Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600030518-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600016423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,020,436,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600032615 - 109,773,000 156.818.571,43 76.841.100 2,195,460
2 PP2600032616 - 4,926,000,000 7.037.142.857,14 3.448.200.000 98,520,000
3 PP2600032617 - 98,894,250 141.277.500 69.225.975 1,977,885
4 PP2600032618 - 33,276,600 47.538.000 23.293.620 665,532
5 PP2600032619 - 90,008,100 128.583.000 63.005.670 1,800,162
6 PP2600032620 - 4,182,885,000 5.975.550.000 2.928.019.500 83,657,700
7 PP2600032621 - 2,100,000 3.000.000 1.470.000 42,000
8 PP2600032622 - 17,500,000 25.000.000 12.250.000 350,000
9 PP2600032623 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 75,600
10 PP2600032624 - 2,599,800 3.714.000 1.819.860 51,996
11 PP2600032625 - 12,500,000 17.857.142,86 8.750.000 250,000
12 PP2600032626 - 3,600,000 5.142.857,14 2.520.000 72,000
13 PP2600032627 - 778,680,000 1.112.400.000 545.076.000 15,573,600
14 PP2600032628 - 14,060,000 20.085.714,29 9.842.000 281,200
15 PP2600032629 - 56,100,000 80.142.857,14 39.270.000 1,122,000
16 PP2600032630 - 300,000 428.571,43 210.000 6,000
17 PP2600032631 - 600,000 857.142,86 420.000 12,000
18 PP2600032632 - 675,000,000 964.285.714,29 472.500.000 13,500,000
19 PP2600032633 - 11,340,000 16.200.000 7.938.000 226,800
20 PP2600032634 - 1,440,000 2.057.142,86 1.008.000 28,800
Mã phần lô PP2600032615
Giá từng phần lô 109,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.841.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,195,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032616
Giá từng phần lô 4,926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.037.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.448.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032617
Giá từng phần lô 98,894,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.225.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,977,885
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032618
Giá từng phần lô 33,276,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.293.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,532
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032619
Giá từng phần lô 90,008,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.005.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,162
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032620
Giá từng phần lô 4,182,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.975.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.928.019.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,657,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032621
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032622
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032623
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032624
Giá từng phần lô 2,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032625
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032626
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032627
Giá từng phần lô 778,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,573,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032628
Giá từng phần lô 14,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.085.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032629
Giá từng phần lô 56,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032630
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032631
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032632
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032633
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2600032634
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->