Gói thầu: Gói số 1: Các hóa chất cần cho Xét nghiệm của bệnh nhân. Gồm 8 nhóm: + Nhóm 1: Hóa chất ngoại kiểm (05 mặt hàng); + Nhóm 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học trên máy huyết học tự động ≥33 thông số (13 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 3: Hóa chất sinh hóa tự động (44 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động (01 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 5: Hóa chất đông máu tự động (19 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 6: Hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin tương thích với máy Minicap Sebia Flex Piercing (của bệnh viện, 06 mặt hàng); + Nhóm 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động tương thích cho máy Architect Plus i1000SR (của bệnh viện, 43 mặt hàng); + Nhóm 8: Hóa chất xét nghiệm Flowcytometry 8 màu tương thích cho máy FACSCantoTM II (của bệnh viện, 60 mặt hàng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300216152-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói số 1: Các hóa chất cần cho Xét nghiệm của bệnh nhân. Gồm 8 nhóm: + Nhóm 1: Hóa chất ngoại kiểm (05 mặt hàng); + Nhóm 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học trên máy huyết học tự động ≥33 thông số (13 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 3: Hóa chất sinh hóa tự động (44 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động (01 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 5: Hóa chất đông máu tự động (19 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu); + Nhóm 6: Hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin tương thích với máy Minicap Sebia Flex Piercing (của bệnh viện, 06 mặt hàng); + Nhóm 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động tương thích cho máy Architect Plus i1000SR (của bệnh viện, 43 mặt hàng); + Nhóm 8: Hóa chất xét nghiệm Flowcytometry 8 màu tương thích cho máy FACSCantoTM II (của bệnh viện, 60 mặt hàng).
Số hiệu KHLCNT PL2300126719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 13,435,605,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134.358.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300280179 - Nhóm 1: Hóa chất ngoại kiểm (05 mặt hàng) 80,780,616 110.156.000 56.546.455 96
2 PP2300280180 - Nhóm 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học trên máy huyết học tự động ≥33 thông số (13 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu) 2,330,301,200 3.177.684.000 1.631.210.850 536373
3 PP2300280181 - Nhóm 3: Hóa chất sinh hóa tự động (44 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu) 1,041,477,231 1.420.197.000 729.034.070 47344
4 PP2300280182 - Nhóm 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động (01 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu) 18,000,000 24.545.460 12.700.000 667
5 PP2300280183 - Nhóm 5: Hóa chất đông máu tự động (19 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu) 1,419,658,566 1.935.899.000 993.761.000 75805
6 PP2300280184 - Nhóm 6: Hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin tương thích với máy MinicapSebia Flex Piercing(của bệnh viện, 06 mặt hàng) 731,591,700 997.625.050 512.114.200 2564
7 PP2300280185 - Nhóm 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động tương thích cho máy Architect Plus i1000SR(của bệnh viện, 43 mặt hàng) 4,478,298,436 6.106.770.600 3.134.808.910 81040
8 PP2300280186 - Nhóm 8: Hóa chất xét nghiệm Flowcytometry 8 màu tương thích cho máy FACSCantoTM II (của bệnh viện, 60 mặt hàng) 3,335,498,000 4.548.407.000 2.334.848.700 2988
Nhóm 1: Hóa chất ngoại kiểm (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300280179
Giá từng phần lô 80,780,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.546.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học trên máy huyết học tự động ≥33 thông số (13 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu)
Mã phần lô PP2300280180
Giá từng phần lô 2,330,301,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.210.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 536373
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 3: Hóa chất sinh hóa tự động (44 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu)
Mã phần lô PP2300280181
Giá từng phần lô 1,041,477,231
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.420.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.034.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 47344
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động (01 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu)
Mã phần lô PP2300280182
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 1 -365 ngày
Nhóm 5: Hóa chất đông máu tự động (19 mặt hàng, nhà thầu lắp đặt máy khi trúng thầu)
Mã phần lô PP2300280183
Giá từng phần lô 1,419,658,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75805
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 6: Hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin tương thích với máy MinicapSebia Flex Piercing(của bệnh viện, 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300280184
Giá từng phần lô 731,591,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.625.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.114.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2564
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 7: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động tương thích cho máy Architect Plus i1000SR(của bệnh viện, 43 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300280185
Giá từng phần lô 4,478,298,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.106.770.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.134.808.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 81040
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhóm 8: Hóa chất xét nghiệm Flowcytometry 8 màu tương thích cho máy FACSCantoTM II (của bệnh viện, 60 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300280186
Giá từng phần lô 3,335,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.848.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2988
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->