Gói thầu: Gối số 05: Thi công xây dựng công trinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400341951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Đôn Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gối số 05: Thi công xây dựng công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400191282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 822,420,612 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (Đường nhựa), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 411.210.306 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 822.420.612 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Tài liệu cần để chứng minh: 1. Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác 1Tối thiểu 3 năm hợp nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ cao đẳng trở lên) thuộc cầu đường/ Giao thông. - thi công công trình giao thông Đã trực tiếp tham gia thi công công trình Giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành về Xây dựng Có chứng chỉ giám sát hạng III còn hiệu lực. - xây dựng công ít nhất 02 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công. Tài liệu cần để chứng 1Tối thiểu 2 năm hợp minh: 1. Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ cao đẳng trở lên) thuộc cầu đường/ Giao thông. - công xây dựng ít nhất 01 công nhựa), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành về Xây dựng Đã trực tiếp tham gia thi trình Giao thông (Đường |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu), tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8,5 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190 CV.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước ≥ 5m3.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựaTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi