Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất thường quy, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300143887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất thường quy, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300102250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 10,560,952,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105.609.522 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300232285 - Acid Acetic 3% (Mã hàng: HC.001;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 70000) | 10,500,000 | 15.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 13 sản phẩm/tháng |
| 2 | PP2300232286 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.002;đvt: lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 77500) | 23,250,000 | 34.875.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.275.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 3 | PP2300232287 - Eugenol(Mã hàng: HC.005;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 90000) | 270,000 | 405.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 4 | PP2300232288 - Lugol 3% (Mã hàng: HC.007;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 380000) | 57,000,000 | 85.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.900.000 | 13 sản phẩm/tháng |
| 5 | PP2300232289 - Formol 10% đệm trung tính (Mã hàng: HC.009;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 130000) | 52,000,000 | 78.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.400.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 6 | PP2300232290 - Gel điện tim (Mã hàng: HC.011;đvt: Chai; Số lượng: 40; Giá KH: 19000) | 760,000 | 1.140.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 532.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 7 | PP2300232291 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.012;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 199000) | 59,700,000 | 89.550.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.790.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 8 | PP2300232292 - Gel siêu âm (Mã hàng: HC.013;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 18400) | 18,400,000 | 27.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.880.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 9 | PP2300232293 - General Clinical Chemistry Program(Mã hàng: HC.014;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 7266500) | 29,066,000 | 43.599.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.346.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 10 | PP2300232294 - Gnasthostoma spinigerum (Giun đầu gai) (Mã hàng: HC.017;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 3699990) | 3,699,990 | 5.549.985 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.589.993 | 1 sản phẩm/tháng |
| 11 | PP2300232295 - Haematology programme (Mã hàng: HC.019;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) | 29,920,000 | 44.880.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.944.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 12 | PP2300232296 - HbA1C Control (Level 1 & 2) (Mã hàng: HC.020;đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 5000000) | 30,000,000 | 45.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 13 | PP2300232297 - Anti human globulin(AHG) (Mã hàng: HC.021;đvt: Lọ; Số lượng: 50; Giá KH: 650000) | 32,500,000 | 48.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 14 | PP2300232298 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần (Haematology Control Tri-Level) (Mã hàng: HC.022;đvt: Hộp; Số lượng: 10; Giá KH: 10800000) | 108,000,000 | 162.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.600.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 15 | PP2300232299 - Hồng cầu mẫu (Mã hàng: HC.025;đvt: Lọ 5ml; Số lượng: 24; Giá KH: 1400000) | 33,600,000 | 50.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.520.000 | 2 sản phẩm/tháng |
| 16 | PP2300232300 - Imipenem 10 mcg (Mã hàng: HC.026;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 17 | PP2300232301 - Immunoassay Control, Level 1 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.027;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) | 19,260,000 | 28.890.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.482.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 18 | PP2300232302 - Immunoassay Control, Level 2 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.028;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 535000) | 25,680,000 | 38.520.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.976.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 19 | PP2300232303 - Immunoassay Control, Level 3 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.029;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) | 19,260,000 | 28.890.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.482.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 20 | PP2300232304 - Immunoassay Programme (55 Analytes) (Mã hàng: HC.030;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 12419000) | 49,676,000 | 74.514.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.773.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 21 | PP2300232305 - KIA (Mã hàng: HC.031;đvt: Chai; Số lượng: 1; Giá KH: 2000000) | 2,000,000 | 3.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 22 | PP2300232306 - Levofloxacin 5 mcg (Mã hàng: HC.033;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 23 | PP2300232307 - AssayedChemistry Control, Level 1 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.034;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) | 16,200,000 | 24.300.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 24 | PP2300232308 - Mac Conkey Agar (Mã hàng: HC.036;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1329000) | 5,316,000 | 7.974.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.721.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 25 | PP2300232309 - Máu cừu (Mã hàng: HC.038;đvt: Tube/Lọ; Số lượng: 100; Giá KH: 108000) | 10,800,000 | 16.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.560.000 | 9 sản phẩm/tháng |
| 26 | PP2300232310 - Meropenem 10mcg (Mã hàng: HC.039;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) | 1,386,000 | 2.079.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 27 | PP2300232311 - Methyl-Red (Mã hàng: HC.040;đvt: Chai; Số lượng: 2; Giá KH: 525000) | 1,050,000 | 1.575.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 28 | PP2300232312 - Mueller Hinton Agar (Mã hàng: HC.042;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1357000) | 2,714,000 | 4.071.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.899.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 29 | PP2300232313 - AssayedChemistry Control, Level 2 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.044;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) | 16,200,000 | 24.300.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | 4 sản phẩm/tháng |
