Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500279797-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500143721
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 452,530,390 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500276214 - 985,600 1.404.480 689.920 9,856
2 PP2500276215 - 11,050,000 15.746.250 7.735.000 110,500
3 PP2500276216 - 594,400 847.020 416.080 5,944
4 PP2500276217 - 2,622,500 3.737.062,5 1.835.750 26,225
5 PP2500276218 - 12,519,100 17.839.717,5 8.763.370 125,191
6 PP2500276219 - 3,056,950 4.356.153,75 2.139.865 30,569
7 PP2500276220 - 2,280,000 3.249.000 1.596.000 22,800
8 PP2500276221 - 15,600,000 22.230.000 10.920.000 156,000
9 PP2500276222 - 364,535,600 519.463.230 255.174.920 3,645,356
10 PP2500276223 - 24,004,700 34.206.697,5 16.803.290 240,047
11 PP2500276224 - 1,560,000 2.223.000 1.092.000 15,600
12 PP2500276225 - 2,306,000 3.286.050 1.614.200 23,060
13 PP2500276226 - 2,100,000 2.992.500 1.470.000 21,000
14 PP2500276227 - 2,389,170 3.404.567,25 1.672.419 23,891
15 PP2500276228 - 94,380 134.491,5 66.066 9,438
16 PP2500276229 - 3,396,600 4.840.155 2.377.620 33,966
17 PP2500276230 - 3,435,390 4.895.430,75 2.404.773 34,353
Mã phần lô PP2500276214
Giá từng phần lô 985,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,856
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276215
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.746.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276216
Giá từng phần lô 594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,944
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276217
Giá từng phần lô 2,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,225
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276218
Giá từng phần lô 12,519,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.839.717,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.763.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,191
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276219
Giá từng phần lô 3,056,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.153,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.139.865
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,569
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276220
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276221
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276222
Giá từng phần lô 364,535,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.463.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.174.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,356
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276223
Giá từng phần lô 24,004,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.206.697,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.803.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,047
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276224
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276225
Giá từng phần lô 2,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.286.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.614.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,060
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276226
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276227
Giá từng phần lô 2,389,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.567,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.672.419
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,891
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276228
Giá từng phần lô 94,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.491,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.066
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276229
Giá từng phần lô 3,396,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.840.155
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.377.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,966
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500276230
Giá từng phần lô 3,435,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.895.430,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.773
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,353
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->