Gói thầu: Gói số 04: Gói thầu thuốc generic: 300 mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500082548-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 04: Gói thầu thuốc generic: 300 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500030801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 457,914,229,524 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500109537 - 375,000,000 535.714.286 262.500.000 5,625,000
2 PP2500109538 - 646,633,200 923.761.714 452.643.240 9,699,498
3 PP2500109539 - 500,000,000 714.285.714 350.000.000 7,500,000
4 PP2500109540 - 19,725,000 28.178.571 13.807.500 295,875
5 PP2500109541 - 68,299,200 97.570.286 47.809.440 1,024,488
6 PP2500109542 - 1,360,000 1.942.857 952.000 20,400
7 PP2500109543 - 368,000,000 525.714.286 257.600.000 5,520,000
8 PP2500109544 - 1,778,000 2.540.000 1.244.600 26,670
9 PP2500109545 - 12,188,000,000 17.411.428.571 8.531.600.000 182,820,000
10 PP2500109546 - 10,369,905,000 14.814.150.000 7.258.933.500 155,548,575
11 PP2500109547 - 4,700,000,000 6.714.285.714 3.290.000.000 70,500,000
12 PP2500109548 - 1,544,400,000 2.206.285.714 1.081.080.000 23,166,000
13 PP2500109549 - 32,800,000 46.857.143 22.960.000 492,000
14 PP2500109550 - 21,204,000 30.291.429 14.842.800 318,060
15 PP2500109551 - 2,325,000,000 3.321.428.571 1.627.500.000 34,875,000
16 PP2500109552 - 511,000,000 730.000.000 357.700.000 7,665,000
17 PP2500109553 - 1,262,900,000 1.804.142.857 884.030.000 18,943,500
18 PP2500109554 - 693,000,000 990.000.000 485.100.000 10,395,000
19 PP2500109555 - 2,085,000,000 2.978.571.429 1.459.500.000 31,275,000
20 PP2500109556 - 2,386,500,000 3.409.285.714 1.670.550.000 35,797,500
21 PP2500109557 - 7,188,000,000 10.268.571.429 5.031.600.000 107,820,000
22 PP2500109558 - 128,110,000 183.014.286 89.677.000 1,921,650
23 PP2500109559 - 130,330,200 186.186.000 91.231.140 1,954,953
24 PP2500109560 - 251,140,500 358.772.143 175.798.350 3,767,108
25 PP2500109561 - 220,823,240 315.461.771 154.576.268 3,312,349
26 PP2500109562 - 8,734,450 12.477.786 6.114.115 131,017
27 PP2500109563 - 4,749,139,680 6.784.485.257 3.324.397.776 71,237,096
28 PP2500109564 - 32,400,000 46.285.714 22.680.000 486,000
29 PP2500109565 - 68,046,000 97.208.571 47.632.200 1,020,690
30 PP2500109566 - 4,136,550 5.909.357 2.895.585 62,049
31 PP2500109567 - 432,000,000 617.142.857 302.400.000 6,480,000
32 PP2500109568 - 136,800,000 195.428.571 95.760.000 2,052,000
33 PP2500109569 - 442,895,880 632.708.400 310.027.116 6,643,439
34 PP2500109570 - 16,000,000 22.857.143 11.200.000 240,000
35 PP2500109571 - 98,160,000 140.228.571 68.712.000 1,472,400
36 PP2500109572 - 216,000,000 308.571.429 151.200.000 3,240,000
37 PP2500109573 - 136,000,000 194.285.714 95.200.000 2,040,000
38 PP2500109574 - 751,170,000 1.073.100.000 525.819.000 11,267,550
39 PP2500109575 - 67,200,000 96.000.000 47.040.000 1,008,000
40 PP2500109576 - 39,450,600 56.358.000 27.615.420 591,759
41 PP2500109577 - 4,357,500,000 6.225.000.000 3.050.250.000 65,362,500
42 PP2500109578 - 812,057,400 1.160.082.000 568.440.180 12,180,861
43 PP2500109579 - 7,320,000,000 10.457.142.857 5.124.000.000 109,800,000
44 PP2500109580 - 443,900,000 634.142.857 310.730.000 6,658,500
45 PP2500109581 - 120,135,950 171.622.786 84.095.165 1,802,040
46 PP2500109582 - 792,750,000 1.132.500.000 554.925.000 11,891,250
47 PP2500109583 - 7,685,095,200 10.978.707.429 5.379.566.640 115,276,428
48 PP2500109584 - 60,582,000 86.545.714 42.407.400 908,730
49 PP2500109585 - 131,077,000 187.252.857 91.753.900 1,966,155
50 PP2500109586 - 4,757,000,000 6.795.714.286 3.329.900.000 71,355,000
51 PP2500109587 - 191,923,200 274.176.000 134.346.240 2,878,848
52 PP2500109588 - 273,024,000 390.034.286 191.116.800 4,095,360
53 PP2500109589 - 181,981,800 259.974.000 127.387.260 2,729,727
54 PP2500109590 - 1,531,200,000 2.187.428.571 1.071.840.000 22,968,000
55 PP2500109591 - 82,800,000 118.285.714 57.960.000 1,242,000
56 PP2500109592 - 207,480,000 296.400.000 145.236.000 3,112,200
57 PP2500109593 - 200,928,000 287.040.000 140.649.600 3,013,920
58 PP2500109594 - 7,824,600 11.178.000 5.477.220 117,369
59 PP2500109595 - 7,824,600 11.178.000 5.477.220 117,369
60 PP2500109596 - 70,000,000 100.000.000 49.000.000 1,050,000
61 PP2500109597 - 381,517,500 545.025.000 267.062.250 5,722,763
62 PP2500109598 - 1,339,800,000 1.914.000.000 937.860.000 20,097,000
63 PP2500109599 - 160,000,000 228.571.429 112.000.000 2,400,000
64 PP2500109600 - 787,049,480 1.124.356.400 550.934.636 11,805,743
65 PP2500109601 - 24,182,900 34.547.000 16.928.030 362,744
66 PP2500109602 - 73,200,000 104.571.429 51.240.000 1,098,000
67 PP2500109603 - 93,444,000 133.491.429 65.410.800 1,401,660
68 PP2500109604 - 368,234,840 526.049.771 257.764.388 5,523,523
69 PP2500109605 - 75,816,000 108.308.571 53.071.200 1,137,240
70 PP2500109606 - 49,000,000 70.000.000 34.300.000 735,000
71 PP2500109607 - 5,165,300 7.379.000 3.615.710 77,480
72 PP2500109608 - 3,609,600 5.156.571 2.526.720 54,144
73 PP2500109609 - 67,708,260 96.726.086 47.395.782 1,015,624
74 PP2500109610 - 47,397,000 67.710.000 33.177.900 710,955
75 PP2500109611 - 1,068,000,000 1.525.714.286 747.600.000 16,020,000
76 PP2500109612 - 406,525,600 580.750.857 284.567.920 6,097,884
77 PP2500109613 - 895,120,000 1.278.742.857 626.584.000 13,426,800
78 PP2500109614 - 209,353,720 299.076.743 146.547.604 3,140,306
79 PP2500109615 - 8,834,727,195 12.621.038.850 6.184.309.037 132,520,908
80 PP2500109616 - 382,734,000 546.762.857 267.913.800 5,741,010
81 PP2500109617 - 210,000,000 300.000.000 147.000.000 3,150,000
82 PP2500109618 - 4,375,000,000 6.250.000.000 3.062.500.000 65,625,000
83 PP2500109619 - 528,000,000 754.285.714 369.600.000 7,920,000
84 PP2500109620 - 1,480,000,000 2.114.285.714 1.036.000.000 22,200,000
85 PP2500109621 - 825,000,000 1.178.571.429 577.500.000 12,375,000
86 PP2500109622 - 112,035,000 160.050.000 78.424.500 1,680,525
87 PP2500109623 - 20,790,000 29.700.000 14.553.000 311,850
88 PP2500109624 - 4,268,000,000 6.097.142.857 2.987.600.000 64,020,000
89 PP2500109625 - 99,840,000 142.628.571 69.888.000 1,497,600
90 PP2500109626 - 5,625,620,000 8.036.600.000 3.937.934.000 84,384,300
91 PP2500109627 - 6,104,000,000 8.720.000.000 4.272.800.000 91,560,000
92 PP2500109628 - 2,110,066,000 3.014.380.000 1.477.046.200 31,650,990
93 PP2500109629 - 11,132,000,000 15.902.857.143 7.792.400.000 166,980,000
94 PP2500109630 - 11,032,444,500 15.760.635.000 7.722.711.150 165,486,668
95 PP2500109631 - 1,363,000,000 1.947.142.857 954.100.000 20,445,000
96 PP2500109632 - 137,534,760 196.478.229 96.274.332 2,063,022
97 PP2500109633 - 96,492,780 137.846.829 67.544.946 1,447,392
98 PP2500109634 - 53,789,130 76.841.614 37.652.391 806,837
99 PP2500109635 - 25,806,560 36.866.514 18.064.592 387,099
100 PP2500109636 - 95,986,000 137.122.857 67.190.200 1,439,790
101 PP2500109637 - 650,000,000 928.571.429 455.000.000 9,750,000
102 PP2500109638 - 575,000,000 821.428.571 402.500.000 8,625,000
103 PP2500109639 - 136,000,000 194.285.714 95.200.000 2,040,000
104 PP2500109640 - 8,383,500 11.976.429 5.868.450 125,753
105 PP2500109641 - 3,619,000,000 5.170.000.000 2.533.300.000 54,285,000
106 PP2500109642 - 2,040,500,000 2.915.000.000 1.428.350.000 30,607,500
107 PP2500109643 - 7,280,000,000 10.400.000.000 5.096.000.000 109,200,000
108 PP2500109644 - 8,452,500,000 12.075.000.000 5.916.750.000 126,787,500
109 PP2500109645 - 1,649,025,000 2.355.750.000 1.154.317.500 24,735,375
110 PP2500109646 - 5,931,250,000 8.473.214.286 4.151.875.000 88,968,750
111 PP2500109647 - 77,248,000 110.354.286 54.073.600 1,158,720
112 PP2500109648 - 73,160,000 104.514.286 51.212.000 1,097,400
113 PP2500109649 - 304,000,000 434.285.714 212.800.000 4,560,000
114 PP2500109650 - 2,875,500,000 4.107.857.143 2.012.850.000 43,132,500
115 PP2500109651 - 2,199,960,000 3.142.800.000 1.539.972.000 32,999,400
116 PP2500109652 - 1,218,000,000 1.740.000.000 852.600.000 18,270,000
117 PP2500109653 - 1,649,970,000 2.357.100.000 1.154.979.000 24,749,550
118 PP2500109654 - 1,041,726,000 1.488.180.000 729.208.200 15,625,890
119 PP2500109655 - 2,672,540 3.817.914 1.870.778 40,089
