Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu mua sắm vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494041-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NAM QUẢNG TRỊ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu mua sắm vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500232515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Cửa Tùng, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,015,577,335 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500447198 - 16,918,650 10.716.000 11.844.000
2 PP2500447199 - 13,860,000 8.778.000 9.702.000
3 PP2500447200 - 9,324,000 5.906.000 6.527.000
4 PP2500447201 - 8,946,000 5.666.000 6.263.000
5 PP2500447202 - 640,000 406.000 448.000
6 PP2500447203 - 37,537,500 23.774.000 26.277.000
7 PP2500447204 - 27,720,000 17.556.000 19.404.000
8 PP2500447205 - 1,002,000 635.000 702.000
9 PP2500447206 - 728,000 462.000 510.000
10 PP2500447207 - 16,170,000 10.241.000 11.319.000
11 PP2500447208 - 1,840,000 1.166.000 1.288.000
12 PP2500447209 - 1,155,000 732.000 809.000
13 PP2500447210 - 3,654,000 2.315.000 2.558.000
14 PP2500447211 - 7,452,000 4.720.000 5.217.000
15 PP2500447212 - 13,123,425 8.312.000 9.187.000
16 PP2500447213 - 5,512,500 3.492.000 3.859.000
17 PP2500447214 - 1,110,000 703.000 777.000
18 PP2500447215 - 5,130,000 3.249.000 3.591.000
19 PP2500447216 - 4,679,640 2.964.000 3.276.000
20 PP2500447217 - 13,440,000 8.512.000 9.408.000
21 PP2500447218 - 17,190,000 10.887.000 12.033.000
22 PP2500447219 - 26,460,000 16.758.000 18.522.000
23 PP2500447220 - 4,473,000 2.833.000 3.132.000
24 PP2500447221 - 2,580,000 1.634.000 1.806.000
25 PP2500447222 - 5,100,000 3.230.000 3.570.000
26 PP2500447223 - 20,475,000 12.968.000 14.333.000
27 PP2500447224 - 17,325,000 10.973.000 12.128.000
28 PP2500447225 - 19,600,000 12.414.000 13.720.000
29 PP2500447226 - 10,900,000 6.904.000 7.630.000
30 PP2500447227 - 780,000 494.000 546.000
31 PP2500447228 - 5,460,000 3.458.000 3.822.000
32 PP2500447229 - 2,000,000 1.267.000 1.400.000
33 PP2500447230 - 2,084,000 1.320.000 1.459.000
34 PP2500447231 - 14,883,750 9.427.000 10.419.000
35 PP2500447232 - 4,910,000 3.110.000 3.437.000
36 PP2500447233 - 5,250,000 3.325.000 3.675.000
37 PP2500447234 - 4,650,000 2.945.000 3.255.000
38 PP2500447235 - 4,212,000 2.668.000 2.949.000
39 PP2500447236 - 2,004,000 1.270.000 1.403.000
40 PP2500447237 - 480,000 304.000 336.000
41 PP2500447238 - 378,000 240.000 265.000
42 PP2500447239 - 1,576,000 999.000 1.104.000
43 PP2500447240 - 2,898,000 1.836.000 2.029.000
44 PP2500447241 - 723,000 458.000 507.000
45 PP2500447242 - 450,000 285.000 315.000
46 PP2500447243 - 65,098,950 41.230.000 45.570.000
47 PP2500447244 - 10,780,000 6.828.000 7.546.000
48 PP2500447245 - 363,000 230.000 255.000
49 PP2500447246 - 484,000 307.000 339.000
50 PP2500447247 - 5,915,000 3.747.000 4.141.000
51 PP2500447248 - 2,998,800 1.900.000 2.100.000
52 PP2500447249 - 9,405,000 5.957.000 6.584.000
53 PP2500447250 - 14,490,000 9.177.000 10.143.000
54 PP2500447251 - 3,040,000 1.926.000 2.128.000
55 PP2500447252 - 4,176,000 2.645.000 2.924.000
56 PP2500447253 - 3,660,000 2.318.000 2.562.000
57 PP2500447254 - 5,400,000 3.420.000 3.780.000
58 PP2500447255 - 960,000 608.000 672.000
59 PP2500447256 - 3,840,000 2.432.000 2.688.000
60 PP2500447257 - 17,010,000 10.773.000 11.907.000
61 PP2500447258 - 16,275,000 10.308.000 11.393.000
62 PP2500447259 - 360,000 228.000 252.000
63 PP2500447260 - 11,250,000 7.125.000 7.875.000
64 PP2500447261 - 72,000,000 45.600.000 50.400.000
65 PP2500447262 - 20,832,000 13.194.000 14.583.000
66 PP2500447263 - 844,200 535.000 591.000
67 PP2500447264 - 5,016,000 3.177.000 3.512.000
68 PP2500447265 - 6,600,000 4.180.000 4.620.000
69 PP2500447266 - 6,399,960 4.054.000 4.480.000
70 PP2500447267 - 7,875,000 4.988.000 5.513.000
71 PP2500447268 - 4,284,000 2.714.000 2.999.000
72 PP2500447269 - 54,000,000 34.200.000 37.800.000
73 PP2500447270 - 8,738,100 5.535.000 6.117.000
74 PP2500447271 - 30,900,000 19.570.000 21.630.000
75 PP2500447272 - 20,800,000 13.174.000 14.560.000
76 PP2500447273 - 4,680,000 2.964.000 3.276.000
77 PP2500447274 - 831,600 527.000 583.000
78 PP2500447275 - 3,900,000 2.470.000 2.730.000
79 PP2500447276 - 1,890,000 1.197.000 1.323.000
80 PP2500447277 - 18,090,000 11.457.000 12.663.000
81 PP2500447278 - 4,500,000 2.850.000 3.150.000
82 PP2500447279 - 11,580,000 7.334.000 8.106.000
83 PP2500447280 - 20,000,000 12.667.000 14.000.000
84 PP2500447281 - 5,890,000 3.731.000 4.123.000
85 PP2500447282 - 32,917,500 20.848.000 23.043.000
86 PP2500447283 - 5,600,000 3.547.000 3.920.000
87 PP2500447284 - 32,340,000 20.482.000 22.638.000
88 PP2500447285 - 16,710,000 10.583.000 11.697.000
89 PP2500447286 - 19,000,000 12.034.000 13.300.000
90 PP2500447287 - 720,000 456.000 504.000
91 PP2500447288 - 12,580,000 7.968.000 8.806.000
92 PP2500447289 - 2,394,000 1.517.000 1.676.000
93 PP2500447290 - 1,035,000 656.000 725.000
94 PP2500447291 - 617,400 392.000 433.000
95 PP2500447292 - 916,500 581.000 642.000
96 PP2500447293 - 2,019,000 1.279.000 1.414.000
97 PP2500447294 - 702,000 445.000 492.000
98 PP2500447295 - 1,386,000 878.000 971.000
99 PP2500447296 - 651,000 413.000 456.000
100 PP2500447297 - 955,500 606.000 669.000
101 PP2500447298 - 1,050,000 665.000 735.000
102 PP2500447299 - 9,800,000 6.207.000 6.860.000
103 PP2500447300 - 1,890,000 1.197.000 1.323.000
104 PP2500447301 - 1,050,000 665.000 735.000
105 PP2500447302 - 6,720,000 4.256.000 4.704.000
106 PP2500447303 - 5,888,400 3.730.000 4.122.000
107 PP2500447304 - 5,097,960 3.229.000 3.569.000
108 PP2500447305 - 1,596,000 1.011.000 1.118.000
Mã phần lô PP2500447198
Giá từng phần lô 16,918,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447199
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447200
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447201
Giá từng phần lô 8,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447202
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447203
Giá từng phần lô 37,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447204
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447205
Giá từng phần lô 1,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447206
Giá từng phần lô 728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447207
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447208
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447209
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447210
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447211
Giá từng phần lô 7,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447212
Giá từng phần lô 13,123,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447213
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447214
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447215
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447216
Giá từng phần lô 4,679,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447217
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447218
Giá từng phần lô 17,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447219
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447220
Giá từng phần lô 4,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447221
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447222
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447223
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447224
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447225
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447226
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447227
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447228
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447229
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447230
Giá từng phần lô 2,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447231
Giá từng phần lô 14,883,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447232
Giá từng phần lô 4,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447233
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447234
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447235
Giá từng phần lô 4,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447236
Giá từng phần lô 2,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447237
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447238
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447239
Giá từng phần lô 1,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447240
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447241
Giá từng phần lô 723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447242
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447243
Giá từng phần lô 65,098,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447244
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447245
Giá từng phần lô 363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447246
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447247
Giá từng phần lô 5,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447248
Giá từng phần lô 2,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447249
Giá từng phần lô 9,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447250
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447251
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447252
Giá từng phần lô 4,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447253
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447254
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447255
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447256
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447257
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447258
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447259
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447260
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447261
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447262
Giá từng phần lô 20,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447263
Giá từng phần lô 844,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447264
Giá từng phần lô 5,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447265
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447266
Giá từng phần lô 6,399,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447267
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447268
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447269
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447270
Giá từng phần lô 8,738,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447271
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447272
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447273
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447274
Giá từng phần lô 831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447275
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447276
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447277
Giá từng phần lô 18,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447278
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447279
Giá từng phần lô 11,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447280
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447281
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447282
Giá từng phần lô 32,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447283
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447284
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447285
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447286
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447287
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447288
Giá từng phần lô 12,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447289
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447290
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447291
Giá từng phần lô 617,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447292
Giá từng phần lô 916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447293
Giá từng phần lô 2,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447294
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447295
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447296
Giá từng phần lô 651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447297
Giá từng phần lô 955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447298
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447299
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447300
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447301
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447302
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447303
Giá từng phần lô 5,888,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447304
Giá từng phần lô 5,097,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500447305
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->