Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300394283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300270966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 2,808,927,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28.089.282 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300632256 - Amikacin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.111) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 2 | PP2300632257 - B.H.I Broth (Đơn giá kế hoạch: 8500 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: gram; mã hàng: HC.061) | 8,500,000 | 12.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 125 gram/tháng |
| 3 | PP2300632258 - Bile Esculine (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tube/Lọ; mã hàng: HC.094) | 1,900,000 | 2.850.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | 25 Tube/Lọ/tháng |
| 4 | PP2300632259 - Buffer nhuộm wright/giemsa (Đơn giá kế hoạch: 2400000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: HC.106) | 4,800,000 | 7.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | 1 Bộ/tháng |
| 5 | PP2300632260 - Cefepime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.108) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 6 | PP2300632261 - Cefoxitin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.109) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 7 | PP2300632262 - Ceftazidime + Clavulanic Acid 30mcg/10mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.112) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 8 | PP2300632263 - Ceftazidime 30mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.113) | 1,670,000 | 2.505.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.169.000 | 125 Đĩa/tháng |
| 9 | PP2300632264 - Ceftriaxone 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.114) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 10 | PP2300632265 - Cefuroxime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.115) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 11 | PP2300632266 - Ciprofloxacin 5 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.116) | 1,670,000 | 2.505.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.169.000 | 125 Đĩa/tháng |
| 12 | PP2300632267 - Composide đặc (Đơn giá kế hoạch: 383985 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205) | 3,839,850 | 5.759.775 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.687.895 | 2 Tube/tháng |
| 13 | PP2300632268 - Composide lỏng (Đơn giá kế hoạch: 197988 đồng; Số lương: 15; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205A) | 2,969,820 | 4.454.730 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.078.874 | 2 Tube/tháng |
| 14 | PP2300632269 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus Faecalis ATCC (29212) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.136) | 3,575,000 | 5.362.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 1 Lọ/tháng |
| 15 | PP2300632270 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (25922) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.137) | 3,575,000 | 5.362.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 1 Lọ/tháng |
| 16 | PP2300632271 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (35218) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.138) | 3,575,000 | 5.362.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 1 Lọ/tháng |
| 17 | PP2300632272 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas Aeruginosa ATCC (27853) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.139) | 3,575,000 | 5.362.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 1 Lọ/tháng |
| 18 | PP2300632273 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus Pneumoniae ATCC (49619) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.142) | 3,575,000 | 5.362.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.502.500 | 1 Lọ/tháng |
| 19 | PP2300632274 - Dầu xịt tay khoan nha (Đơn giá kế hoạch: 525000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.149) | 525,000 | 787.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500 | 1 Chai/tháng |
| 20 | PP2300632275 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Đơn giá kế hoạch: 390000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.202) | 42,900,000 | 64.350.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.030.000 | 14 Lít/tháng |
| 21 | PP2300632276 - Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Đơn giá kế hoạch: 163000 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.154) | 6,520,000 | 9.780.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.564.000 | 5 Lít/tháng |
| 22 | PP2300632277 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Đơn giá kế hoạch: 430000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: lít; mã hàng: HC.219) | 43,000,000 | 64.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.100.000 | 13 lít/tháng |
| 23 | PP2300632278 - Ertapenem 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.003) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 24 | PP2300632279 - Erythromycin 15 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.004) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 25 | PP2300632280 - Eugenol (Đơn giá kế hoạch: 115000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.005) | 345,000 | 517.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.500 | 1 Lọ/tháng |
| 26 | PP2300632281 - Formol (Đơn giá kế hoạch: 80000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.008) | 8,000,000 | 12.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 13 Chai/tháng |
| 27 | PP2300632282 - Gel siêu âm (Đơn giá kế hoạch: 21000 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.013) | 21,000,000 | 31.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 125 Lít/tháng |
| 28 | PP2300632283 - Gentamicin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.015) | 1,252,500 | 1.878.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 876.750 | 94 Đĩa/tháng |
| 29 | PP2300632284 - Kovac (Đơn giá kế hoạch: 23900 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.032) | 7,170,000 | 10.755.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.019.000 | 38 Lọ/tháng |
| 30 | PP2300632285 - Lugol 3% (Đơn giá kế hoạch: 101500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.007) | 20,300,000 | 30.450.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.210.000 | 25 Chai/tháng |
| 31 | PP2300632286 - Lysin decarboxylase broth (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.035) | 2,850,000 | 4.275.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.995.000 | 38 Lọ/tháng |
| 32 | PP2300632287 - Manitol - Di động (Đơn giá kế hoạch: 1698 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.037) | 849,000 | 1.273.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 594.300 | 63 Gram/tháng |
| 33 | PP2300632288 - Methyl-Red (Đơn giá kế hoạch: 741000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.040) | 741,000 | 1.111.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.700 | 1 Chai/tháng |
| 34 | PP2300632289 - Methyl-Red (MR-VP Broth) (Đơn giá kế hoạch: 91000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.041) | 27,300,000 | 40.950.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.110.000 | 38 Lọ/tháng |
| 35 | PP2300632290 - Môi trường lọc tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 4000000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.194) | 24,000,000 | 36.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 1 kit/tháng |
| 36 | PP2300632291 - Môi trường rửa tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 2570000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.195) | 15,420,000 | 23.130.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.794.000 | 1 kit/tháng |
| 37 | PP2300632292 - Nalidixic Acid 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.043) | 417,500 | 626.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 292.250 | 32 Đĩa/tháng |
| 38 | PP2300632293 - Netilmicin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.045) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 39 | PP2300632294 - Nigrosin (Mực tàu) (Đơn giá kế hoạch: 104000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: Ml; mã hàng: HC.046) | 624,000 | 936.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 436.800 | 1 Ml/tháng |