120 PP2500109656 - 55,650,375 79.500.536 38.955.263 834,756
121 PP2500109657 - 1,092,000,000 1.560.000.000 764.400.000 16,380,000
122 PP2500109658 - 868,700,000 1.241.000.000 608.090.000 13,030,500
123 PP2500109659 - 1,600,000,000 2.285.714.286 1.120.000.000 24,000,000
124 PP2500109660 - 2,130,000,000 3.042.857.143 1.491.000.000 31,950,000
125 PP2500109661 - 1,976,000,000 2.822.857.143 1.383.200.000 29,640,000
126 PP2500109662 - 264,000,000 377.142.857 184.800.000 3,960,000
127 PP2500109663 - 276,000,000 394.285.714 193.200.000 4,140,000
128 PP2500109664 - 2,971,413,900 4.244.877.000 2.079.989.730 44,571,209
129 PP2500109665 - 29,652,000 42.360.000 20.756.400 444,780
130 PP2500109666 - 108,388,000 154.840.000 75.871.600 1,625,820
131 PP2500109667 - 365,000,000 521.428.571 255.500.000 5,475,000
132 PP2500109668 - 504,000,000 720.000.000 352.800.000 7,560,000
133 PP2500109669 - 123,750,000 176.785.714 86.625.000 1,856,250
134 PP2500109670 - 52,138,600 74.483.714 36.497.020 782,079
135 PP2500109671 - 692,334,000 989.048.571 484.633.800 10,385,010
136 PP2500109672 - 32,694,400 46.706.286 22.886.080 490,416
137 PP2500109673 - 38,337,600 54.768.000 26.836.320 575,064
138 PP2500109674 - 13,748,400 19.640.571 9.623.880 206,226
139 PP2500109675 - 183,600,000 262.285.714 128.520.000 2,754,000
140 PP2500109676 - 17,940,000 25.628.571 12.558.000 269,100
141 PP2500109677 - 1,277,226,295 1.824.608.993 894.058.407 19,158,395
142 PP2500109678 - 454,668,060 649.525.800 318.267.642 6,820,021
143 PP2500109679 - 1,017,500,000 1.453.571.429 712.250.000 15,262,500
144 PP2500109680 - 685,542,000 979.345.714 479.879.400 10,283,130
145 PP2500109681 - 126,846,000 181.208.571 88.792.200 1,902,690
146 PP2500109682 - 205,073,000 292.961.429 143.551.100 3,076,095
147 PP2500109683 - 19,500,000 27.857.143 13.650.000 292,500
148 PP2500109684 - 380,000,000 542.857.143 266.000.000 5,700,000
149 PP2500109685 - 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1,350,000
150 PP2500109686 - 640,000,000 914.285.714 448.000.000 9,600,000
151 PP2500109687 - 1,350,000,000 1.928.571.429 945.000.000 20,250,000
152 PP2500109688 - 1,800,000,000 2.571.428.571 1.260.000.000 27,000,000
153 PP2500109689 - 1,391,100,000 1.987.285.714 973.770.000 20,866,500
154 PP2500109690 - 598,500,000 855.000.000 418.950.000 8,977,500
155 PP2500109691 - 927,400,000 1.324.857.143 649.180.000 13,911,000
156 PP2500109692 - 1,669,320,000 2.384.742.857 1.168.524.000 25,039,800
157 PP2500109693 - 504,000,000 720.000.000 352.800.000 7,560,000
158 PP2500109694 - 123,585,000 176.550.000 86.509.500 1,853,775
159 PP2500109695 - 630,700,000 901.000.000 441.490.000 9,460,500
160 PP2500109696 - 2,970,000 4.242.857 2.079.000 44,550
161 PP2500109697 - 506,192,400 723.132.000 354.334.680 7,592,886
162 PP2500109698 - 436,700,000 623.857.143 305.690.000 6,550,500
163 PP2500109699 - 58,368,000 83.382.857 40.857.600 875,520
164 PP2500109700 - 30,495,000 43.564.286 21.346.500 457,425
165 PP2500109701 - 112,197,960 160.282.800 78.538.572 1,682,970
166 PP2500109702 - 14,850,000 21.214.286 10.395.000 222,750
167 PP2500109703 - 29,925,840 42.751.200 20.948.088 448,888
168 PP2500109704 - 52,000,000 74.285.714 36.400.000 780,000
169 PP2500109705 - 132,793,000 189.704.286 92.955.100 1,991,895
170 PP2500109706 - 1,292,000,000 1.845.714.286 904.400.000 19,380,000
171 PP2500109707 - 5,526,400,000 7.894.857.143 3.868.480.000 82,896,000
172 PP2500109708 - 1,985,000,000 2.835.714.286 1.389.500.000 29,775,000
173 PP2500109709 - 1,095,000,000 1.564.285.714 766.500.000 16,425,000
174 PP2500109710 - 1,754,857,650 2.506.939.500 1.228.400.355 26,322,865
175 PP2500109711 - 524,040,300 748.629.000 366.828.210 7,860,605
176 PP2500109712 - 393,414,000 562.020.000 275.389.800 5,901,210
177 PP2500109713 - 3,702,888,000 5.289.840.000 2.592.021.600 55,543,320
178 PP2500109714 - 407,000,000 581.428.571 284.900.000 6,105,000
179 PP2500109715 - 301,350,000 430.500.000 210.945.000 4,520,250
180 PP2500109716 - 717,000,000 1.024.285.714 501.900.000 10,755,000
181 PP2500109717 - 199,990,000 285.700.000 139.993.000 2,999,850
182 PP2500109718 - 145,320,000 207.600.000 101.724.000 2,179,800
183 PP2500109719 - 380,800,000 544.000.000 266.560.000 5,712,000
184 PP2500109720 - 496,000,000 708.571.429 347.200.000 7,440,000
185 PP2500109721 - 16,275,000,000 23.250.000.000 11.392.500.000 244,125,000
186 PP2500109722 - 2,650,429,320 3.786.327.600 1.855.300.524 39,756,440
187 PP2500109723 - 2,580,000,000 3.685.714.286 1.806.000.000 38,700,000
188 PP2500109724 - 3,469,620,000 4.956.600.000 2.428.734.000 52,044,300
189 PP2500109725 - 990,041,750 1.414.345.357 693.029.225 14,850,627
190 PP2500109726 - 67,590,000 96.557.143 47.313.000 1,013,850
191 PP2500109727 - 111,490,848 159.272.640 78.043.594 1,672,363
192 PP2500109728 - 579,506,200 827.866.000 405.654.340 8,692,593
193 PP2500109729 - 416,230,000 594.614.286 291.361.000 6,243,450
194 PP2500109730 - 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1,500,000
195 PP2500109731 - 89,000,000 127.142.857 62.300.000 1,335,000
196 PP2500109732 - 124,417,000 177.738.571 87.091.900 1,866,255
197 PP2500109733 - 1,877,400 2.682.000 1.314.180 28,161
198 PP2500109734 - 387,000,000 552.857.143 270.900.000 5,805,000
199 PP2500109735 - 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1,950,000
200 PP2500109736 - 10,388,700 14.841.000 7.272.090 155,831
201 PP2500109737 - 79,500,000 113.571.429 55.650.000 1,192,500
202 PP2500109738 - 285,000,000 407.142.857 199.500.000 4,275,000
203 PP2500109739 - 197,319,000 281.884.286 138.123.300 2,959,785
204 PP2500109740 - 500,000,000 714.285.714 350.000.000 7,500,000
205 PP2500109741 - 26,438,500 37.769.286 18.506.950 396,578
206 PP2500109742 - 3,634,790,400 5.192.557.714 2.544.353.280 54,521,856
207 PP2500109743 - 8,195,922,000 11.708.460.000 5.737.145.400 122,938,830
208 PP2500109744 - 2,797,200,000 3.996.000.000 1.958.040.000 41,958,000
209 PP2500109745 - 127,305,000 181.864.286 89.113.500 1,909,575
210 PP2500109746 - 120,300,000 171.857.143 84.210.000 1,804,500
211 PP2500109747 - 39,500,000 56.428.571 27.650.000 592,500
212 PP2500109748 - 2,100,000,000 3.000.000.000 1.470.000.000 31,500,000
213 PP2500109749 - 494,760,000 706.800.000 346.332.000 7,421,400
214 PP2500109750 - 122,786,300 175.409.000 85.950.410 1,841,795
215 PP2500109751 - 206,459,000 294.941.429 144.521.300 3,096,885
216 PP2500109752 - 996,170,000 1.423.100.000 697.319.000 14,942,550
217 PP2500109753 - 2,542,000,000 3.631.428.571 1.779.400.000 38,130,000
218 PP2500109754 - 152,524,000 217.891.429 106.766.800 2,287,860
219 PP2500109755 - 166,000,000 237.142.857 116.200.000 2,490,000
220 PP2500109756 - 440,000,000 628.571.429 308.000.000 6,600,000
221 PP2500109757 - 123,480,000 176.400.000 86.436.000 1,852,200
222 PP2500109758 - 49,400,000 70.571.429 34.580.000 741,000
223 PP2500109759 - 382,580,000 546.542.857 267.806.000 5,738,700
224 PP2500109760 - 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 22,500,000
225 PP2500109761 - 250,000,000 357.142.857 175.000.000 3,750,000
226 PP2500109762 - 2,600,000,000 3.714.285.714 1.820.000.000 39,000,000
227 PP2500109763 - 625,000,000 892.857.143 437.500.000 9,375,000
228 PP2500109764 - 3,100,000,000 4.428.571.429 2.170.000.000 46,500,000
229 PP2500109765 - 825,000,000 1.178.571.429 577.500.000 12,375,000
230 PP2500109766 - 120,000,000 171.428.571 84.000.000 1,800,000
231 PP2500109767 - 1,890,000 2.700.000 1.323.000 28,350
232 PP2500109768 - 110,000,000 157.142.857 77.000.000 1,650,000
233 PP2500109769 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1,260,000
234 PP2500109770 - 1,099,000,000 1.570.000.000 769.300.000 16,485,000
235 PP2500109771 - 538,204,590 768.863.700 376.743.213 8,073,069
236 PP2500109772 - 11,373,600 16.248.000 7.961.520 170,604
237 PP2500109773 - 1,498,700,000 2.141.000.000 1.049.090.000 22,480,500
238 PP2500109774 - 1,498,700,000 2.141.000.000 1.049.090.000 22,480,500
239 PP2500109775 - 1,175,413,400 1.679.162.000 822.789.380 17,631,201
240 PP2500109776 - 950,000,000 1.357.142.857 665.000.000 14,250,000
241 PP2500109777 - 380,000,000 542.857.143 266.000.000 5,700,000
242 PP2500109778 - 138,126,240 197.323.200 96.688.368 2,071,894
243 PP2500109779 - 245,145,000 350.207.143 171.601.500 3,677,175
244 PP2500109780 - 233,415,840 333.451.200 163.391.088 3,501,238
245 PP2500109781 - 241,021,400 344.316.286 168.714.980 3,615,321
246 PP2500109782 - 80,360,000 114.800.000 56.252.000 1,205,400
247 PP2500109783 - 24,573,500 35.105.000 17.201.450 368,603
248 PP2500109784 - 2,457,000,000 3.510.000.000 1.719.900.000 36,855,000
249 PP2500109785 - 517,200,000 738.857.143 362.040.000 7,758,000
250 PP2500109786 - 237,300,000 339.000.000 166.110.000 3,559,500
251 PP2500109787 - 363,960,000 519.942.857 254.772.000 5,459,400
252 PP2500109788 - 420,000,000 600.000.000 294.000.000 6,300,000
253 PP2500109789 - 171,360,000 244.800.000 119.952.000 2,570,400
254 PP2500109790 - 773,398,500 1.104.855.000 541.378.950 11,600,978
255 PP2500109791 - 960,000,000 1.371.428.571 672.000.000 14,400,000
256 PP2500109792 - 850,500,000 1.215.000.000 595.350.000 12,757,500
257 PP2500109793 - 1,046,952,000 1.495.645.714 732.866.400 15,704,280
258 PP2500109794 - 9,302,250,000 13.288.928.571 6.511.575.000 139,533,750
259 PP2500109795 - 1,440,200,000 2.057.428.571 1.008.140.000 21,603,000
260 PP2500109796 - 2,000,000,000 2.857.142.857 1.400.000.000 30,000,000
261 PP2500109797 - 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 12,000,000
262 PP2500109798 - 442,500,000 632.142.857 309.750.000 6,637,500
263 PP2500109799 - 561,498,070 802.140.100 393.048.649 8,422,472
264 PP2500109800 - 2,513,784,000 3.591.120.000 1.759.648.800 37,706,760
265 PP2500109801 - 51,282,000 73.260.000 35.897.400 769,230
266 PP2500109802 - 4,723,536,090 6.747.908.700 3.306.475.263 70,853,042
267 PP2500109803 - 5,348,930 7.641.329 3.744.251 80,234
268 PP2500109804 - 342,592,300 489.417.571 239.814.610 5,138,885
269 PP2500109805 - 205,596,640 293.709.486 143.917.648 3,083,950
270 PP2500109806 - 191,425,000 273.464.286 133.997.500 2,871,375
271 PP2500109807 - 7,955,640,000 11.365.200.000 5.568.948.000 119,334,600
272 PP2500109808 - 8,828,820,000 12.612.600.000 6.180.174.000 132,432,300
273 PP2500109809 - 16,182,936,000 23.118.480.000 11.328.055.200 242,744,040
274 PP2500109810 - 20,865,600,000 29.808.000.000 14.605.920.000 312,984,000
275 PP2500109811 - 635,476,800 907.824.000 444.833.760 9,532,152
276 PP2500109812 - 4,727,461,095 6.753.515.850 3.309.222.767 70,911,917
277 PP2500109813 - 61,180,000 87.400.000 42.826.000 917,700
278 PP2500109814 - 186,000,000 265.714.286 130.200.000 2,790,000
279 PP2500109815 - 160,950,000 229.928.571 112.665.000 2,414,250
280 PP2500109816 - 560,920,200 801.314.571 392.644.140 8,413,803
281 PP2500109817 - 2,887,500,000 4.125.000.000 2.021.250.000 43,312,500
282 PP2500109818 - 731,302,000 1.044.717.143 511.911.400 10,969,530
283 PP2500109819 - 890,000,000 1.271.428.571 623.000.000 13,350,000
284 PP2500109820 - 330,750,000 472.500.000 231.525.000 4,961,250
285 PP2500109821 - 2,099,200,000 2.998.857.143 1.469.440.000 31,488,000
286 PP2500109822 - 174,769,500 249.670.714 122.338.650 2,621,543
287 PP2500109823 - 25,270,000 36.100.000 17.689.000 379,050
288 PP2500109824 - 3,893,400 5.562.000 2.725.380 58,401
289 PP2500109825 - 213,570,000 305.100.000 149.499.000 3,203,550
290 PP2500109826 - 13,500,000 19.285.714 9.450.000 202,500
291 PP2500109827 - 33,005,700 47.151.000 23.103.990 495,086
292 PP2500109828 - 1,927,890 2.754.129 1.349.523 28,919
293 PP2500109829 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000 2,100,000
294 PP2500109830 - 34,226 48.894 23.958 514
295 PP2500109831 - 4,500,000 6.428.571 3.150.000 67,500
296 PP2500109832 - 1,508,500,000 2.155.000.000 1.055.950.000 22,627,500
297 PP2500109833 - 3,112,200,000 4.446.000.000 2.178.540.000 46,683,000
298 PP2500109834 - 3,100,000 4.428.571 2.170.000 46,500
299 PP2500109835 - 6,720,000 9.600.000 4.704.000 100,800
300 PP2500109836 - 49,312,000,000 70.445.714.286 34.518.400.000 739,680,000
Mã phần lô PP2500109537
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh
Mã phần lô PP2500109538
Giá từng phần lô 646,633,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.761.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.643.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,699,498
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail
Mã phần lô PP2500109539
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn
Mã phần lô PP2500109540
Giá từng phần lô 19,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,875
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà
Mã phần lô PP2500109541
Giá từng phần lô 68,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.570.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.809.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,488
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109542
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109543
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109544
Giá từng phần lô 1,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,670
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109545
Giá từng phần lô 12,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.411.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109546
Giá từng phần lô 10,369,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.814.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.258.933.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,548,575
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109547
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109548
Giá từng phần lô 1,544,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.206.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,166,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109549
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109550
Giá từng phần lô 21,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.842.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,060
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109551
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109552
Giá từng phần lô 511,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109553
Giá từng phần lô 1,262,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,943,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109554
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109555
Giá từng phần lô 2,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109556
Giá từng phần lô 2,386,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,797,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109557
Giá từng phần lô 7,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.268.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.031.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109558
Giá từng phần lô 128,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,650
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109559
Giá từng phần lô 130,330,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.231.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,954,953
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109560
Giá từng phần lô 251,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.772.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.798.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,767,108
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109561
Giá từng phần lô 220,823,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.461.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.576.268
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,349
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109562
Giá từng phần lô 8,734,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.477.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.114.115
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,017
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109563
Giá từng phần lô 4,749,139,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.784.485.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.324.397.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,237,096
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109564
