Gói thầu: Gói số 08: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500513142-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đống Đa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đống Đa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 08: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500289743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,461,923,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500533171 - 7,188,000 10.268.572 5.031.600
2 PP2500533172 - 7,500,000 10.714.286 5.250.000
3 PP2500533173 - 205,100,000 293.000.000 143.570.000
4 PP2500533174 - 104,500,000 149.285.715 73.150.000
5 PP2500533175 - 13,000,000 18.571.429 9.100.000
6 PP2500533176 - 3,720,000 5.314.286 2.604.000
7 PP2500533177 - 1,300,000,000 1.857.142.858 910.000.000
8 PP2500533178 - 257,000,000 367.142.858 179.900.000
9 PP2500533179 - 299,250,000 427.500.000 209.475.000
10 PP2500533180 - 37,000,000 52.857.143 25.900.000
11 PP2500533181 - 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000
12 PP2500533182 - 6,150,000 8.785.715 4.305.000
13 PP2500533183 - 240,000,000 342.857.143 168.000.000
14 PP2500533184 - 75,590,000 107.985.715 52.913.000
15 PP2500533185 - 504,000,000 720.000.000 352.800.000
16 PP2500533186 - 34,400,000 49.142.858 24.080.000
17 PP2500533187 - 525,000 750.000 367.500
18 PP2500533188 - 24,000,000 34.285.715 16.800.000
19 PP2500533189 - 9,000,000 12.857.143 6.300.000
20 PP2500533190 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000
21 PP2500533191 - 6,000,000 8.571.429 4.200.000
22 PP2500533192 - 560,000,000 800.000.000 392.000.000
23 PP2500533193 - 8,000,000 11.428.572 5.600.000
Mã phần lô PP2500533171
Giá từng phần lô 7,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.268.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.031.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533172
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533173
Giá từng phần lô 205,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533174
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533175
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533176
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533177
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533178
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533179
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533180
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533181
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533182
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533183
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533184
Giá từng phần lô 75,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533185
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533186
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533187
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533188
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533189
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533190
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533191
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533192
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500533193
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->