Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất thường quy, sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300143887-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất thường quy, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300102250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 10,560,952,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105.609.522 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300232285 - Acid Acetic 3% (Mã hàng: HC.001;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 70000) 10,500,000 15.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 13 sản phẩm/tháng
2 PP2300232286 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.002;đvt: lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 77500) 23,250,000 34.875.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.275.000 25 sản phẩm/tháng
3 PP2300232287 - Eugenol(Mã hàng: HC.005;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 90000) 270,000 405.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000 1 sản phẩm/tháng
4 PP2300232288 - Lugol 3% (Mã hàng: HC.007;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 380000) 57,000,000 85.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 13 sản phẩm/tháng
5 PP2300232289 - Formol 10% đệm trung tính (Mã hàng: HC.009;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 130000) 52,000,000 78.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.400.000 34 sản phẩm/tháng
6 PP2300232290 - Gel điện tim (Mã hàng: HC.011;đvt: Chai; Số lượng: 40; Giá KH: 19000) 760,000 1.140.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 532.000 4 sản phẩm/tháng
7 PP2300232291 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.012;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 199000) 59,700,000 89.550.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.790.000 25 sản phẩm/tháng
8 PP2300232292 - Gel siêu âm (Mã hàng: HC.013;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 18400) 18,400,000 27.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.880.000 84 sản phẩm/tháng
9 PP2300232293 - General Clinical Chemistry Program(Mã hàng: HC.014;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 7266500) 29,066,000 43.599.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.346.200 1 sản phẩm/tháng
10 PP2300232294 - Gnasthostoma spinigerum (Giun đầu gai) (Mã hàng: HC.017;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 3699990) 3,699,990 5.549.985 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.589.993 1 sản phẩm/tháng
11 PP2300232295 - Haematology programme (Mã hàng: HC.019;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) 29,920,000 44.880.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.944.000 1 sản phẩm/tháng
12 PP2300232296 - HbA1C Control (Level 1 & 2) (Mã hàng: HC.020;đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 5000000) 30,000,000 45.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 1 sản phẩm/tháng
13 PP2300232297 - Anti human globulin(AHG) (Mã hàng: HC.021;đvt: Lọ; Số lượng: 50; Giá KH: 650000) 32,500,000 48.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 5 sản phẩm/tháng
14 PP2300232298 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần (Haematology Control Tri-Level) (Mã hàng: HC.022;đvt: Hộp; Số lượng: 10; Giá KH: 10800000) 108,000,000 162.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.600.000 1 sản phẩm/tháng
15 PP2300232299 - Hồng cầu mẫu (Mã hàng: HC.025;đvt: Lọ 5ml; Số lượng: 24; Giá KH: 1400000) 33,600,000 50.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.520.000 2 sản phẩm/tháng
16 PP2300232300 - Imipenem 10 mcg (Mã hàng: HC.026;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
17 PP2300232301 - Immunoassay Control, Level 1 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.027;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) 19,260,000 28.890.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.482.000 3 sản phẩm/tháng
18 PP2300232302 - Immunoassay Control, Level 2 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.028;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 535000) 25,680,000 38.520.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.976.000 4 sản phẩm/tháng
19 PP2300232303 - Immunoassay Control, Level 3 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.029;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000) 19,260,000 28.890.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.482.000 3 sản phẩm/tháng
20 PP2300232304 - Immunoassay Programme (55 Analytes) (Mã hàng: HC.030;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 12419000) 49,676,000 74.514.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.773.200 1 sản phẩm/tháng
21 PP2300232305 - KIA (Mã hàng: HC.031;đvt: Chai; Số lượng: 1; Giá KH: 2000000) 2,000,000 3.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 1 sản phẩm/tháng
22 PP2300232306 - Levofloxacin 5 mcg (Mã hàng: HC.033;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
23 PP2300232307 - AssayedChemistry Control, Level 1 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.034;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) 16,200,000 24.300.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.340.000 4 sản phẩm/tháng
24 PP2300232308 - Mac Conkey Agar (Mã hàng: HC.036;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1329000) 5,316,000 7.974.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.721.200 1 sản phẩm/tháng
25 PP2300232309 - Máu cừu (Mã hàng: HC.038;đvt: Tube/Lọ; Số lượng: 100; Giá KH: 108000) 10,800,000 16.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 9 sản phẩm/tháng
26 PP2300232310 - Meropenem 10mcg (Mã hàng: HC.039;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) 1,386,000 2.079.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 1 sản phẩm/tháng
27 PP2300232311 - Methyl-Red (Mã hàng: HC.040;đvt: Chai; Số lượng: 2; Giá KH: 525000) 1,050,000 1.575.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000 1 sản phẩm/tháng
28 PP2300232312 - Mueller Hinton Agar (Mã hàng: HC.042;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1357000) 2,714,000 4.071.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.899.800 1 sản phẩm/tháng
