Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic: Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật của Nhóm 1 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500636610-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Sở Y tế thành phố Huế - Tổ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic: Thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật của Nhóm 1 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT
Số hiệu KHLCNT PL2500356022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế
Giá gói thầu 29,024,100,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500620202 - Aciclovir 216,000,000 162.000.000 151.200.000
2 PP2500620203 - Acid Tranexamic 194,991,300 146.243.475 136.493.910
3 PP2500620204 - Acid Tranexamic 18,295,500 13.721.625 12.806.850
4 PP2500620205 - Albumin 856,000,000 642.000.000 599.200.000
5 PP2500620206 - Allopurinol 515,947,000 386.960.250 361.162.900
6 PP2500620207 - Amikacin 236,980,000 177.735.000 165.886.000
7 PP2500620208 - Amiodaron 55,195,000 41.396.250 38.636.500
8 PP2500620209 - Amoxicilin + acid clavulanic 140,923,200 105.692.400 98.646.240
9 PP2500620210 - Amoxicilin 3,304,892,000 2.478.669.000 2.313.424.400
10 PP2500620211 - Amoxicilin 33,200,000 24.900.000 23.240.000
11 PP2500620212 - Azithromycin 262,980,000 197.235.000 184.086.000
12 PP2500620213 - Azithromycin 46,395,200 34.796.400 32.476.640
13 PP2500620214 - Bromhexin 9,500,000 7.125.000 6.650.000
14 PP2500620215 - Bupivacain 298,688,000 224.016.000 209.081.600
15 PP2500620216 - Bupivacain 17,307,500 12.980.625 12.115.250
16 PP2500620217 - Captopril 159,468,000 119.601.000 111.627.600
17 PP2500620218 - Cefixim 2,330,500,000 1.747.875.000 1.631.350.000
18 PP2500620219 - Ciprofloxacin 691,420,000 518.565.000 483.994.000
19 PP2500620220 - Ciprofloxacin 6,888,000 5.166.000 4.821.600
20 PP2500620221 - Clarithromycin 236,500,000 177.375.000 165.550.000
21 PP2500620222 - Clindamycin 94,500,000 70.875.000 66.150.000
22 PP2500620223 - Diclofenac 219,051,000 164.288.250 153.335.700
23 PP2500620224 - Diclofenac 473,229,000 354.921.750 331.260.300
24 PP2500620225 - Dobutamin 76,500,000 57.375.000 53.550.000
25 PP2500620226 - Dopamin hydroclorid 13,500,000 10.125.000 9.450.000
26 PP2500620227 - Doxycyclin 50,100,000 37.575.000 35.070.000
27 PP2500620228 - Fluconazol 16,351,200 12.263.400 11.445.840
28 PP2500620229 - Fluorouracil 73,500,000 55.125.000 51.450.000
29 PP2500620230 - Furosemid 110,400,000 82.800.000 77.280.000
30 PP2500620231 - Gliclazid 5,856,375,000 4.392.281.250 4.099.462.500
31 PP2500620232 - Heparin natri 195,951,000 146.963.250 137.165.700
32 PP2500620233 - Hyoscin butylbromid 23,960,000 17.970.000 16.772.000
33 PP2500620234 - Ibuprofen 80,600,000 60.450.000 56.420.000
34 PP2500620235 - Ibuprofen 23,100,000 17.325.000 16.170.000
35 PP2500620236 - Lactulose 282,800,000 212.100.000 197.960.000
36 PP2500620237 - Levofloxacin 517,400,000 388.050.000 362.180.000
37 PP2500620238 - Lidocain 585,000,000 438.750.000 409.500.000
38 PP2500620239 - Loperamid 11,000,000 8.250.000 7.700.000
39 PP2500620240 - Loratadin 268,800,000 201.600.000 188.160.000
40 PP2500620241 - Meloxicam 181,220,000 135.915.000 126.854.000
41 PP2500620242 - Metformin hydroclorid 131,250,000 98.437.500 91.875.000
42 PP2500620243 - Methyl prednisolon 196,500,000 147.375.000 137.550.000
43 PP2500620244 - Methyl prednisolon 897,998,400 673.498.800 628.598.880
44 PP2500620245 - Methyl prednisolon 13,260,000 9.945.000 9.282.000
45 PP2500620246 - Methyldopa 240,000 180.000 168.000
46 PP2500620247 - Methylergometrin maleat 2,060,000 1.545.000 1.442.000
47 PP2500620248 - Metronidazol 201,400,000 151.050.000 140.980.000
48 PP2500620249 - Metronidazol 18,750,000 14.062.500 13.125.000
49 PP2500620250 - Nifedipin 67,750,000 50.812.500 47.425.000
50 PP2500620251 - Ofloxacin 687,700,000 515.775.000 481.390.000
51 PP2500620252 - Ondansetron 159,598,000 119.698.500 111.718.600
52 PP2500620253 - Oxytocin 387,500,000 290.625.000 271.250.000
53 PP2500620254 - Paracetamol 9,190,800 6.893.100 6.433.560
54 PP2500620255 - Paracetamol 100,368,000 75.276.000 70.257.600
55 PP2500620256 - Paracetamol 2,115,850,000 1.586.887.500 1.481.095.000
56 PP2500620257 - Paracetamol 552,000,000 414.000.000 386.400.000
57 PP2500620258 - Piroxicam 144,000,000 108.000.000 100.800.000
58 PP2500620259 - Povidon iod 318,937,040 239.202.780 223.255.928
59 PP2500620260 - Risperidon 4,000,000 3.000.000 2.800.000
60 PP2500620261 - Salbutamol 53,960,000 40.470.000 37.772.000
61 PP2500620262 - Simvastatin 45,680,000 34.260.000 31.976.000
62 PP2500620263 - Spironolacton 531,250,000 398.437.500 371.875.000
63 PP2500620264 - Sulfamethoxazol + Trimethoprim 5,000,000 3.750.000 3.500.000
64 PP2500620265 - Sulpirid 430,560,000 322.920.000 301.392.000
65 PP2500620266 - Tenofovir disoproxil fumarat 1,400,000,000 1.050.000.000 980.000.000
66 PP2500620267 - Vancomycin 206,640,000 154.980.000 144.648.000
67 PP2500620268 - Paracetamol 950,000,000 712.500.000 665.000.000
68 PP2500620269 - Paracetamol 607,250,000 455.437.500 425.075.000
Aciclovir
Mã phần lô PP2500620202
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Tranexamic
Mã phần lô PP2500620203
Giá từng phần lô 194,991,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.243.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.493.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Tranexamic
Mã phần lô PP2500620204
Giá từng phần lô 18,295,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.721.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.806.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Albumin
Mã phần lô PP2500620205
Giá từng phần lô 856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Allopurinol
Mã phần lô PP2500620206
Giá từng phần lô 515,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.960.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.162.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amikacin
Mã phần lô PP2500620207
Giá từng phần lô 236,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amiodaron
Mã phần lô PP2500620208
Giá từng phần lô 55,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.396.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500620209
Giá từng phần lô 140,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.692.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.646.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500620210
Giá từng phần lô 3,304,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.313.424.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500620211
