Gói thầu: Gói số 03: Thuỷ tinh thể nhân tạo và vật tư phẫu thuật mắt (23phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389424-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 03: Thuỷ tinh thể nhân tạo và vật tư phẫu thuật mắt (23phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300258570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 25,532,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 765.988.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300516383 - Phần 1: Thủy tinh thể đơn tiêu, 3 mảnh: 1,168,000,000 1.622.223.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 817.600.000 67
2 PP2300516384 - Phần 2: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước: 1,500,000,000 2.083.334.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.050.000.000 100
3 PP2300516385 - Phần 3: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước: 1,800,000,000 2.500.000.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.260.000.000 100
4 PP2300516386 - Phần 4: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, chất liệu hỗn hợp: 1,740,000,000 2.416.667.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.218.000.000 100
5 PP2300516387 - Phần 5: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước: 1,800,000,000 2.500.000.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.260.000.000 100
6 PP2300516388 - Phần 6: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước: 1,620,000,000 2.250.000.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.134.000.000 100
7 PP2300516389 - Phần 7: Thủy tinh thể NT đơn tiêu cự, ngậm nước: 1,800,000,000 2.500.000.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.260.000.000 100
8 PP2300516390 - Phần 8: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước: 1,920,000,000 2.666.667.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.344.000.000 100
9 PP2300516391 - Phần 9: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước: 1,800,000,000 2.500.000.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.260.000.000 100
10 PP2300516392 - Phần 10: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước: 1,779,000,000 2.470.834.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.245.300.000 100
11 PP2300516393 - Phần 11: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự: 2,280,000,000 3.166.667.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 1.596.000.000 67
12 PP2300516394 - Phần 12: Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước: 825,000,000 1.145.834.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 577.500.000 9
13 PP2300516395 - Phần 13: Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp: 1,000,000,000 1.388.889.000 Thuỷ tinh thể nhân tạo 700.000.000 9
14 PP2300516396 - Phần 14: Bộ khăn phẫu thuật Mắt: 315,000,000 437.500.000 Bộ khăn phẫu thuật 220.500.000 1250
15 PP2300516397 - Phần 15: Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa: 987,500,000 1.371.528.000 Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 691.250.000 417
16 PP2300516398 - Phần 16: Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa: 805,000,000 1.118.056.000 Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 563.500.000 584
17 PP2300516399 - Phần 17: Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Infiniti: 319,680,000 444.000.000 Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Infiniti 223.776.000 17
18 PP2300516400 - Phần 18: Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Visalis 500: 132,550,000 184.098.000 Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Visalis 500 92.785.000 17
19 PP2300516401 - Phần 19: Cassette sử dụng cho máy cắt dịch kính: 135,000,000 187.500.000 Cassette sử dụng cho máy cắt dịch kính 94.500.000 5
20 PP2300516402 - Phần 20: Chỉ phẫu thuật nhãn khoa (Nylon 10/0): 255,000,000 354.167.000 Chỉ phẫu thuật 178.500.000 250
21 PP2300516403 - Phần 21: Dao phẫu thuật Phaco 22 mm: 625,000,000 868.056.000 Dao phẫu thuật 437.500.000 417
22 PP2300516404 - Phần 22: Dao phẫu thuật Phaco 15 độ: 375,000,000 520.834.000 Dao phẫu thuật 262.500.000 417
23 PP2300516405 - Phần 23: Áo phẫu thuật dùng trong phòng mổ: 551,250,000 765.625.000 Áo phẫu thuật 385.875.000 2500
Phần 1: Thủy tinh thể đơn tiêu, 3 mảnh:
Mã phần lô PP2300516383
Giá từng phần lô 1,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.223.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516384
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.334.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516385
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, chất liệu hỗn hợp:
Mã phần lô PP2300516386
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.667.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516387
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516388
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Thủy tinh thể NT đơn tiêu cự, ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516389
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516390
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516391
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516392
Giá từng phần lô 1,779,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.834.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự:
Mã phần lô PP2300516393
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.667.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, ngậm nước:
Mã phần lô PP2300516394
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.834.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp:
Mã phần lô PP2300516395
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.889.000
Mã hàng hóa (HS) Thuỷ tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Bộ khăn phẫu thuật Mắt:
Mã phần lô PP2300516396
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ khăn phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa:
Mã phần lô PP2300516397
Giá từng phần lô 987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.528.000
Mã hàng hóa (HS) Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa:
Mã phần lô PP2300516398
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.056.000
Mã hàng hóa (HS) Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Infiniti:
Mã phần lô PP2300516399
Giá từng phần lô 319,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Infiniti
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Visalis 500:
Mã phần lô PP2300516400
Giá từng phần lô 132,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.098.000
Mã hàng hóa (HS) Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco Visalis 500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Cassette sử dụng cho máy cắt dịch kính:
Mã phần lô PP2300516401
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cassette sử dụng cho máy cắt dịch kính
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Chỉ phẫu thuật nhãn khoa (Nylon 10/0):
Mã phần lô PP2300516402
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.167.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Dao phẫu thuật Phaco 22 mm:
Mã phần lô PP2300516403
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.056.000
Mã hàng hóa (HS) Dao phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Dao phẫu thuật Phaco 15 độ:
Mã phần lô PP2300516404
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.834.000
Mã hàng hóa (HS) Dao phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Áo phẫu thuật dùng trong phòng mổ:
Mã phần lô PP2300516405
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.625.000
Mã hàng hóa (HS) Áo phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->