Gói thầu: Gói số 1. Gói thầu dược liệu gồm 45 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500163370-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1. Gói thầu dược liệu gồm 45 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2500082109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 153,754,065 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191568 - 840,000 1.092.000 588.000 12,600
2 PP2500191569 - 2,940,000 3.822.000 2.058.000 44,100
3 PP2500191570 - 630,000 819.000 441.000 9,450
4 PP2500191571 - 1,722,000 2.238.600 1.205.400 25,830
5 PP2500191572 - 767,500 997.750 537.250 11,512
6 PP2500191573 - 2,142,000 2.784.600 1.499.400 32,130
7 PP2500191574 - 890,000 1.157.000 623.000 13,350
8 PP2500191575 - 252,000 327.600 176.400 3,780
9 PP2500191576 - 14,950,000 19.435.000 10.465.000 224,250
10 PP2500191577 - 3,675,000 4.777.500 2.572.500 55,125
11 PP2500191578 - 7,245,000 9.418.500 5.071.500 108,675
12 PP2500191579 - 16,860,000 21.918.000 11.802.000 252,900
13 PP2500191580 - 1,480,000 1.924.000 1.036.000 22,200
14 PP2500191581 - 2,320,000 3.016.000 1.624.000 34,800
15 PP2500191582 - 1,540,000 2.002.000 1.078.000 23,100
16 PP2500191583 - 950,000 1.235.000 665.000 14,250
17 PP2500191584 - 4,326,000 5.623.800 3.028.200 64,890
18 PP2500191585 - 1,440,000 1.872.000 1.008.000 21,600
19 PP2500191586 - 1,560,000 2.028.000 1.092.000 23,400
20 PP2500191587 - 4,998,000 6.497.400 3.498.600 74,970
21 PP2500191588 - 4,462,500 5.801.250 3.123.750 66,937
22 PP2500191589 - 2,900,000 3.770.000 2.030.000 43,500
23 PP2500191590 - 3,120,000 4.056.000 2.184.000 46,800
24 PP2500191591 - 430,500 559.650 301.350 6,457
25 PP2500191592 - 1,302,000 1.692.600 911.400 19,530
26 PP2500191593 - 1,979,775 2.573.707 1.385.843 29,696
27 PP2500191594 - 5,000,000 6.500.000 3.500.000 75,000
28 PP2500191595 - 8,064,000 10.483.200 5.644.800 120,960
29 PP2500191596 - 3,920,000 5.096.000 2.744.000 58,800
30 PP2500191597 - 1,530,000 1.989.000 1.071.000 22,950
31 PP2500191598 - 1,008,000 1.310.400 705.600 15,120
32 PP2500191599 - 5,800,000 7.540.000 4.060.000 87,000
33 PP2500191600 - 1,680,000 2.184.000 1.176.000 25,200
34 PP2500191601 - 1,680,000 2.184.000 1.176.000 25,200
35 PP2500191602 - 661,500 859.950 463.050 9,922
36 PP2500191603 - 540,000 702.000 378.000 8,100
37 PP2500191604 - 3,660,000 4.758.000 2.562.000 54,900
38 PP2500191605 - 3,696,000 4.804.800 2.587.200 55,440
39 PP2500191606 - 9,796,500 12.735.450 6.857.550 146,947
40 PP2500191607 - 4,828,950 6.277.635 3.380.265 72,434
41 PP2500191608 - 4,459,770 5.797.701 3.121.839 66,896
42 PP2500191609 - 855,000 1.111.500 598.500 12,825
43 PP2500191610 - 1,348,000 1.752.400 943.600 20,220
44 PP2500191611 - 3,400,000 4.420.000 2.380.000 51,000
45 PP2500191612 - 6,104,070 7.935.291 4.272.849 91,561
Mã phần lô PP2500191568
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191569
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191570
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191571
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191572
Giá từng phần lô 767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191573
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191574
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191575
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191576
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191577
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191578
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.418.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191579
Giá từng phần lô 16,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191580
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191581
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191582
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191583
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191584
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.623.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191585
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191586
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191587
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.497.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191588
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.801.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,937
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191589
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191590
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191591
Giá từng phần lô 430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,457
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191592
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191593
Giá từng phần lô 1,979,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.573.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.843
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191594
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191595
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.483.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191596
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191597
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191598
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191599
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191600
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191601
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191602
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191603
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191604
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191605
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.804.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191606
Giá từng phần lô 9,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.735.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,947
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191607
Giá từng phần lô 4,828,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.380.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,434
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191608
Giá từng phần lô 4,459,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.797.701
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.121.839
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191609
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191610
Giá từng phần lô 1,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191611
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500191612
Giá từng phần lô 6,104,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.935.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.272.849
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,561
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->