| 1 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế |
26,880,000 |
26,880,000 |
537,600 |
365 ngày |
| 2 |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
25,263,000 |
25,263,000 |
505,260 |
365 ngày |
| 3 |
Human Hepatitis B Immunoglobulin |
170,000,000 |
170,000,000 |
3,400,000 |
365 ngày |
| 4 |
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero |
164,800,000 |
164,800,000 |
3,296,000 |
365 ngày |
| 5 |
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore |
155,500,000 |
155,500,000 |
3,110,000 |
365 ngày |
| 6 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95% ) |
33,390,000 |
33,390,000 |
667,800 |
365 ngày |
| 7 |
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 |
150,960,000 |
150,960,000 |
3,019,200 |
365 ngày |
| 8 |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 |
47,985,000 |
47,985,000 |
959,700 |
365 ngày |
| 9 |
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190)-15mcg haemagglutin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197)-15mcg haemagglutin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)-15mcg haemagglutin |
125,725,000 |
125,725,000 |
2,514,500 |
365 ngày |
| 10 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
32,119,200 |
32,119,200 |
642,384 |
365 ngày |
| 11 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: |
52,500,000 |
52,500,000 |
1,050,000 |
365 ngày |
| 12 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): |
207,648,000 |
207,648,000 |
4,152,960 |
365 ngày |
| 13 |
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: |
74,550,000 |
74,550,000 |
1,491,000 |
365 ngày |
| 14 |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
497,940,000 |
497,940,000 |
9,958,800 |
365 ngày |
| 15 |
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván |
9,000,000 |
9,000,000 |
180,000 |
365 ngày |
| 16 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B |
30,340,800 |
30,340,800 |
606,816 |
365 ngày |
| 17 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
215,460,000 |
215,460,000 |
4,309,200 |
365 ngày |
| 18 |
Mỗi liều 2ml chứa: Virus Rota sống, giảm độc lực, typ G1P [8] ≥ 2 x106 PFU |
20,999,160 |
20,999,160 |
419,000 |
365 ngày |
| 19 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
152,800,000 |
152,800,000 |
3,056,000 |
365 ngày |
| 20 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥1.400 PFU |
50,100,000 |
50,100,000 |
1,002,000 |
365 ngày |
| 21 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết |
7,472,250 |
7,472,250 |
149,445 |
365 ngày |
| 22 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 3mcg/0,5ml |
25,300,000 |
25,300,000 |
506,000 |
365 ngày |
| 23 |
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 6mcg/0,5ml |
35,200,000 |
35,200,000 |
704,000 |
365 ngày |
| 24 |
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg |
119,600,000 |
119,600,000 |
2,392,000 |
365 ngày |
| 25 |
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) |
518,400,000 |
518,400,000 |
10,368,000 |
365 ngày |
| 26 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
46,990,000 |
46,990,000 |
939,800 |
365 ngày |
| 27 |
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) |
243,000,000 |
243,000,000 |
4,860,000 |
365 ngày |