Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình Mở rộng, cải tạo đường ống cấp nước sạch, hạng mục: 1/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Huê 2, xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long; 2/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Long Thành, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long; 3/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Cái Tràm A2, xã Long Thạnh, huyện huyện Vĩnh Lợi; 4/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Đai Tà Ni, xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi; 5/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông và ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500019174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH LỢI | Chủ đầu tư | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng công trình Mở rộng, cải tạo đường ống cấp nước sạch, hạng mục: 1/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Huê 2, xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long; 2/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Long Thành, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long; 3/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Cái Tràm A2, xã Long Thạnh, huyện huyện Vĩnh Lợi; 4/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Đai Tà Ni, xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi; 5/ Hệ thống cấp nước sạch ấp Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông và ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500001067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 1,533,024,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.129.201.250 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 459.907.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 459.907.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật (tuyến ống mạng cấp nước), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 766.512.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành HTKT hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT (Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch)), cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CCCD; CCHN; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Tài liệu thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. - Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng làm CBKT phần xây dựng tuyến ống thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Căn cước công dân; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng làm Cán bộ ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Căn cước công dân; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư xây dựng); Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 50T- Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành và Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.... (Trường h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay 80kNm-125kNm - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành và Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.... (Trường hợp đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành,.... (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành,.... (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn – công suất ≥ 23,0 kW- Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông- Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành,.... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn- Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành,.... (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi