Gói thầu: Gói số 1: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300033013-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Tên gói thầu Gói số 1: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300019403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,123,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.476.553 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051981 - Albumin 16,191,000 23.130.000 3822 11.333.700 2 sp/tháng
2 PP2300051982 - Bóng đèn máy sinh hóa 42,500,000 60.714.286 9018 29.750.000 2 sp/tháng
3 PP2300051983 - Calibrator-HDL 16,200,000 23.142.857 3822 11.340.000 3 sp/tháng
4 PP2300051984 - Calibrator-LDL 16,200,000 23.142.857 3822 11.340.000 3 sp/tháng
5 PP2300051985 - Control CK-MB 29,055,600 41.508.000 3822 20.338.920 4 sp/tháng
6 PP2300051986 - Control CRP Low 15,000,000 21.428.571 3822 10.500.000 4 sp/tháng
7 PP2300051987 - Control CRP High 15,000,000 21.428.571 3822 10.500.000 4 sp/tháng
8 PP2300051988 - Ethanol CALIB/CTRL Set 36,792,000 52.560.000 3822 25.754.400 3 sp/tháng
9 PP2300051989 - HDL-Control (Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol) 57,582,000 82.260.000 3822 40.307.400 13 sp/tháng
10 PP2300051990 - Iron Fer (Fe) 10,416,000 14.880.000 3822 7.291.200 3 sp/tháng
11 PP2300051991 - HbA1c Diretta 143,992,800 205.704.000 3822 100.794.960 4 sp/tháng
12 PP2300051992 - HbA1c Diect Calibrators 47,980,800 68.544.000 3822 33.586.560 4 sp/tháng
13 PP2300051993 - HbA1c Diect Control 47,980,800 68.544.000 3822 33.586.560 4 sp/tháng
14 PP2300051994 - HbA1c Hemolysis Reagent 75,600,000 108.000.000 3822 52.920.000 11 sp/tháng
15 PP2300051995 - Microalbumin 15,195,600 21.708.000 3822 10.636.920 1 sp/tháng
16 PP2300051996 - Microalbumin Calibrator 6,799,800 9.714.000 3822 4.759.860 1 sp/tháng
17 PP2300051997 - Microalbumin control 6,799,800 9.714.000 3822 4.759.860 1 sp/tháng
18 PP2300051998 - Calibrator - CK-MB 9,685,200 13.836.000 3822 6.779.640 1 sp/tháng
19 PP2300051999 - Sample cup 1,5ml 119,952,000 171.360.000 3926 83.966.400 15 sp/tháng
20 PP2300052000 - Total Protein 35,985,600 51.408.000 3822 25.189.920 4 sp/tháng
21 PP2300052001 - EasyBloodGas Reagent Module (thuốc thử khí máu) 90,000,000 128.571.429 3822 63.000.000 1263 sp/tháng
22 PP2300052002 - Daily Cleaning Solution kit 90ml (Dung dịch rửa máy khí máu động mạch) 3,600,000 5.142.857 3822 2.520.000 1 sp/tháng
23 PP2300052003 - EasyBloodGas QC Level 1,2,3 (Dung dịch nội kiểm máy khí máu động mạch) 360,000 514.286 3822 252.000 1 sp/tháng
24 PP2300052004 - Que thử nước tiểu 10 thông số (Que thử nước tiểu Combi 500) 19,800,000 28.285.714 3822 13.860.000 9 sp/tháng
25 PP2300052005 - RIQAS Ammonia/Ethanol (Ngoại kiểm Amomonia/Ethanol) 15,240,000 21.771.429 3822 10.668.000 1 sp/tháng
26 PP2300052006 - Hồng cầu mẫu O; A; B 34,020,000 48.600.000 3822 23.814.000 11 sp/tháng
27 PP2300052007 - Dung dịch Coombs (Huyết thanh Coombs) 3,480,000 4.971.429 3822 2.436.000 4 sp/tháng
28 PP2300052008 - Dung dịch Liss 11,844,000 16.920.000 3822 8.290.800 4 sp/tháng
29 PP2300052009 - Test Anti-HBs 6,900,000 9.857.143 3822 4.830.000 95 sp/tháng
30 PP2300052010 - Test H.pylori Ag (Kháng nguyên) 8,300,000 11.857.143 3822 5.810.000 63 sp/tháng
31 PP2300052011 - Đĩa Kháng sinh Cefamandol 858,000 1.225.714 3821 600.600 3 sp/tháng
32 PP2300052012 - Đĩa Kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 720,000 1.028.571 3821 504.000 3 sp/tháng
33 PP2300052013 - Huyết tương thỏ đông khô 5,720,000 8.171.429 3002 4.004.000 35 sp/tháng
34 PP2300052014 - Taxo A (Bacitracin) 1,360,000 1.942.857 Hóa chất 952.000 6 sp/tháng
35 PP2300052015 - Taxo P (Optochin) 1,360,000 1.942.857 Hóa chất 952.000 6 sp/tháng
36 PP2300052016 - Acid acetic 600,000 857.143 Hóa chất 420.000 3 sp/tháng
37 PP2300052017 - Glutaraldehyde 82,000,000 117.142.857 Hóa chất 57.400.000 63 sp/tháng
38 PP2300052018 - Ortho-phthaladehyde 22,000,000 31.428.571 Hóa chất 15.400.000 6 sp/tháng
39 PP2300052019 - Dầu Parafin 9,000,000 12.857.143 Hóa chất 6.300.000 32 sp/tháng
40 PP2300052020 - Dung dịch HCL 675,000 964.286 Hóa chất 472.500 2 sp/tháng
41 PP2300052021 - Sáp Parafin 8,900,000 12.714.286 Hóa chất 6.230.000 32 sp/tháng
42 PP2300052022 - Widal 5,400,000 7.714.286 Hóa chất 3.780.000 1 sp/tháng
43 PP2300052023 - Dung dịch Phenol bảo hòa 3,000,000 4.285.714 Hóa chất 2.100.000 1 sp/tháng
44 PP2300052024 - Vôi soda 6,500,000 9.285.714 Hóa chất 4.550.000 3 sp/tháng
45 PP2300052025 - Dung dịch Javel 16,500,000 23.571.429 Hóa chất 11.550.000 474 sp/tháng
Albumin
Mã phần lô PP2300051981
Giá từng phần lô 16,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300051982
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Calibrator-HDL
Mã phần lô PP2300051983
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Calibrator-LDL
Mã phần lô PP2300051984
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Control CK-MB
Mã phần lô PP2300051985
Giá từng phần lô 29,055,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.508.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.338.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Control CRP Low
Mã phần lô PP2300051986
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Control CRP High
Mã phần lô PP2300051987
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Ethanol CALIB/CTRL Set
Mã phần lô PP2300051988
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.754.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
HDL-Control (Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol)
Mã phần lô PP2300051989
Giá từng phần lô 57,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.307.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Iron Fer (Fe)
Mã phần lô PP2300051990
Giá từng phần lô 10,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
HbA1c Diretta
Mã phần lô PP2300051991
Giá từng phần lô 143,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.704.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.794.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
HbA1c Diect Calibrators
Mã phần lô PP2300051992
Giá từng phần lô 47,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.586.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
HbA1c Diect Control
Mã phần lô PP2300051993
Giá từng phần lô 47,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.586.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
HbA1c Hemolysis Reagent
Mã phần lô PP2300051994
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Microalbumin
Mã phần lô PP2300051995
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.708.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Microalbumin Calibrator
Mã phần lô PP2300051996
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.759.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Microalbumin control
Mã phần lô PP2300051997
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.759.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Calibrator - CK-MB
Mã phần lô PP2300051998
Giá từng phần lô 9,685,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.836.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.779.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Sample cup 1,5ml
Mã phần lô PP2300051999
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Total Protein
Mã phần lô PP2300052000
Giá từng phần lô 35,985,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.189.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
EasyBloodGas Reagent Module (thuốc thử khí máu)
Mã phần lô PP2300052001
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Daily Cleaning Solution kit 90ml (Dung dịch rửa máy khí máu động mạch)
Mã phần lô PP2300052002
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
EasyBloodGas QC Level 1,2,3 (Dung dịch nội kiểm máy khí máu động mạch)
Mã phần lô PP2300052003
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Que thử nước tiểu 10 thông số (Que thử nước tiểu Combi 500)
Mã phần lô PP2300052004
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
RIQAS Ammonia/Ethanol (Ngoại kiểm Amomonia/Ethanol)
Mã phần lô PP2300052005
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Hồng cầu mẫu O; A; B
Mã phần lô PP2300052006
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dung dịch Coombs (Huyết thanh Coombs)
Mã phần lô PP2300052007
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2300052008
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.290.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Test Anti-HBs
Mã phần lô PP2300052009
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Test H.pylori Ag (Kháng nguyên)
Mã phần lô PP2300052010
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Đĩa Kháng sinh Cefamandol
Mã phần lô PP2300052011
Giá từng phần lô 858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Đĩa Kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300052012
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300052013
Giá từng phần lô 5,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Taxo A (Bacitracin)
Mã phần lô PP2300052014
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Taxo P (Optochin)
Mã phần lô PP2300052015
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Acid acetic
Mã phần lô PP2300052016
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300052017
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Ortho-phthaladehyde
Mã phần lô PP2300052018
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300052019
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dung dịch HCL
Mã phần lô PP2300052020
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2300052021
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Widal
Mã phần lô PP2300052022
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dung dịch Phenol bảo hòa
Mã phần lô PP2300052023
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Vôi soda
Mã phần lô PP2300052024
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2300052025
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 474 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->