29 PP2300232313 - AssayedChemistry Control, Level 2 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.044;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500) 16,200,000 24.300.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.340.000 4 sản phẩm/tháng
30 PP2300232314 - Azithromycin 15 mcg (Mã hàng: HC.051;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
31 PP2300232315 - Optochin(Mã hàng: HC.053;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 37800) 113,400 170.100 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.380 1 sản phẩm/tháng
32 PP2300232316 - Oxidase (Mã hàng: HC.056;đvt: Lọ; Số lượng: 10; Giá KH: 37800) 378,000 567.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600 1 sản phẩm/tháng
33 PP2300232317 - Povidone iodine 10%/500ml (Mã hàng: HC.065;đvt: Chai; Số lượng: 700; Giá KH: 54180) 37,926,000 56.889.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.548.200 59 sản phẩm/tháng
34 PP2300232318 - Que thử đường huyết (Mã hàng: HC.066;đvt: Que; Số lượng: 14000; Giá KH: 4100) 57,400,000 86.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.180.000 1167 sản phẩm/tháng
35 PP2300232319 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.069;đvt: chai; Số lượng: 50; Giá KH: 576800) 28,840,000 43.260.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.188.000 5 sản phẩm/tháng
36 PP2300232320 - ToxocaraIgG (Kit/96) (Mã hàng: HC.082;đvt: Hộp; Số lượng: 5; Giá KH: 4450000) 22,250,000 33.375.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.575.000 1 sản phẩm/tháng
37 PP2300232321 - Thuốc nhuộm giemsa đậm đặc (Mã hàng: HC.086;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1080000) 4,320,000 6.480.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.024.000 1 sản phẩm/tháng
38 PP2300232322 - Trimethoprim-Sulfamethoxazole1.25 mcg+ 23.75 mcg (Mã hàng: HC.087;đvt: Lọ; Số lượng: 8; Giá KH: 57750) 462,000 693.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 323.400 1 sản phẩm/tháng
39 PP2300232323 - Viên khử khuẩn (Mã hàng: HC.091;đvt: Viên; Số lượng: 80000; Giá KH: 4100) 328,000,000 492.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.600.000 6667 sản phẩm/tháng
40 PP2300232324 - Vôi soda (Mã hàng: HC.092;đvt: Kg; Số lượng: 150; Giá KH: 99750) 14,962,500 22.443.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.473.750 13 sản phẩm/tháng
41 PP2300232325 - Xylen (Mã hàng: HC.093;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 80000) 12,000,000 18.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 13 sản phẩm/tháng
42 PP2300232326 - Blood Agar Base (Sang Base Gel) (Mã hàng: HC.095;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1350000) 5,400,000 8.100.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.780.000 1 sản phẩm/tháng
43 PP2300232327 - Blood Gas Control Level 1 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.096;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) 10,140,000 15.210.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 5 sản phẩm/tháng
44 PP2300232328 - Blood Gas Control Level 2 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.097;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) 10,140,000 15.210.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 5 sản phẩm/tháng
45 PP2300232329 - Blood Gas Control Level 3 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.098;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000) 10,140,000 15.210.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 5 sản phẩm/tháng
46 PP2300232330 - Bondingtrám răng (Mã hàng: HC.099;đvt: Chai/lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 1000000) 3,000,000 4.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 1 sản phẩm/tháng
47 PP2300232331 - Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung (Mã hàng: HC.100;đvt: Kit; Số lượng: 2400; Giá KH: 350000) 840,000,000 1.260.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 200 sản phẩm/tháng
48 PP2300232332 - Bộ KIT xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Paptest (Mã hàng: HC.102;đvt: Bộ; Số lượng: 1000; Giá KH: 380000) 380,000,000 570.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.000.000 84 sản phẩm/tháng
49 PP2300232333 - Bộ nhuộm Gram (Mã hàng: HC.103;đvt: Bộ; Số lượng: 3; Giá KH: 205000) 615,000 922.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 430.500 1 sản phẩm/tháng
50 PP2300232334 - Bột môi trường cấy nấm Sabouraud (Mã hàng: HC.105;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 1270000) 1,270,000 1.905.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 889.000 1 sản phẩm/tháng
51 PP2300232335 - Vật liệu trám tạm (Mã hàng: HC.107;đvt: hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 340000) 680,000 1.020.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 1 sản phẩm/tháng
52 PP2300232336 - Clindamycin 2 mcg (Mã hàng: HC.119;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
53 PP2300232337 - Coag Control 1 (Mã hàng: HC.120;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) 135,000,000 202.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 3 sản phẩm/tháng
54 PP2300232338 - Ampicillin + Sulbactam 10 mcg /10 mcg (Mã hàng: HC.121;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) 1,386,000 2.079.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 1 sản phẩm/tháng
55 PP2300232339 - Coag Control 2 (Mã hàng: HC.122;đvt: Hộp; Số lượng: 60; Giá KH: 4500000) 270,000,000 405.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 5 sản phẩm/tháng
56 PP2300232340 - Coag Control 3 (Mã hàng: HC.123;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000) 135,000,000 202.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 3 sản phẩm/tháng
57 PP2300232341 - Colistin 10 mcg (Mã hàng: HC.125;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
58 PP2300232342 - Cồn 70 độ (Mã hàng: HC.127;đvt: Lít; Số lượng: 6000; Giá KH: 23100) 138,600,000 207.900.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.020.000 500 sản phẩm/tháng
59 PP2300232343 - Ampicillin 10 mcg (Mã hàng: HC.129;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000) 1,386,000 2.079.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 1 sản phẩm/tháng
