Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic: 46 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500170051-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thanh Trì
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Thanh Trì
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic: 46 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500079112
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,218,683,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500187560 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 252,000
2 PP2500187561 - 22,500,000 32.143.000 15.750.000 337,500
3 PP2500187562 - 7,800,000 11.143.000 5.460.000 117,000
4 PP2500187563 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000 472,500
5 PP2500187564 - 72,000,000 102.858.000 50.400.000 1,080,000
6 PP2500187565 - 169,050,000 241.500.000 118.335.000 2,535,750
7 PP2500187566 - 255,000,000 364.286.000 178.500.000 3,825,000
8 PP2500187567 - 312,000,000 445.715.000 218.400.000 4,680,000
9 PP2500187568 - 3,980,000 5.686.000 2.786.000 59,700
10 PP2500187569 - 27,840,000 39.772.000 19.488.000 417,600
11 PP2500187570 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000 378,000
12 PP2500187571 - 3,528,000 5.040.000 2.470.000 52,920
13 PP2500187572 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000 2,520,000
14 PP2500187573 - 3,200,000 4.572.000 2.240.000 48,000
15 PP2500187574 - 96,000,000 137.143.000 67.200.000 1,440,000
16 PP2500187575 - 5,404,000 7.720.000 3.783.000 81,060
17 PP2500187576 - 13,600,000 19.429.000 9.520.000 204,000
18 PP2500187577 - 260,000,000 371.429.000 182.000.000 3,900,000
19 PP2500187578 - 495,000,000 707.143.000 346.500.000 7,425,000
20 PP2500187579 - 43,500,000 62.143.000 30.450.000 652,500
21 PP2500187580 - 4,400,000 6.286.000 3.080.000 66,000
22 PP2500187581 - 18,500,000 26.429.000 12.950.000 277,500
23 PP2500187582 - 17,388,000 24.840.000 12.172.000 260,820
24 PP2500187583 - 33,000,000 47.143.000 23.100.000 495,000
25 PP2500187584 - 960,000 1.372.000 672.000 14,400
26 PP2500187585 - 16,000,000 22.858.000 11.200.000 240,000
27 PP2500187586 - 3,360,000 4.800.000 2.352.000 50,400
28 PP2500187587 - 1,195,000 1.708.000 837.000 17,925
29 PP2500187588 - 2,599,800 3.714.000 1.820.000 38,997
30 PP2500187589 - 27,000,000 38.572.000 18.900.000 405,000
31 PP2500187590 - 4,750,000 6.786.000 3.325.000 71,250
32 PP2500187591 - 10,500,000 15.000.000 7.350.000 157,500
33 PP2500187592 - 4,050,000 5.786.000 2.835.000 60,750
34 PP2500187593 - 9,800,000 14.000.000 6.860.000 147,000
35 PP2500187594 - 112,000 160.000 79.000 1,680
36 PP2500187595 - 30,000 43.000 21.000 450
37 PP2500187596 - 105,000 150.000 74.000 1,575
38 PP2500187597 - 1,110,000 1.586.000 777.000 16,650
39 PP2500187598 - 713,000 1.019.000 500.000 10,695
40 PP2500187599 - 7,980,000 11.400.000 5.586.000 119,700
41 PP2500187600 - 1,160,000 1.658.000 812.000 17,400
42 PP2500187601 - 700,000 1.000.000 490.000 10,500
43 PP2500187602 - 1,329,000 1.899.000 931.000 19,935
44 PP2500187603 - 3,100,000 4.429.000 2.170.000 46,500
45 PP2500187604 - 8,000,000 11.429.000 5.600.000 120,000
46 PP2500187605 - 8,940,000 12.772.000 6.258.000 134,100
Mã phần lô PP2500187560
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187561
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187562
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187563
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187564
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187565
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187566
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187567
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187568
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187569
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187570
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187571
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187572
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187573
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187574
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187575
Giá từng phần lô 5,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187576
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187577
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187578
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187579
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187580
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187581
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187582
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187583
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187584
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187585
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187586
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187587
Giá từng phần lô 1,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187588
Giá từng phần lô 2,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187589
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187590
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187591
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187592
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187593
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187594
Giá từng phần lô 112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187595
Giá từng phần lô 30,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187596
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187597
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187598
Giá từng phần lô 713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187599
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187600
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187601
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187602
Giá từng phần lô 1,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187603
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187604
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500187605
Giá từng phần lô 8,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->