Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500518970-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500280242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 16,969,060,756 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500510767 - Bao đo huyết áp kế người lớn 12,500,000 8.928.572 3.125.000 4
2 PP2500510768 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng 4,620,000 3.300.000 1.155.000 124
3 PP2500510769 - Bay (Cây) trám 13,860,000 9.900.000 3.465.000 2
4 PP2500510770 - Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn 27,000,000 19.285.715 6.750.000 13
5 PP2500510771 - Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn 39,270,000 28.050.000 9.817.500 62
6 PP2500510772 - Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm 35,000,000 25.000.000 8.750.000 155
7 PP2500510773 - Băng keo lụa 150,750,000 107.678.572 37.687.500 463
8 PP2500510774 - Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn 22,500,000 16.071.429 5.625.000 93
9 PP2500510775 - Băng gạc 8,520,000 6.085.715 2.130.000 124
10 PP2500510776 - Băng keo cá nhân 90,000,000 64.285.715 22.500.000 12329
11 PP2500510777 - Băng thun có keo cố định khớp 87,000,000 62.142.858 21.750.000 37
12 PP2500510778 - Băng thun y tế 3 móc 74,700,000 53.357.143 18.675.000 185
13 PP2500510779 - Băng vải cuộn y tế 0,09m x 2m 9,450,000 6.750.000 2.362.500 309
14 PP2500510780 - Băng vô trùng cố định kim luồn 35,000,000 25.000.000 8.750.000 432
15 PP2500510781 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em 50,954,400 36.396.000 12.738.600 15
16 PP2500510782 - Bộ cảm biến áp lực đo huyết áp xâm lấn 264,600,000 189.000.000 66.150.000 37
17 PP2500510783 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 178,500,000 127.500.000 44.625.000 1
18 PP2500510784 - Bộ hút đàm kín 72h 63,000,000 45.000.000 15.750.000 31
19 PP2500510785 - Phin lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học 9,550,000 6.821.429 2.387.500 31
20 PP2500510786 - Phin lọc khuẩn và lọc ẩm 15,750,000 11.250.000 3.937.500 31
21 PP2500510787 - Bộ mũi khoan mở rộng ống tủy răng 3,160,000 2.257.143 790.000 2
22 PP2500510788 - Bồn hạt đậu inox lớn 6,244,000 4.460.000 1.561.000 1
23 PP2500510789 - Bồn hạt đậu inox nhỏ 7,112,000 5.080.000 1.778.000 7
24 PP2500510790 - Bông y tế thấm nước 47,628,000 34.020.000 11.907.000 23
25 PP2500510791 - Bông y tế không thấm nước 3,773,500 2.695.358 943.375 2
26 PP2500510792 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 17,606,400 12.576.000 4.401.600 7
27 PP2500510793 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml 900,000,000 642.857.143 225.000.000 22192
28 PP2500510794 - Bơm kim tiêm 1ml 14,112,000 10.080.000 3.528.000 1480
29 PP2500510795 - Bơm kim tiêm 5ml 172,800,000 123.428.572 43.200.000 14795
30 PP2500510796 - Bơm kim tiêm 10ml 77,600,000 55.428.572 19.400.000 4932
31 PP2500510797 - Bơm kim tiêm 20ml 52,500,000 37.500.000 13.125.000 1850
32 PP2500510798 - Bơm kim tiêm 50ml 760,000 542.858 190.000 13
33 PP2500510799 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc 11,400,000 8.142.858 2.850.000 185
34 PP2500510800 - Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock 44,906,400 32.076.000 11.226.600 444
35 PP2500510801 - Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock 14,700,000 10.500.000 3.675.000 216
36 PP2500510802 - Cảm biến SpO2 21,000,000 15.000.000 5.250.000 2
37 PP2500510803 - Cán dao số 3 68,000,000 48.571.429 17.000.000 7
38 PP2500510804 - Cáp điện tim (ECG) 21,000,000 15.000.000 5.250.000 2
39 PP2500510805 - Catheter động mạch đùi các cỡ 406,000,000 290.000.000 101.500.000 44
40 PP2500510806 - Catheter động mạch quay người lớn các cỡ 66,000,000 47.142.858 16.500.000 13
41 PP2500510807 - Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V 540,330,000 385.950.000 135.082.500 50
42 PP2500510808 - Cầm máu Collagentự tiêu 3,780,000 2.700.000 945.000 3
43 PP2500510809 - Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng 6,450,000 4.607.143 1.612.500 1
44 PP2500510810 - Cây lèn các số 4,277,680 3.055.486 1.069.420 3
45 PP2500510811 - Cây nòng đặt nội khí quản các số 6,300,000 4.500.000 1.575.000 4
46 PP2500510812 - Cây truyền dịch inox có bánh xe 69,850,000 49.892.858 17.462.500 7
47 PP2500510813 - Cọ quét keo trám 1,155,000 825.000 288.750 62
48 PP2500510814 - Ống chữ T cai máy thở với dây nối oxy 55,280,000 39.485.715 13.820.000 62
49 PP2500510815 - Con sò đánh bóng răng 9,146,280 6.533.058 2.286.570 25
50 PP2500510816 - Cone gutta percha (Cone phụ) 45,439,680 32.456.915 11.359.920 5
51 PP2500510817 - Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính) 190,080,000 135.771.429 47.520.000 15
52 PP2500510818 - Cone giấy 145,552,000 103.965.715 36.388.000 25
53 PP2500510819 - Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 2/0 không kim 3,273,480 2.338.200 818.370 8
54 PP2500510820 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 11,025,000 7.875.000 2.756.250 31
55 PP2500510821 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 13,230,000 9.450.000 3.307.500 37
56 PP2500510822 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 11,025,000 7.875.000 2.756.250 31
57 PP2500510823 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3,307,500 2.362.500 826.875 10
58 PP2500510824 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 11,025,000 7.875.000 2.756.250 31
59 PP2500510825 - Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 19,845,000 14.175.000 4.961.250 56
60 PP2500510826 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide 11,130,000 7.950.000 2.782.500 13
61 PP2500510827 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 33,390,000 23.850.000 8.347.500 37
62 PP2500510828 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 24,486,000 17.490.000 6.121.500 28
63 PP2500510829 - Chỉ tan sinh học đơn sợi 5,846,400 4.176.000 1.461.600 8
64 PP2500510830 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 2,924,250 2.088.750 731.063 4
65 PP2500510831 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 12,600,000 9.000.000 3.150.000 15
66 PP2500510832 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 16,367,400 11.691.000 4.091.850 37
67 PP2500510833 - ChỉVicryl 2/0 27,930,000 19.950.000 6.982.500 25
68 PP2500510834 - ChỉVicryl 3/0 16,758,000 11.970.000 4.189.500 15
69 PP2500510835 - Chổi đánh bóng răng 15,356,000 10.968.572 3.839.000 25
70 PP2500510836 - Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác 8,183,700 5.845.500 2.045.925 19
71 PP2500510837 - Dây Garo 2,250,000 1.607.143 562.500 31
72 PP2500510838 - Dây hút dịch tiệt khuẩn 9,760,000 6.971.429 2.440.000 62
73 PP2500510839 - Dây hút đàm nhớt có khóa các số 14,500,000 10.357.143 3.625.000 309
74 PP2500510840 - Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần 40,950,000 29.250.000 10.237.500 13
75 PP2500510841 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 67,595,000 48.282.143 16.898.750 309
76 PP2500510842 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 14,400,000 10.285.715 3.600.000 185
77 PP2500510843 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 144,900,000 103.500.000 36.225.000 740
78 PP2500510844 - Dây truyền dịch kim thường 302,400,000 216.000.000 75.600.000 4439
79 PP2500510845 - Dây truyền máu 37,500,000 26.785.715 9.375.000 93
80 PP2500510846 - Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ 8,680,000 6.200.000 2.170.000 124
81 PP2500510847 - Dụng cụ hút/lấy mẫu các loại 4,000,000 2.857.143 1.000.000 62
82 PP2500510848 - Đầu cone500-1000μL, bằng nhựa 8,100,000 5.785.715 2.025.000 5548
83 PP2500510849 - Đầu cone5-200μL,bằng nhựa 5,000,000 3.571.429 1.250.000 6165
84 PP2500510850 - Đè lưỡi gỗ 31,500,000 22.500.000 7.875.000 6165
85 PP2500510851 - Đèn cồn 540,000 385.715 135.000 1
86 PP2500510852 - Đĩa Pettri nhựa 18,400,000 13.142.858 4.600.000 309
87 PP2500510853 - Điện cực dán đo dẫn truyền 30,240,000 21.600.000 7.560.000 24
88 PP2500510854 - Điện cực tim 136,500,000 97.500.000 34.125.000 3083
89 PP2500510855 - Đồng hồ oxy 72,800,000 52.000.000 18.200.000 13
90 PP2500510856 - Gạc hút nước, kích thước ≥ 20x30cm 73,080,000 52.200.000 18.270.000 7398
91 PP2500510857 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 20,790,000 14.850.000 5.197.500 185
92 PP2500510858 - Gạc phẩu thuật tiệt trùng 77,700,000 55.500.000 19.425.000 6165
93 PP2500510859 - Găng tay không tiệt trùng 352,500,000 251.785.715 88.125.000 15411
94 PP2500510860 - Găng tay tiệt trùng 20,500,000 14.642.858 5.125.000 309
95 PP2500510861 - Găng tay tiệt trùng không bột 28,800,000 20.571.429 7.200.000 370
96 PP2500510862 - Giấy cắn chỉnh khớp răng 874,500 624.643 218.625 2
97 PP2500510863 - Giấy điện tim 112mm x 27m 3,938,000 2.812.858 984.500 7
98 PP2500510864 - Giấy điện tim 3 cần 37,750,000 26.964.286 9.437.500 155
99 PP2500510865 - Giấy điện tim 80mm x 20m 9,190,000 6.564.286 2.297.500 31
100 PP2500510866 - Giấy đo điện tim 6 cần 4,520,000 3.228.572 1.130.000 13
101 PP2500510867 - Giấy lau kính hiển vi 1,480,000 1.057.143 370.000 3
102 PP2500510868 - Giấy siêu âm 47,500,000 33.928.572 11.875.000 31
103 PP2500510869 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 22,000,000 15.714.286 5.500.000 62
104 PP2500510870 - Hộp đựng gòn nhỏ inox 2,200,000 1.571.429 550.000 3
105 PP2500510871 - Hộp đựng gòn trung inox 586,667 419.048 146.667 1
106 PP2500510872 - Hộp inox số 1 2,905,800 2.075.572 726.450 1
107 PP2500510873 - Hộp phân liều thuốc 218,880,000 156.342.858 54.720.000 1480
108 PP2500510874 - Huyết áp kế người lớn 254,779,412 181.985.295 63.694.853 19
109 PP2500510875 - Kéo cắt chỉ 19,425,000 13.875.000 4.856.250 1
110 PP2500510876 - Kéo cắt chỉ 41,860,000 29.900.000 10.465.000 1
111 PP2500510877 - Kéo cắt chỉ 38,992,800 27.852.000 9.748.200 1
112 PP2500510878 - Kéo thẳng 37,800,000 27.000.000 9.450.000 2
113 PP2500510879 - Kéo thẳng 54,600,000 39.000.000 13.650.000 2
114 PP2500510880 - Keo trám răng 13,200,000 9.428.572 3.300.000 1
115 PP2500510881 - Kẹp Allis (răng chuột) 55,965,000 39.975.000 13.991.250 2
116 PP2500510882 - Kẹp điện tim 34,125,000 24.375.000 8.531.250 4
117 PP2500510883 - Kẹp mang kim 42,168,000 30.120.000 10.542.000 3
118 PP2500510884 - Kềm nhổ răng 7,455,000 5.325.000 1.863.750 1
119 PP2500510885 - Kềm nhổ răng 7,455,000 5.325.000 1.863.750 1
120 PP2500510886 - Kềm nhổ răng 17,500,000 12.500.000 4.375.000 1
121 PP2500510887 - Kềm nhổ răng 17,500,000 12.500.000 4.375.000 1
122 PP2500510888 - Kềm nhổ răng 11,182,500 7.987.500 2.795.625 1
123 PP2500510889 - Kềm nhổ răng 11,182,500 7.987.500 2.795.625 1
124 PP2500510890 - Kềm nhổ răng 10,837,500 7.741.072 2.709.375 1
125 PP2500510891 - Kềm nhổ răng 560,000 400.000 140.000 1
126 PP2500510892 - Kềm nhổ răng 560,000 400.000 140.000 1
127 PP2500510893 - Kim gây tê nha khoa 21,945,000 15.675.000 5.486.250 617
128 PP2500510894 - Kim luồn tĩnh mạch (các số) 540,000,000 385.714.286 135.000.000 2774
129 PP2500510895 - Kim tiêm (kim pha thuốc) 16,800,000 12.000.000 4.200.000 3699
130 PP2500510896 - Khay đựng dụng cụ inox 16,642,200 11.887.286 4.160.550 4
131 PP2500510897 - Khăn phẩu thuật 31,311,000 22.365.000 7.827.750 62
132 PP2500510898 - Khóa 3 ngã có dây nối các cỡ 79,800,000 57.000.000 19.950.000 617
133 PP2500510899 - Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ 12,750,000 9.107.143 3.187.500 31
134 PP2500510900 - Lam kính 1 đầu nhám 2,268,000 1.620.000 567.000 444
135 PP2500510901 - Lam kính trơn 5,292,000 3.780.000 1.323.000 1332
136 PP2500510902 - Lancet lấy máu 580,000 414.286 145.000 247
137 PP2500510903 - Lentulo các số 2,700,000 1.928.572 675.000 7
138 PP2500510904 - Lọ lấy đàm vô trùng các số 850,000 607.143 212.500 31
139 PP2500510905 - Lọ vô trùng lấy mẫu 12,780,000 9.128.572 3.195.000 740
140 PP2500510906 - Lưỡi dao mổ 21,000,000 15.000.000 5.250.000 1480
141 PP2500510907 - Mặt gương khám răng 7,718,400 5.513.143 1.929.600 8
142 PP2500510908 - Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent) 37,290,000 26.635.715 9.322.500 1
143 PP2500510909 - Micropipette 2-20 μl 32,120,000 22.942.858 8.030.000 1
144 PP2500510910 - Mũ giấy phẫu thuật 12,600,000 9.000.000 3.150.000 740
145 PP2500510911 - Mũi khoan búp lửa các cỡ 49,434,000 35.310.000 12.358.500 25
146 PP2500510912 - Mũi khoan sử dụng trong nha khoa 36,806,000 26.290.000 9.201.500 13
147 PP2500510913 - Mũi mài 340,000 242.858 85.000 1
148 PP2500510914 - Mũi silicon đánh bóng 126,215,100 90.153.643 31.553.775 76
149 PP2500510915 - Nạy thẳng kim loại 15,730,000 11.235.715 3.932.500 2
150 PP2500510916 - Nạy thẳng kim loại 15,730,000 11.235.715 3.932.500 2
151 PP2500510917 - Núm điện tim 9,408,000 6.720.000 2.352.000 1
152 PP2500510918 - Nút đậy kim luồn 226,300,000 161.642.858 56.575.000 3083
153 PP2500510919 - Nhộng các loại 90,000,000 64.285.715 22.500.000 13
154 PP2500510920 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 26,250,000 18.750.000 6.562.500 62
155 PP2500510921 - Ống đo tốc độ lắng máu (VS) 31,500,000 22.500.000 7.875.000 185
156 PP2500510922 - Ống hút nước bọt 6,957,500 4.969.643 1.739.375 309
157 PP2500510923 - Ống hút pipette 4,000,000 2.857.143 1.000.000 247
158 PP2500510924 - Ống nghe 34,875,000 24.910.715 8.718.750 19
159 PP2500510925 - Ống nghiệm 7ml 3,150,000 2.250.000 787.500 309
160 PP2500510926 - Ống nghiệm dùng để bảo quản đường 4,108,800 2.934.858 1.027.200 296
161 PP2500510927 - Ống nghiệm nhựa 5ml 2,250,000 1.607.143 562.500 309