| 30 | PP2300232314 - Azithromycin 15 mcg (Mã hàng: HC.051;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 31 | PP2300232315 - Optochin(Mã hàng: HC.053;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 37800) | 113,400 | 170.100 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.380 | 1 sản phẩm/tháng |
| 32 | PP2300232316 - Oxidase (Mã hàng: HC.056;đvt: Lọ; Số lượng: 10; Giá KH: 37800) | 378,000 | 567.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600 | 1 sản phẩm/tháng |
| 33 | PP2300232317 - Povidone iodine 10%/500ml (Mã hàng: HC.065;đvt: Chai; Số lượng: 700; Giá KH: 54180) | 37,926,000 | 56.889.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.548.200 | 59 sản phẩm/tháng |
| 34 | PP2300232318 - Que thử đường huyết (Mã hàng: HC.066;đvt: Que; Số lượng: 14000; Giá KH: 4100) | 57,400,000 | 86.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.180.000 | 1167 sản phẩm/tháng |
| 35 | PP2300232319 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.069;đvt: chai; Số lượng: 50; Giá KH: 576800) | 28,840,000 | 43.260.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.188.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 36 | PP2300232320 - ToxocaraIgG (Kit/96) (Mã hàng: HC.082;đvt: Hộp; Số lượng: 5; Giá KH: 4450000) | 22,250,000 | 33.375.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.575.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 37 | PP2300232321 - Thuốc nhuộm giemsa đậm đặc (Mã hàng: HC.086;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1080000) | 4,320,000 | 6.480.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.024.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 38 | PP2300232322 - Trimethoprim-Sulfamethoxazole1.25 mcg+ 23.75 mcg (Mã hàng: HC.087;đvt: Lọ; Số lượng: 8; Giá KH: 57750) | 462,000 | 693.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 323.400 | 1 sản phẩm/tháng |
| 39 | PP2300232323 - Viên khử khuẩn (Mã hàng: HC.091;đvt: Viên; Số lượng: 80000; Giá KH: 4100) | 328,000,000 | 492.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.600.000 | 6667 sản phẩm/tháng |
| 40 | PP2300232324 - Vôi soda (Mã hàng: HC.092;đvt: Kg; Số lượng: 150; Giá KH: 99750) | 14,962,500 | 22.443.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.473.750 | 13 sản phẩm/tháng |
| 41 | PP2300232325 - Xylen (Mã hàng: HC.093;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 80000) | 12,000,000 | 18.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 13 sản phẩm/tháng |
| 42 | PP2300232326 - Blood Agar Base (Sang Base Gel) (Mã hàng: HC.095;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1350000) | 5,400,000 | 8.100.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.780.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 43 | PP2300232327 - Blood Gas Control Level 1 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.096;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) | 10,140,000 | 15.210.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.098.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 44 | PP2300232328 - Blood Gas Control Level 2 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.097;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) | 10,140,000 | 15.210.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.098.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 45 | PP2300232329 - Blood Gas Control Level 3 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.098;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) | 10,140,000 | 15.210.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.098.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 46 | PP2300232330 - Bondingtrám răng (Mã hàng: HC.099;đvt: Chai/lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 1000000) | 3,000,000 | 4.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 47 | PP2300232331 - Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung (Mã hàng: HC.100;đvt: Kit; Số lượng: 2400; Giá KH: 350000) | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000.000 | 200 sản phẩm/tháng |
| 48 | PP2300232332 - Bộ KIT xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Paptest (Mã hàng: HC.102;đvt: Bộ; Số lượng: 1000; Giá KH: 380000) | 380,000,000 | 570.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 49 | PP2300232333 - Bộ nhuộm Gram (Mã hàng: HC.103;đvt: Bộ; Số lượng: 3; Giá KH: 205000) | 615,000 | 922.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 430.500 | 1 sản phẩm/tháng |
| 50 | PP2300232334 - Bột môi trường cấy nấm Sabouraud (Mã hàng: HC.105;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 1270000) | 1,270,000 | 1.905.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 889.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 51 | PP2300232335 - Vật liệu trám tạm (Mã hàng: HC.107;đvt: hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 340000) | 680,000 | 1.020.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 52 | PP2300232336 - Clindamycin 2 mcg (Mã hàng: HC.119;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 53 | PP2300232337 - Coag Control 1 (Mã hàng: HC.120;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) | 135,000,000 | 202.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 54 | PP2300232338 - Ampicillin + Sulbactam 10 mcg /10 mcg (Mã hàng: HC.121;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) | 1,386,000 | 2.079.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 55 | PP2300232339 - Coag Control 2 (Mã hàng: HC.122;đvt: Hộp; Số lượng: 60; Giá KH: 4500000) | 270,000,000 | 405.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | 5 sản phẩm/tháng |
| 56 | PP2300232340 - Coag Control 3 (Mã hàng: HC.123;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) | 135,000,000 | 202.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 3 sản phẩm/tháng |
| 57 | PP2300232341 - Colistin 10 mcg (Mã hàng: HC.125;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 58 | PP2300232342 - Cồn 70 độ (Mã hàng: HC.127;đvt: Lít; Số lượng: 6000; Giá KH: 23100) | 138,600,000 | 207.900.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.020.000 | 500 sản phẩm/tháng |
| 59 | PP2300232343 - Ampicillin 10 mcg (Mã hàng: HC.129;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) | 1,386,000 | 2.079.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200 | 1 sản phẩm/tháng |
| 60 | PP2300232344 - Cồn 90 độ (Mã hàng: HC.130;đvt: Lít; Số lượng: 40; Giá KH: 24600) | 984,000 | 1.476.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 688.800 | 4 sản phẩm/tháng |
