Gói thầu: Gói số 1: Bông, băng, gạc và vật liệu cầm máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500189107-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Bông, băng, gạc và vật liệu cầm máu
Số hiệu KHLCNT PL2500100075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 844,137,538 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500223536 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 21,105,000 30.150.000 10.552.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 316,575
2 PP2500223537 - Băng dán vô trùng trong suốt 12cm x 10cm 191,100 273.000 95.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,866
3 PP2500223538 - Băng dính co giãn 15cm x 10m 20,160,000 28.800.000 10.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 302,400
4 PP2500223539 - Băng keo cá nhân 6,732,000 9.617.142 3.366.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 100,980
5 PP2500223540 - Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm 1,030,000 1.471.428 515.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,450
6 PP2500223541 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 2,079,000 2.970.000 1.039.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,185
7 PP2500223542 - Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 90mm 22,506,000 32.151.428 11.253.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 337,590
8 PP2500223543 - Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm 2,250,000 3.214.285 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,750
9 PP2500223544 - Băng keo chỉ thị nhiệt 11,583,000 16.547.142 5.791.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 173,745
10 PP2500223545 - Băng keo lụa 25mm x ≥5m 100,603,125 143.718.750 50.301.562 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,509,046
11 PP2500223546 - Băng keo trong suốt cố định kim luồn - 6 x7cm 10,620,000 15.171.428 5.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 159,300
12 PP2500223547 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 2,120,000 3.028.571 1.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,800
13 PP2500223548 - Băng thun cotton 10cmx4,5cm 272,800,000 389.714.285 136.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,092,000
14 PP2500223549 - Băng vải cuộn y tế 2,900,700 4.143.857 1.450.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,510
15 PP2500223550 - Băng vô trùng 53mm x 70mm 10,810,000 15.442.857 5.405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 162,150
16 PP2500223551 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm 4,200,000 6.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,000
17 PP2500223552 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm 6,201,562 8.859.374 3.100.781 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 93,023
18 PP2500223553 - Bông viên 17,495,625 24.993.750 8.747.812 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 262,434
19 PP2500223554 - Bông y tế thấm nước 16,977,188 24.253.125 8.488.594 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 254,657
20 PP2500223555 - Bông y tế không thấm nước 2,380,000 3.400.000 1.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,700
21 PP2500223556 - Gạc cầm máu mũi 4,500,000 6.428.571 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,500
22 PP2500223557 - Gạc cầu sản khoa 2,362,500 3.375.000 1.181.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,437
23 PP2500223558 - Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m 24,806,250 35.437.500 12.403.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 372,093
24 PP2500223559 - Gạc lót đốc kim 4,290,000 6.128.571 2.145.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 64,350
25 PP2500223560 - Gạc nhét mũi (gạc dẫn lưu) 46,000 65.714 23.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 690
26 PP2500223561 - Gạc PTVT ( phẫu thuật vô trùng) 20x20x3 lớp/5 miếng 1,575,000 2.250.000 787.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,625
27 PP2500223562 - Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 8 lớp 11,812,500 16.875.000 5.906.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 177,187
28 PP2500223563 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 13,820,625 19.743.750 6.910.312 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 207,309
29 PP2500223564 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 107,296,875 153.281.250 53.648.437 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,609,453
30 PP2500223565 - Gạc phẫu thuật ruột thừa 1,148,438 1.640.625 574.219 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,226
31 PP2500223566 - Gạc tắm trẻ sơ sinh 4,266,000 6.094.285 2.133.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,990
32 PP2500223567 - Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại từ, 10cmx10cm 54,600,000 78.000.000 27.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 819,000
33 PP2500223568 - Gạc thay băng M15 7,800,000 11.142.857 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 117,000
34 PP2500223569 - Gạc Vaselin hoặc tương đương 4,762,800 6.804.000 2.381.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 71,442
35 PP2500223570 - Gạc xốp Lipido-Colloid thấm hút 21,200,000 30.285.714 10.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 318,000
36 PP2500223571 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 4,606,875 6.581.250 2.303.437 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 69,103
37 PP2500223572 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. 2,559,375 3.656.250 1.279.687 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,390
38 PP2500223573 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn , bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm. 37,940,000 54.200.000 18.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 569,100
Băng bột bó thạch cao nguyên chất
Mã phần lô PP2500223536
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,575
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng dán vô trùng trong suốt 12cm x 10cm
Mã phần lô PP2500223537
Giá từng phần lô 191,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,866
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng dính co giãn 15cm x 10m
Mã phần lô PP2500223538
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500223539
Giá từng phần lô 6,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.617.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,980
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm
Mã phần lô PP2500223540
Giá từng phần lô 1,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,450
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2500223541
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 90mm
Mã phần lô PP2500223542
Giá từng phần lô 22,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.151.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,590
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm
Mã phần lô PP2500223543
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500223544
Giá từng phần lô 11,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.547.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,745
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo lụa 25mm x ≥5m
Mã phần lô PP2500223545
Giá từng phần lô 100,603,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.301.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,046
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng keo trong suốt cố định kim luồn - 6 x7cm
Mã phần lô PP2500223546
Giá từng phần lô 10,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.171.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,300
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500223547
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng thun cotton 10cmx4,5cm
Mã phần lô PP2500223548
Giá từng phần lô 272,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500223549
Giá từng phần lô 2,900,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,510
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng vô trùng 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2500223550
Giá từng phần lô 10,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,150
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm
Mã phần lô PP2500223551
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm
Mã phần lô PP2500223552
Giá từng phần lô 6,201,562
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.859.374
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.781
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,023
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông viên
Mã phần lô PP2500223553
Giá từng phần lô 17,495,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.747.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,434
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500223554
Giá từng phần lô 16,977,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.253.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.488.594
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,657
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500223555
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500223556
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc cầu sản khoa
Mã phần lô PP2500223557
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,437
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m
Mã phần lô PP2500223558
Giá từng phần lô 24,806,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.403.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,093
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc lót đốc kim
Mã phần lô PP2500223559
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,350
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc nhét mũi (gạc dẫn lưu)
Mã phần lô PP2500223560
Giá từng phần lô 46,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 690
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc PTVT ( phẫu thuật vô trùng) 20x20x3 lớp/5 miếng
Mã phần lô PP2500223561
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500223562
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,187
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng
Mã phần lô PP2500223563
Giá từng phần lô 13,820,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.743.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.910.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,309
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2500223564
Giá từng phần lô 107,296,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.648.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,453
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc phẫu thuật ruột thừa
Mã phần lô PP2500223565
Giá từng phần lô 1,148,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,226
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc tắm trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500223566
Giá từng phần lô 4,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.094.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,990
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại từ, 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500223567
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc thay băng M15
Mã phần lô PP2500223568
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc Vaselin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223569
Giá từng phần lô 4,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,442
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc xốp Lipido-Colloid thấm hút
Mã phần lô PP2500223570
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500223571
Giá từng phần lô 4,606,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,103
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm.
Mã phần lô PP2500223572
Giá từng phần lô 2,559,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,390
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn , bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm.
Mã phần lô PP2500223573
Giá từng phần lô 37,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,100
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->