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109565
Giá từng phần lô 68,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.208.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.632.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,690
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109566
Giá từng phần lô 4,136,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.909.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.895.585
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,049
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109567
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109568
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109569
Giá từng phần lô 442,895,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.708.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.027.116
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,643,439
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109570
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109571
Giá từng phần lô 98,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109572
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109573
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109574
Giá từng phần lô 751,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,267,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109575
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109576
Giá từng phần lô 39,450,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.615.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,759
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109577
Giá từng phần lô 4,357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109578
Giá từng phần lô 812,057,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.440.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180,861
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109579
Giá từng phần lô 7,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109580
Giá từng phần lô 443,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,658,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109581
Giá từng phần lô 120,135,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.622.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.095.165
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,040
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109582
Giá từng phần lô 792,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,891,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109583
Giá từng phần lô 7,685,095,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.978.707.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.379.566.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,276,428
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109584
Giá từng phần lô 60,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.545.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.407.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,730
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109585
Giá từng phần lô 131,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.252.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.753.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,966,155
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109586
Giá từng phần lô 4,757,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.795.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.329.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109587
Giá từng phần lô 191,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.346.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,848
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109588
Giá từng phần lô 273,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.034.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,360
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109589
Giá từng phần lô 181,981,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.387.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,729,727
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109590
Giá từng phần lô 1,531,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109591
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109592
Giá từng phần lô 207,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,112,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109593
Giá từng phần lô 200,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.649.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,013,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109594
Giá từng phần lô 7,824,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.477.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,369
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109595
Giá từng phần lô 7,824,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.477.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,369
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109596
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109597
Giá từng phần lô 381,517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.062.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,722,763
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109598
Giá từng phần lô 1,339,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109599
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109600
Giá từng phần lô 787,049,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.356.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.934.636
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,805,743
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109601
Giá từng phần lô 24,182,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.928.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,744
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109602
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109603
Giá từng phần lô 93,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,401,660
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109604
Giá từng phần lô 368,234,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.049.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.764.388
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,523,523
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109605
Giá từng phần lô 75,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.308.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.071.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,240
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109606
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109607
Giá từng phần lô 5,165,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.615.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109608
Giá từng phần lô 3,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.156.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.526.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,144
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109609
Giá từng phần lô 67,708,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.726.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.395.782
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,624
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109610
Giá từng phần lô 47,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.177.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,955
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109611
Giá từng phần lô 1,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109612
Giá từng phần lô 406,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.750.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.567.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,097,884
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109613
Giá từng phần lô 895,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,426,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109614
Giá từng phần lô 209,353,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.076.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.547.604
