Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394283-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300270966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 2,808,927,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.089.282 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300632256 - Amikacin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.111) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
2 PP2300632257 - B.H.I Broth (Đơn giá kế hoạch: 8500 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: gram; mã hàng: HC.061) 8,500,000 12.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 125 gram/tháng
3 PP2300632258 - Bile Esculine (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tube/Lọ; mã hàng: HC.094) 1,900,000 2.850.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000 25 Tube/Lọ/tháng
4 PP2300632259 - Buffer nhuộm wright/giemsa (Đơn giá kế hoạch: 2400000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: HC.106) 4,800,000 7.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 1 Bộ/tháng
5 PP2300632260 - Cefepime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.108) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
6 PP2300632261 - Cefoxitin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.109) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
7 PP2300632262 - Ceftazidime + Clavulanic Acid 30mcg/10mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.112) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
8 PP2300632263 - Ceftazidime 30mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.113) 1,670,000 2.505.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.169.000 125 Đĩa/tháng
9 PP2300632264 - Ceftriaxone 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.114) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
10 PP2300632265 - Cefuroxime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.115) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
11 PP2300632266 - Ciprofloxacin 5 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.116) 1,670,000 2.505.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.169.000 125 Đĩa/tháng
12 PP2300632267 - Composide đặc (Đơn giá kế hoạch: 383985 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205) 3,839,850 5.759.775 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.687.895 2 Tube/tháng
13 PP2300632268 - Composide lỏng (Đơn giá kế hoạch: 197988 đồng; Số lương: 15; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205A) 2,969,820 4.454.730 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.078.874 2 Tube/tháng
14 PP2300632269 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus Faecalis ATCC (29212) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.136) 3,575,000 5.362.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1 Lọ/tháng
15 PP2300632270 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (25922) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.137) 3,575,000 5.362.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1 Lọ/tháng
16 PP2300632271 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (35218) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.138) 3,575,000 5.362.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1 Lọ/tháng
17 PP2300632272 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas Aeruginosa ATCC (27853) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.139) 3,575,000 5.362.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1 Lọ/tháng
18 PP2300632273 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus Pneumoniae ATCC (49619) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.142) 3,575,000 5.362.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1 Lọ/tháng
19 PP2300632274 - Dầu xịt tay khoan nha (Đơn giá kế hoạch: 525000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.149) 525,000 787.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 1 Chai/tháng
20 PP2300632275 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Đơn giá kế hoạch: 390000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.202) 42,900,000 64.350.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.030.000 14 Lít/tháng
21 PP2300632276 - Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Đơn giá kế hoạch: 163000 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.154) 6,520,000 9.780.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.564.000 5 Lít/tháng
22 PP2300632277 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Đơn giá kế hoạch: 430000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: lít; mã hàng: HC.219) 43,000,000 64.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.100.000 13 lít/tháng
23 PP2300632278 - Ertapenem 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.003) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
24 PP2300632279 - Erythromycin 15 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.004) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
25 PP2300632280 - Eugenol (Đơn giá kế hoạch: 115000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.005) 345,000 517.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.500 1 Lọ/tháng
26 PP2300632281 - Formol (Đơn giá kế hoạch: 80000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.008) 8,000,000 12.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 13 Chai/tháng
27 PP2300632282 - Gel siêu âm (Đơn giá kế hoạch: 21000 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.013) 21,000,000 31.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 125 Lít/tháng
28 PP2300632283 - Gentamicin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.015) 1,252,500 1.878.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 876.750 94 Đĩa/tháng
29 PP2300632284 - Kovac (Đơn giá kế hoạch: 23900 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.032) 7,170,000 10.755.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.019.000 38 Lọ/tháng
30 PP2300632285 - Lugol 3% (Đơn giá kế hoạch: 101500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.007) 20,300,000 30.450.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.210.000 25 Chai/tháng
31 PP2300632286 - Lysin decarboxylase broth (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.035) 2,850,000 4.275.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 38 Lọ/tháng
32 PP2300632287 - Manitol - Di động (Đơn giá kế hoạch: 1698 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.037) 849,000 1.273.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 594.300 63 Gram/tháng
33 PP2300632288 - Methyl-Red (Đơn giá kế hoạch: 741000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.040) 741,000 1.111.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.700 1 Chai/tháng
34 PP2300632289 - Methyl-Red (MR-VP Broth) (Đơn giá kế hoạch: 91000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.041) 27,300,000 40.950.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.110.000 38 Lọ/tháng
35 PP2300632290 - Môi trường lọc tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 4000000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.194) 24,000,000 36.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 1 kit/tháng
36 PP2300632291 - Môi trường rửa tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 2570000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.195) 15,420,000 23.130.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.794.000 1 kit/tháng
37 PP2300632292 - Nalidixic Acid 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.043) 417,500 626.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 292.250 32 Đĩa/tháng
38 PP2300632293 - Netilmicin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.045) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
39 PP2300632294 - Nigrosin (Mực tàu) (Đơn giá kế hoạch: 104000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: Ml; mã hàng: HC.046) 624,000 936.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800 1 Ml/tháng
40 PP2300632295 - Nitrofurantoin 300 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.047) 417,500 626.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 292.250 32 Đĩa/tháng
41 PP2300632296 - O.N.P.G (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.052) 147,300 220.950 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.110 8 Đĩa/tháng
42 PP2300632297 - Optochin (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.053) 147,300 220.950 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.110 8 Đĩa/tháng
43 PP2300632298 - Oxacillin 1 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.055) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
44 PP2300632299 - Oxidase (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.056) 491,000 736.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.700 25 Đĩa/tháng
45 PP2300632300 - Penicillin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.062) 417,500 626.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 292.250 32 Đĩa/tháng
46 PP2300632301 - Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg/10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.063) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
47 PP2300632302 - Povidone iodine 10%/500ml (Đơn giá kế hoạch: 47800 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.065) 143,400,000 215.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.380.000 375 Chai/tháng
48 PP2300632303 - Syphilis cassette (Đơn giá kế hoạch: 42323 đồng; Số lương: 15000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.171) 634,845,000 952.267.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 444.391.500 1875 Test/tháng
49 PP2300632304 - TCBS Agar (Đơn giá kế hoạch: 7425 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.077) 7,425,000 11.137.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.197.500 125 Gram/tháng
50 PP2300632305 - Teicoplanin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.078) 835,000 1.252.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 584.500 63 Đĩa/tháng
51 PP2300632306 - Test HCV (Đơn giá kế hoạch: 13900 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.168) 13,900,000 20.850.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.730.000 125 Test/tháng
52 PP2300632307 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Đơn giá kế hoạch: 66780 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.174) 200,340,000 300.510.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.238.000 375 Test/tháng
53 PP2300632308 - Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Đơn giá kế hoạch: 63284 đồng; Số lương: 3500; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.176) 221,494,000 332.241.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.045.800 438 Test/tháng
54 PP2300632309 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên và phân biệt 04 chủng ký sinh trùng sốt rét (Đơn giá kế hoạch: 48090 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.181) 4,809,000 7.213.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.366.300 13 Test/tháng
55 PP2300632310 - Test thử độ tiệt khuẩn (test sinh học) (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.206) 9,429,000 14.143.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.600.300 13 Test/tháng
56 PP2300632311 - Ticarcillin/Clavulanic (75/10mcg) (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.080) 1,252,500 1.878.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 876.750 94 Đĩa/tháng
57 PP2300632312 - TSB NaCl 6,5 % (Đơn giá kế hoạch: 9100 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.084) 546,000 819.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200 8 Lọ/tháng
58 PP2300632313 - Trimethoprim-Sulfamethoxazole 1.25 mcg+ 23.75 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.087) 668,000 1.002.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 467.600 50 Đĩa/tháng
59 PP2300632314 - Urea agar base (Đơn giá kế hoạch: 5400 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.089) 5,400,000 8.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.780.000 125 Gram/tháng
60 PP2300632315 - Vancomycin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.090) 167,000 250.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.900 13 Đĩa/tháng
61 PP2300632316 - Vật liệu trám tạm (Đơn giá kế hoạch: 299985 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.107) 599,970 899.955 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 419.979 1 Lọ/tháng
62 PP2300632317 - Vôi soda (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 120; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: HC.092) 11,314,800 16.972.200 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.920.360 15 Kg/tháng
63 PP2300632318 - Bao huyết áp trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 475000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.194) 23,750,000 35.625.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.625.000 7 Cái/tháng
64 PP2300632319 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Đơn giá kế hoạch: 5860 đồng; Số lương: 4000; Đơn vị tính: Miếng; mã hàng: VT.014) 23,440,000 35.160.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.408.000 500 Miếng/tháng
65 PP2300632320 - Băng cuộn (Đơn giá kế hoạch: 2793 đồng; Số lương: 3100; Đơn vị tính: Cuộn; mã hàng: VT.023) 8,658,300 12.987.450 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.060.810 388 Cuộn/tháng
66 PP2300632321 - Bo chuông điện cực ECG (Đơn giá kế hoạch: 500000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204) 2,500,000 3.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 1 Bộ/tháng
67 PP2300632322 - Kẹp chi ECG (Đơn giá kế hoạch: 420000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204a) 840,000 1.260.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000 1 Bộ/tháng
68 PP2300632323 - Bóng đèn NKQ (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.211) 12,000,000 18.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 13 Cái/tháng
69 PP2300632324 - Bóng đèn NKQ sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.212) 12,000,000 18.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 13 Cái/tháng
70 PP2300632325 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Đơn giá kế hoạch: 3000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.213) 15,000,000 22.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 1 Bộ/tháng
71 PP2300632326 - Bộ CPAP thở đường mũi (Đơn giá kế hoạch: 837900 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.214) 8,379,000 12.568.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.865.300 2 Bộ/tháng
72 PP2300632327 - Bộ đặt nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 5135000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.444) 15,405,000 23.107.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.783.500 1 Bộ/tháng
73 PP2300632328 - Bộ hút karman 01 val (Đơn giá kế hoạch: 62200 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ/Cái; mã hàng: VT.215) 622,000 933.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 435.400 2 Bộ/Cái/tháng
74 PP2300632329 - Bộ hút karman 02 vale (Đơn giá kế hoạch: 437598 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.216) 875,196 1.312.794 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 612.637 1 Bộ/tháng
75 PP2300632330 - Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Đơn giá kế hoạch: 346500 đồng; Số lương: 75; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.037) 25,987,500 38.981.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.191.250 10 Bộ/tháng
76 PP2300632331 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ( dùng cho trẻ em) (Đơn giá kế hoạch: 9000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.094) 45,000,000 67.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 1 Bộ/tháng
77 PP2300632332 - Cây bơm tinh trùng cứng (Đơn giá kế hoạch: 75000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.406) 375,000 562.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500 1 cái/tháng
78 PP2300632333 - Chỉ khâu eo tử cung (Đơn giá kế hoạch: 102585 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.241) 2,462,040 3.693.060 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.723.428 3 Tép/Sợi/tháng
79 PP2300632334 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 77070 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.247) 1,849,680 2.774.520 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.294.776 3 Tép/Sợi/tháng
80 PP2300632335 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 122430 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.249) 2,938,320 4.407.480 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.056.824 3 Tép/Sợi/tháng
81 PP2300632336 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 145530 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.252) 3,492,720 5.239.080 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.444.904 3 Tép/Sợi/tháng
82 PP2300632337 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40421 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.266) 8,084,200 12.126.300 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.658.940 25 Tép/Sợi/tháng
83 PP2300632338 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 47150 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.268) 18,860,000 28.290.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.202.000 50 Tép/Sợi/tháng
84 PP2300632339 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 52500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.275) 15,750,000 23.625.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.025.000 38 Tép/Sợi/tháng
85 PP2300632340 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 69500 đồng; Số lương: 48; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.276) 3,336,000 5.004.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.335.200 6 Tép/Sợi/tháng
86 PP2300632341 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Đơn giá kế hoạch: 20500 đồng; Số lương: 12000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.280) 246,000,000 369.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.200.000 1500 Sợi/tháng
87 PP2300632342 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40500 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.277) 972,000 1.458.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 680.400 3 Tép/Sợi/tháng
88 PP2300632343 - Chỉ tơ số 1, không kim (Đơn giá kế hoạch: 23730 đồng; Số lương: 1500; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.282) 35,595,000 53.392.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.916.500 188 Tép/tháng
89 PP2300632344 - Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 145000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.286) 1,450,000 2.175.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.015.000 2 Tép/tháng
90 PP2300632345 - Chổi đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 3950 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.287) 197,500 296.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.250 7 Cái/tháng
91 PP2300632346 - Dây cưa xương (Đơn giá kế hoạch: 110000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.289) 220,000 330.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000 1 Sợi/tháng
92 PP2300632347 - Dây đốt điện (Đơn giá kế hoạch: 59850 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.291) 1,197,000 1.795.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 837.900 3 Sợi/cái/tháng
93 PP2300632348 - Dây garo (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.292) 3,600,000 5.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 25 Sợi/cái/tháng
94 PP2300632349 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Đơn giá kế hoạch: 9000 đồng; Số lương: 9000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.059) 81,000,000 121.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 1125 Sợi/tháng
95 PP2300632350 - Dây máy gây mê (Đơn giá kế hoạch: 77700 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/bộ; mã hàng: VT.293) 1,554,000 2.331.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.087.800 3 Sợi/bộ/tháng
96 PP2300632351 - Dây máy thở (dùng một lần) (Đơn giá kế hoạch: 54990 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.060) 1,099,800 1.649.700 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 769.860 3 Bộ/tháng
97 PP2300632352 - Dây penrose (Đơn giá kế hoạch: 9450 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.069) 945,000 1.417.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 661.500 13 Sợi/tháng
98 PP2300632353 - Dây truyền máu (Đơn giá kế hoạch: 10680 đồng; Số lương: 2900; Đơn vị tính: Bộ/Sợi/Cái; mã hàng: VT.072) 30,972,000 46.458.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.680.400 363 Bộ/Sợi/Cái/tháng
99 PP2300632354 - Đai treo tay (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 175; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.437) 4,112,500 6.168.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.878.750 22 cái/tháng
100 PP2300632355 - Đinh Kirschner các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 67000 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.300) 16,750,000 25.125.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.725.000 32 Cái/tháng
101 PP2300632356 - Đinh kuntscher các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 448000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.301) 4,480,000 6.720.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.136.000 2 Cây/tháng
102 PP2300632357 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 9450000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.312) 18,900,000 28.350.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1 Cái/tháng
103 PP2300632358 - Gạc mét (Đơn giá kế hoạch: 3570 đồng; Số lương: 16000; Đơn vị tính: Mét; mã hàng: VT.018) 57,120,000 85.680.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.984.000 2000 Mét/tháng
104 PP2300632359 - Giấy đo độ pH (Đơn giá kế hoạch: 14000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Xấp/Tệp; mã hàng: VT.442) 1,540,000 2.310.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.078.000 14 Xấp/Tệp/tháng
105 PP2300632360 - Giấy lau kính (Đơn giá kế hoạch: 28000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Xấp; mã hàng: VT.438) 280,000 420.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 196.000 2 Xấp/tháng
106 PP2300632361 - Giấy y tế (Đơn giá kế hoạch: 36420 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: VT.441) 109,260,000 163.890.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.482.000 375 Kg/tháng
107 PP2300632362 - Hematorit (Đơn giá kế hoạch: 105000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tube/ống; mã hàng: VT.173) 42,000,000 63.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 50 Tube/ống/tháng
108 PP2300632363 - Hút đàm nghiệm pháp NTA (Đơn giá kế hoạch: 13650 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.102) 682,500 1.023.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 477.750 7 Cái/tháng
109 PP2300632364 - Kẹp rốn (Đơn giá kế hoạch: 1560 đồng; Số lương: 10100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.325) 15,756,000 23.634.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.029.200 1263 Cái/tháng
110 PP2300632365 - Kim khâu các cỡ, các số (Đơn giá kế hoạch: 1300 đồng; Số lương: 8100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.327) 10,530,000 15.795.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.371.000 1013 Cái/tháng
111 PP2300632366 - Kim nha số 27 (Đơn giá kế hoạch: 2100 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Cái/Cây; mã hàng: VT.056) 1,050,000 1.575.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000 63 Cái/Cây/tháng
112 PP2300632367 - Lam kính thường (Đơn giá kế hoạch: 255 đồng; Số lương: 36000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.339) 9,180,000 13.770.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.426.000 4500 Cái/tháng
113 PP2300632368 - Lưỡi dao số 10 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.344) 90,000 135.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000 13 Cái/tháng
114 PP2300632369 - Lưỡi dao số 11 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 2500; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.345) 2,250,000 3.375.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000 313 Cái/tháng
115 PP2300632370 - Lưỡi dao số 20 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.346) 9,000,000 13.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 1250 Cái/tháng
116 PP2300632371 - Mặt gương nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.349) 900,000 1.350.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 7 Cái/tháng
117 PP2300632372 - Meche mũi (Đơn giá kế hoạch: 3200 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cuộn/cái; mã hàng: VT.350) 320,000 480.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000 13 Cuộn/cái/tháng
118 PP2300632373 - Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Đơn giá kế hoạch: 94500 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.116) 1,890,000 2.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 3 Bộ/tháng
119 PP2300632374 - Mũi khoan (Đơn giá kế hoạch: 168000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.359) 3,360,000 5.040.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 3 Cái/tháng
120 PP2300632375 - Nhiệt kế độ C (Đơn giá kế hoạch: 27000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.367) 5,400,000 8.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.780.000 25 Cây/tháng
121 PP2300632376 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 10 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.573) 4,189,500 6.284.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.932.650 7 Cái/tháng
122 PP2300632377 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 8 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.572) 4,189,500 6.284.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.932.650 7 Cái/tháng
123 PP2300632378 - Ống hút nước bọt nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 1000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.118) 400,000 600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000 50 Cái/tháng
124 PP2300632379 - Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Đơn giá kế hoạch: 12900 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.149) 258,000 387.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.600 3 Cái/tháng
125 PP2300632380 - Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.150) 1,250,000 1.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000 13 Cái/tháng
126 PP2300632381 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 260; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.142) 3,250,000 4.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.275.000 33 Cái/tháng
127 PP2300632382 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.152) 2,500,000 3.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 25 Cái/tháng
128 PP2300632383 - Ống nội khí quản số 4 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.144) 2,500,000 3.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 25 Cái/tháng
129 PP2300632384 - Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.154) 1,250,000 1.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000 13 Cái/tháng
130 PP2300632385 - Ống nội khí quản số 5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.146) 625,000 937.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 437.500 7 Cái/tháng
131 PP2300632386 - Ống nghe (Đơn giá kế hoạch: 130000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.368) 6,500,000 9.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 7 Cái/tháng
132 PP2300632387 - Ống nghe sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 2700000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.369) 54,000,000 81.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 3 Cái/tháng
133 PP2300632388 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Đơn giá kế hoạch: 6000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.413) 1,800,000 2.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 38 cái/tháng
134 PP2300632389 - Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Đơn giá kế hoạch: 7350 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái/sợi; mã hàng: VT.137) 735,000 1.102.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500 13 Cái/sợi/tháng
135 PP2300632390 - Ống thông tiệt trùng số 28 (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Sợi/Ống; mã hàng: VT.119) 1,890,000 2.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 38 Sợi/Ống/tháng
136 PP2300632391 - Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái/Sợi; mã hàng: VT.138) 3,800,000 5.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.660.000 50 Cái/Sợi/tháng
137 PP2300632392 - Quả bóp huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.080) 780,000 1.170.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 7 Cái/tháng
138 PP2300632393 - Que gòn (Đơn giá kế hoạch: 231 đồng; Số lương: 82000; Đơn vị tính: Que; mã hàng: VT.377) 18,942,000 28.413.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.259.400 10250 Que/tháng
139 PP2300632394 - Ruột huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 67500 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.081) 4,050,000 6.075.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.835.000 8 Cái/tháng
140 PP2300632395 - Sáp cầm máu xương (Đơn giá kế hoạch: 33600 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Tép/Sợi/Cái/Miếng; mã hàng: VT.205) 672,000 1.008.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400 3 Tép/Sợi/Cái/Miếng/tháng
141 PP2300632396 - Sò đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 7000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.378) 1,400,000 2.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 980.000 25 Cái/tháng
142 PP2300632397 - Sond dẫn lưu màng phổi các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 37800 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.127) 1,512,000 2.268.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.400 5 Sợi/Cái/tháng
143 PP2300632398 - Tấm lót bàn khám (Đơn giá kế hoạch: 250000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: cuồn; mã hàng: VT.431) 100,000,000 150.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 50 cuồn/tháng
144 PP2300632399 - Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.185) 1,890,000 2.835.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 38 Cái/tháng
145 PP2300632400 - Túi máu đơn (Đơn giá kế hoạch: 44800 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Túi; mã hàng: VT.163) 448,000 672.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 313.600 2 Túi/tháng
146 PP2300632401 - Thám châm (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 30; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.394) 705,000 1.057.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 493.500 4 Cái/tháng
147 PP2300632402 - Thông hậu môn số 20 (Đơn giá kế hoạch: 3500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.165) 700,000 1.050.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000 25 Cái/tháng
148 PP2300632403 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 190; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.129) 2,375,000 3.562.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.662.500 24 Sợi/Cái/tháng
149 PP2300632404 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Đơn giá kế hoạch: 11150 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.135) 1,115,000 1.672.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 780.500 13 Sợi/Cái/tháng
150 PP2300632405 - Val huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.395) 624,000 936.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800 5 Cái/tháng
151 PP2300632406 - Vớ chân nylon dài (Đơn giá kế hoạch: 4200 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Đôi; mã hàng: VT.402) 42,000,000 63.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 1250 Đôi/tháng
152 PP2300632407 - Đinh Rush các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 251000 đồng; Số lương: 150; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.305) 37,650,000 56.475.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.355.000 19 Cây/tháng
Amikacin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.111)
Mã phần lô PP2300632256
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
B.H.I Broth (Đơn giá kế hoạch: 8500 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: gram; mã hàng: HC.061)
Mã phần lô PP2300632257
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bile Esculine (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tube/Lọ; mã hàng: HC.094)
Mã phần lô PP2300632258
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Tube/Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Buffer nhuộm wright/giemsa (Đơn giá kế hoạch: 2400000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: HC.106)
Mã phần lô PP2300632259
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cefepime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.108)
Mã phần lô PP2300632260
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Cefoxitin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.109)
Mã phần lô PP2300632261
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ceftazidime + Clavulanic Acid 30mcg/10mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.112)
Mã phần lô PP2300632262
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ceftazidime 30mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.113)
Mã phần lô PP2300632263
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ceftriaxone 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.114)
Mã phần lô PP2300632264
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cefuroxime 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.115)
Mã phần lô PP2300632265
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ciprofloxacin 5 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.116)
Mã phần lô PP2300632266
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Composide đặc (Đơn giá kế hoạch: 383985 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205)
Mã phần lô PP2300632267
Giá từng phần lô 3,839,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.759.775
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Tube/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Composide lỏng (Đơn giá kế hoạch: 197988 đồng; Số lương: 15; Đơn vị tính: Tube; mã hàng: HC.205A)
Mã phần lô PP2300632268
Giá từng phần lô 2,969,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.454.730
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.078.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Tube/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus Faecalis ATCC (29212) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.136)
Mã phần lô PP2300632269
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (25922) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.137)
Mã phần lô PP2300632270
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Escherichia Coli ATCC (35218) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.138)
Mã phần lô PP2300632271
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas Aeruginosa ATCC (27853) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.139)
Mã phần lô PP2300632272
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus Pneumoniae ATCC (49619) (Đơn giá kế hoạch: 3575000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.142)
Mã phần lô PP2300632273
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dầu xịt tay khoan nha (Đơn giá kế hoạch: 525000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.149)
Mã phần lô PP2300632274
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Đơn giá kế hoạch: 390000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.202)
Mã phần lô PP2300632275
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Đơn giá kế hoạch: 163000 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.154)
Mã phần lô PP2300632276
Giá từng phần lô 6,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Đơn giá kế hoạch: 430000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: lít; mã hàng: HC.219)
Mã phần lô PP2300632277
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ertapenem 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.003)
Mã phần lô PP2300632278
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Erythromycin 15 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.004)
Mã phần lô PP2300632279
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Eugenol (Đơn giá kế hoạch: 115000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.005)
Mã phần lô PP2300632280
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Formol (Đơn giá kế hoạch: 80000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.008)
Mã phần lô PP2300632281
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gel siêu âm (Đơn giá kế hoạch: 21000 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Lít; mã hàng: HC.013)
Mã phần lô PP2300632282
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gentamicin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.015)
Mã phần lô PP2300632283
Giá từng phần lô 1,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 94 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kovac (Đơn giá kế hoạch: 23900 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.032)
Mã phần lô PP2300632284
Giá từng phần lô 7,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.755.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lugol 3% (Đơn giá kế hoạch: 101500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.007)
Mã phần lô PP2300632285
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lysin decarboxylase broth (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.035)
Mã phần lô PP2300632286
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Manitol - Di động (Đơn giá kế hoạch: 1698 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.037)
Mã phần lô PP2300632287
Giá từng phần lô 849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Methyl-Red (Đơn giá kế hoạch: 741000 đồng; Số lương: 1; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.040)
Mã phần lô PP2300632288
Giá từng phần lô 741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Methyl-Red (MR-VP Broth) (Đơn giá kế hoạch: 91000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.041)
Mã phần lô PP2300632289
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Môi trường lọc tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 4000000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.194)
Mã phần lô PP2300632290
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 kit/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Môi trường rửa tinh trùng (Đơn giá kế hoạch: 2570000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: kit; mã hàng: HC.195)
Mã phần lô PP2300632291
Giá từng phần lô 15,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 kit/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nalidixic Acid 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.043)
Mã phần lô PP2300632292
Giá từng phần lô 417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Netilmicin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.045)
Mã phần lô PP2300632293
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nigrosin (Mực tàu) (Đơn giá kế hoạch: 104000 đồng; Số lương: 6; Đơn vị tính: Ml; mã hàng: HC.046)
Mã phần lô PP2300632294
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Ml/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nitrofurantoin 300 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.047)
Mã phần lô PP2300632295
Giá từng phần lô 417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
O.N.P.G (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.052)
Mã phần lô PP2300632296
Giá từng phần lô 147,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Optochin (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.053)
Mã phần lô PP2300632297
Giá từng phần lô 147,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Oxacillin 1 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.055)
Mã phần lô PP2300632298
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Oxidase (Đơn giá kế hoạch: 2455 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.056)
Mã phần lô PP2300632299
Giá từng phần lô 491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Penicillin 10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.062)
Mã phần lô PP2300632300
Giá từng phần lô 417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg/10 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.063)
Mã phần lô PP2300632301
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Povidone iodine 10%/500ml (Đơn giá kế hoạch: 47800 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Chai; mã hàng: HC.065)
Mã phần lô PP2300632302
Giá từng phần lô 143,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Syphilis cassette (Đơn giá kế hoạch: 42323 đồng; Số lương: 15000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.171)
Mã phần lô PP2300632303
Giá từng phần lô 634,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.267.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
TCBS Agar (Đơn giá kế hoạch: 7425 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.077)
Mã phần lô PP2300632304
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Teicoplanin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.078)
Mã phần lô PP2300632305
Giá từng phần lô 835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Test HCV (Đơn giá kế hoạch: 13900 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.168)
Mã phần lô PP2300632306
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Đơn giá kế hoạch: 66780 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.174)
Mã phần lô PP2300632307
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Đơn giá kế hoạch: 63284 đồng; Số lương: 3500; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.176)
Mã phần lô PP2300632308
Giá từng phần lô 221,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.241.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.045.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 438 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên và phân biệt 04 chủng ký sinh trùng sốt rét (Đơn giá kế hoạch: 48090 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.181)
Mã phần lô PP2300632309
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.213.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test thử độ tiệt khuẩn (test sinh học) (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Test; mã hàng: HC.206)
Mã phần lô PP2300632310
Giá từng phần lô 9,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ticarcillin/Clavulanic (75/10mcg) (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 750; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.080)
Mã phần lô PP2300632311
Giá từng phần lô 1,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 94 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
TSB NaCl 6,5 % (Đơn giá kế hoạch: 9100 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.084)
Mã phần lô PP2300632312
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Trimethoprim-Sulfamethoxazole 1.25 mcg+ 23.75 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.087)
Mã phần lô PP2300632313
Giá từng phần lô 668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Urea agar base (Đơn giá kế hoạch: 5400 đồng; Số lương: 1000; Đơn vị tính: Gram; mã hàng: HC.089)
Mã phần lô PP2300632314
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Gram/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vancomycin 30 mcg (Đơn giá kế hoạch: 1670 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Đĩa; mã hàng: HC.090)
Mã phần lô PP2300632315
Giá từng phần lô 167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Đĩa/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vật liệu trám tạm (Đơn giá kế hoạch: 299985 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Lọ; mã hàng: HC.107)
Mã phần lô PP2300632316
Giá từng phần lô 599,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.955
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vôi soda (Đơn giá kế hoạch: 94290 đồng; Số lương: 120; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: HC.092)
Mã phần lô PP2300632317
Giá từng phần lô 11,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.972.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bao huyết áp trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 475000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.194)
Mã phần lô PP2300632318
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước (Đơn giá kế hoạch: 5860 đồng; Số lương: 4000; Đơn vị tính: Miếng; mã hàng: VT.014)
Mã phần lô PP2300632319
Giá từng phần lô 23,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Băng cuộn (Đơn giá kế hoạch: 2793 đồng; Số lương: 3100; Đơn vị tính: Cuộn; mã hàng: VT.023)
Mã phần lô PP2300632320
Giá từng phần lô 8,658,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.987.450
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.060.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 388 Cuộn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Bo chuông điện cực ECG (Đơn giá kế hoạch: 500000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204)
Mã phần lô PP2300632321
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp chi ECG (Đơn giá kế hoạch: 420000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.204a)
Mã phần lô PP2300632322
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng đèn NKQ (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.211)
Mã phần lô PP2300632323
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bóng đèn NKQ sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 120000 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.212)
Mã phần lô PP2300632324
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt (Đơn giá kế hoạch: 3000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.213)
Mã phần lô PP2300632325
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ CPAP thở đường mũi (Đơn giá kế hoạch: 837900 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.214)
Mã phần lô PP2300632326
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ đặt nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 5135000 đồng; Số lương: 3; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.444)
Mã phần lô PP2300632327
Giá từng phần lô 15,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.107.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ hút karman 01 val (Đơn giá kế hoạch: 62200 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Bộ/Cái; mã hàng: VT.215)
Mã phần lô PP2300632328
Giá từng phần lô 622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ hút karman 02 vale (Đơn giá kế hoạch: 437598 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.216)
Mã phần lô PP2300632329
Giá từng phần lô 875,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.794
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ kim tê ngoài màng cứng số 18 (Đơn giá kế hoạch: 346500 đồng; Số lương: 75; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.037)
Mã phần lô PP2300632330
Giá từng phần lô 25,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.981.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ( dùng cho trẻ em) (Đơn giá kế hoạch: 9000000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.094)
Mã phần lô PP2300632331
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cây bơm tinh trùng cứng (Đơn giá kế hoạch: 75000 đồng; Số lương: 5; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.406)
Mã phần lô PP2300632332
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ khâu eo tử cung (Đơn giá kế hoạch: 102585 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.241)
Mã phần lô PP2300632333
Giá từng phần lô 2,462,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.693.060
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 77070 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.247)
Mã phần lô PP2300632334
Giá từng phần lô 1,849,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.774.520