| 61 | PP2300232345 - Cồn 96 độ (Mã hàng: HC.131;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 27300) | 4,095,000 | 6.142.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.866.500 | 13 sản phẩm/tháng |
| 62 | PP2300232346 - Cồn tuyệt đối (Mã hàng: HC.132;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 48300) | 7,245,000 | 10.867.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.071.500 | 13 sản phẩm/tháng |
| 63 | PP2300232347 - Chapman (Mã hàng: HC.133;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1012000) | 2,024,000 | 3.036.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.416.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 64 | PP2300232348 - Chloramphenicol30 mcg (Mã hàng: HC.135;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 65 | PP2300232349 - Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: HC.143;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 6655000) | 53,240,000 | 79.860.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.268.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 66 | PP2300232350 - Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: HC.144;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) | 29,920,000 | 44.880.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.944.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 67 | PP2300232351 - Chương trình ngoại kiểm khí máu (Mã hàng: HC.145;đvt: Lọ; Số lượng: 12; Giá KH: 1224666) | 14,695,992 | 22.043.988 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.287.195 | 1 sản phẩm/tháng |
| 68 | PP2300232352 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: HC.146;đvt: Lọ; Số lượng: 30; Giá KH: 1941667) | 58,250,010 | 87.375.015 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.775.007 | 3 sản phẩm/tháng |
| 69 | PP2300232353 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: HC.147;đvt: Lọ; Số lượng: 24; Giá KH: 1213000) | 29,112,000 | 43.668.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.378.400 | 2 sản phẩm/tháng |
| 70 | PP2300232354 - Dầu soi kính hiển vi (Mã hàng: HC.148;đvt: Chai; Số lượng: 7; Giá KH: 2100000) | 14,700,000 | 22.050.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 71 | PP2300232355 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.150;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 85000) | 25,500,000 | 38.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.850.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 72 | PP2300232356 - Doxycycline (Mã hàng: HC.151;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) | 924,000 | 1.386.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 646.800 | 1 sản phẩm/tháng |
| 73 | PP2300232357 - Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% (Mã hàng: HC.152;đvt: Chai; Số lượng: 1200; Giá KH: 85000) | 102,000,000 | 153.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.400.000 | 100 sản phẩm/tháng |
| 74 | PP2300232358 - Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Mã hàng: HC.154;đvt: Chai; Số lượng: 50; Giá KH: 390328) | 19,516,400 | 29.274.600 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.661.480 | 5 sản phẩm/tháng |
| 75 | PP2300232359 - Dung dịch rửa dụng cụ (Mã hàng: HC.155;đvt: Lít; Số lượng: 240; Giá KH: 290000) | 69,600,000 | 104.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.720.000 | 20 sản phẩm/tháng |
| 76 | PP2300232360 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.156;đvt: Lọ; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) | 17,000,000 | 25.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.900.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 77 | PP2300232361 - Dung Dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.157;đvt: Lít; Số lượng: 250; Giá KH: 369600) | 92,400,000 | 138.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.680.000 | 21 sản phẩm/tháng |
| 78 | PP2300232362 - Dung dịch sát khuẩn Ortho-phthalaldehyde (Mã hàng: HC.158;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 159600) | 159,600,000 | 239.400.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.720.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 79 | PP2300232363 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Mã hàng: HC.159;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 115764) | 115,764,000 | 173.646.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.034.800 | 84 sản phẩm/tháng |
| 80 | PP2300232364 - EA50 (Mã hàng: HC.161;đvt: Ml; Số lượng: 14190; Giá KH: 1680) | 23,839,200 | 35.758.800 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.687.440 | 1183 sản phẩm/tháng |
| 81 | PP2300232365 - Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: HC.165;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 54000) | 810,000,000 | 1.215.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 567.000.000 | 1250 sản phẩm/tháng |
| 82 | PP2300232366 - Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori(Mã hàng: HC.166;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 26000) | 5,200,000 | 7.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.640.000 | 17 sản phẩm/tháng |
| 83 | PP2300232367 - Test HBsAg (Mã hàng: HC.167;đvt: Test; Số lượng: 16000; Giá KH: 9000) | 144,000,000 | 216.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 1334 sản phẩm/tháng |
| 84 | PP2300232368 - Test HCV (Mã hàng: HC.168;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 13500) | 13,500,000 | 20.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.450.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 85 | PP2300232369 - Test HIV (Mã hàng: HC.169;đvt: Test; Số lượng: 11000; Giá KH: 18500) | 203,500,000 | 305.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.450.000 | 917 sản phẩm/tháng |
| 86 | PP2300232370 - Hồng cầu trong phân (Test nhanh) (Mã hàng: HC.170;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 32000) | 32,000,000 | 48.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.400.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 87 | PP2300232371 - Syphilis cassette (Mã hàng: HC.171;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 6300) | 94,500,000 | 141.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 1250 sản phẩm/tháng |
| 88 | PP2300232372 - Test Class 4 (Mã hàng: HC.172;đvt: Test; Số lượng: 17000; Giá KH: 1200) | 20,400,000 | 30.600.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.280.000 | 1417 sản phẩm/tháng |
| 89 | PP2300232373 - Test Class 5 (Mã hàng: HC.173;đvt: Test; Số lượng: 19000; Giá KH: 2000) | 38,000,000 | 57.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.600.000 | 1584 sản phẩm/tháng |