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,306
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109615
Giá từng phần lô 8,834,727,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.621.038.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.184.309.037
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,520,908
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109616
Giá từng phần lô 382,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.762.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.913.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,741,010
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109617
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109618
Giá từng phần lô 4,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109619
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109620
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109621
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109622
Giá từng phần lô 112,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,525
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109623
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109624
Giá từng phần lô 4,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.097.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.987.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109625
Giá từng phần lô 99,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109626
Giá từng phần lô 5,625,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.036.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,384,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109627
Giá từng phần lô 6,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.272.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109628
Giá từng phần lô 2,110,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.014.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.046.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,650,990
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109629
Giá từng phần lô 11,132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.902.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.792.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109630
Giá từng phần lô 11,032,444,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.760.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.722.711.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,486,668
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109631
Giá từng phần lô 1,363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109632
Giá từng phần lô 137,534,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.478.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.274.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,063,022
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109633
Giá từng phần lô 96,492,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.846.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.544.946
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,447,392
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109634
Giá từng phần lô 53,789,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.841.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.652.391
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,837
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109635
Giá từng phần lô 25,806,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.866.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.064.592
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,099
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109636
Giá từng phần lô 95,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.122.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.190.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,790
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109637
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109638
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109639
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109640
Giá từng phần lô 8,383,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.976.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,753
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109641
Giá từng phần lô 3,619,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109642
Giá từng phần lô 2,040,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,607,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109643
Giá từng phần lô 7,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109644
Giá từng phần lô 8,452,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,787,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109645
Giá từng phần lô 1,649,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,735,375
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109646
Giá từng phần lô 5,931,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.473.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109647
Giá từng phần lô 77,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,720
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109648
Giá từng phần lô 73,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109649
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109650
Giá từng phần lô 2,875,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,132,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109651
Giá từng phần lô 2,199,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,999,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109652
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109653
Giá từng phần lô 1,649,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,749,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109654
Giá từng phần lô 1,041,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.208.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,625,890
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109655
Giá từng phần lô 2,672,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.817.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.778
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,089
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109656
Giá từng phần lô 55,650,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.263
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,756
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109657
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109658
Giá từng phần lô 868,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,030,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109659
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109660
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109661
Giá từng phần lô 1,976,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.383.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109662
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109663
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109664
Giá từng phần lô 2,971,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.244.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.989.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,571,209
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109665
Giá từng phần lô 29,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.756.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,780
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109666
Giá từng phần lô 108,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.871.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,820
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109667
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109668
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109669
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109670
Giá từng phần lô 52,138,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.483.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.497.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,079
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109671