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2500620212
Giá từng phần lô 262,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2500620213
Giá từng phần lô 46,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.796.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.476.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2500620214
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bupivacain
Mã phần lô PP2500620215
Giá từng phần lô 298,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.081.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bupivacain
Mã phần lô PP2500620216
Giá từng phần lô 17,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.980.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.115.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Captopril
Mã phần lô PP2500620217
Giá từng phần lô 159,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.627.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2500620218
Giá từng phần lô 2,330,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500620219
Giá từng phần lô 691,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500620220
Giá từng phần lô 6,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.821.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500620221
Giá từng phần lô 236,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clindamycin
Mã phần lô PP2500620222
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2500620223
Giá từng phần lô 219,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.288.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.335.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2500620224
Giá từng phần lô 473,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.921.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.260.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dobutamin
Mã phần lô PP2500620225
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dopamin hydroclorid
Mã phần lô PP2500620226
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Doxycyclin
Mã phần lô PP2500620227
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluconazol
Mã phần lô PP2500620228
Giá từng phần lô 16,351,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.263.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluorouracil
Mã phần lô PP2500620229
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Furosemid
Mã phần lô PP2500620230
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500620231
Giá từng phần lô 5,856,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.099.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Heparin natri
Mã phần lô PP2500620232
Giá từng phần lô 195,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.963.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.165.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2500620233
Giá từng phần lô 23,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500620234
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500620235
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lactulose
Mã phần lô PP2500620236
Giá từng phần lô 282,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500620237
Giá từng phần lô 517,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain
Mã phần lô PP2500620238
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Loperamid
Mã phần lô PP2500620239
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Loratadin
Mã phần lô PP2500620240
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Meloxicam
Mã phần lô PP2500620241
Giá từng phần lô 181,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin hydroclorid
Mã phần lô PP2500620242
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500620243
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500620244
Giá từng phần lô 897,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.498.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.598.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500620245
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyldopa
Mã phần lô PP2500620246
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methylergometrin maleat
Mã phần lô PP2500620247
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol
Mã phần lô PP2500620248
Giá từng phần lô 201,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol
Mã phần lô PP2500620249
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nifedipin
Mã phần lô PP2500620250
Giá từng phần lô 67,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ofloxacin
Mã phần lô PP2500620251
Giá từng phần lô 687,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ondansetron
Mã phần lô PP2500620252
Giá từng phần lô 159,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.698.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.718.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500620253
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620254
Giá từng phần lô 9,190,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.893.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.433.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620255
Giá từng phần lô 100,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620256
Giá từng phần lô 2,115,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620257
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piroxicam
Mã phần lô PP2500620258
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Povidon iod
Mã phần lô PP2500620259
Giá từng phần lô 318,937,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.202.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.255.928
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risperidon
Mã phần lô PP2500620260
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500620261
Giá từng phần lô 53,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Simvastatin
Mã phần lô PP2500620262
Giá từng phần lô 45,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spironolacton
Mã phần lô PP2500620263
Giá từng phần lô 531,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Mã phần lô PP2500620264
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulpirid
Mã phần lô PP2500620265
Giá từng phần lô 430,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tenofovir disoproxil fumarat
Mã phần lô PP2500620266
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vancomycin
Mã phần lô PP2500620267
Giá từng phần lô 206,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620268
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500620269
Giá từng phần lô 607,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->