162 PP2500510928 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp 38,900,000 27.785.715 9.725.000 6165
163 PP2500510929 - Ống thông dạ dày các số 1,750,000 1.250.000 437.500 31
164 PP2500510930 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 11,820,000 8.442.858 2.955.000 62
165 PP2500510931 - Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu) 115,000,000 82.142.858 28.750.000 7
166 PP2500510932 - Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm 672,000,000 480.000.000 168.000.000 2466
167 PP2500510933 - Que cấy nhựa 80,000,000 57.142.858 20.000.000 1233
168 PP2500510934 - Que gòn tiệt trùng 33,750,000 24.107.143 8.437.500 925
169 PP2500510935 - Que gòn xét nghiệm 3,255,000 2.325.000 813.750 309
170 PP2500510936 - Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung 3,392,000 2.422.858 848.000 198
171 PP2500510937 - Que phết tế bào âm đạo 8,150,000 5.821.429 2.037.500 617
172 PP2500510938 - Sâu máy thở 30,870,000 22.050.000 7.717.500 62
173 PP2500510939 - Tạp dề y tế 3,900,000 2.785.715 975.000 93
174 PP2500510940 - Tăm bông y tế 9,765,000 6.975.000 2.441.250 925
175 PP2500510941 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 13,400,000 9.571.429 3.350.000 1233
176 PP2500510942 - Tấm trải nilon 4,680,000 3.342.858 1.170.000 62
177 PP2500510943 - Tube Citrate 41,756,000 29.825.715 10.439.000 3206
178 PP2500510944 - Tube EDTA K2 162,000,000 115.714.286 40.500.000 13316
179 PP2500510945 - Tube Heparin 264,384,000 188.845.715 66.096.000 18864
180 PP2500510946 - Tube tách huyết thanh có hạt 3,970,000 2.835.715 992.500 309
181 PP2500510947 - Tube vi sinh (Eppendorf) 3,645,000 2.603.572 911.250 999
182 PP2500510948 - Túi đựng nước tiểu 6,300,000 4.500.000 1.575.000 62
183 PP2500510949 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (100mm x 200m) 5,200,000 3.714.286 1.300.000 1
184 PP2500510950 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (250mm x 200m) 14,906,250 10.647.322 3.726.563 1
185 PP2500510951 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (300mm x 200m) 35,437,500 25.312.500 8.859.375 2
186 PP2500510952 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (400mm x 200m) 8,125,000 5.803.572 2.031.250 1
187 PP2500510953 - Túi hơi huyết áp kế người lớn 12,000,000 8.571.429 3.000.000 2
188 PP2500510954 - Túi máu đơn 350mL 1,900,000 1.357.143 475.000 4
189 PP2500510955 - Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng) 3,352,734 2.394.810 838.184 1
190 PP2500510956 - Trâm nội nha Reamer (08-40) 22,843,333 16.316.667 5.710.834 87
191 PP2500510957 - Vật liệu gắn phục hình 46,520,000 33.228.572 11.630.000 3
192 PP2500510958 - Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol) 383,000 273.572 95.750 1
193 PP2500510959 - Vật liệu trám tạm 1,452,000 1.037.143 363.000 1
194 PP2500510960 - Vòng đeo tay bệnh nhân 1,150,000 821.429 287.500 62
195 PP2500510961 - Xe tiêm thuốc inox 147,320,000 105.228.572 36.830.000 3
196 PP2500510962 - Thòng lọng cắt polyp 53,400,000 38.142.858 13.350.000 4
197 PP2500510963 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi 50,400,000 36.000.000 12.600.000 5
198 PP2500510964 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần 35,600,000 25.428.572 8.900.000 3
199 PP2500510965 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 126,000,000 90.000.000 31.500.000 13
200 PP2500510966 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần 18,000,000 12.857.143 4.500.000 3
201 PP2500510967 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần 21,900,000 15.642.858 5.475.000 4
202 PP2500510968 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần 5,250,000 3.750.000 1.312.500 7
203 PP2500510969 - Kiềm gắp dị vật 120,000,000 85.714.286 30.000.000 1
204 PP2500510970 - Khí oxy y tế 371,800,000 265.571.429 92.950.000 321
205 PP2500510971 - Khí oxy y tế 10,000,000 7.142.858 2.500.000 13
206 PP2500510972 - EDTA nắp cao su 68,889,600 49.206.858 17.222.400 3551
207 PP2500510973 - Cloramim B 25 % 75,625,000 54.017.858 18.906.250 31
208 PP2500510974 - Bộ kit dây thở tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2) 130,000,000 92.857.143 32.500.000 4
209 PP2500510975 - Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy) 300,000,000 214.285.715 75.000.000 19
210 PP2500510976 - Bộ khử trùng 130,000,000 92.857.143 32.500.000 2
211 PP2500510977 - Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC AIRVO2) 255,000,000 182.142.858 63.750.000 19
212 PP2500510978 - Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic) 540,000,000 385.714.286 135.000.000 19
213 PP2500510979 - Bàn chải rửa tay phòng mổ 333,550 238.250 83.388 1
214 PP2500510980 - Kéo cắt chỉ 9,712,500 6.937.500 2.428.125 1
215 PP2500510981 - Kéo cắt chỉ 20,930,000 14.950.000 5.232.500 1
216 PP2500510982 - Kéo cắt chỉ 19,496,400 13.926.000 4.874.100 1
217 PP2500510983 - Kéo thẳng các số 21,052,500 15.037.500 5.263.125 1
218 PP2500510984 - Kéo thẳng các số 27,300,000 19.500.000 6.825.000 1
219 PP2500510985 - Nhộng các loại 45,000,000 32.142.858 11.250.000 7
220 PP2500510986 - Con sò đánh bóng răng 4,573,140 3.266.529 1.143.285 13
221 PP2500510987 - Chỉ không tiêu Carelon 4.0 13,398,000 9.570.000 3.349.500 36
222 PP2500510988 - Chỉ không tiêu Carelon 3.0 11,550,000 8.250.000 2.887.500 31
223 PP2500510989 - Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. 83,895,000 59.925.000 20.973.750 580
224 PP2500510990 - Que thử đường huyết (que+kim) 1,120,000,000 800.000.000 280.000.000 9864
225 PP2500510991 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 1,378,200 984.429 344.550 1
226 PP2500510992 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 6,891,000 4.922.143 1.722.750 4
227 PP2500510993 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 12,863,000 9.187.858 3.215.750 7
228 PP2500510994 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế 72,000,000 51.428.572 18.000.000 60
229 PP2500510995 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 86,400,000 61.714.286 21.600.000 15
230 PP2500510996 - Gel siêu âm 14,760,000 10.542.858 3.690.000 45
231 PP2500510997 - Gel điện tim 7,000,000 5.000.000 1.750.000 7
232 PP2500510998 - Dầu bôi trơn tay khoan 11,400,000 8.142.858 2.850.000 2
233 PP2500510999 - Nước Oxy già 104,500 74.643 26.125 1
234 PP2500511000 - Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa 5,040,000 3.600.000 1.260.000 185
235 PP2500511001 - Cồn 70 độ 78,750,000 56.250.000 19.687.500 185
236 PP2500511002 - Cồn tuyệt đối 4,252,800 3.037.715 1.063.200 8
237 PP2500511003 - Hematoxylin Harris 12,500,000 8.928.572 3.125.000 1
238 PP2500511004 - Papanicolaous solution (2A) OG6 12,500,000 8.928.572 3.125.000 1
239 PP2500511005 - