Gói thầu: Gói số 04: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500250151-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 04: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500135960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 259,805,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500264766 - 8,190,000 8.190.000 5.733.000 81,900
2 PP2500264767 - 7,854,000 7.854.000 5.497.800 78,540
3 PP2500264768 - 49,455,000 49.455.000 34.618.500 494,550
4 PP2500264769 - 25,431,000 25.431.000 17.801.700 254,310
5 PP2500264770 - 2,240,000 2.240.000 1.568.000 22,400
6 PP2500264771 - 3,192,000 3.192.000 2.234.400 31,920
7 PP2500264772 - 3,150,000 3.150.000 2.205.000 31,500
8 PP2500264773 - 17,640,000 17.640.000 12.348.000 176,400
9 PP2500264774 - 2,520,000 2.520.000 1.764.000 25,200
10 PP2500264775 - 4,011,000 4.011.000 2.807.700 40,110
11 PP2500264776 - 55,125,000 55.125.000 38.587.500 551,250
12 PP2500264777 - 55,377,000 55.377.000 38.763.900 553,770
13 PP2500264778 - 25,620,000 25.620.000 17.934.000 256,200
Mã phần lô PP2500264766
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264767
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,540
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264768
Giá từng phần lô 49,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264769
Giá từng phần lô 25,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.801.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,310
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264770
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264771
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264772
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264773
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264774
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264775
Giá từng phần lô 4,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.807.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,110
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264776
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264777
Giá từng phần lô 55,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.763.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,770
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500264778
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->