Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic 25 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500069378-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic 25 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500018873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 1,340,847,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500058879 - 18,564,000 27.846.000 12.994.800 278,460
2 PP2500058880 - 66,000,000 99.000.000 46.200.000 990,000
3 PP2500058881 - 25,000,000 37.500.000 17.500.000 375,000
4 PP2500058882 - 3,402,000 5.103.000 2.381.400 51,030
5 PP2500058883 - 7,000,000 10.500.000 4.900.000 105,000
6 PP2500058884 - 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1,200,000
7 PP2500058885 - 59,600,000 89.400.000 41.720.000 894,000
8 PP2500058886 - 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3,150,000
9 PP2500058887 - 8,820,000 13.230.000 6.174.000 132,300
10 PP2500058888 - 139,600 209.400 97.720 2,094
11 PP2500058889 - 630,000 945.000 441.000 9,450
12 PP2500058890 - 157,500 236.250 110.250 2,362
13 PP2500058891 - 4,800,000 7.200.000 3.360.000 72,000
14 PP2500058892 - 588,000 882.000 411.600 8,820
15 PP2500058893 - 23,500 35.250 16.450 3,525
16 PP2500058894 - 36,997,800 55.496.700 25.898.460 554,967
17 PP2500058895 - 33,000,000 49.500.000 23.100.000 495,000
18 PP2500058896 - 20,700,000 31.050.000 14.490.000 310,500
19 PP2500058897 - 159,600 239.400 111.720 2,394
20 PP2500058898 - 202,565,600 303.848.400 141.795.920 3,038,484
21 PP2500058899 - 29,750,000 44.625.000 20.825.000 446,250
22 PP2500058900 - 74,950,000 112.425.000 52.465.000 1,124,250
23 PP2500058901 - 66,000,000 99.000.000 46.200.000 990,000
24 PP2500058902 - 72,000,000 108.000.000 50.400.000 1,080,000
25 PP2500058903 - 320,000,000 480.000.000 224.000.000 4,800,000
Mã phần lô PP2500058879
Giá từng phần lô 18,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.994.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058880
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058881
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058882
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058883
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058884
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058885
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058886
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058887
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058888
Giá từng phần lô 139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,094
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058889
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058890
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058891
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058892
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058893
Giá từng phần lô 23,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058894
Giá từng phần lô 36,997,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.496.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.898.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,967
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058895
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058896
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058897
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058898
Giá từng phần lô 202,565,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.848.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.795.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,484
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058899
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058900
Giá từng phần lô 74,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058901
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058902
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500058903
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->