Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp thuốc Generic năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400448731-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Cung cấp thuốc Generic năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400249294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 325,237,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400392193 - Acetylcystein 161,400 229.995 112.980 1,614
2 PP2400392194 - Amlodipin 3,255,000 4.638.375 2.278.500 32,550
3 PP2400392195 - Atorvastatin 15,750,000 22.443.750 11.025.000 157,500
4 PP2400392196 - Diazepam 88,000 125.400 61.600 880
5 PP2400392197 - Diazepam 882,000 1.256.850 617.400 8,820
6 PP2400392198 - Diclofenac diethylamine 137,000,000 195.225.000 95.900.000 1,370,000
7 PP2400392199 - Lisinopril + Amlodipin 48,800,000 69.540.000 34.160.000 488,000
8 PP2400392200 - Salbutamol 200,000 285.000 140.000 2,000
9 PP2400392201 - Trimetazidin 541,000 770.925 378.700 5,410
10 PP2400392202 - Theophylin-ethylendiamin 175,000 249.375 122.500 1,750
11 PP2400392203 - Telmisartan + hydroclorothiazid 26,460,000 37.705.500 18.522.000 264,600
12 PP2400392204 - Vitamin B1 + B6 + B12 21,000,000 29.925.000 14.700.000 210,000
13 PP2400392205 - Piracetam 15,500,000 22.087.500 10.850.000 155,000
14 PP2400392206 - EperisonHCl 870,000 1.239.750 609.000 8,700
15 PP2400392207 - Losartan 5,750,000 8.193.750 4.025.000 57,500
16 PP2400392208 - Cefuroxim 81,250 115.781 56.875 813
17 PP2400392209 - Cetirizin 88,000 125.400 61.600 880
18 PP2400392210 - Calci clorid 83,800 119.415 58.660 838
19 PP2400392211 - Dexpanthenol 72,000 102.600 50.400 720
20 PP2400392212 - Diphenhydraminhydroclorid 28,500 40.612,5 19.950 285
21 PP2400392213 - Glucose 46,200 65.835 32.340 462
22 PP2400392214 - Glucose 10,500 14.963 7.350 105
23 PP2400392215 - Natri Clorid 31,920 45.486 22.344 320
24 PP2400392216 - Natri clorid 55,600 79.230 38.920 556
25 PP2400392217 - Natri clorid + natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm Gluconate 21,000 29.925 14.700 210
26 PP2400392218 - Paracetamol + Codein phosphat 1,100,000 1.567.500 770.000 11,000
27 PP2400392219 - Paracetamol + Methocarbamol 2,780,000 3.961.500 1.946.000 27,800
28 PP2400392220 - Piracetam 840,000 1.197.000 588.000 8,400
29 PP2400392221 - Ringer lactat 36,540 52.069,5 25.578 366
30 PP2400392222 - Vitamin B12 42,000,000 59.850.000 29.400.000 420,000
31 PP2400392223 - Vitamin B6 + magnesilactat 1,491,000 2.124.675 1.043.700 14,910
32 PP2400392224 - Povidoniodin 39,200 55.860 27.440 392
Acetylcystein
Mã phần lô PP2400392193
Giá từng phần lô 161,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amlodipin
Mã phần lô PP2400392194
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.638.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Atorvastatin
Mã phần lô PP2400392195
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diazepam
Mã phần lô PP2400392196
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diazepam
Mã phần lô PP2400392197
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diclofenac diethylamine
Mã phần lô PP2400392198
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lisinopril + Amlodipin
Mã phần lô PP2400392199
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Salbutamol
Mã phần lô PP2400392200
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trimetazidin
Mã phần lô PP2400392201
Giá từng phần lô 541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,410
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Theophylin-ethylendiamin
Mã phần lô PP2400392202
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2400392203
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.705.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2400392204
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piracetam
Mã phần lô PP2400392205
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
EperisonHCl
Mã phần lô PP2400392206
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Losartan
Mã phần lô PP2400392207
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.193.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefuroxim
Mã phần lô PP2400392208
Giá từng phần lô 81,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.781
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 813
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cetirizin
Mã phần lô PP2400392209
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calci clorid
Mã phần lô PP2400392210
Giá từng phần lô 83,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 838
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dexpanthenol
Mã phần lô PP2400392211
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diphenhydraminhydroclorid
Mã phần lô PP2400392212
Giá từng phần lô 28,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2400392213
Giá từng phần lô 46,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2400392214
Giá từng phần lô 10,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri Clorid
Mã phần lô PP2400392215
Giá từng phần lô 31,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri clorid
Mã phần lô PP2400392216
Giá từng phần lô 55,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 556
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri clorid + natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm Gluconate
Mã phần lô PP2400392217
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paracetamol + Codein phosphat
Mã phần lô PP2400392218
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paracetamol + Methocarbamol
Mã phần lô PP2400392219
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piracetam
Mã phần lô PP2400392220
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400392221
Giá từng phần lô 36,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.069,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 366
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vitamin B12
Mã phần lô PP2400392222
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vitamin B6 + magnesilactat
Mã phần lô PP2400392223
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Povidoniodin
Mã phần lô PP2400392224
Giá từng phần lô 39,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->