| 40 | PP2300632295 - Nitrofurantoin 300 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.047) | 417,500 | 626.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 292.250 | 32 Đĩa/tháng |
| 41 | PP2300632296 - O.N.P.G (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.052) | 147,300 | 220.950 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.110 | 8 Đĩa/tháng |
| 42 | PP2300632297 - Optochin (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.053) | 147,300 | 220.950 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.110 | 8 Đĩa/tháng |
| 43 | PP2300632298 - Oxacillin 1 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.055) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 44 | PP2300632299 - Oxidase (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.056) | 491,000 | 736.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.700 | 25 Đĩa/tháng |
| 45 | PP2300632300 - Penicillin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.062) | 417,500 | 626.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 292.250 | 32 Đĩa/tháng |
| 46 | PP2300632301 - Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg/10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.063) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 47 | PP2300632302 - Povidone iodine 10%/500ml (Đơn giá kế hoạch: 47800 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.065) | 143,400,000 | 215.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.380.000 | 375 Chai/tháng |
| 48 | PP2300632303 - Syphilis cassette (Đơn giá kế hoạch: 42323 đồng; Số lương: 15000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.171) | 634,845,000 | 952.267.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 444.391.500 | 1875 Test/tháng |
| 49 | PP2300632304 - TCBS Agar (Đơn giá kế hoạch: 7425 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.077) | 7,425,000 | 11.137.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.197.500 | 125 Gram/tháng |
| 50 | PP2300632305 - Teicoplanin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.078) | 835,000 | 1.252.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 584.500 | 63 Đĩa/tháng |
| 51 | PP2300632306 - Test HCV (Đơn giá kế hoạch: 13900 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.168) | 13,900,000 | 20.850.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.730.000 | 125 Test/tháng |
| 52 | PP2300632307 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Đơn giá kế hoạch: 66780 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.174) | 200,340,000 | 300.510.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.238.000 | 375 Test/tháng |
| 53 | PP2300632308 - Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Đơn giá kế hoạch: 63284 đồng; Số lương: 3500; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.176) | 221,494,000 | 332.241.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 155.045.800 | 438 Test/tháng |
| 54 | PP2300632309 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên và phân biệt 04 chủng ký sinh trùng sốt rét (Đơn giá kế hoạch: 48090 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.181) | 4,809,000 | 7.213.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.366.300 | 13 Test/tháng |
| 55 | PP2300632310 - Test thử độ tiệt khuẩn (test sinh học) (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.206) | 9,429,000 | 14.143.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.600.300 | 13 Test/tháng |
| 56 | PP2300632311 - Ticarcillin/Clavulanic (75/10mcg) (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.080) | 1,252,500 | 1.878.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 876.750 | 94 Đĩa/tháng |
| 57 | PP2300632312 - TSB NaCl 6,5 % (Đơn giá kế hoạch: 9100 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.084) | 546,000 | 819.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 382.200 | 8 Lọ/tháng |
| 58 | PP2300632313 - Trimethoprim-Sulfamethoxazole 1.25 mcg+ 23.75 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.087) | 668,000 | 1.002.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 467.600 | 50 Đĩa/tháng |
| 59 | PP2300632314 - Urea agar base (Đơn giá kế hoạch: 5400 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.089) | 5,400,000 | 8.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.780.000 | 125 Gram/tháng |
| 60 | PP2300632315 - Vancomycin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.090) | 167,000 | 250.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.900 | 13 Đĩa/tháng |
| 61 | PP2300632316 - Vật liệu trám tạm (Đơn giá kế hoạch: 299985 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.107) | 599,970 | 899.955 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 419.979 | 1 Lọ/tháng |
| 62 | PP2300632317 - Vôi soda (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 120; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: HC.092) | 11,314,800 | 16.972.200 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.920.360 | 15 Kg/tháng |
| 63 | PP2300632318 - Bao huyết áp trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 475000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.194) | 23,750,000 | 35.625.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.625.000 | 7 Cái/tháng |
| 64 | PP2300632319 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Đơn giá kế hoạch: 5860 đồng; Số lương: 4000; Đơn vị tính: Miếng; mã hàng: VT.014) | 23,440,000 | 35.160.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.408.000 | 500 Miếng/tháng |
| 65 | PP2300632320 - Băng cuộn (Đơn giá kế hoạch: 2793 đồng; Số lương: 3100; Đơn vị tính: Cuộn; mã hàng: VT.023) | 8,658,300 | 12.987.450 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.060.810 | 388 Cuộn/tháng |
| 66 | PP2300632321 - Bo chuông điện cực ECG (Đơn giá kế hoạch: 500000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204) | 2,500,000 | 3.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | 1 Bộ/tháng |
| 67 | PP2300632322 - Kẹp chi ECG (Đơn giá kế hoạch: 420000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204a) | 840,000 | 1.260.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000 | 1 Bộ/tháng |
| 68 | PP2300632323 - Bóng đèn NKQ (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.211) | 12,000,000 | 18.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 13 Cái/tháng |
| 69 | PP2300632324 - Bóng đèn NKQ sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.212) | 12,000,000 | 18.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 13 Cái/tháng |
| 70 | PP2300632325 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Đơn giá kế hoạch: 3000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.213) | 15,000,000 | 22.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 1 Bộ/tháng |
| 71 | PP2300632326 - Bộ CPAP thở đường mũi (Đơn giá kế hoạch: 837900 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.214) | 8,379,000 | 12.568.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.865.300 | 2 Bộ/tháng |
| 72 | PP2300632327 - Bộ đặt nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 5135000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.444) | 15,405,000 | 23.107.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.783.500 | 1 Bộ/tháng |
| 73 | PP2300632328 - Bộ hút karman 01 val (Đơn giá kế hoạch: 62200 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ/Cái; mã hàng: VT.215) | 622,000 | 933.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 435.400 | 2 Bộ/Cái/tháng |
| 74 | PP2300632329 - Bộ hút karman 02 vale (Đơn giá kế hoạch: 437598 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.216) | 875,196 | 1.312.794 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 612.637 | 1 Bộ/tháng |
| 75 | PP2300632330 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Đơn giá kế hoạch: 346500 đồng; Số lương: 75; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.037) | 25,987,500 | 38.981.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.191.250 | 10 Bộ/tháng |
| 76 | PP2300632331 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ( dùng cho trẻ em) (Đơn giá kế hoạch: 9000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.094) | 45,000,000 | 67.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 1 Bộ/tháng |
