Gói thầu: Gói số 04 Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129844-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 04 Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2500066583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 5,471,855,710 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500174600 - Dung dịch rửa mẻ 96 mẫu xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV/ định tuýp HPV 26,460,000 37.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.584.000 Không áp dụng 370,440
2 PP2500174601 - Dung dịch rửa mẻ 24 mẫu xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV/ định tuýp HPV 150,769,080 215.384.400 Hàng hóa cócùng mãHS 60.307.632 Không áp dụng 2,110,767
3 PP2500174602 - Kit định lượng HIV-1 trên hệ thống tự động 760,725,000 1.086.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 304.290.000 Không áp dụng 10,650,150
4 PP2500174603 - Đầu côn xử lý mẫu có màng lọc 1ml 502,740,000 718.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 201.096.000 Không áp dụng 7,038,360
5 PP2500174604 - Đĩa phản ứng RealtimePCR 96 giếng 92,610,000 132.300.000 Hàng hóa cócùng mãHS 37.044.000 Không áp dụng 1,296,540
6 PP2500174605 - Máng đựng hóa chất loại 200ml 176,400,000 252.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 70.560.000 Không áp dụng 2,469,600
7 PP2500174606 - Máng đựng hóa chất loại 50ml 176,400,000 252.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 70.560.000 Không áp dụng 2,469,600
8 PP2500174607 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm định lượng trên hệ thống tự động 24,255,000 34.650.000 Hàng hóa cócùng mãHS 9.702.000 Không áp dụng 339,570
9 PP2500174608 - Chứng chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1 trên hệ thống tự động 317,520,000 453.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 127.008.000 Không áp dụng 4,445,280
10 PP2500174609 - Kit ly giải tế bào cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 96 mẫu 52,920,000 75.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 21.168.000 Không áp dụng 740,880
11 PP2500174610 - Kit ly giải tế bào cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 24 mẫu 385,875,000 551.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS 154.350.000 Không áp dụng 5,402,250
12 PP2500174611 - Kit tách chiết cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 96 mẫu 52,920,000 75.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 21.168.000 Không áp dụng 740,880
13 PP2500174612 - Kit tách chiết cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 24 mẫu 385,875,000 551.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS 154.350.000 Không áp dụng 5,402,250
14 PP2500174613 - Khay xử lý mẫu 2,0mL dùng cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT/HPV 63,504,000 90.720.000 Hàng hóa cócùng mãHS 25.401.600 Không áp dụng 889,056
15 PP2500174614 - Strip polypropylene trắng, thanh 8 giếng chạy RT – PCR 6,531,840 9.331.200 Hàng hóa cócùng mãHS 2.612.736 Không áp dụng 91,446
16 PP2500174615 - Hóa chất chuẩn bị mẫu 240 xét nghiệm HPV 31,652,775 45.218.250 Hàng hóa cócùng mãHS 12.661.110 Không áp dụng 443,139
17 PP2500174616 - Thuốc thử xét nghiệm HPV 240T 124,428,150 177.754.500 Hàng hóa cócùng mãHS 49.771.260 Không áp dụng 1,741,994
18 PP2500174617 - Bộ chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HPV - PCR 240T 52,390,800 74.844.000 Hàng hóa cócùng mãHS 20.956.320 Không áp dụng 733,471
19 PP2500174618 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm, Chứng chuẩn cho xét nghiệm HPV trên hệ thống tự động 39,690,000 56.700.000 Hàng hóa cócùng mãHS 15.876.000 Không áp dụng 555,660
20 PP2500174619 - Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào 19,845,000 28.350.000 Hàng hóa cócùng mãHS 7.938.000 Không áp dụng 277,830
21 PP2500174620 - Chổi lấy mẫu tế bào tử cung 2,894,065 4.134.379 Hàng hóa cócùng mãHS 1.157.626 Không áp dụng 40,517
22 PP2500174621 - Kit định lượng DNA HBV trên hệ thống tự động 1,653,750,000 2.362.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 661.500.000 Không áp dụng 23,152,500
23 PP2500174622 - Kit định lượng DNA HCV trên hệ thống tự động 371,700,000 531.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 148.680.000 Không áp dụng 5,203,800
Dung dịch rửa mẻ 96 mẫu xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV/ định tuýp HPV
Mã phần lô PP2500174600
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,440
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Dung dịch rửa mẻ 24 mẫu xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV/ định tuýp HPV
Mã phần lô PP2500174601
Giá từng phần lô 150,769,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.384.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.307.632
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110,767
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit định lượng HIV-1 trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174602
Giá từng phần lô 760,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650,150
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn xử lý mẫu có màng lọc 1ml
Mã phần lô PP2500174603
Giá từng phần lô 502,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,038,360
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa phản ứng RealtimePCR 96 giếng
Mã phần lô PP2500174604
Giá từng phần lô 92,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,540
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máng đựng hóa chất loại 200ml
Mã phần lô PP2500174605
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máng đựng hóa chất loại 50ml
Mã phần lô PP2500174606
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm định lượng trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174607
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,570
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chứng chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1 trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174608
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,445,280
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit ly giải tế bào cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 96 mẫu
Mã phần lô PP2500174609
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,880
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit ly giải tế bào cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 24 mẫu
Mã phần lô PP2500174610
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,402,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit tách chiết cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 96 mẫu
Mã phần lô PP2500174611
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,880
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit tách chiết cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT mẻ chạy 24 mẫu
Mã phần lô PP2500174612
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,402,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay xử lý mẫu 2,0mL dùng cho xét nghiệm HBV/HCV/HIV/HCV GT/HPV
Mã phần lô PP2500174613
Giá từng phần lô 63,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,056
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Strip polypropylene trắng, thanh 8 giếng chạy RT – PCR
Mã phần lô PP2500174614
Giá từng phần lô 6,531,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.331.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.612.736
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,446
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn bị mẫu 240 xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2500174615
Giá từng phần lô 31,652,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.218.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.661.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,139
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử xét nghiệm HPV 240T
Mã phần lô PP2500174616
Giá từng phần lô 124,428,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.754.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.771.260
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,741,994
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HPV - PCR 240T
Mã phần lô PP2500174617
Giá từng phần lô 52,390,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.956.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,471
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm, Chứng chuẩn cho xét nghiệm HPV trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174618
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,660
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào
Mã phần lô PP2500174619
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung
Mã phần lô PP2500174620
Giá từng phần lô 2,894,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.379
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.626
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,517
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit định lượng DNA HBV trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174621
Giá từng phần lô 1,653,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,152,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kit định lượng DNA HCV trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500174622
Giá từng phần lô 371,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,203,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->