60 PP2300232344 - Cồn 90 độ (Mã hàng: HC.130;đvt: Lít; Số lượng: 40; Giá KH: 24600) 984,000 1.476.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 688.800 4 sản phẩm/tháng
61 PP2300232345 - Cồn 96 độ (Mã hàng: HC.131;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 27300) 4,095,000 6.142.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.866.500 13 sản phẩm/tháng
62 PP2300232346 - Cồn tuyệt đối (Mã hàng: HC.132;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 48300) 7,245,000 10.867.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.071.500 13 sản phẩm/tháng
63 PP2300232347 - Chapman (Mã hàng: HC.133;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1012000) 2,024,000 3.036.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.416.800 1 sản phẩm/tháng
64 PP2300232348 - Chloramphenicol30 mcg (Mã hàng: HC.135;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
65 PP2300232349 - Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: HC.143;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 6655000) 53,240,000 79.860.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.268.000 1 sản phẩm/tháng
66 PP2300232350 - Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: HC.144;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000) 29,920,000 44.880.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.944.000 1 sản phẩm/tháng
67 PP2300232351 - Chương trình ngoại kiểm khí máu (Mã hàng: HC.145;đvt: Lọ; Số lượng: 12; Giá KH: 1224666) 14,695,992 22.043.988 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.287.195 1 sản phẩm/tháng
68 PP2300232352 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: HC.146;đvt: Lọ; Số lượng: 30; Giá KH: 1941667) 58,250,010 87.375.015 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.775.007 3 sản phẩm/tháng
69 PP2300232353 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: HC.147;đvt: Lọ; Số lượng: 24; Giá KH: 1213000) 29,112,000 43.668.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.378.400 2 sản phẩm/tháng
70 PP2300232354 - Dầu soi kính hiển vi (Mã hàng: HC.148;đvt: Chai; Số lượng: 7; Giá KH: 2100000) 14,700,000 22.050.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000 1 sản phẩm/tháng
71 PP2300232355 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.150;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 85000) 25,500,000 38.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.850.000 25 sản phẩm/tháng
72 PP2300232356 - Doxycycline (Mã hàng: HC.151;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000) 924,000 1.386.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 646.800 1 sản phẩm/tháng
73 PP2300232357 - Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% (Mã hàng: HC.152;đvt: Chai; Số lượng: 1200; Giá KH: 85000) 102,000,000 153.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 100 sản phẩm/tháng
74 PP2300232358 - Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Mã hàng: HC.154;đvt: Chai; Số lượng: 50; Giá KH: 390328) 19,516,400 29.274.600 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.661.480 5 sản phẩm/tháng
75 PP2300232359 - Dung dịch rửa dụng cụ (Mã hàng: HC.155;đvt: Lít; Số lượng: 240; Giá KH: 290000) 69,600,000 104.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.720.000 20 sản phẩm/tháng
76 PP2300232360 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.156;đvt: Lọ; Số lượng: 200; Giá KH: 85000) 17,000,000 25.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 17 sản phẩm/tháng
77 PP2300232361 - Dung Dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.157;đvt: Lít; Số lượng: 250; Giá KH: 369600) 92,400,000 138.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.680.000 21 sản phẩm/tháng
78 PP2300232362 - Dung dịch sát khuẩn Ortho-phthalaldehyde (Mã hàng: HC.158;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 159600) 159,600,000 239.400.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.720.000 84 sản phẩm/tháng
79 PP2300232363 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Mã hàng: HC.159;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 115764) 115,764,000 173.646.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.034.800 84 sản phẩm/tháng
80 PP2300232364 - EA50 (Mã hàng: HC.161;đvt: Ml; Số lượng: 14190; Giá KH: 1680) 23,839,200 35.758.800 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.687.440 1183 sản phẩm/tháng
81 PP2300232365 - Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: HC.165;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 54000) 810,000,000 1.215.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 567.000.000 1250 sản phẩm/tháng
82 PP2300232366 - Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori(Mã hàng: HC.166;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 26000) 5,200,000 7.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.640.000 17 sản phẩm/tháng
83 PP2300232367 - Test HBsAg (Mã hàng: HC.167;đvt: Test; Số lượng: 16000; Giá KH: 9000) 144,000,000 216.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 1334 sản phẩm/tháng
84 PP2300232368 - Test HCV (Mã hàng: HC.168;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 13500) 13,500,000 20.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.450.000 84 sản phẩm/tháng
85 PP2300232369 - Test HIV (Mã hàng: HC.169;đvt: Test; Số lượng: 11000; Giá KH: 18500) 203,500,000 305.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 142.450.000 917 sản phẩm/tháng
86 PP2300232370 - Hồng cầu trong phân (Test nhanh) (Mã hàng: HC.170;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 32000) 32,000,000 48.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.400.000 84 sản phẩm/tháng
87 PP2300232371 - Syphilis cassette (Mã hàng: HC.171;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 6300) 94,500,000 141.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 1250 sản phẩm/tháng
88 PP2300232372 - Test Class 4 (Mã hàng: HC.172;đvt: Test; Số lượng: 17000; Giá KH: 1200) 20,400,000 30.600.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.280.000 1417 sản phẩm/tháng
89 PP2300232373 - Test Class 5 (Mã hàng: HC.173;đvt: Test; Số lượng: 19000; Giá KH: 2000) 38,000,000 57.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.600.000 1584 sản phẩm/tháng