Giá từng phần lô 692,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.048.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.633.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,385,010
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109672
Giá từng phần lô 32,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.706.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.886.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,416
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109673
Giá từng phần lô 38,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.836.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,064
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109674
Giá từng phần lô 13,748,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.640.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.623.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,226
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109675
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,754,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109676
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109677
Giá từng phần lô 1,277,226,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.608.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.058.407
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,158,395
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109678
Giá từng phần lô 454,668,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.525.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.267.642
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,820,021
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109679
Giá từng phần lô 1,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,262,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109680
Giá từng phần lô 685,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.345.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.879.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,283,130
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109681
Giá từng phần lô 126,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.208.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.792.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,690
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109682
Giá từng phần lô 205,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.961.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.551.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,076,095
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109683
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109684
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109685
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109686
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109687
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109688
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109689
Giá từng phần lô 1,391,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,866,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109690
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109691
Giá từng phần lô 927,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,911,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109692
Giá từng phần lô 1,669,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.384.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,039,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109693
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109694
Giá từng phần lô 123,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,853,775
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109695
Giá từng phần lô 630,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,460,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109696
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109697
Giá từng phần lô 506,192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.334.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,592,886
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109698
Giá từng phần lô 436,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,550,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109699
Giá từng phần lô 58,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.382.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.857.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,520
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109700
Giá từng phần lô 30,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,425
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109701
Giá từng phần lô 112,197,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.282.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.538.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,682,970
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109702
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109703
Giá từng phần lô 29,925,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.751.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.948.088
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,888
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109704
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109705
Giá từng phần lô 132,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.704.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.955.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,895
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109706
Giá từng phần lô 1,292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109707
Giá từng phần lô 5,526,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.894.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.868.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,896,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109708
Giá từng phần lô 1,985,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109709
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109710
Giá từng phần lô 1,754,857,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.506.939.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.400.355
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,322,865
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109711
Giá từng phần lô 524,040,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.828.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,860,605
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109712
Giá từng phần lô 393,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.389.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,901,210
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109713
Giá từng phần lô 3,702,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.289.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.592.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,543,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109714
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109715
Giá từng phần lô 301,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,520,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109716
Giá từng phần lô 717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109717
Giá từng phần lô 199,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,999,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109718
Giá từng phần lô 145,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,179,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109719
Giá từng phần lô 380,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109720
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109721
Giá từng phần lô 16,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109722
Giá từng phần lô 2,650,429,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.786.327.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.300.524
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,756,440
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109723
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109724
Giá từng phần lô 3,469,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.956.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.428.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,044,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109725
Giá từng phần lô 990,041,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.345.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.029.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,627
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109726
Giá từng phần lô 67,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109727
Giá từng phần lô 111,490,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.272.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.043.594
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,672,363
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109728
Giá từng phần lô 579,506,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.654.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,692,593
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109729
Giá từng phần lô 416,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,243,450
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109730
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109731
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109732
Giá từng phần lô 124,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.738.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.091.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,255
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109733
Giá từng phần lô 1,877,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.314.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,161
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109734
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,805,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109735
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109736
Giá từng phần lô 10,388,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.272.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,831
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109737
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109738
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109739
Giá từng phần lô 197,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.884.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.123.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,959,785
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109740
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109741
Giá từng phần lô 26,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.769.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.506.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,578
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109742
Giá từng phần lô 3,634,790,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.192.557.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.544.353.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,521,856
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109743
Giá từng phần lô 8,195,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.708.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,938,830
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109744
Giá từng phần lô 2,797,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,958,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109745
Giá từng phần lô 127,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.864.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,909,575
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109746
Giá từng phần lô 120,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,804,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109747
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109748
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109749
Giá từng phần lô 494,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,421,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109750
Giá từng phần lô 122,786,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.950.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,841,795
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109751
Giá từng phần lô 206,459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.941.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.521.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,096,885
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109752
Giá từng phần lô 996,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,942,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109753
Giá từng phần lô 2,542,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109754
Giá từng phần lô 152,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.891.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.766.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,860
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109755
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109756
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109757
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109758
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109759
Giá từng phần lô 382,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,738,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109760
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109761
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109762
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109763
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109764
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109765
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109766
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109767
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109768
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109769
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109770
Giá từng phần lô 1,099,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109771
Giá từng phần lô 538,204,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.863.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.743.213
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,073,069
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109772
Giá từng phần lô 11,373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.961.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,604
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109773
Giá từng phần lô 1,498,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109774
Giá từng phần lô 1,498,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109775
Giá từng phần lô 1,175,413,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.789.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,631,201
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109776
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109777
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109778
Giá từng phần lô 138,126,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.323.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.688.368
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,071,894
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109779
Giá từng phần lô 245,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,677,175
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109780
Giá từng phần lô 233,415,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.451.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.391.088
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,501,238
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109781
Giá từng phần lô 241,021,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.316.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.714.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,615,321
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109782
Giá từng phần lô 80,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109783
Giá từng phần lô 24,573,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.201.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,603
