Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu Vật tư y tế tiêu hao Chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300092383-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu Vật tư y tế tiêu hao Chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300070062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viên phí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,701,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.041.037.980 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300172217 - Chỉ phẫu thuật Parcus Braid dùng trong phẫu thuật nội soi 300,000,000 409.090.909 210.000.000 Không yêu cầu
2 PP2300172218 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 340,000,000 463.636.364 238.000.000 Không yêu cầu
3 PP2300172219 - Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ kiểu incisor 600,000,000 818.181.818 420.000.000 Không yêu cầu
4 PP2300172220 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio góc nghiêng 90 độ 750,000,000 1.022.727.273 525.000.000 Không yêu cầu
5 PP2300172221 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 490,000,000 668.181.818 343.000.000 Không yêu cầu
6 PP2300172222 - Nẹp (Thanh) dọc các cỡ 90,000,000 122.727.273 63.000.000 Không yêu cầu
7 PP2300172223 - Ốc hãm trong của vít đa trục, đơn trục 100,000,000 136.363.636 70.000.000 Không yêu cầu
8 PP2300172224 - Vít chỉ neo đôi khớp vai khâu chóp xoay kiểu V-LoX đường kính các cỡ 425,000,000 579.545.455 297.500.000 Không yêu cầu
9 PP2300172225 - Vít chỉ neo đơn vật liệu titan khâu sụn viền kiểu V-LoX đường kính 2.5mm 425,000,000 579.545.455 297.500.000 Không yêu cầu
10 PP2300172226 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu Euro Screw TCP các cỡ 229,500,000 312.954.545 160.650.000 Không yêu cầu
11 PP2300172227 - Vít đa trục 440,000,000 600.000.000 308.000.000 Không yêu cầu
12 PP2300172228 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân PULLUPcó thể điều chình chiều dài, một cỡ duy nhất 1,200,000,000 1.636.363.636 840.000.000 Không yêu cầu
13 PP2300172229 - Vít neo tự tiêu khớp vai kiểu Alink's 445,000,000 606.818.182 311.500.000 Không yêu cầu
14 PP2300172230 - Vít treo có định dây chằng chéo Ethos Button các cỡ 720,000,000 981.818.182 504.000.000 Không yêu cầu
15 PP2300172231 - Bộ khớp háng bán phần số 1 660,000,000 900.000.000 462.000.000 Không yêu cầu
16 PP2300172232 - Bộ khớp háng bán phần số 2 540,000,000 736.363.636 378.000.000 Không yêu cầu
17 PP2300172233 - Bộ khớp háng bán phần số 3 805,000,000 1.097.727.273 563.500.000 Không yêu cầu
18 PP2300172234 - Bộ khớp háng bán phần số 4 604,500,000 824.318.182 423.150.000 Không yêu cầu
19 PP2300172235 - Bộ khớp háng bán phần số 5 455,000,000 620.454.545 318.500.000 Không yêu cầu
20 PP2300172236 - Bộ khớp háng bán phần số 6 630,000,000 859.090.909 441.000.000 Không yêu cầu
21 PP2300172237 - Khớp háng toàn phần số 1 540,000,000 736.363.636 378.000.000 Không yêu cầu
22 PP2300172238 - Khớp háng toàn phần số 2 625,000,000 852.272.727 437.500.000 Không yêu cầu
23 PP2300172239 - Khớp háng toàn phần số 3 760,000,000 1.036.363.636 532.000.000 Không yêu cầu
24 PP2300172240 - Khớp háng toàn phần số 4 775,000,000 1.056.818.182 542.500.000 Không yêu cầu
25 PP2300172241 - Khớp háng toàn phần số 5 855,000,000 1.165.909.091 598.500.000 Không yêu cầu
26 PP2300172242 - Khớp háng toàn phần số 6 795,000,000 1.084.090.909 556.500.000 Không yêu cầu
27 PP2300172243 - Khớp háng toàn phần số 7 690,000,000 940.909.091 483.000.000 Không yêu cầu
28 PP2300172244 - Khớp háng toàn phần số 8 640,000,000 872.727.273 448.000.000 Không yêu cầu
29 PP2300172245 - Khớp háng toàn phần số 9 568,000,000 774.545.455 397.600.000 Không yêu cầu
30 PP2300172246 - Khớp gối toàn phần số 1 970,000,000 1.322.727.273 679.000.000 Không yêu cầu
31 PP2300172247 - Khớp gối toàn phần số 2 530,000,000 722.727.273 371.000.000 Không yêu cầu
32 PP2300172248 - Khớp gối toàn phần số 3 660,000,000 900.000.000 462.000.000 Không yêu cầu
33 PP2300172249 - Khớp gối toàn phần số 4 605,000,000 825.000.000 423.500.000 Không yêu cầu
34 PP2300172250 - Khớp gối toàn phần số 5 605,000,000 825.000.000 423.500.000 Không yêu cầu
35 PP2300172251 - Khớp gối toàn phần số 6 605,000,000 825.000.000 423.500.000 Không yêu cầu
36 PP2300172252 - Khớp gối toàn phần số 7 530,000,000 722.727.273 371.000.000 Không yêu cầu
37 PP2300172253 - Khớp gối toàn phần số 8 530,000,000 722.727.273 371.000.000 Không yêu cầu
38 PP2300172254 - Bộ nẹp, vít phẫu thuật số 1 8,006,400,000 10.917.818.182 5.604.480.000 Không yêu cầu
39 PP2300172255 - Bộ nẹp, vít phẫu thuật số 2 4,254,416,000 5.801.476.364 2.978.091.200 Không yêu cầu
40 PP2300172256 - Áo, băng, bột lót, đai chức năng 233,450,000 318.340.909 163.415.000 Không yêu cầu
41 PP2300172257 - Bộ bơm xi măng 675,000,000 920.454.545 472.500.000 Không yêu cầu
Chỉ phẫu thuật Parcus Braid dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300172217
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300172218
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ kiểu incisor
Mã phần lô PP2300172219
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio góc nghiêng 90 độ
Mã phần lô PP2300172220
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo
Mã phần lô PP2300172221
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp (Thanh) dọc các cỡ
Mã phần lô PP2300172222
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ốc hãm trong của vít đa trục, đơn trục
Mã phần lô PP2300172223
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ neo đôi khớp vai khâu chóp xoay kiểu V-LoX đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300172224
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít chỉ neo đơn vật liệu titan khâu sụn viền kiểu V-LoX đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2300172225
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu Euro Screw TCP các cỡ
Mã phần lô PP2300172226
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300172227
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân PULLUPcó thể điều chình chiều dài, một cỡ duy nhất
Mã phần lô PP2300172228
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít neo tự tiêu khớp vai kiểu Alink's
Mã phần lô PP2300172229
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Vít treo có định dây chằng chéo Ethos Button các cỡ
Mã phần lô PP2300172230
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ khớp háng bán phần số 1
Mã phần lô PP2300172231
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ khớp háng bán phần số 2
Mã phần lô PP2300172232
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng bán phần số 3
Mã phần lô PP2300172233
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ khớp háng bán phần số 4
Mã phần lô PP2300172234
Giá từng phần lô 604,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ khớp háng bán phần số 5
Mã phần lô PP2300172235
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ khớp háng bán phần số 6
Mã phần lô PP2300172236
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 1
Mã phần lô PP2300172237
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 2
Mã phần lô PP2300172238
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 3
Mã phần lô PP2300172239
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 4
Mã phần lô PP2300172240
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 5
Mã phần lô PP2300172241
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 6
Mã phần lô PP2300172242
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 7
Mã phần lô PP2300172243
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 8
Mã phần lô PP2300172244
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp háng toàn phần số 9
Mã phần lô PP2300172245
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 1
Mã phần lô PP2300172246
Giá từng phần lô 970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 2
Mã phần lô PP2300172247
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 3
Mã phần lô PP2300172248
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 4
Mã phần lô PP2300172249
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 5
Mã phần lô PP2300172250
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 6
Mã phần lô PP2300172251
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 7
Mã phần lô PP2300172252
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khớp gối toàn phần số 8
Mã phần lô PP2300172253
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bộ nẹp, vít phẫu thuật số 1
Mã phần lô PP2300172254
Giá từng phần lô 8,006,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.917.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.604.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp, vít phẫu thuật số 2
Mã phần lô PP2300172255
Giá từng phần lô 4,254,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.801.476.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.978.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo, băng, bột lót, đai chức năng
Mã phần lô PP2300172256
Giá từng phần lô 233,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.340.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm xi măng
Mã phần lô PP2300172257
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->