90 PP2300232374 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Mã hàng: HC.174;đvt: Test; Số lượng: 3000; Giá KH: 66780) 200,340,000 300.510.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.238.000 250 sản phẩm/tháng
91 PP2300232375 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B (Mã hàng: HC.175;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 99792) 19,958,400 29.937.600 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.970.880 17 sản phẩm/tháng
92 PP2300232376 - Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Mã hàng: HC.176;đvt: Test; Số lượng: 3500; Giá KH: 60270) 210,945,000 316.417.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.661.500 292 sản phẩm/tháng
93 PP2300232377 - Test nhanh chẩn đoán giang mai (Mã hàng: HC.177;đvt: Test; Số lượng: 21000; Giá KH: 9975) 209,475,000 314.212.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.632.500 1750 sản phẩm/tháng
94 PP2300232378 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg (Mã hàng: HC.178;đvt: Test; Số lượng: 4000; Giá KH: 9000) 36,000,000 54.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 334 sản phẩm/tháng
95 PP2300232379 - Test nhanh chẩn đoán HIV (Mã hàng: HC.179;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 31500) 315,000,000 472.500.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 834 sản phẩm/tháng
96 PP2300232380 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.180;đvt: Test; Số lượng: 7400; Giá KH: 53928) 399,067,200 598.600.800 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.347.040 617 sản phẩm/tháng
97 PP2300232381 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên H.pyloritrong phân (Mã hàng: HC.182;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 78876) 39,438,000 59.157.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.606.600 42 sản phẩm/tháng
98 PP2300232382 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.183;đvt: Test; Số lượng: 7000; Giá KH: 48000) 336,000,000 504.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.200.000 584 sản phẩm/tháng
99 PP2300232383 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pyloritrong máu (Mã hàng: HC.184;đvt: Test; Số lượng: 300; Giá KH: 26000) 7,800,000 11.700.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 25 sản phẩm/tháng
100 PP2300232384 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét (Mã hàng: HC.185;đvt: Test; Số lượng: 100; Giá KH: 48090) 4,809,000 7.213.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.366.300 9 sản phẩm/tháng
101 PP2300232385 - Test nhanh chẩn đoán và định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người (Mã hàng: HC.186;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 9450) 94,500,000 141.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 834 sản phẩm/tháng
102 PP2300232386 - Test nhanh chẩn đoán và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A (Mã hàng: HC.187;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 101430) 101,430,000 152.145.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.001.000 84 sản phẩm/tháng
103 PP2300232387 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C-Anti HCV (Mã hàng: HC.188;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 22050) 22,050,000 33.075.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.435.000 84 sản phẩm/tháng
104 PP2300232388 - Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào hô hấp-RSV (Mã hàng: HC.189;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 153510) 76,755,000 115.132.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.728.500 42 sản phẩm/tháng
105 PP2300232389 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B-HBsAb (Mã hàng: HC.190;đvt: Test; Số lượng: 2500; Giá KH: 20000) 50,000,000 75.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 209 sản phẩm/tháng
106 PP2300232390 - Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung (Mã hàng: HC.191;đvt: Test; Số lượng: 2000; Giá KH: 29000) 58,000,000 87.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.600.000 167 sản phẩm/tháng
107 PP2300232391 - Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân (Mã hàng: HC.192;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 78330) 78,330,000 117.495.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.831.000 84 sản phẩm/tháng
108 PP2300232392 - Test thử thai (Mã hàng: HC.193;đvt: Test; Số lượng: 8000; Giá KH: 3000) 24,000,000 36.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 667 sản phẩm/tháng
109 PP2300232393 - Môi trường lọc tinh trùng (Mã hàng: HC.194;đvt: kit; Số lượng: 6; Giá KH: 2000000) 12,000,000 18.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 1 sản phẩm/tháng
110 PP2300232394 - Môi trường rửa tinh trùng (Mã hàng: HC.195;đvt: kit; Số lượng: 3; Giá KH: 2570000) 7,710,000 11.565.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.397.000 1 sản phẩm/tháng
111 PP2300232395 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 (Mã hàng: HC.197;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 63000) 31,500,000 47.250.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 42 sản phẩm/tháng
112 PP2300232396 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme Protease(Mã hàng: HC.198;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 163000) 65,200,000 97.800.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.640.000 34 sản phẩm/tháng
113 PP2300232397 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.199;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 70000) 140,000,000 210.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 167 sản phẩm/tháng
114 PP2300232398 - Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.201;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 75000) 150,000,000 225.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 167 sản phẩm/tháng
115 PP2300232399 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.202;đvt: Lít; Số lượng: 110; Giá KH: 725000) 79,750,000 119.625.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.825.000 10 sản phẩm/tháng
116 PP2300232400 - Chất xói mòn men răng (Mã hàng: HC.204;đvt: chai; Số lượng: 10; Giá KH: 80000) 800,000 1.200.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 1 sản phẩm/tháng
117 PP2300232401 - Oxy lỏng (Mã hàng: HC.207;đvt: Kg; Số lượng: 150000; Giá KH: 3750) 562,500,000 843.750.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 393.750.000 12500 sản phẩm/tháng
118 PP2300232402 - Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.208;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 42525) 21,262,500 31.893.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.883.750 42 sản phẩm/tháng
119 PP2300232403 - Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.209;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 28875) 14,437,500 21.656.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.106.250 42 sản phẩm/tháng
120 PP2300232404 - Khí oxy y tế (Mã hàng: HC.210;đvt: Bình; Số lượng: 800; Giá KH: 58300) 46,640,000 69.960.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.648.000 67 sản phẩm/tháng
121 PP2300232405 - Keo dán lam trong nhuộm hóa mô miễn dịch (Mã hàng: HC.212;đvt: Chai; Số lượng: 360; Giá KH: 742500) 267,300,000 400.950.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.110.000 30 sản phẩm/tháng
122 PP2300232406 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương (Mã hàng: HC.213;đvt: bình; Số lượng: 500; Giá KH: 3000000) 1,500,000,000 2.250.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000.000 42 sản phẩm/tháng
123 PP2300232407 - Khí CO2 y tế (dạng khí) (Mã hàng: HC.215;đvt: Kg; Số lượng: 500; Giá KH: 10780) 5,390,000 8.085.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.773.000 42 sản phẩm/tháng
124 PP2300232408 - Nước cất 1 lần (dùng ngoài) (Mã hàng: HC.216;đvt: Lít; Số lượng: 4100; Giá KH: 5340) 21,894,000 32.841.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.325.800 342 sản phẩm/tháng
125 PP2300232409 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Mã hàng: HC.217;đvt: Chai dung tích 1 lít; Số lượng: 30; Giá KH: 1200000) 36,000,000 54.000.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 3 sản phẩm/tháng
Acid Acetic 3% (Mã hàng: HC.001;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 70000)
Mã phần lô PP2300232285
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.002;đvt: lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 77500)
Mã phần lô PP2300232286
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Eugenol(Mã hàng: HC.005;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 90000)
Mã phần lô PP2300232287
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Lugol 3% (Mã hàng: HC.007;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 380000)
Mã phần lô PP2300232288
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Formol 10% đệm trung tính (Mã hàng: HC.009;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 130000)
Mã phần lô PP2300232289
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gel điện tim (Mã hàng: HC.011;đvt: Chai; Số lượng: 40; Giá KH: 19000)
Mã phần lô PP2300232290
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.012;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 199000)
Mã phần lô PP2300232291
Giá từng phần lô 59,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gel siêu âm (Mã hàng: HC.013;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 18400)
Mã phần lô PP2300232292
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
General Clinical Chemistry Program(Mã hàng: HC.014;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 7266500)
Mã phần lô PP2300232293
Giá từng phần lô 29,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.599.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.346.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Gnasthostoma spinigerum (Giun đầu gai) (Mã hàng: HC.017;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 3699990)
Mã phần lô PP2300232294
Giá từng phần lô 3,699,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.549.985
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.589.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Haematology programme (Mã hàng: HC.019;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000)
Mã phần lô PP2300232295
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
HbA1C Control (Level 1 & 2) (Mã hàng: HC.020;đvt: Hộp; Số lượng: 6; Giá KH: 5000000)
Mã phần lô PP2300232296
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Anti human globulin(AHG) (Mã hàng: HC.021;đvt: Lọ; Số lượng: 50; Giá KH: 650000)
Mã phần lô PP2300232297
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần (Haematology Control Tri-Level) (Mã hàng: HC.022;đvt: Hộp; Số lượng: 10; Giá KH: 10800000)
Mã phần lô PP2300232298
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hồng cầu mẫu (Mã hàng: HC.025;đvt: Lọ 5ml; Số lượng: 24; Giá KH: 1400000)
Mã phần lô PP2300232299
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Imipenem 10 mcg (Mã hàng: HC.026;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232300
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Immunoassay Control, Level 1 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.027;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000)
Mã phần lô PP2300232301
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Immunoassay Control, Level 2 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.028;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 535000)
Mã phần lô PP2300232302
Giá từng phần lô 25,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Immunoassay Control, Level 3 (Nội kiểm Miễn dịch) (Mã hàng: HC.029;đvt: Lọ; Số lượng: 36; Giá KH: 535000)
Mã phần lô PP2300232303
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Immunoassay Programme (55 Analytes) (Mã hàng: HC.030;đvt: Hộp; Số lượng: 4; Giá KH: 12419000)
Mã phần lô PP2300232304
Giá từng phần lô 49,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.514.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.773.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
KIA (Mã hàng: HC.031;đvt: Chai; Số lượng: 1; Giá KH: 2000000)
Mã phần lô PP2300232305
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Levofloxacin 5 mcg (Mã hàng: HC.033;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232306
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
AssayedChemistry Control, Level 1 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.034;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500)
Mã phần lô PP2300232307
