Gói thầu: Gói số 03: Vắc xin sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200100869-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2023 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN
Tên gói thầu Gói số 03: Vắc xin sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2200081192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 -2024.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 3,239,922,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,598,836 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Giải độc tố uốn ván tinh chế 26,880,000 26,880,000 537,600 365 ngày
2 Globulin kháng độc tố uốn ván 25,263,000 25,263,000 505,260 365 ngày
3 Human Hepatitis B Immunoglobulin 170,000,000 170,000,000 3,400,000 365 ngày
4 Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero 164,800,000 164,800,000 3,296,000 365 ngày
5 Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore 155,500,000 155,500,000 3,110,000 365 ngày
6 Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95% ) 33,390,000 33,390,000 667,800 365 ngày
7 Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 150,960,000 150,960,000 3,019,200 365 ngày
8 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 47,985,000 47,985,000 959,700 365 ngày
9 Mỗi 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190)-15mcg haemagglutin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197)-15mcg haemagglutin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)-15mcg haemagglutin 125,725,000 125,725,000 2,514,500 365 ngày
10 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU 32,119,200 32,119,200 642,384 365 ngày
11 Mỗi liều 0,5ml chứa: 52,500,000 52,500,000 1,050,000 365 ngày
12 Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): 207,648,000 207,648,000 4,152,960 365 ngày
13 Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: 74,550,000 74,550,000 1,491,000 365 ngày
14 Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 497,940,000 497,940,000 9,958,800 365 ngày
15 Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván 9,000,000 9,000,000 180,000 365 ngày
16 Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B 30,340,800 30,340,800 606,816 365 ngày
17 Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg 215,460,000 215,460,000 4,309,200 365 ngày
18 Mỗi liều 2ml chứa: Virus Rota sống, giảm độc lực, typ G1P [8] ≥ 2 x106 PFU 20,999,160 20,999,160 419,000 365 ngày
19 Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU 152,800,000 152,800,000 3,056,000 365 ngày
20 Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥1.400 PFU 50,100,000 50,100,000 1,002,000 365 ngày
21 Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết 7,472,250 7,472,250 149,445 365 ngày
22 Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 3mcg/0,5ml 25,300,000 25,300,000 506,000 365 ngày
23 Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 6mcg/0,5ml 35,200,000 35,200,000 704,000 365 ngày
24 Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg 119,600,000 119,600,000 2,392,000 365 ngày
25 Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) 518,400,000 518,400,000 10,368,000 365 ngày
26 Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg 46,990,000 46,990,000 939,800 365 ngày
27 Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) 243,000,000 243,000,000 4,860,000 365 ngày
Giải độc tố uốn ván tinh chế
Giá từng phần lô 26,880,000
Dự toán (VND) 26,880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 537,600
Thời gian THHĐ 365 ngày
Globulin kháng độc tố uốn ván
Giá từng phần lô 25,263,000
Dự toán (VND) 25,263,000
Số tiền bảo đảm (VND) 505,260
Thời gian THHĐ 365 ngày
Human Hepatitis B Immunoglobulin
Giá từng phần lô 170,000,000
Dự toán (VND) 170,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,400,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng L.Pasteur 2061 Vero 15 passage, nuôi cấy trên tế bào vero
Giá từng phần lô 164,800,000
Dự toán (VND) 164,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,296,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore
Giá từng phần lô 155,500,000
Dự toán (VND) 155,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,110,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95% )
Giá từng phần lô 33,390,000
Dự toán (VND) 33,390,000
Số tiền bảo đảm (VND) 667,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18
Giá từng phần lô 150,960,000
Dự toán (VND) 150,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,019,200
Thời gian THHĐ 365 ngày
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1
Giá từng phần lô 47,985,000
Dự toán (VND) 47,985,000
Số tiền bảo đảm (VND) 959,700
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190)-15mcg haemagglutin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197)-15mcg haemagglutin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)-15mcg haemagglutin
Giá từng phần lô 125,725,000
Dự toán (VND) 125,725,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,514,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Giá từng phần lô 32,119,200
Dự toán (VND) 32,119,200
Số tiền bảo đảm (VND) 642,384
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi liều 0,5ml chứa:
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 52,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,050,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt):
Giá từng phần lô 207,648,000
Dự toán (VND) 207,648,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,152,960
Thời gian THHĐ 365 ngày
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng:
Giá từng phần lô 74,550,000
Dự toán (VND) 74,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,491,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Giá từng phần lô 497,940,000
Dự toán (VND) 497,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,958,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 180,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B
Giá từng phần lô 30,340,800
Dự toán (VND) 30,340,800
Số tiền bảo đảm (VND) 606,816
Thời gian THHĐ 365 ngày
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Giá từng phần lô 215,460,000
Dự toán (VND) 215,460,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,309,200
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi liều 2ml chứa: Virus Rota sống, giảm độc lực, typ G1P [8] ≥ 2 x106 PFU
Giá từng phần lô 20,999,160
Dự toán (VND) 20,999,160
Số tiền bảo đảm (VND) 419,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
Giá từng phần lô 152,800,000
Dự toán (VND) 152,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,056,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥1.400 PFU
Giá từng phần lô 50,100,000
Dự toán (VND) 50,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,002,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết
Giá từng phần lô 7,472,250
Dự toán (VND) 7,472,250
Số tiền bảo đảm (VND) 149,445
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 3mcg/0,5ml
Giá từng phần lô 25,300,000
Dự toán (VND) 25,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 506,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết ( chủng SA 14-14-2) – 6mcg/0,5ml
Giá từng phần lô 35,200,000
Dự toán (VND) 35,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 704,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg
Giá từng phần lô 119,600,000
Dự toán (VND) 119,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,392,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT)
Giá từng phần lô 518,400,000
Dự toán (VND) 518,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,368,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Giá từng phần lô 46,990,000
Dự toán (VND) 46,990,000
Số tiền bảo đảm (VND) 939,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
Giá từng phần lô 243,000,000
Dự toán (VND) 243,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,860,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->