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109784
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,855,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109785
Giá từng phần lô 517,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,758,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109786
Giá từng phần lô 237,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,559,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109787
Giá từng phần lô 363,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,459,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109788
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109789
Giá từng phần lô 171,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109790
Giá từng phần lô 773,398,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.378.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,978
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109791
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109792
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,757,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109793
Giá từng phần lô 1,046,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.645.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,704,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109794
Giá từng phần lô 9,302,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.288.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.511.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,533,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109795
Giá từng phần lô 1,440,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109796
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109797
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109798
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109799
Giá từng phần lô 561,498,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.140.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.048.649
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,422,472
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109800
Giá từng phần lô 2,513,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.759.648.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,706,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109801
Giá từng phần lô 51,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,230
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109802
Giá từng phần lô 4,723,536,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.908.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.475.263
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,853,042
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109803
Giá từng phần lô 5,348,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.641.329
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.744.251
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,234
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109804
Giá từng phần lô 342,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.417.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.814.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,138,885
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109805
Giá từng phần lô 205,596,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.709.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.917.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,950
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109806
Giá từng phần lô 191,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871,375
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109807
Giá từng phần lô 7,955,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.365.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.568.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,334,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109808
Giá từng phần lô 8,828,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.612.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,432,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109809
Giá từng phần lô 16,182,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.118.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.328.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,744,040
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109810
Giá từng phần lô 20,865,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.808.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.605.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109811
Giá từng phần lô 635,476,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.833.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,532,152
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109812
Giá từng phần lô 4,727,461,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.753.515.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.309.222.767
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,911,917
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109813
Giá từng phần lô 61,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109814
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109815
Giá từng phần lô 160,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,414,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109816
Giá từng phần lô 560,920,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.314.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.644.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,413,803
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109817
Giá từng phần lô 2,887,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109818
Giá từng phần lô 731,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.717.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,969,530
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109819
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109820
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109821
Giá từng phần lô 2,099,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109822
Giá từng phần lô 174,769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.670.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.338.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,621,543
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109823
Giá từng phần lô 25,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,050
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109824
Giá từng phần lô 3,893,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,401
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109825
Giá từng phần lô 213,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,203,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109826
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109827
Giá từng phần lô 33,005,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.103.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,086
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500109828
Giá từng phần lô 1,927,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.129
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.523
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,919
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500109829
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109830
Giá từng phần lô 34,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 514
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500109831
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500109832
Giá từng phần lô 1,508,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,627,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500109833
Giá từng phần lô 3,112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500109834
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500109835
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500109836
Giá từng phần lô 49,312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.445.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.518.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->