Gói thầu: Gói số 1: hóa chất sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071596-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói số 1: hóa chất sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300052215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định pháp luật năm 2023-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,895,222,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.952.223 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300111527 - Test NS 1 60,574,500 81.775.575 1 0
2 PP2300111528 - HBsAg 9,500,000 12.825.000 1 0
3 PP2300111529 - Anti HBs 1,650,000 2.227.500 1 0
4 PP2300111530 - HbA1C 105,840,000 142.884.000 1 0
5 PP2300111531 - Ma túy tổng hợp 325,237,500 439.070.625 1 0
6 PP2300111532 - Test thử đường huyết 112,500,000 151.875.000 1 0
7 PP2300111533 - Nước tiểu 10 thông số 10,500,000 14.175.000 1 0
8 PP2300111534 - Test HIV 6,510,000 8.788.500 1 0
9 PP2300111535 - Glucose 12,810,000 17.293.500 1 0
10 PP2300111536 - Triglycerid 21,903,000 29.569.050 1 0
11 PP2300111537 - Choles 11,613,000 15.677.550 1 0
12 PP2300111538 - HDL- CHO 210,240,000 283.824.000 1 0
13 PP2300111539 - AST/GOT 17,456,250 23.565.937,5 1 014
14 PP2300111540 - ALT/GPT 17,456,250 23.565.937,5 1 0
15 PP2300111541 - Ure 18,834,375 25.426.406,25 1 0
16 PP2300111542 - Creatinin 15,881,250 21.439.687,5 1 0
17 PP2300111543 - Acid Uric 5,764,500 7.782.075 1 0
18 PP2300111544 - Gamma GT 18,154,500 24.508.575 1 0
19 PP2300111545 - Nước rửa sinh hóa 76,140,000 102.789.000 1 0
20 PP2300111546 - Control sinh hóa (Norm) 30,780,000 41.553.000 1 0
21 PP2300111547 - Control sinh hóa (Path hoặc High) 34,965,000 47.202.750 1 0
22 PP2300111548 - Calibrator SH 2,772,000 3.742.200 1 0
23 PP2300111549 - Calibrator HbA1C sinh hóa 28,980,000 39.123.000 1 0
24 PP2300111550 - Hóa chất HbA1C sinh hóa 300,380,000 405.513.000 1 0
25 PP2300111551 - Control HbA1C sinh hóa 28,980,000 39.123.000 1 015
26 PP2300111552 - Mini Diluent 61,600,000 83.160.000 1 0
27 PP2300111553 - Mini Lyse 100,800,000 136.080.000 1 0
28 PP2300111554 - Mini Clean 66,000,000 89.100.000 1 0
29 PP2300111555 - Mino Clair 11,400,000 15.390.000 1 0
30 PP2300111556 - Control huyết học (N-L-H) 169,999,950 229.499.932,5 1 0
Test NS 1
Mã phần lô PP2300111527
Giá từng phần lô 60,574,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.775.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
HBsAg
Mã phần lô PP2300111528
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Anti HBs
Mã phần lô PP2300111529
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
HbA1C
Mã phần lô PP2300111530
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2300111531
Giá từng phần lô 325,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.070.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300111532
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300111533
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Test HIV
Mã phần lô PP2300111534
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.788.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Glucose
Mã phần lô PP2300111535
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.293.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Triglycerid
Mã phần lô PP2300111536
Giá từng phần lô 21,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.569.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Choles
Mã phần lô PP2300111537
Giá từng phần lô 11,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.677.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
HDL- CHO
Mã phần lô PP2300111538
Giá từng phần lô 210,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
AST/GOT
Mã phần lô PP2300111539
Giá từng phần lô 17,456,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.565.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 014
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300111540
Giá từng phần lô 17,456,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.565.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Ure
Mã phần lô PP2300111541
Giá từng phần lô 18,834,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.426.406,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Creatinin
Mã phần lô PP2300111542
Giá từng phần lô 15,881,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.439.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Acid Uric
Mã phần lô PP2300111543
Giá từng phần lô 5,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.782.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Gamma GT
Mã phần lô PP2300111544
Giá từng phần lô 18,154,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.508.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nước rửa sinh hóa
Mã phần lô PP2300111545
Giá từng phần lô 76,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.789.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Control sinh hóa (Norm)
Mã phần lô PP2300111546
Giá từng phần lô 30,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Control sinh hóa (Path hoặc High)
Mã phần lô PP2300111547
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.202.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Calibrator SH
Mã phần lô PP2300111548
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Calibrator HbA1C sinh hóa
Mã phần lô PP2300111549
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất HbA1C sinh hóa
Mã phần lô PP2300111550
Giá từng phần lô 300,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Control HbA1C sinh hóa
Mã phần lô PP2300111551
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 015
Mini Diluent
Mã phần lô PP2300111552
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Mini Lyse
Mã phần lô PP2300111553
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Mini Clean
Mã phần lô PP2300111554
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Mino Clair
Mã phần lô PP2300111555
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Control huyết học (N-L-H)
Mã phần lô PP2300111556
Giá từng phần lô 169,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.499.932,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->