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mac Conkey Agar (Mã hàng: HC.036;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1329000)
Mã phần lô PP2300232308
Giá từng phần lô 5,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.974.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.721.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Máu cừu (Mã hàng: HC.038;đvt: Tube/Lọ; Số lượng: 100; Giá KH: 108000)
Mã phần lô PP2300232309
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Meropenem 10mcg (Mã hàng: HC.039;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232310
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Methyl-Red (Mã hàng: HC.040;đvt: Chai; Số lượng: 2; Giá KH: 525000)
Mã phần lô PP2300232311
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Mueller Hinton Agar (Mã hàng: HC.042;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1357000)
Mã phần lô PP2300232312
Giá từng phần lô 2,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.899.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
AssayedChemistry Control, Level 2 (Nội kiểm sinh hóa) (Mã hàng: HC.044;đvt: Lọ; Số lượng: 48; Giá KH: 337500)
Mã phần lô PP2300232313
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Azithromycin 15 mcg (Mã hàng: HC.051;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232314
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Optochin(Mã hàng: HC.053;đvt: Lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 37800)
Mã phần lô PP2300232315
Giá từng phần lô 113,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Oxidase (Mã hàng: HC.056;đvt: Lọ; Số lượng: 10; Giá KH: 37800)
Mã phần lô PP2300232316
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Povidone iodine 10%/500ml (Mã hàng: HC.065;đvt: Chai; Số lượng: 700; Giá KH: 54180)
Mã phần lô PP2300232317
Giá từng phần lô 37,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.889.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.548.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Que thử đường huyết (Mã hàng: HC.066;đvt: Que; Số lượng: 14000; Giá KH: 4100)
Mã phần lô PP2300232318
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.069;đvt: chai; Số lượng: 50; Giá KH: 576800)
Mã phần lô PP2300232319
Giá từng phần lô 28,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.260.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
ToxocaraIgG (Kit/96) (Mã hàng: HC.082;đvt: Hộp; Số lượng: 5; Giá KH: 4450000)
Mã phần lô PP2300232320
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Thuốc nhuộm giemsa đậm đặc (Mã hàng: HC.086;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1080000)
Mã phần lô PP2300232321
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Trimethoprim-Sulfamethoxazole1.25 mcg+ 23.75 mcg (Mã hàng: HC.087;đvt: Lọ; Số lượng: 8; Giá KH: 57750)
Mã phần lô PP2300232322
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Viên khử khuẩn (Mã hàng: HC.091;đvt: Viên; Số lượng: 80000; Giá KH: 4100)
Mã phần lô PP2300232323
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vôi soda (Mã hàng: HC.092;đvt: Kg; Số lượng: 150; Giá KH: 99750)
Mã phần lô PP2300232324
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Xylen (Mã hàng: HC.093;đvt: Chai; Số lượng: 150; Giá KH: 80000)
Mã phần lô PP2300232325
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Blood Agar Base (Sang Base Gel) (Mã hàng: HC.095;đvt: Chai; Số lượng: 4; Giá KH: 1350000)
Mã phần lô PP2300232326
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Blood Gas Control Level 1 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.096;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000)
Mã phần lô PP2300232327
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Blood Gas Control Level 2 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.097;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000)
Mã phần lô PP2300232328
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Blood Gas Control Level 3 (Nội kiểm khí máu) (Mã hàng: HC.098;đvt: Lọ; Số lượng: 60; Giá KH: 169000)
Mã phần lô PP2300232329
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bondingtrám răng (Mã hàng: HC.099;đvt: Chai/lọ; Số lượng: 3; Giá KH: 1000000)
Mã phần lô PP2300232330
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung (Mã hàng: HC.100;đvt: Kit; Số lượng: 2400; Giá KH: 350000)
Mã phần lô PP2300232331
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ KIT xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Paptest (Mã hàng: HC.102;đvt: Bộ; Số lượng: 1000; Giá KH: 380000)
Mã phần lô PP2300232332
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bộ nhuộm Gram (Mã hàng: HC.103;đvt: Bộ; Số lượng: 3; Giá KH: 205000)
Mã phần lô PP2300232333
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bột môi trường cấy nấm Sabouraud (Mã hàng: HC.105;đvt: Hộp; Số lượng: 1; Giá KH: 1270000)
Mã phần lô PP2300232334
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Vật liệu trám tạm (Mã hàng: HC.107;đvt: hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 340000)
Mã phần lô PP2300232335
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Clindamycin 2 mcg (Mã hàng: HC.119;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232336
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Coag Control 1 (Mã hàng: HC.120;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000)
Mã phần lô PP2300232337
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ampicillin + Sulbactam 10 mcg /10 mcg (Mã hàng: HC.121;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232338
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Coag Control 2 (Mã hàng: HC.122;đvt: Hộp; Số lượng: 60; Giá KH: 4500000)
Mã phần lô PP2300232339
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Coag Control 3 (Mã hàng: HC.123;đvt: Hộp; Số lượng: 30; Giá KH: 4500000)
Mã phần lô PP2300232340
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Colistin 10 mcg (Mã hàng: HC.125;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232341
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cồn 70 độ (Mã hàng: HC.127;đvt: Lít; Số lượng: 6000; Giá KH: 23100)
Mã phần lô PP2300232342
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Ampicillin 10 mcg (Mã hàng: HC.129;đvt: Hộp; Số lượng: 3; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232343
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cồn 90 độ (Mã hàng: HC.130;đvt: Lít; Số lượng: 40; Giá KH: 24600)
Mã phần lô PP2300232344
Giá từng phần lô 984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cồn 96 độ (Mã hàng: HC.131;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 27300)
Mã phần lô PP2300232345
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Cồn tuyệt đối (Mã hàng: HC.132;đvt: Lít; Số lượng: 150; Giá KH: 48300)
Mã phần lô PP2300232346
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chapman (Mã hàng: HC.133;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 1012000)
Mã phần lô PP2300232347
Giá từng phần lô 2,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chloramphenicol30 mcg (Mã hàng: HC.135;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232348
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chương trình ngoại kiểm đông máu (Mã hàng: HC.143;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 6655000)
Mã phần lô PP2300232349
Giá từng phần lô 53,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chương trình ngoại kiểm huyết học (Mã hàng: HC.144;đvt: Hộp; Số lượng: 8; Giá KH: 3740000)
Mã phần lô PP2300232350
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chương trình ngoại kiểm khí máu (Mã hàng: HC.145;đvt: Lọ; Số lượng: 12; Giá KH: 1224666)
Mã phần lô PP2300232351
Giá từng phần lô 14,695,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.043.988
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch (Mã hàng: HC.146;đvt: Lọ; Số lượng: 30; Giá KH: 1941667)
Mã phần lô PP2300232352
Giá từng phần lô 58,250,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.375.015
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.775.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa (Mã hàng: HC.147;đvt: Lọ; Số lượng: 24; Giá KH: 1213000)
Mã phần lô PP2300232353
Giá từng phần lô 29,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.668.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dầu soi kính hiển vi (Mã hàng: HC.148;đvt: Chai; Số lượng: 7; Giá KH: 2100000)
Mã phần lô PP2300232354
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.150;đvt: Lọ; Số lượng: 300; Giá KH: 85000)
Mã phần lô PP2300232355
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Doxycycline (Mã hàng: HC.151;đvt: Hộp; Số lượng: 2; Giá KH: 462000)
Mã phần lô PP2300232356
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% (Mã hàng: HC.152;đvt: Chai; Số lượng: 1200; Giá KH: 85000)
Mã phần lô PP2300232357
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế ( không chứa cồn) (Mã hàng: HC.154;đvt: Chai; Số lượng: 50; Giá KH: 390328)
Mã phần lô PP2300232358
Giá từng phần lô 19,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.274.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.661.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch rửa dụng cụ (Mã hàng: HC.155;đvt: Lít; Số lượng: 240; Giá KH: 290000)
Mã phần lô PP2300232359
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Mã hàng: HC.156;đvt: Lọ; Số lượng: 200; Giá KH: 85000)
Mã phần lô PP2300232360
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung Dịch sát khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.157;đvt: Lít; Số lượng: 250; Giá KH: 369600)
Mã phần lô PP2300232361
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn Ortho-phthalaldehyde (Mã hàng: HC.158;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 159600)
Mã phần lô PP2300232362
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Mã hàng: HC.159;đvt: Lít; Số lượng: 1000; Giá KH: 115764)
Mã phần lô PP2300232363
Giá từng phần lô 115,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.646.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.034.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
EA50 (Mã hàng: HC.161;đvt: Ml; Số lượng: 14190; Giá KH: 1680)
Mã phần lô PP2300232364
Giá từng phần lô 23,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.758.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.687.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: HC.165;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 54000)
Mã phần lô PP2300232365
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori(Mã hàng: HC.166;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 26000)
Mã phần lô PP2300232366
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test HBsAg (Mã hàng: HC.167;đvt: Test; Số lượng: 16000; Giá KH: 9000)
Mã phần lô PP2300232367
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test HCV (Mã hàng: HC.168;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 13500)
Mã phần lô PP2300232368
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test HIV (Mã hàng: HC.169;đvt: Test; Số lượng: 11000; Giá KH: 18500)
Mã phần lô PP2300232369
Giá từng phần lô 203,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Hồng cầu trong phân (Test nhanh) (Mã hàng: HC.170;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 32000)
Mã phần lô PP2300232370
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Syphilis cassette (Mã hàng: HC.171;đvt: Test; Số lượng: 15000; Giá KH: 6300)
Mã phần lô PP2300232371
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test Class 4 (Mã hàng: HC.172;đvt: Test; Số lượng: 17000; Giá KH: 1200)
Mã phần lô PP2300232372
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test Class 5 (Mã hàng: HC.173;đvt: Test; Số lượng: 19000; Giá KH: 2000)
Mã phần lô PP2300232373
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1584 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng (Mã hàng: HC.174;đvt: Test; Số lượng: 3000; Giá KH: 66780)
Mã phần lô PP2300232374
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B (Mã hàng: HC.175;đvt: Test; Số lượng: 200; Giá KH: 99792)
Mã phần lô PP2300232375
Giá từng phần lô 19,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.937.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.970.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán đồng thời HIV và giang mai (Mã hàng: HC.176;đvt: Test; Số lượng: 3500; Giá KH: 60270)
Mã phần lô PP2300232376
Giá từng phần lô 210,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.417.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán giang mai (Mã hàng: HC.177;đvt: Test; Số lượng: 21000; Giá KH: 9975)
Mã phần lô PP2300232377
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán HBeAg (Mã hàng: HC.178;đvt: Test; Số lượng: 4000; Giá KH: 9000)
Mã phần lô PP2300232378
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán HIV (Mã hàng: HC.179;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 31500)
Mã phần lô PP2300232379
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.180;đvt: Test; Số lượng: 7400; Giá KH: 53928)
Mã phần lô PP2300232380
Giá từng phần lô 399,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.600.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.347.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên H.pyloritrong phân (Mã hàng: HC.182;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 78876)
Mã phần lô PP2300232381
Giá từng phần lô 39,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.157.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.606.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết (Mã hàng: HC.183;đvt: Test; Số lượng: 7000; Giá KH: 48000)
Mã phần lô PP2300232382
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pyloritrong máu (Mã hàng: HC.184;đvt: Test; Số lượng: 300; Giá KH: 26000)
Mã phần lô PP2300232383
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán sốt rét (Mã hàng: HC.185;đvt: Test; Số lượng: 100; Giá KH: 48090)
Mã phần lô PP2300232384
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.213.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán và định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người (Mã hàng: HC.186;đvt: Test; Số lượng: 10000; Giá KH: 9450)
Mã phần lô PP2300232385
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A (Mã hàng: HC.187;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 101430)
Mã phần lô PP2300232386
Giá từng phần lô 101,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.145.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C-Anti HCV (Mã hàng: HC.188;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 22050)
Mã phần lô PP2300232387
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào hô hấp-RSV (Mã hàng: HC.189;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 153510)
Mã phần lô PP2300232388
Giá từng phần lô 76,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.132.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.728.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan B-HBsAb (Mã hàng: HC.190;đvt: Test; Số lượng: 2500; Giá KH: 20000)
Mã phần lô PP2300232389
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung (Mã hàng: HC.191;đvt: Test; Số lượng: 2000; Giá KH: 29000)
Mã phần lô PP2300232390
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân (Mã hàng: HC.192;đvt: Test; Số lượng: 1000; Giá KH: 78330)
Mã phần lô PP2300232391
Giá từng phần lô 78,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.495.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Test thử thai (Mã hàng: HC.193;đvt: Test; Số lượng: 8000; Giá KH: 3000)
Mã phần lô PP2300232392
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Môi trường lọc tinh trùng (Mã hàng: HC.194;đvt: kit; Số lượng: 6; Giá KH: 2000000)
Mã phần lô PP2300232393
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Môi trường rửa tinh trùng (Mã hàng: HC.195;đvt: kit; Số lượng: 3; Giá KH: 2570000)
Mã phần lô PP2300232394
Giá từng phần lô 7,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.565.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 (Mã hàng: HC.197;đvt: Test; Số lượng: 500; Giá KH: 63000)
Mã phần lô PP2300232395
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme Protease(Mã hàng: HC.198;đvt: Lít; Số lượng: 400; Giá KH: 163000)
Mã phần lô PP2300232396
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.199;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 70000)
Mã phần lô PP2300232397
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyde (Mã hàng: HC.201;đvt: Lít; Số lượng: 2000; Giá KH: 75000)
Mã phần lô PP2300232398
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (Mã hàng: HC.202;đvt: Lít; Số lượng: 110; Giá KH: 725000)
Mã phần lô PP2300232399
Giá từng phần lô 79,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Chất xói mòn men răng (Mã hàng: HC.204;đvt: chai; Số lượng: 10; Giá KH: 80000)
Mã phần lô PP2300232400
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Oxy lỏng (Mã hàng: HC.207;đvt: Kg; Số lượng: 150000; Giá KH: 3750)
Mã phần lô PP2300232401
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.208;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 42525)
Mã phần lô PP2300232402
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.893.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khí Oxy y tế (Mã hàng: HC.209;đvt: Bình; Số lượng: 500; Giá KH: 28875)
Mã phần lô PP2300232403
Giá từng phần lô 14,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.656.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khí oxy y tế (Mã hàng: HC.210;đvt: Bình; Số lượng: 800; Giá KH: 58300)
Mã phần lô PP2300232404
Giá từng phần lô 46,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Keo dán lam trong nhuộm hóa mô miễn dịch (Mã hàng: HC.212;đvt: Chai; Số lượng: 360; Giá KH: 742500)
Mã phần lô PP2300232405
Giá từng phần lô 267,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương (Mã hàng: HC.213;đvt: bình; Số lượng: 500; Giá KH: 3000000)
Mã phần lô PP2300232406
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Khí CO2 y tế (dạng khí) (Mã hàng: HC.215;đvt: Kg; Số lượng: 500; Giá KH: 10780)
Mã phần lô PP2300232407
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.085.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Nước cất 1 lần (dùng ngoài) (Mã hàng: HC.216;đvt: Lít; Số lượng: 4100; Giá KH: 5340)
Mã phần lô PP2300232408
Giá từng phần lô 21,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.841.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.325.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 342 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương (Mã hàng: HC.217;đvt: Chai dung tích 1 lít; Số lượng: 30; Giá KH: 1200000)
Mã phần lô PP2300232409
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->