Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (vắc xin)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500047048-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (vắc xin)
Số hiệu KHLCNT PL2500022682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,499,069,878 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500066143 - 120,768,000 181.152.000 84.537.600 1,811,520
2 PP2500066144 - 385,875,000 578.812.500 270.112.500 5,788,125
3 PP2500066145 - 16,917,750 25.376.625 11.842.425 253,766
4 PP2500066146 - 65,449,200 98.173.800 45.814.440 981,738
5 PP2500066147 - 129,780,000 194.670.000 90.846.000 1,946,700
6 PP2500066148 - 95,040,000 142.560.000 66.528.000 1,425,600
7 PP2500066149 - 105,600,000 158.400.000 73.920.000 1,584,000
8 PP2500066150 - 81,000,000 121.500.000 56.700.000 1,215,000
9 PP2500066151 - 23,992,500 35.988.750 16.794.750 359,887
10 PP2500066152 - 28,243,280 42.364.920 19.770.296 423,649
11 PP2500066153 - 5,913,600 8.870.400 4.139.520 88,704
12 PP2500066154 - 87,129,000 130.693.500 60.990.300 1,306,935
13 PP2500066155 - 70,156,800 105.235.200 49.109.760 1,052,352
14 PP2500066156 - 330,600,000 495.900.000 231.420.000 4,959,000
15 PP2500066157 - 114,600,000 171.900.000 80.220.000 1,719,000
16 PP2500066158 - 130,937,250 196.405.875 91.656.075 1,964,058
17 PP2500066159 - 80,109,900 120.164.850 56.076.930 1,201,648
18 PP2500066160 - 12,650,000 18.975.000 8.855.000 189,750
19 PP2500066161 - 35,200,000 52.800.000 24.640.000 528,000
20 PP2500066162 - 63,201,600 94.802.400 44.241.120 948,024
21 PP2500066163 - 45,675,000 68.512.500 31.972.500 685,125
22 PP2500066164 - 49,794,000 74.691.000 34.855.800 746,910
23 PP2500066165 - 82,076,800 123.115.200 57.453.760 1,231,152
24 PP2500066166 - 107,730,000 161.595.000 75.411.000 1,615,950
25 PP2500066167 - 16,989,000 25.483.500 11.892.300 254,835
26 PP2500066168 - 105,107,850 157.661.775 73.575.495 1,576,617
27 PP2500066169 - 10,590,300 15.885.450 7.413.210 158,854
28 PP2500066170 - 55,125,000 82.687.500 38.587.500 826,875
29 PP2500066171 - 7,538,500 11.307.750 5.276.950 113,077
30 PP2500066172 - 16,607,500 24.911.250 11.625.250 249,112
31 PP2500066173 - 17,286,048 25.929.072 12.100.233,6 259,290
32 PP2500066174 - 1,386,000 2.079.000 970.200 20,790
Mã phần lô PP2500066143
Giá từng phần lô 120,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066144
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,788,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066145
Giá từng phần lô 16,917,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.376.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.842.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,766
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066146
Giá từng phần lô 65,449,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.173.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.814.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,738
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066147
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,946,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066148
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066149
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066150
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066151
Giá từng phần lô 23,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.794.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,887
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066152
Giá từng phần lô 28,243,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.364.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.770.296
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,649
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066153
Giá từng phần lô 5,913,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.139.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,704
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066154
Giá từng phần lô 87,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.693.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.990.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066155
Giá từng phần lô 70,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.235.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.109.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,052,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066156
Giá từng phần lô 330,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,959,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066157
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066158
Giá từng phần lô 130,937,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.405.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.656.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,964,058
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066159
Giá từng phần lô 80,109,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.164.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.076.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,648
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066160
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066161
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066162
Giá từng phần lô 63,201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.802.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.241.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066163
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066164
Giá từng phần lô 49,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.855.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066165
Giá từng phần lô 82,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.115.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.453.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066166
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066167
Giá từng phần lô 16,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.483.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.892.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066168
Giá từng phần lô 105,107,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.661.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.575.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,576,617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066169
Giá từng phần lô 10,590,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.885.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.413.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066170
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066171
Giá từng phần lô 7,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.307.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.276.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,077
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066172
Giá từng phần lô 16,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.911.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066173
Giá từng phần lô 17,286,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.929.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.233,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500066174
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->