Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc theo tên generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500275089-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc theo tên generic
Số hiệu KHLCNT PL2500151150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 225,138,705,570 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500290137 - 7,000,000 10.000.000 4.900.000 140,000
2 PP2500290138 - 49,061,694,000 70.088.134.286 34.343.185.800 981,233,880
3 PP2500290139 - 56,317,986,000 80.454.265.715 39.422.590.200 1,126,359,720
4 PP2500290140 - 36,637,892,710 52.339.846.729 25.646.524.897 732,757,855
5 PP2500290141 - 47,094,870,940 67.278.387.058 32.966.409.658 941,897,419
6 PP2500290142 - 116,600,000 166.571.429 81.620.000 2,332,000
7 PP2500290143 - 14,866,500,000 21.237.857.143 10.406.550.000 297,330,000
8 PP2500290144 - 10,472,800,000 14.961.142.858 7.330.960.000 209,456,000
9 PP2500290145 - 7,266,300,000 10.380.428.572 5.086.410.000 145,326,000
10 PP2500290146 - 836,820,000 1.195.457.143 585.774.000 16,736,400
11 PP2500290147 - 57,591,920 82.274.172 40.314.344 1,151,839
12 PP2500290148 - 2,402,650,000 3.432.357.143 1.681.855.000 48,053,000
Mã phần lô PP2500290137
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290138
Giá từng phần lô 49,061,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.088.134.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.343.185.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,233,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290139
Giá từng phần lô 56,317,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.454.265.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.422.590.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,359,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290140
Giá từng phần lô 36,637,892,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.339.846.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.646.524.897
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,757,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290141
Giá từng phần lô 47,094,870,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.278.387.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.966.409.658
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 941,897,419
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290142
Giá từng phần lô 116,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290143
Giá từng phần lô 14,866,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.237.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.406.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290144
Giá từng phần lô 10,472,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.961.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.330.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290145
Giá từng phần lô 7,266,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.380.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.086.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,326,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290146
Giá từng phần lô 836,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,736,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290147
Giá từng phần lô 57,591,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.274.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.314.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,839
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500290148
Giá từng phần lô 2,402,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.681.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->