Gói thầu: Gói số 1. gói thầu thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494811-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phúc Thọ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1. gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500270493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,164,970,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500511024 - 184,957,500 277.436.250 129.470.250 2,774,362
2 PP2500511025 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1,575,000
3 PP2500511026 - 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1,260,000
4 PP2500511027 - 14,000,000 21.000.000 9.800.000 210,000
5 PP2500511028 - 6,672,000 10.008.000 4.670.400 100,080
6 PP2500511029 - 1,260,000 1.890.000 882.000 18,900
7 PP2500511030 - 8,694,000 13.041.000 6.085.800 130,410
8 PP2500511031 - 42,500,000 63.750.000 29.750.000 637,500
9 PP2500511032 - 19,999,200 29.998.800 13.999.440 299,988
10 PP2500511033 - 787,600 1.181.400 551.320 11,814
11 PP2500511034 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000 252,000
12 PP2500511035 - 16,074,000 24.111.000 11.251.800 241,110
13 PP2500511036 - 1,280,000 1.920.000 896.000 19,200
14 PP2500511037 - 71,000,000 106.500.000 49.700.000 1,065,000
15 PP2500511038 - 59,850,000 89.775.000 41.895.000 897,750
16 PP2500511039 - 83,149,000 124.723.500 58.204.300 1,247,235
17 PP2500511040 - 1,764,000 2.646.000 1.234.800 26,460
18 PP2500511041 - 9,500,000 14.250.000 6.650.000 142,500
19 PP2500511042 - 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2,100,000
20 PP2500511043 - 9,600,000 14.400.000 6.720.000 144,000
21 PP2500511044 - 132,000,000 198.000.000 92.400.000 1,980,000
22 PP2500511045 - 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1,800,000
23 PP2500511046 - 8,610,000 12.915.000 6.027.000 129,150
24 PP2500511047 - 1,440,000 2.160.000 1.008.000 21,600
25 PP2500511048 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 900,000
26 PP2500511049 - 3,250,000 4.875.000 2.275.000 48,750
27 PP2500511050 - 11,000,000 16.500.000 7.700.000 165,000
28 PP2500511051 - 11,424,000 17.136.000 7.996.800 171,360
29 PP2500511052 - 1,950,000 2.925.000 1.365.000 29,250
30 PP2500511053 - 3,000,000 4.500.000 2.100.000 45,000
31 PP2500511054 - 37,191,000 55.786.500 26.033.700 557,865
32 PP2500511055 - 89,760,000 134.640.000 62.832.000 1,346,400
33 PP2500511056 - 17,700,000 26.550.000 12.390.000 265,500
34 PP2500511057 - 4,870,000 7.305.000 3.409.000 73,050
35 PP2500511058 - 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1,200,000
36 PP2500511059 - 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2,100,000
37 PP2500511060 - 94,500,000 141.750.000 66.150.000 1,417,500
38 PP2500511061 - 520,000,000 780.000.000 364.000.000 7,800,000
39 PP2500511062 - 288,000,000 432.000.000 201.600.000 4,320,000
40 PP2500511063 - 15,876,000 23.814.000 11.113.200 238,140
41 PP2500511064 - 8,760,000 13.140.000 6.132.000 131,400
42 PP2500511065 - 563,000 844.500 394.100 8,445
43 PP2500511066 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 75,000
44 PP2500511067 - 13,580,000 20.370.000 9.506.000 203,700
45 PP2500511068 - 1,050,000 1.575.000 735.000 15,750
46 PP2500511069 - 173,880,000 260.820.000 121.716.000 2,608,200
47 PP2500511070 - 38,500,000 57.750.000 26.950.000 577,500
48 PP2500511071 - 7,800,000 11.700.000 5.460.000 117,000
49 PP2500511072 - 8,500,000 12.750.000 5.950.000 127,500
Mã phần lô PP2500511024
Giá từng phần lô 184,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.436.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.470.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,774,362
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511025
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511026
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511027
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511028
Giá từng phần lô 6,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,080
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511029
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511030
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,410
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511031
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511032
Giá từng phần lô 19,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.998.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,988
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511033
Giá từng phần lô 787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,814
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511034
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511035
Giá từng phần lô 16,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.251.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,110
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511036
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511037
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511038
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511039
Giá từng phần lô 83,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.723.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.204.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,235
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511040
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511041
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511042
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511043
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511044
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511045
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511046
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,150
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511047
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511048
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511049
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511050
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511051
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,360
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511052
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511053
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511054
Giá từng phần lô 37,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.786.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.033.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,865
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511055
Giá từng phần lô 89,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,400
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511056
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511057
Giá từng phần lô 4,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,050
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511058
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511059
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511060
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511061
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511062
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511063
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511064
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,400
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511065
Giá từng phần lô 563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,445
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511066
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511067
Giá từng phần lô 13,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,700
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511068
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511069
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,608,200
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511070
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511071
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500511072
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->