| 77 | PP2300632332 - Cây bơm tinh trùng cứng (Đơn giá kế hoạch: 75000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.406) | 375,000 | 562.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500 | 1 cái/tháng |
| 78 | PP2300632333 - Chỉ khâu eo tử cung (Đơn giá kế hoạch: 102585 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.241) | 2,462,040 | 3.693.060 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.723.428 | 3 Tép/Sợi/tháng |
| 79 | PP2300632334 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 77070 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.247) | 1,849,680 | 2.774.520 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.294.776 | 3 Tép/Sợi/tháng |
| 80 | PP2300632335 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 122430 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.249) | 2,938,320 | 4.407.480 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.056.824 | 3 Tép/Sợi/tháng |
| 81 | PP2300632336 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 145530 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.252) | 3,492,720 | 5.239.080 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.444.904 | 3 Tép/Sợi/tháng |
| 82 | PP2300632337 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40421 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.266) | 8,084,200 | 12.126.300 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.658.940 | 25 Tép/Sợi/tháng |
| 83 | PP2300632338 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 47150 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.268) | 18,860,000 | 28.290.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.202.000 | 50 Tép/Sợi/tháng |
| 84 | PP2300632339 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 52500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.275) | 15,750,000 | 23.625.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.025.000 | 38 Tép/Sợi/tháng |
| 85 | PP2300632340 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 69500 đồng; Số lương: 48; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.276) | 3,336,000 | 5.004.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.335.200 | 6 Tép/Sợi/tháng |
| 86 | PP2300632341 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Đơn giá kế hoạch: 20500 đồng; Số lương: 12000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.280) | 246,000,000 | 369.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.200.000 | 1500 Sợi/tháng |
| 87 | PP2300632342 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40500 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.277) | 972,000 | 1.458.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 680.400 | 3 Tép/Sợi/tháng |
| 88 | PP2300632343 - Chỉ tơ số 1, không kim (Đơn giá kế hoạch: 23730 đồng; Số lương: 1500; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.282) | 35,595,000 | 53.392.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.916.500 | 188 Tép/tháng |
| 89 | PP2300632344 - Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 145000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.286) | 1,450,000 | 2.175.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.015.000 | 2 Tép/tháng |
| 90 | PP2300632345 - Chổi đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 3950 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.287) | 197,500 | 296.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.250 | 7 Cái/tháng |
| 91 | PP2300632346 - Dây cưa xương (Đơn giá kế hoạch: 110000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.289) | 220,000 | 330.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000 | 1 Sợi/tháng |
| 92 | PP2300632347 - Dây đốt điện (Đơn giá kế hoạch: 59850 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.291) | 1,197,000 | 1.795.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 837.900 | 3 Sợi/cái/tháng |
| 93 | PP2300632348 - Dây garo (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.292) | 3,600,000 | 5.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.520.000 | 25 Sợi/cái/tháng |
| 94 | PP2300632349 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Đơn giá kế hoạch: 9000 đồng; Số lương: 9000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.059) | 81,000,000 | 121.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | 1125 Sợi/tháng |
| 95 | PP2300632350 - Dây máy gây mê (Đơn giá kế hoạch: 77700 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/bộ; mã hàng: VT.293) | 1,554,000 | 2.331.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.087.800 | 3 Sợi/bộ/tháng |
| 96 | PP2300632351 - Dây máy thở (dùng một lần) (Đơn giá kế hoạch: 54990 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.060) | 1,099,800 | 1.649.700 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 769.860 | 3 Bộ/tháng |
| 97 | PP2300632352 - Dây penrose (Đơn giá kế hoạch: 9450 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.069) | 945,000 | 1.417.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 661.500 | 13 Sợi/tháng |
| 98 | PP2300632353 - Dây truyền máu (Đơn giá kế hoạch: 10680 đồng; Số lương: 2900; Đơn vị tính: Bộ/Sợi/Cái; mã hàng: VT.072) | 30,972,000 | 46.458.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.680.400 | 363 Bộ/Sợi/Cái/tháng |
| 99 | PP2300632354 - Đai treo tay (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 175; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.437) | 4,112,500 | 6.168.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.878.750 | 22 cái/tháng |
| 100 | PP2300632355 - Đinh Kirschner các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 67000 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.300) | 16,750,000 | 25.125.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.725.000 | 32 Cái/tháng |
| 101 | PP2300632356 - Đinh kuntscher các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 448000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.301) | 4,480,000 | 6.720.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.136.000 | 2 Cây/tháng |
| 102 | PP2300632357 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 9450000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.312) | 18,900,000 | 28.350.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 1 Cái/tháng |
| 103 | PP2300632358 - Gạc mét (Đơn giá kế hoạch: 3570 đồng; Số lương: 16000; Đơn vị tính: Mét; mã hàng: VT.018) | 57,120,000 | 85.680.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.984.000 | 2000 Mét/tháng |
| 104 | PP2300632359 - Giấy đo độ pH (Đơn giá kế hoạch: 14000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Xấp/Tệp; mã hàng: VT.442) | 1,540,000 | 2.310.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.078.000 | 14 Xấp/Tệp/tháng |
| 105 | PP2300632360 - Giấy lau kính (Đơn giá kế hoạch: 28000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Xấp; mã hàng: VT.438) | 280,000 | 420.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 196.000 | 2 Xấp/tháng |
| 106 | PP2300632361 - Giấy y tế (Đơn giá kế hoạch: 36420 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: VT.441) | 109,260,000 | 163.890.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.482.000 | 375 Kg/tháng |
| 107 | PP2300632362 - Hematorit (Đơn giá kế hoạch: 105000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tube/ống; mã hàng: VT.173) | 42,000,000 | 63.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 50 Tube/ống/tháng |
| 108 | PP2300632363 - Hút đàm nghiệm pháp NTA (Đơn giá kế hoạch: 13650 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.102) | 682,500 | 1.023.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 477.750 | 7 Cái/tháng |
| 109 | PP2300632364 - Kẹp rốn (Đơn giá kế hoạch: 1560 đồng; Số lương: 10100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.325) | 15,756,000 | 23.634.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.029.200 | 1263 Cái/tháng |
| 110 | PP2300632365 - Kim khâu các cỡ, các số (Đơn giá kế hoạch: 1300 đồng; Số lương: 8100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.327) | 10,530,000 | 15.795.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.371.000 | 1013 Cái/tháng |
| 111 | PP2300632366 - Kim nha số 27 (Đơn giá kế hoạch: 2100 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Cái/Cây; mã hàng: VT.056) | 1,050,000 | 1.575.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000 | 63 Cái/Cây/tháng |