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 122430 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.249)
Mã phần lô PP2300632335
Giá từng phần lô 2,938,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.407.480
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.056.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 145530 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.252)
Mã phần lô PP2300632336
Giá từng phần lô 3,492,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.239.080
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.444.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40421 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.266)
Mã phần lô PP2300632337
Giá từng phần lô 8,084,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.126.300
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.658.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 47150 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.268)
Mã phần lô PP2300632338
Giá từng phần lô 18,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.290.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 52500 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.275)
Mã phần lô PP2300632339
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn, cong (Đơn giá kế hoạch: 69500 đồng; Số lương: 48; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.276)
Mã phần lô PP2300632340
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên 2/0 (Đơn giá kế hoạch: 20500 đồng; Số lương: 12000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.280)
Mã phần lô PP2300632341
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ tan tự nhiên số 1/0, kim tròn (Đơn giá kế hoạch: 40500 đồng; Số lương: 24; Đơn vị tính: Tép/Sợi; mã hàng: VT.277)
Mã phần lô PP2300632342
Giá từng phần lô 972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Chỉ tơ số 1, không kim (Đơn giá kế hoạch: 23730 đồng; Số lương: 1500; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.282)
Mã phần lô PP2300632343
Giá từng phần lô 35,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.392.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.916.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 188 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chỉ thép khâu xương bánh chè trẻ em (Đơn giá kế hoạch: 145000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Tép; mã hàng: VT.286)
Mã phần lô PP2300632344
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Tép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chổi đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 3950 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.287)
Mã phần lô PP2300632345
Giá từng phần lô 197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây cưa xương (Đơn giá kế hoạch: 110000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.289)
Mã phần lô PP2300632346
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây đốt điện (Đơn giá kế hoạch: 59850 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.291)
Mã phần lô PP2300632347
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Sợi/cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây garo (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Sợi/cái; mã hàng: VT.292)
Mã phần lô PP2300632348
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Sợi/cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây hút dịch phẫu thuật 2m (Đơn giá kế hoạch: 9000 đồng; Số lương: 9000; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.059)
Mã phần lô PP2300632349
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây máy gây mê (Đơn giá kế hoạch: 77700 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Sợi/bộ; mã hàng: VT.293)
Mã phần lô PP2300632350
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Sợi/bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây máy thở (dùng một lần) (Đơn giá kế hoạch: 54990 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.060)
Mã phần lô PP2300632351
Giá từng phần lô 1,099,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây penrose (Đơn giá kế hoạch: 9450 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi; mã hàng: VT.069)
Mã phần lô PP2300632352
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dây truyền máu (Đơn giá kế hoạch: 10680 đồng; Số lương: 2900; Đơn vị tính: Bộ/Sợi/Cái; mã hàng: VT.072)
Mã phần lô PP2300632353
Giá từng phần lô 30,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 363 Bộ/Sợi/Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đai treo tay (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 175; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.437)
Mã phần lô PP2300632354
Giá từng phần lô 4,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.168.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.878.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đinh Kirschner các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 67000 đồng; Số lương: 250; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.300)
Mã phần lô PP2300632355
Giá từng phần lô 16,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đinh kuntscher các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 448000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.301)
Mã phần lô PP2300632356
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn nội khí quản (Đơn giá kế hoạch: 9450000 đồng; Số lương: 2; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.312)
Mã phần lô PP2300632357
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Gạc mét (Đơn giá kế hoạch: 3570 đồng; Số lương: 16000; Đơn vị tính: Mét; mã hàng: VT.018)
Mã phần lô PP2300632358
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 Mét/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy đo độ pH (Đơn giá kế hoạch: 14000 đồng; Số lương: 110; Đơn vị tính: Xấp/Tệp; mã hàng: VT.442)
Mã phần lô PP2300632359
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Xấp/Tệp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy lau kính (Đơn giá kế hoạch: 28000 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Xấp; mã hàng: VT.438)
Mã phần lô PP2300632360
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Xấp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Giấy y tế (Đơn giá kế hoạch: 36420 đồng; Số lương: 3000; Đơn vị tính: Kg; mã hàng: VT.441)
Mã phần lô PP2300632361
Giá từng phần lô 109,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375 Kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hematorit (Đơn giá kế hoạch: 105000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Tube/ống; mã hàng: VT.173)
Mã phần lô PP2300632362
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Tube/ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hút đàm nghiệm pháp NTA (Đơn giá kế hoạch: 13650 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.102)
Mã phần lô PP2300632363
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kẹp rốn (Đơn giá kế hoạch: 1560 đồng; Số lương: 10100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.325)
Mã phần lô PP2300632364
Giá từng phần lô 15,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.634.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.029.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim khâu các cỡ, các số (Đơn giá kế hoạch: 1300 đồng; Số lương: 8100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.327)
Mã phần lô PP2300632365
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.795.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1013 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Kim nha số 27 (Đơn giá kế hoạch: 2100 đồng; Số lương: 500; Đơn vị tính: Cái/Cây; mã hàng: VT.056)
Mã phần lô PP2300632366
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 Cái/Cây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lam kính thường (Đơn giá kế hoạch: 255 đồng; Số lương: 36000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.339)
Mã phần lô PP2300632367
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 10 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.344)
Mã phần lô PP2300632368
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 11 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 2500; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.345)
Mã phần lô PP2300632369
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lưỡi dao số 20 (Đơn giá kế hoạch: 900 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.346)
Mã phần lô PP2300632370
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mặt gương nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 18000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.349)
Mã phần lô PP2300632371
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Meche mũi (Đơn giá kế hoạch: 3200 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cuộn/cái; mã hàng: VT.350)
Mã phần lô PP2300632372
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cuộn/cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Mở khí quản (canyl nhựa) các số (Đơn giá kế hoạch: 94500 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Bộ; mã hàng: VT.116)
Mã phần lô PP2300632373
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mũi khoan (Đơn giá kế hoạch: 168000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.359)
Mã phần lô PP2300632374
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nhiệt kế độ C (Đơn giá kế hoạch: 27000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.367)
Mã phần lô PP2300632375
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 10 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.573)
Mã phần lô PP2300632376
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar số 8 (Đơn giá kế hoạch: 83790 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.572)
Mã phần lô PP2300632377
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống hút nước bọt nha khoa (Đơn giá kế hoạch: 1000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.118)
Mã phần lô PP2300632378
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 2,5 có bóng (Đơn giá kế hoạch: 12900 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.149)
Mã phần lô PP2300632379
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 2,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.150)
Mã phần lô PP2300632380
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 260; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.142)
Mã phần lô PP2300632381
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.152)
Mã phần lô PP2300632382
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 4 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.144)
Mã phần lô PP2300632383
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 4,5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.154)
Mã phần lô PP2300632384
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nội khí quản số 5 không bóng (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.146)
Mã phần lô PP2300632385
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghe (Đơn giá kế hoạch: 130000 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.368)
Mã phần lô PP2300632386
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống nghe sơ sinh (Đơn giá kế hoạch: 2700000 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.369)
Mã phần lô PP2300632387
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml (Đơn giá kế hoạch: 6000 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: cái; mã hàng: VT.413)
Mã phần lô PP2300632388
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông hậu môn sơ sinh(nhỏ, mềm) (Đơn giá kế hoạch: 7350 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Cái/sợi; mã hàng: VT.137)
Mã phần lô PP2300632389
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông tiệt trùng số 28 (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Sợi/Ống; mã hàng: VT.119)
Mã phần lô PP2300632390
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Sợi/Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ống thông tiểu nelaton 1 nhánh số 14 (đỏ, cứng) (Đơn giá kế hoạch: 9500 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: Cái/Sợi; mã hàng: VT.138)
Mã phần lô PP2300632391
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/Sợi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Quả bóp huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 50; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.080)
Mã phần lô PP2300632392
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Que gòn (Đơn giá kế hoạch: 231 đồng; Số lương: 82000; Đơn vị tính: Que; mã hàng: VT.377)
Mã phần lô PP2300632393
Giá từng phần lô 18,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.413.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.259.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10250 Que/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ruột huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 67500 đồng; Số lương: 60; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.081)
Mã phần lô PP2300632394
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sáp cầm máu xương (Đơn giá kế hoạch: 33600 đồng; Số lương: 20; Đơn vị tính: Tép/Sợi/Cái/Miếng; mã hàng: VT.205)
Mã phần lô PP2300632395
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Tép/Sợi/Cái/Miếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sò đánh bóng nha chu (Đơn giá kế hoạch: 7000 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.378)
Mã phần lô PP2300632396
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Sond dẫn lưu màng phổi các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 37800 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.127)
Mã phần lô PP2300632397
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Sợi/Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tấm lót bàn khám (Đơn giá kế hoạch: 250000 đồng; Số lương: 400; Đơn vị tính: cuồn; mã hàng: VT.431)
Mã phần lô PP2300632398
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 cuồn/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Tube đáy nhọn (lọc rửa tinh trùng) (Đơn giá kế hoạch: 6300 đồng; Số lương: 300; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.185)
Mã phần lô PP2300632399
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Túi máu đơn (Đơn giá kế hoạch: 44800 đồng; Số lương: 10; Đơn vị tính: Túi; mã hàng: VT.163)
Mã phần lô PP2300632400
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thám châm (Đơn giá kế hoạch: 23500 đồng; Số lương: 30; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.394)
Mã phần lô PP2300632401
Giá từng phần lô 705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông hậu môn số 20 (Đơn giá kế hoạch: 3500 đồng; Số lương: 200; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.165)
Mã phần lô PP2300632402
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Đơn giá kế hoạch: 12500 đồng; Số lương: 190; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.129)
Mã phần lô PP2300632403
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Sợi/Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thông tiểu foley 2 nhánh số 28 (Đơn giá kế hoạch: 11150 đồng; Số lương: 100; Đơn vị tính: Sợi/Cái; mã hàng: VT.135)
Mã phần lô PP2300632404
Giá từng phần lô 1,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Sợi/Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Val huyết áp (Đơn giá kế hoạch: 15600 đồng; Số lương: 40; Đơn vị tính: Cái; mã hàng: VT.395)
Mã phần lô PP2300632405
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vớ chân nylon dài (Đơn giá kế hoạch: 4200 đồng; Số lương: 10000; Đơn vị tính: Đôi; mã hàng: VT.402)
Mã phần lô PP2300632406
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 Đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Đinh Rush các loại, các cỡ (Đơn giá kế hoạch: 251000 đồng; Số lương: 150; Đơn vị tính: Cây; mã hàng: VT.305)
Mã phần lô PP2300632407
Giá từng phần lô 37,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.475.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Cây/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/10/2024; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->