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.830.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,835,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205922
Giá từng phần lô 1,042,930,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.930.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.051.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,287,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205923
Giá từng phần lô 457,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.598.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.318.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,727,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205924
Giá từng phần lô 271,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.467.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.026.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,144,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205925
Giá từng phần lô 297,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.931.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.551.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,937,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205926
Giá từng phần lô 560,699,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.699.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.489.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,820,973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205927
Giá từng phần lô 964,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,933,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205928
Giá từng phần lô 344,678,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.678.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.274.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,340,347
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205929
Giá từng phần lô 272,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.761.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,175,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205930
Giá từng phần lô 506,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205931
Giá từng phần lô 427,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,822,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205932
Giá từng phần lô 212,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,380,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205933
Giá từng phần lô 373,608,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.608.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.526.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,208,267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205934
Giá từng phần lô 1,275,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,253,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->