| 112 | PP2300632367 - Lam kính thường (Đơn giá kế hoạch: 255 đồng; Số lương: 36000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.339) | 9,180,000 | 13.770.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.426.000 | 4500 Cái/tháng |
| 113 | PP2300632368 - Lưỡi dao số 10 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.344) | 90,000 | 135.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000 | 13 Cái/tháng |
| 114 | PP2300632369 - Lưỡi dao số 11 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 2500; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.345) | 2,250,000 | 3.375.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.575.000 | 313 Cái/tháng |
| 115 | PP2300632370 - Lưỡi dao số 20 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.346) | 9,000,000 | 13.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 1250 Cái/tháng |
| 116 | PP2300632371 - Mặt gương nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.349) | 900,000 | 1.350.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000 | 7 Cái/tháng |
| 117 | PP2300632372 - Meche mũi (Đơn giá kế hoạch: 3200 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cuộn/cái; mã hàng: VT.350) | 320,000 | 480.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000 | 13 Cuộn/cái/tháng |
| 118 | PP2300632373 - Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Đơn giá kế hoạch: 94500 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.116) | 1,890,000 | 2.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 3 Bộ/tháng |
| 119 | PP2300632374 - Mũi khoan (Đơn giá kế hoạch: 168000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.359) | 3,360,000 | 5.040.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | 3 Cái/tháng |
| 120 | PP2300632375 - Nhiệt kế độ C (Đơn giá kế hoạch: 27000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.367) | 5,400,000 | 8.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.780.000 | 25 Cây/tháng |
| 121 | PP2300632376 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 10 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.573) | 4,189,500 | 6.284.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.932.650 | 7 Cái/tháng |
| 122 | PP2300632377 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 8 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.572) | 4,189,500 | 6.284.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.932.650 | 7 Cái/tháng |
| 123 | PP2300632378 - Ống hút nước bọt nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 1000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.118) | 400,000 | 600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.000 | 50 Cái/tháng |
| 124 | PP2300632379 - Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Đơn giá kế hoạch: 12900 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.149) | 258,000 | 387.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.600 | 3 Cái/tháng |
| 125 | PP2300632380 - Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.150) | 1,250,000 | 1.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 875.000 | 13 Cái/tháng |
| 126 | PP2300632381 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 260; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.142) | 3,250,000 | 4.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.275.000 | 33 Cái/tháng |
| 127 | PP2300632382 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.152) | 2,500,000 | 3.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | 25 Cái/tháng |
| 128 | PP2300632383 - Ống nội khí quản số 4 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.144) | 2,500,000 | 3.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | 25 Cái/tháng |
| 129 | PP2300632384 - Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.154) | 1,250,000 | 1.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 875.000 | 13 Cái/tháng |
| 130 | PP2300632385 - Ống nội khí quản số 5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.146) | 625,000 | 937.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.500 | 7 Cái/tháng |
| 131 | PP2300632386 - Ống nghe (Đơn giá kế hoạch: 130000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.368) | 6,500,000 | 9.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 7 Cái/tháng |
| 132 | PP2300632387 - Ống nghe sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 2700000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.369) | 54,000,000 | 81.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 3 Cái/tháng |
| 133 | PP2300632388 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Đơn giá kế hoạch: 6000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.413) | 1,800,000 | 2.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000 | 38 cái/tháng |
| 134 | PP2300632389 - Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Đơn giá kế hoạch: 7350 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái/sợi; mã hàng: VT.137) | 735,000 | 1.102.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 514.500 | 13 Cái/sợi/tháng |
| 135 | PP2300632390 - Ống thông tiệt trùng số 28 (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Sợi/Ống; mã hàng: VT.119) | 1,890,000 | 2.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 38 Sợi/Ống/tháng |
| 136 | PP2300632391 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái/Sợi; mã hàng: VT.138) | 3,800,000 | 5.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.660.000 | 50 Cái/Sợi/tháng |
| 137 | PP2300632392 - Quả bóp huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.080) | 780,000 | 1.170.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000 | 7 Cái/tháng |
| 138 | PP2300632393 - Que gòn (Đơn giá kế hoạch: 231 đồng; Số lương: 82000; Đơn vị tính: Que; mã hàng: VT.377) | 18,942,000 | 28.413.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.259.400 | 10250 Que/tháng |
| 139 | PP2300632394 - Ruột huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 67500 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.081) | 4,050,000 | 6.075.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.835.000 | 8 Cái/tháng |
| 140 | PP2300632395 - Sáp cầm máu xương (Đơn giá kế hoạch: 33600 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Tép/Sợi/Cái/Miếng; mã hàng: VT.205) | 672,000 | 1.008.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 470.400 | 3 Tép/Sợi/Cái/Miếng/tháng |
| 141 | PP2300632396 - Sò đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 7000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.378) | 1,400,000 | 2.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 980.000 | 25 Cái/tháng |
| 142 | PP2300632397 - Sond dẫn lưu màng phổi các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 37800 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.127) | 1,512,000 | 2.268.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.058.400 | 5 Sợi/Cái/tháng |
| 143 | PP2300632398 - Tấm lót bàn khám (Đơn giá kế hoạch: 250000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: cuồn; mã hàng: VT.431) | 100,000,000 | 150.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 50 cuồn/tháng |
| 144 | PP2300632399 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.185) | 1,890,000 | 2.835.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 38 Cái/tháng |
| 145 | PP2300632400 - Túi máu đơn (Đơn giá kế hoạch: 44800 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Túi; mã hàng: VT.163) | 448,000 | 672.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 313.600 | 2 Túi/tháng |
| 146 | PP2300632401 - Thám châm (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 30; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.394) | 705,000 | 1.057.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 493.500 | 4 Cái/tháng |
| 147 | PP2300632402 - Thông hậu môn số 20 (Đơn giá kế hoạch: 3500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.165) | 700,000 | 1.050.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000 | 25 Cái/tháng |
| 148 | PP2300632403 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 190; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.129) | 2,375,000 | 3.562.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.662.500 | 24 Sợi/Cái/tháng |
| 149 | PP2300632404 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Đơn giá kế hoạch: 11150 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.135) | 1,115,000 | 1.672.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 780.500 | 13 Sợi/Cái/tháng |
| 150 | PP2300632405 - Val huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.395) | 624,000 | 936.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 436.800 | 5 Cái/tháng |
| 151 | PP2300632406 - Vớ chân nylon dài (Đơn giá kế hoạch: 4200 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Đôi; mã hàng: VT.402) | 42,000,000 | 63.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 1250 Đôi/tháng |
| 152 | PP2300632407 - Đinh Rush các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 251000 đồng; Số lương: 150; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.305) | 37,650,000 | 56.475.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.355.000 | 19 Cây/tháng |
Amikacin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.111) |
|
| Mã phần lô | PP2300632256 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
B.H.I Broth (Đơn giá kế hoạch: 8500 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: gram; mã hàng: HC.061) |
|
| Mã phần lô | PP2300632257 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bile Esculine (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tube/Lọ; mã hàng: HC.094) |
|
| Mã phần lô | PP2300632258 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Tube/Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Buffer nhuộm wright/giemsa (Đơn giá kế hoạch: 2400000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: HC.106) |
|
| Mã phần lô | PP2300632259 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cefepime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.108) |
|
| Mã phần lô | PP2300632260 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Cefoxitin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.109) |
|
| Mã phần lô | PP2300632261 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ceftazidime + Clavulanic Acid 30mcg/10mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.112) |
|
| Mã phần lô | PP2300632262 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ceftazidime 30mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.113) |
|
| Mã phần lô | PP2300632263 |
| Giá từng phần lô | 1,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ceftriaxone 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.114) |
|
| Mã phần lô | PP2300632264 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cefuroxime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.115) |
|
| Mã phần lô | PP2300632265 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ciprofloxacin 5 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.116) |
|
| Mã phần lô | PP2300632266 |
| Giá từng phần lô | 1,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Composide đặc (Đơn giá kế hoạch: 383985 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205) |
|
| Mã phần lô | PP2300632267 |
| Giá từng phần lô | 3,839,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.759.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.687.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Tube/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Composide lỏng (Đơn giá kế hoạch: 197988 đồng; Số lương: 15; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205A) |
|
| Mã phần lô | PP2300632268 |
| Giá từng phần lô | 2,969,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.454.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.078.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Tube/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus Faecalis ATCC (29212) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.136) |
|
| Mã phần lô | PP2300632269 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (25922) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.137) |
|
| Mã phần lô | PP2300632270 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (35218) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.138) |
|
| Mã phần lô | PP2300632271 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas Aeruginosa ATCC (27853) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.139) |
|
| Mã phần lô | PP2300632272 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus Pneumoniae ATCC (49619) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.142) |
|
| Mã phần lô | PP2300632273 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dầu xịt tay khoan nha (Đơn giá kế hoạch: 525000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.149) |
|
| Mã phần lô | PP2300632274 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Đơn giá kế hoạch: 390000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.202) |
|
| Mã phần lô | PP2300632275 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Đơn giá kế hoạch: 163000 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.154) |
|
| Mã phần lô | PP2300632276 |
| Giá từng phần lô | 6,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Đơn giá kế hoạch: 430000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: lít; mã hàng: HC.219) |
|
| Mã phần lô | PP2300632277 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ertapenem 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.003) |
|
| Mã phần lô | PP2300632278 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Erythromycin 15 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.004) |
|
| Mã phần lô | PP2300632279 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Eugenol (Đơn giá kế hoạch: 115000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.005) |
|
| Mã phần lô | PP2300632280 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Formol (Đơn giá kế hoạch: 80000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.008) |
|
| Mã phần lô | PP2300632281 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gel siêu âm (Đơn giá kế hoạch: 21000 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.013) |
|
| Mã phần lô | PP2300632282 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gentamicin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.015) |
|
| Mã phần lô | PP2300632283 |
| Giá từng phần lô | 1,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.878.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 876.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kovac (Đơn giá kế hoạch: 23900 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.032) |
|
| Mã phần lô | PP2300632284 |
| Giá từng phần lô | 7,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lugol 3% (Đơn giá kế hoạch: 101500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.007) |
|
| Mã phần lô | PP2300632285 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lysin decarboxylase broth (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.035) |
|
| Mã phần lô | PP2300632286 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Manitol - Di động (Đơn giá kế hoạch: 1698 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.037) |
|
| Mã phần lô | PP2300632287 |
| Giá từng phần lô | 849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Methyl-Red (Đơn giá kế hoạch: 741000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.040) |
|
| Mã phần lô | PP2300632288 |
| Giá từng phần lô | 741,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Methyl-Red (MR-VP Broth) (Đơn giá kế hoạch: 91000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.041) |
|
| Mã phần lô | PP2300632289 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Môi trường lọc tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 4000000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.194) |
|
| Mã phần lô | PP2300632290 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 kit/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Môi trường rửa tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 2570000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.195) |
|
| Mã phần lô | PP2300632291 |
| Giá từng phần lô | 15,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 kit/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nalidixic Acid 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.043) |
|
| Mã phần lô | PP2300632292 |
| Giá từng phần lô | 417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Netilmicin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.045) |
|
| Mã phần lô | PP2300632293 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nigrosin (Mực tàu) (Đơn giá kế hoạch: 104000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: Ml; mã hàng: HC.046) |
|
| Mã phần lô | PP2300632294 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nitrofurantoin 300 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.047) |
|
| Mã phần lô | PP2300632295 |
| Giá từng phần lô | 417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
O.N.P.G (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.052) |
|
| Mã phần lô | PP2300632296 |
| Giá từng phần lô | 147,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Optochin (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.053) |
|
| Mã phần lô | PP2300632297 |
| Giá từng phần lô | 147,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Oxacillin 1 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.055) |
|
| Mã phần lô | PP2300632298 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Oxidase (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.056) |
|
| Mã phần lô | PP2300632299 |
| Giá từng phần lô | 491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Penicillin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.062) |
|
| Mã phần lô | PP2300632300 |
| Giá từng phần lô | 417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg/10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.063) |
|
| Mã phần lô | PP2300632301 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Povidone iodine 10%/500ml (Đơn giá kế hoạch: 47800 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.065) |
|
| Mã phần lô | PP2300632302 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Syphilis cassette (Đơn giá kế hoạch: 42323 đồng; Số lương: 15000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.171) |
|
| Mã phần lô | PP2300632303 |
| Giá từng phần lô | 634,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
TCBS Agar (Đơn giá kế hoạch: 7425 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.077) |
|
| Mã phần lô | PP2300632304 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Teicoplanin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.078) |
|
| Mã phần lô | PP2300632305 |
| Giá từng phần lô | 835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Test HCV (Đơn giá kế hoạch: 13900 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.168) |
|
| Mã phần lô | PP2300632306 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Đơn giá kế hoạch: 66780 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.174) |
|
| Mã phần lô | PP2300632307 |
| Giá từng phần lô | 200,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Đơn giá kế hoạch: 63284 đồng; Số lương: 3500; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.176) |
|
| Mã phần lô | PP2300632308 |
| Giá từng phần lô | 221,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.045.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên và phân biệt 04 chủng ký sinh trùng sốt rét (Đơn giá kế hoạch: 48090 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.181) |
|
| Mã phần lô | PP2300632309 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.213.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test thử độ tiệt khuẩn (test sinh học) (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.206) |
|
| Mã phần lô | PP2300632310 |
| Giá từng phần lô | 9,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ticarcillin/Clavulanic (75/10mcg) (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.080) |
|
| Mã phần lô | PP2300632311 |
| Giá từng phần lô | 1,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.878.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 876.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
TSB NaCl 6,5 % (Đơn giá kế hoạch: 9100 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.084) |
|
| Mã phần lô | PP2300632312 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Trimethoprim-Sulfamethoxazole 1.25 mcg+ 23.75 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.087) |
|
| Mã phần lô | PP2300632313 |
| Giá từng phần lô | 668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Urea agar base (Đơn giá kế hoạch: 5400 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.089) |
|
| Mã phần lô | PP2300632314 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Gram/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vancomycin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.090) |
|
| Mã phần lô | PP2300632315 |
| Giá từng phần lô | 167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vật liệu trám tạm (Đơn giá kế hoạch: 299985 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.107) |
|
| Mã phần lô | PP2300632316 |
| Giá từng phần lô | 599,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vôi soda (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 120; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: HC.092) |
|
| Mã phần lô | PP2300632317 |
| Giá từng phần lô | 11,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.972.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bao huyết áp trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 475000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.194) |
|
| Mã phần lô | PP2300632318 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Đơn giá kế hoạch: 5860 đồng; Số lương: 4000; Đơn vị tính: Miếng; mã hàng: VT.014) |
|
| Mã phần lô | PP2300632319 |
| Giá từng phần lô | 23,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Miếng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Băng cuộn (Đơn giá kế hoạch: 2793 đồng; Số lương: 3100; Đơn vị tính: Cuộn; mã hàng: VT.023) |
|
| Mã phần lô | PP2300632320 |
| Giá từng phần lô | 8,658,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.987.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.060.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 Cuộn/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Bo chuông điện cực ECG (Đơn giá kế hoạch: 500000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204) |
|
| Mã phần lô | PP2300632321 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp chi ECG (Đơn giá kế hoạch: 420000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204a) |
|
| Mã phần lô | PP2300632322 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng đèn NKQ (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.211) |
|
| Mã phần lô | PP2300632323 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bóng đèn NKQ sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.212) |
|
| Mã phần lô | PP2300632324 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Đơn giá kế hoạch: 3000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.213) |
|
| Mã phần lô | PP2300632325 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ CPAP thở đường mũi (Đơn giá kế hoạch: 837900 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.214) |
|
| Mã phần lô | PP2300632326 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ đặt nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 5135000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.444) |
|
| Mã phần lô | PP2300632327 |
| Giá từng phần lô | 15,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.107.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.783.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ hút karman 01 val (Đơn giá kế hoạch: 62200 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ/Cái; mã hàng: VT.215) |
|
| Mã phần lô | PP2300632328 |
| Giá từng phần lô | 622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ hút karman 02 vale (Đơn giá kế hoạch: 437598 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.216) |
|
| Mã phần lô | PP2300632329 |
| Giá từng phần lô | 875,196 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Đơn giá kế hoạch: 346500 đồng; Số lương: 75; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.037) |
|
| Mã phần lô | PP2300632330 |
| Giá từng phần lô | 25,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.191.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ( dùng cho trẻ em) (Đơn giá kế hoạch: 9000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.094) |
|
| Mã phần lô | PP2300632331 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cây bơm tinh trùng cứng (Đơn giá kế hoạch: 75000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.406) |
|
| Mã phần lô | PP2300632332 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ khâu eo tử cung (Đơn giá kế hoạch: 102585 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.241) |
|
| Mã phần lô | PP2300632333 |
| Giá từng phần lô | 2,462,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.693.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.723.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 77070 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.247) |
|
| Mã phần lô | PP2300632334 |
| Giá từng phần lô | 1,849,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.774.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 122430 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.249) |
|
| Mã phần lô | PP2300632335 |
| Giá từng phần lô | 2,938,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.407.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.056.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 145530 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.252) |
|
| Mã phần lô | PP2300632336 |
| Giá từng phần lô | 3,492,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.239.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.444.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40421 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.266) |
|
| Mã phần lô | PP2300632337 |
| Giá từng phần lô | 8,084,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.126.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.658.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 47150 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.268) |
|
| Mã phần lô | PP2300632338 |
| Giá từng phần lô | 18,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.202.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 52500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.275) |
|
| Mã phần lô | PP2300632339 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 69500 đồng; Số lương: 48; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.276) |
|
| Mã phần lô | PP2300632340 |
| Giá từng phần lô | 3,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.335.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Đơn giá kế hoạch: 20500 đồng; Số lương: 12000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.280) |
|
| Mã phần lô | PP2300632341 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40500 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.277) |
|
| Mã phần lô | PP2300632342 |
| Giá từng phần lô | 972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Chỉ tơ số 1, không kim (Đơn giá kế hoạch: 23730 đồng; Số lương: 1500; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.282) |
|
| Mã phần lô | PP2300632343 |
| Giá từng phần lô | 35,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.916.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 Tép/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 145000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.286) |
|
| Mã phần lô | PP2300632344 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Tép/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chổi đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 3950 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.287) |
|
| Mã phần lô | PP2300632345 |
| Giá từng phần lô | 197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây cưa xương (Đơn giá kế hoạch: 110000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.289) |
|
| Mã phần lô | PP2300632346 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây đốt điện (Đơn giá kế hoạch: 59850 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.291) |
|
| Mã phần lô | PP2300632347 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Sợi/cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây garo (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.292) |
|
| Mã phần lô | PP2300632348 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Sợi/cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Đơn giá kế hoạch: 9000 đồng; Số lương: 9000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.059) |
|
| Mã phần lô | PP2300632349 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây máy gây mê (Đơn giá kế hoạch: 77700 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/bộ; mã hàng: VT.293) |
|
| Mã phần lô | PP2300632350 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Sợi/bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây máy thở (dùng một lần) (Đơn giá kế hoạch: 54990 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.060) |
|
| Mã phần lô | PP2300632351 |
| Giá từng phần lô | 1,099,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.649.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây penrose (Đơn giá kế hoạch: 9450 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.069) |
|
| Mã phần lô | PP2300632352 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dây truyền máu (Đơn giá kế hoạch: 10680 đồng; Số lương: 2900; Đơn vị tính: Bộ/Sợi/Cái; mã hàng: VT.072) |
|
| Mã phần lô | PP2300632353 |
| Giá từng phần lô | 30,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.680.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 363 Bộ/Sợi/Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đai treo tay (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 175; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.437) |
|
| Mã phần lô | PP2300632354 |
| Giá từng phần lô | 4,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.878.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đinh Kirschner các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 67000 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.300) |
|
| Mã phần lô | PP2300632355 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đinh kuntscher các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 448000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.301) |
|
| Mã phần lô | PP2300632356 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cây/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 9450000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.312) |
|
| Mã phần lô | PP2300632357 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Gạc mét (Đơn giá kế hoạch: 3570 đồng; Số lương: 16000; Đơn vị tính: Mét; mã hàng: VT.018) |
|
| Mã phần lô | PP2300632358 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 Mét/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy đo độ pH (Đơn giá kế hoạch: 14000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Xấp/Tệp; mã hàng: VT.442) |
|
| Mã phần lô | PP2300632359 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Xấp/Tệp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy lau kính (Đơn giá kế hoạch: 28000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Xấp; mã hàng: VT.438) |
|
| Mã phần lô | PP2300632360 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Xấp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Giấy y tế (Đơn giá kế hoạch: 36420 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: VT.441) |
|
| Mã phần lô | PP2300632361 |
| Giá từng phần lô | 109,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 Kg/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hematorit (Đơn giá kế hoạch: 105000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tube/ống; mã hàng: VT.173) |
|
| Mã phần lô | PP2300632362 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Tube/ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hút đàm nghiệm pháp NTA (Đơn giá kế hoạch: 13650 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.102) |
|
| Mã phần lô | PP2300632363 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kẹp rốn (Đơn giá kế hoạch: 1560 đồng; Số lương: 10100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.325) |
|
| Mã phần lô | PP2300632364 |
| Giá từng phần lô | 15,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.029.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1263 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim khâu các cỡ, các số (Đơn giá kế hoạch: 1300 đồng; Số lương: 8100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.327) |
|
| Mã phần lô | PP2300632365 |
| Giá từng phần lô | 10,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1013 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Kim nha số 27 (Đơn giá kế hoạch: 2100 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Cái/Cây; mã hàng: VT.056) |
|
| Mã phần lô | PP2300632366 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 Cái/Cây/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lam kính thường (Đơn giá kế hoạch: 255 đồng; Số lương: 36000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.339) |
|
| Mã phần lô | PP2300632367 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 10 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.344) |
|
| Mã phần lô | PP2300632368 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 11 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 2500; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.345) |
|
| Mã phần lô | PP2300632369 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lưỡi dao số 20 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.346) |
|
| Mã phần lô | PP2300632370 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mặt gương nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.349) |
|
| Mã phần lô | PP2300632371 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Meche mũi (Đơn giá kế hoạch: 3200 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cuộn/cái; mã hàng: VT.350) |
|
| Mã phần lô | PP2300632372 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cuộn/cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Đơn giá kế hoạch: 94500 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.116) |
|
| Mã phần lô | PP2300632373 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mũi khoan (Đơn giá kế hoạch: 168000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.359) |
|
| Mã phần lô | PP2300632374 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nhiệt kế độ C (Đơn giá kế hoạch: 27000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.367) |
|
| Mã phần lô | PP2300632375 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cây/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 10 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.573) |
|
| Mã phần lô | PP2300632376 |
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 8 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.572) |
|
| Mã phần lô | PP2300632377 |
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống hút nước bọt nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 1000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.118) |
|
| Mã phần lô | PP2300632378 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Đơn giá kế hoạch: 12900 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.149) |
|
| Mã phần lô | PP2300632379 |
| Giá từng phần lô | 258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.150) |
|
| Mã phần lô | PP2300632380 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 260; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.142) |
|
| Mã phần lô | PP2300632381 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.152) |
|
| Mã phần lô | PP2300632382 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 4 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.144) |
|
| Mã phần lô | PP2300632383 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.154) |
|
| Mã phần lô | PP2300632384 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nội khí quản số 5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.146) |
|
| Mã phần lô | PP2300632385 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghe (Đơn giá kế hoạch: 130000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.368) |
|
| Mã phần lô | PP2300632386 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống nghe sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 2700000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.369) |
|
| Mã phần lô | PP2300632387 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Đơn giá kế hoạch: 6000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.413) |
|
| Mã phần lô | PP2300632388 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Đơn giá kế hoạch: 7350 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái/sợi; mã hàng: VT.137) |
|
| Mã phần lô | PP2300632389 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Cái/sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông tiệt trùng số 28 (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Sợi/Ống; mã hàng: VT.119) |
|
| Mã phần lô | PP2300632390 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Sợi/Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái/Sợi; mã hàng: VT.138) |
|
| Mã phần lô | PP2300632391 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái/Sợi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Quả bóp huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.080) |
|
| Mã phần lô | PP2300632392 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Que gòn (Đơn giá kế hoạch: 231 đồng; Số lương: 82000; Đơn vị tính: Que; mã hàng: VT.377) |
|
| Mã phần lô | PP2300632393 |
| Giá từng phần lô | 18,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.259.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10250 Que/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ruột huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 67500 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.081) |
|
| Mã phần lô | PP2300632394 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sáp cầm máu xương (Đơn giá kế hoạch: 33600 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Tép/Sợi/Cái/Miếng; mã hàng: VT.205) |
|
| Mã phần lô | PP2300632395 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Tép/Sợi/Cái/Miếng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sò đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 7000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.378) |
|
| Mã phần lô | PP2300632396 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Sond dẫn lưu màng phổi các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 37800 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.127) |
|
| Mã phần lô | PP2300632397 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Sợi/Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tấm lót bàn khám (Đơn giá kế hoạch: 250000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: cuồn; mã hàng: VT.431) |
|
| Mã phần lô | PP2300632398 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 cuồn/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.185) |
|
| Mã phần lô | PP2300632399 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Túi máu đơn (Đơn giá kế hoạch: 44800 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Túi; mã hàng: VT.163) |
|
| Mã phần lô | PP2300632400 |
| Giá từng phần lô | 448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thám châm (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 30; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.394) |
|
| Mã phần lô | PP2300632401 |
| Giá từng phần lô | 705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông hậu môn số 20 (Đơn giá kế hoạch: 3500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.165) |
|
| Mã phần lô | PP2300632402 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 190; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.129) |
|
| Mã phần lô | PP2300632403 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Sợi/Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Đơn giá kế hoạch: 11150 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.135) |
|
| Mã phần lô | PP2300632404 |
| Giá từng phần lô | 1,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Sợi/Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Val huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.395) |
|
| Mã phần lô | PP2300632405 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vớ chân nylon dài (Đơn giá kế hoạch: 4200 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Đôi; mã hàng: VT.402) |
|
| Mã phần lô | PP2300632406 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 Đôi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Đinh Rush các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 251000 đồng; Số lương: 150; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.305) |
|
| Mã phần lô | PP2300632407 |
| Giá từng phần lô | 37,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 Cây/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi