Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028501-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2600014983
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,742,789,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600029337 - 234,000,000 334.285.714 163.800.000 7,020,000
2 PP2600029338 - 780,000,000 1.114.285.714 546.000.000 23,400,000
3 PP2600029339 - 554,999,000 792.855.714 388.499.300 16,649,970
4 PP2600029340 - 337,322,160 481.888.800 236.125.512 10,119,664
5 PP2600029341 - 6,900,000 9.857.143 4.830.000 207,000
6 PP2600029342 - 330,000,000 471.428.571 231.000.000 9,900,000
7 PP2600029343 - 508,193,750 725.991.071 355.735.625 15,245,812
8 PP2600029344 - 17,950,000 25.642.857 12.565.000 538,500
9 PP2600029345 - 8,000,000 11.428.571 5.600.000 240,000
10 PP2600029346 - 280,000,000 400.000.000 196.000.000 8,400,000
11 PP2600029347 - 97,860,000 139.800.000 68.502.000 2,935,800
12 PP2600029348 - 812,790,000 1.161.128.571 568.953.000 24,383,700
13 PP2600029349 - 184,191,000 263.130.000 128.933.700 5,525,730
14 PP2600029350 - 354,500,000 506.428.571 248.150.000 10,635,000
15 PP2600029351 - 3,698,730,000 5.283.900.000 2.589.111.000 110,961,900
16 PP2600029352 - 1,340,438,460 1.914.912.086 938.306.922 40,213,153
17 PP2600029353 - 3,727,348,850 5.324.784.071 2.609.144.195 111,820,465
18 PP2600029354 - 1,434,500,000 2.049.285.714 1.004.150.000 43,035,000
19 PP2600029355 - 1,606,176,000 2.294.537.143 1.124.323.200 48,185,280
20 PP2600029356 - 2,070,900,000 2.958.428.571 1.449.630.000 62,127,000
21 PP2600029357 - 400,000,000 571.428.571 280.000.000 12,000,000
22 PP2600029358 - 3,762,000,000 5.374.285.714 2.633.400.000 112,860,000
23 PP2600029359 - 3,195,990,000 4.565.700.000 2.237.193.000 95,879,700
Mã phần lô PP2600029337
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029338
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029339
Giá từng phần lô 554,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.855.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.499.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,649,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029340
Giá từng phần lô 337,322,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.888.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.125.512
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,119,664
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029341
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029342
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029343
Giá từng phần lô 508,193,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.991.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.735.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,245,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029344
Giá từng phần lô 17,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029345
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029346
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029347
Giá từng phần lô 97,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,935,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029348
Giá từng phần lô 812,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,383,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029349
Giá từng phần lô 184,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.933.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,525,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029350
Giá từng phần lô 354,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,635,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029351
Giá từng phần lô 3,698,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.283.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.589.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,961,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029352
Giá từng phần lô 1,340,438,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.912.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.306.922
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,213,153
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029353
Giá từng phần lô 3,727,348,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.324.784.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.144.195
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,820,465
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029354
Giá từng phần lô 1,434,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029355
Giá từng phần lô 1,606,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.294.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.323.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,185,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029356
Giá từng phần lô 2,070,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,127,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029357
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029358
Giá từng phần lô 3,762,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.374.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.633.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Mã phần lô PP2600029359
Giá từng phần lô 3,195,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.565.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,879,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->