| 90 | PP2300232374 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Mã hàng: HC.174;đvt: Test; Số lượng: 3000; Giá KH: 66780) | 200,340,000 | 300.510.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.238.000 | 250 sản phẩm/tháng |
| 91 | PP2300232375 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B (Mã hàng: HC.175;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 99792) | 19,958,400 | 29.937.600 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.970.880 | 17 sản phẩm/tháng |
| 92 | PP2300232376 - Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Mã hàng: HC.176;đvt: Test; Số lượng: 3500; Giá KH: 60270) | 210,945,000 | 316.417.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.661.500 | 292 sản phẩm/tháng |
| 93 | PP2300232377 - Test nhanh chẩn đoán giang mai (Mã hàng: HC.177;đvt: Test; Số lượng: 21000; Giá KH: 9975) | 209,475,000 | 314.212.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.632.500 | 1750 sản phẩm/tháng |
| 94 | PP2300232378 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg (Mã hàng: HC.178;đvt: Test; Số lượng: 4000; Giá KH: 9000) | 36,000,000 | 54.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 334 sản phẩm/tháng |
| 95 | PP2300232379 - Test nhanh chẩn đoán HIV (Mã hàng: HC.179;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 31500) | 315,000,000 | 472.500.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 96 | PP2300232380 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.180;đvt: Test; Số lượng: 7400; Giá KH: 53928) | 399,067,200 | 598.600.800 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 279.347.040 | 617 sản phẩm/tháng |
| 97 | PP2300232381 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên H.pyloritrong phân (Mã hàng: HC.182;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 78876) | 39,438,000 | 59.157.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.606.600 | 42 sản phẩm/tháng |
| 98 | PP2300232382 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.183;đvt: Test; Số lượng: 7000; Giá KH: 48000) | 336,000,000 | 504.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 235.200.000 | 584 sản phẩm/tháng |
| 99 | PP2300232383 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pyloritrong máu (Mã hàng: HC.184;đvt: Test; Số lượng: 300; Giá KH: 26000) | 7,800,000 | 11.700.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.460.000 | 25 sản phẩm/tháng |
| 100 | PP2300232384 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét (Mã hàng: HC.185;đvt: Test; Số lượng: 100; Giá KH: 48090) | 4,809,000 | 7.213.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.366.300 | 9 sản phẩm/tháng |
| 101 | PP2300232385 - Test nhanh chẩn đoán và định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người (Mã hàng: HC.186;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 9450) | 94,500,000 | 141.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 834 sản phẩm/tháng |
| 102 | PP2300232386 - Test nhanh chẩn đoán và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A (Mã hàng: HC.187;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 101430) | 101,430,000 | 152.145.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.001.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 103 | PP2300232387 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C-Anti HCV (Mã hàng: HC.188;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 22050) | 22,050,000 | 33.075.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.435.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 104 | PP2300232388 - Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào hô hấp-RSV (Mã hàng: HC.189;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 153510) | 76,755,000 | 115.132.500 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.728.500 | 42 sản phẩm/tháng |
| 105 | PP2300232389 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B-HBsAb (Mã hàng: HC.190;đvt: Test; Số lượng: 2500; Giá KH: 20000) | 50,000,000 | 75.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 209 sản phẩm/tháng |
| 106 | PP2300232390 - Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung (Mã hàng: HC.191;đvt: Test; Số lượng: 2000; Giá KH: 29000) | 58,000,000 | 87.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.600.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 107 | PP2300232391 - Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân (Mã hàng: HC.192;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 78330) | 78,330,000 | 117.495.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.831.000 | 84 sản phẩm/tháng |
| 108 | PP2300232392 - Test thử thai (Mã hàng: HC.193;đvt: Test; Số lượng: 8000; Giá KH: 3000) | 24,000,000 | 36.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 667 sản phẩm/tháng |
| 109 | PP2300232393 - Môi trường lọc tinh trùng (Mã hàng: HC.194;đvt: kit; Số lượng: 6; Giá KH: 2000000) | 12,000,000 | 18.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 110 | PP2300232394 - Môi trường rửa tinh trùng (Mã hàng: HC.195;đvt: kit; Số lượng: 3; Giá KH: 2570000) | 7,710,000 | 11.565.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.397.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 111 | PP2300232395 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 (Mã hàng: HC.197;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 63000) | 31,500,000 | 47.250.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 112 | PP2300232396 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme Protease(Mã hàng: HC.198;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 163000) | 65,200,000 | 97.800.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.640.000 | 34 sản phẩm/tháng |
| 113 | PP2300232397 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.199;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 70000) | 140,000,000 | 210.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 114 | PP2300232398 - Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.201;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 75000) | 150,000,000 | 225.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 167 sản phẩm/tháng |
| 115 | PP2300232399 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.202;đvt: Lít; Số lượng: 110; Giá KH: 725000) | 79,750,000 | 119.625.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.825.000 | 10 sản phẩm/tháng |
| 116 | PP2300232400 - Chất xói mòn men răng (Mã hàng: HC.204;đvt: chai; Số lượng: 10; Giá KH: 80000) | 800,000 | 1.200.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 1 sản phẩm/tháng |
| 117 | PP2300232401 - Oxy lỏng (Mã hàng: HC.207;đvt: Kg; Số lượng: 150000; Giá KH: 3750) | 562,500,000 | 843.750.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 393.750.000 | 12500 sản phẩm/tháng |
| 118 | PP2300232402 - Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.208;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 42525) | 21,262,500 | 31.893.750 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.883.750 | 42 sản phẩm/tháng |
| 119 | PP2300232403 - Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.209;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 28875) | 14,437,500 | 21.656.250 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.106.250 | 42 sản phẩm/tháng |
| 120 | PP2300232404 - Khí oxy y tế (Mã hàng: HC.210;đvt: Bình; Số lượng: 800; Giá KH: 58300) | 46,640,000 | 69.960.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.648.000 | 67 sản phẩm/tháng |
| 121 | PP2300232405 - Keo dán lam trong nhuộm hóa mô miễn dịch (Mã hàng: HC.212;đvt: Chai; Số lượng: 360; Giá KH: 742500) | 267,300,000 | 400.950.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.110.000 | 30 sản phẩm/tháng |
| 122 | PP2300232406 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương (Mã hàng: HC.213;đvt: bình; Số lượng: 500; Giá KH: 3000000) | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 123 | PP2300232407 - Khí CO2 y tế (dạng khí) (Mã hàng: HC.215;đvt: Kg; Số lượng: 500; Giá KH: 10780) | 5,390,000 | 8.085.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.773.000 | 42 sản phẩm/tháng |
| 124 | PP2300232408 - Nước cất 1 lần (dùng ngoài) (Mã hàng: HC.216;đvt: Lít; Số lượng: 4100; Giá KH: 5340) | 21,894,000 | 32.841.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.325.800 | 342 sản phẩm/tháng |
| 125 | PP2300232409 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Mã hàng: HC.217;đvt: Chai dung tích 1 lít; Số lượng: 30; Giá KH: 1200000) | 36,000,000 | 54.000.000 | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 3 sản phẩm/tháng |
Acid Acetic 3% (Mã hàng: HC.001;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 70000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232285 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.002;đvt: lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 77500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232286 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Eugenol(Mã hàng: HC.005;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 90000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232287 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Lugol 3% (Mã hàng: HC.007;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 380000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232288 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Formol 10% đệm trung tính (Mã hàng: HC.009;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 130000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232289 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gel điện tim (Mã hàng: HC.011;đvt: Chai; Số lượng: 40; Giá KH: 19000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232290 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.012;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 199000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232291 |
| Giá từng phần lô | 59,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gel siêu âm (Mã hàng: HC.013;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 18400) |
|
| Mã phần lô | PP2300232292 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
General Clinical Chemistry Program(Mã hàng: HC.014;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 7266500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232293 |
| Giá từng phần lô | 29,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.346.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Gnasthostoma spinigerum (Giun đầu gai) (Mã hàng: HC.017;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 3699990) |
|
| Mã phần lô | PP2300232294 |
| Giá từng phần lô | 3,699,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.549.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.589.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Haematology programme (Mã hàng: HC.019;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232295 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
HbA1C Control (Level 1 & 2) (Mã hàng: HC.020;đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 5000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232296 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Anti human globulin(AHG) (Mã hàng: HC.021;đvt: Lọ; Số lượng: 50; Giá KH: 650000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232297 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần (Haematology Control Tri-Level) (Mã hàng: HC.022;đvt: Hộp; Số lượng: 10; Giá KH: 10800000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232298 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hồng cầu mẫu (Mã hàng: HC.025;đvt: Lọ 5ml; Số lượng: 24; Giá KH: 1400000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232299 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Imipenem 10 mcg (Mã hàng: HC.026;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232300 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Immunoassay Control, Level 1 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.027;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232301 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Immunoassay Control, Level 2 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.028;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 535000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232302 |
| Giá từng phần lô | 25,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Immunoassay Control, Level 3 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.029;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232303 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Immunoassay Programme (55 Analytes) (Mã hàng: HC.030;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 12419000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232304 |
| Giá từng phần lô | 49,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.773.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
KIA (Mã hàng: HC.031;đvt: Chai; Số lượng: 1; Giá KH: 2000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232305 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Levofloxacin 5 mcg (Mã hàng: HC.033;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232306 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
AssayedChemistry Control, Level 1 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.034;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232307 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mac Conkey Agar (Mã hàng: HC.036;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1329000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232308 |
| Giá từng phần lô | 5,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.721.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Máu cừu (Mã hàng: HC.038;đvt: Tube/Lọ; Số lượng: 100; Giá KH: 108000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232309 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Meropenem 10mcg (Mã hàng: HC.039;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232310 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Methyl-Red (Mã hàng: HC.040;đvt: Chai; Số lượng: 2; Giá KH: 525000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232311 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Mueller Hinton Agar (Mã hàng: HC.042;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1357000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232312 |
| Giá từng phần lô | 2,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.899.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
AssayedChemistry Control, Level 2 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.044;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232313 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Azithromycin 15 mcg (Mã hàng: HC.051;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232314 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Optochin(Mã hàng: HC.053;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 37800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232315 |
| Giá từng phần lô | 113,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Oxidase (Mã hàng: HC.056;đvt: Lọ; Số lượng: 10; Giá KH: 37800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232316 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Povidone iodine 10%/500ml (Mã hàng: HC.065;đvt: Chai; Số lượng: 700; Giá KH: 54180) |
|
| Mã phần lô | PP2300232317 |
| Giá từng phần lô | 37,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.548.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Que thử đường huyết (Mã hàng: HC.066;đvt: Que; Số lượng: 14000; Giá KH: 4100) |
|
| Mã phần lô | PP2300232318 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.069;đvt: chai; Số lượng: 50; Giá KH: 576800) |
|
| Mã phần lô | PP2300232319 |
| Giá từng phần lô | 28,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
ToxocaraIgG (Kit/96) (Mã hàng: HC.082;đvt: Hộp; Số lượng: 5; Giá KH: 4450000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232320 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Thuốc nhuộm giemsa đậm đặc (Mã hàng: HC.086;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1080000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232321 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Trimethoprim-Sulfamethoxazole1.25 mcg+ 23.75 mcg (Mã hàng: HC.087;đvt: Lọ; Số lượng: 8; Giá KH: 57750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232322 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Viên khử khuẩn (Mã hàng: HC.091;đvt: Viên; Số lượng: 80000; Giá KH: 4100) |
|
| Mã phần lô | PP2300232323 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vôi soda (Mã hàng: HC.092;đvt: Kg; Số lượng: 150; Giá KH: 99750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232324 |
| Giá từng phần lô | 14,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Xylen (Mã hàng: HC.093;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 80000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232325 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Blood Agar Base (Sang Base Gel) (Mã hàng: HC.095;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1350000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232326 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Blood Gas Control Level 1 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.096;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232327 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Blood Gas Control Level 2 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.097;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232328 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Blood Gas Control Level 3 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.098;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232329 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bondingtrám răng (Mã hàng: HC.099;đvt: Chai/lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 1000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232330 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung (Mã hàng: HC.100;đvt: Kit; Số lượng: 2400; Giá KH: 350000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232331 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ KIT xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Paptest (Mã hàng: HC.102;đvt: Bộ; Số lượng: 1000; Giá KH: 380000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232332 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bộ nhuộm Gram (Mã hàng: HC.103;đvt: Bộ; Số lượng: 3; Giá KH: 205000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232333 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bột môi trường cấy nấm Sabouraud (Mã hàng: HC.105;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 1270000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232334 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Vật liệu trám tạm (Mã hàng: HC.107;đvt: hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 340000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232335 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Clindamycin 2 mcg (Mã hàng: HC.119;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232336 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Coag Control 1 (Mã hàng: HC.120;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232337 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ampicillin + Sulbactam 10 mcg /10 mcg (Mã hàng: HC.121;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232338 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Coag Control 2 (Mã hàng: HC.122;đvt: Hộp; Số lượng: 60; Giá KH: 4500000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232339 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Coag Control 3 (Mã hàng: HC.123;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232340 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Colistin 10 mcg (Mã hàng: HC.125;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232341 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cồn 70 độ (Mã hàng: HC.127;đvt: Lít; Số lượng: 6000; Giá KH: 23100) |
|
| Mã phần lô | PP2300232342 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Ampicillin 10 mcg (Mã hàng: HC.129;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232343 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cồn 90 độ (Mã hàng: HC.130;đvt: Lít; Số lượng: 40; Giá KH: 24600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232344 |
| Giá từng phần lô | 984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cồn 96 độ (Mã hàng: HC.131;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 27300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232345 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Cồn tuyệt đối (Mã hàng: HC.132;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 48300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232346 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chapman (Mã hàng: HC.133;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1012000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232347 |
| Giá từng phần lô | 2,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.416.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chloramphenicol30 mcg (Mã hàng: HC.135;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232348 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: HC.143;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 6655000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232349 |
| Giá từng phần lô | 53,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: HC.144;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232350 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chương trình ngoại kiểm khí máu (Mã hàng: HC.145;đvt: Lọ; Số lượng: 12; Giá KH: 1224666) |
|
| Mã phần lô | PP2300232351 |
| Giá từng phần lô | 14,695,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.043.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.287.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: HC.146;đvt: Lọ; Số lượng: 30; Giá KH: 1941667) |
|
| Mã phần lô | PP2300232352 |
| Giá từng phần lô | 58,250,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.375.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.775.007 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: HC.147;đvt: Lọ; Số lượng: 24; Giá KH: 1213000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232353 |
| Giá từng phần lô | 29,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.378.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dầu soi kính hiển vi (Mã hàng: HC.148;đvt: Chai; Số lượng: 7; Giá KH: 2100000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232354 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.150;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 85000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232355 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Doxycycline (Mã hàng: HC.151;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232356 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% (Mã hàng: HC.152;đvt: Chai; Số lượng: 1200; Giá KH: 85000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232357 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Mã hàng: HC.154;đvt: Chai; Số lượng: 50; Giá KH: 390328) |
|
| Mã phần lô | PP2300232358 |
| Giá từng phần lô | 19,516,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.274.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.661.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch rửa dụng cụ (Mã hàng: HC.155;đvt: Lít; Số lượng: 240; Giá KH: 290000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232359 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.156;đvt: Lọ; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232360 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung Dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.157;đvt: Lít; Số lượng: 250; Giá KH: 369600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232361 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn Ortho-phthalaldehyde (Mã hàng: HC.158;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 159600) |
|
| Mã phần lô | PP2300232362 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Mã hàng: HC.159;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 115764) |
|
| Mã phần lô | PP2300232363 |
| Giá từng phần lô | 115,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.034.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
EA50 (Mã hàng: HC.161;đvt: Ml; Số lượng: 14190; Giá KH: 1680) |
|
| Mã phần lô | PP2300232364 |
| Giá từng phần lô | 23,839,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.758.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.687.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: HC.165;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 54000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232365 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori(Mã hàng: HC.166;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 26000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232366 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test HBsAg (Mã hàng: HC.167;đvt: Test; Số lượng: 16000; Giá KH: 9000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232367 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test HCV (Mã hàng: HC.168;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 13500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232368 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test HIV (Mã hàng: HC.169;đvt: Test; Số lượng: 11000; Giá KH: 18500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232369 |
| Giá từng phần lô | 203,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Hồng cầu trong phân (Test nhanh) (Mã hàng: HC.170;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 32000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232370 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Syphilis cassette (Mã hàng: HC.171;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 6300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232371 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test Class 4 (Mã hàng: HC.172;đvt: Test; Số lượng: 17000; Giá KH: 1200) |
|
| Mã phần lô | PP2300232372 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1417 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test Class 5 (Mã hàng: HC.173;đvt: Test; Số lượng: 19000; Giá KH: 2000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232373 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1584 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Mã hàng: HC.174;đvt: Test; Số lượng: 3000; Giá KH: 66780) |
|
| Mã phần lô | PP2300232374 |
| Giá từng phần lô | 200,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B (Mã hàng: HC.175;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 99792) |
|
| Mã phần lô | PP2300232375 |
| Giá từng phần lô | 19,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.970.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Mã hàng: HC.176;đvt: Test; Số lượng: 3500; Giá KH: 60270) |
|
| Mã phần lô | PP2300232376 |
| Giá từng phần lô | 210,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán giang mai (Mã hàng: HC.177;đvt: Test; Số lượng: 21000; Giá KH: 9975) |
|
| Mã phần lô | PP2300232377 |
| Giá từng phần lô | 209,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg (Mã hàng: HC.178;đvt: Test; Số lượng: 4000; Giá KH: 9000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232378 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán HIV (Mã hàng: HC.179;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 31500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232379 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.180;đvt: Test; Số lượng: 7400; Giá KH: 53928) |
|
| Mã phần lô | PP2300232380 |
| Giá từng phần lô | 399,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.600.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.347.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên H.pyloritrong phân (Mã hàng: HC.182;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 78876) |
|
| Mã phần lô | PP2300232381 |
| Giá từng phần lô | 39,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.606.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.183;đvt: Test; Số lượng: 7000; Giá KH: 48000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232382 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pyloritrong máu (Mã hàng: HC.184;đvt: Test; Số lượng: 300; Giá KH: 26000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232383 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét (Mã hàng: HC.185;đvt: Test; Số lượng: 100; Giá KH: 48090) |
|
| Mã phần lô | PP2300232384 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.213.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán và định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người (Mã hàng: HC.186;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 9450) |
|
| Mã phần lô | PP2300232385 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A (Mã hàng: HC.187;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 101430) |
|
| Mã phần lô | PP2300232386 |
| Giá từng phần lô | 101,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C-Anti HCV (Mã hàng: HC.188;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 22050) |
|
| Mã phần lô | PP2300232387 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào hô hấp-RSV (Mã hàng: HC.189;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 153510) |
|
| Mã phần lô | PP2300232388 |
| Giá từng phần lô | 76,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.728.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B-HBsAb (Mã hàng: HC.190;đvt: Test; Số lượng: 2500; Giá KH: 20000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232389 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung (Mã hàng: HC.191;đvt: Test; Số lượng: 2000; Giá KH: 29000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232390 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân (Mã hàng: HC.192;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 78330) |
|
| Mã phần lô | PP2300232391 |
| Giá từng phần lô | 78,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Test thử thai (Mã hàng: HC.193;đvt: Test; Số lượng: 8000; Giá KH: 3000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232392 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Môi trường lọc tinh trùng (Mã hàng: HC.194;đvt: kit; Số lượng: 6; Giá KH: 2000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232393 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Môi trường rửa tinh trùng (Mã hàng: HC.195;đvt: kit; Số lượng: 3; Giá KH: 2570000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232394 |
| Giá từng phần lô | 7,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 (Mã hàng: HC.197;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 63000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232395 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme Protease(Mã hàng: HC.198;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 163000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232396 |
| Giá từng phần lô | 65,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.199;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 70000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232397 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.201;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 75000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232398 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.202;đvt: Lít; Số lượng: 110; Giá KH: 725000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232399 |
| Giá từng phần lô | 79,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Chất xói mòn men răng (Mã hàng: HC.204;đvt: chai; Số lượng: 10; Giá KH: 80000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232400 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Oxy lỏng (Mã hàng: HC.207;đvt: Kg; Số lượng: 150000; Giá KH: 3750) |
|
| Mã phần lô | PP2300232401 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.208;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 42525) |
|
| Mã phần lô | PP2300232402 |
| Giá từng phần lô | 21,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.893.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.883.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.209;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 28875) |
|
| Mã phần lô | PP2300232403 |
| Giá từng phần lô | 14,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.106.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khí oxy y tế (Mã hàng: HC.210;đvt: Bình; Số lượng: 800; Giá KH: 58300) |
|
| Mã phần lô | PP2300232404 |
| Giá từng phần lô | 46,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Keo dán lam trong nhuộm hóa mô miễn dịch (Mã hàng: HC.212;đvt: Chai; Số lượng: 360; Giá KH: 742500) |
|
| Mã phần lô | PP2300232405 |
| Giá từng phần lô | 267,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương (Mã hàng: HC.213;đvt: bình; Số lượng: 500; Giá KH: 3000000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232406 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Khí CO2 y tế (dạng khí) (Mã hàng: HC.215;đvt: Kg; Số lượng: 500; Giá KH: 10780) |
|
| Mã phần lô | PP2300232407 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Nước cất 1 lần (dùng ngoài) (Mã hàng: HC.216;đvt: Lít; Số lượng: 4100; Giá KH: 5340) |
|
| Mã phần lô | PP2300232408 |
| Giá từng phần lô | 21,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.325.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Mã hàng: HC.217;đvt: Chai dung tích 1 lít; Số lượng: 30; Giá KH: 1200000) |
|
| Mã phần lô | PP2300232409 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi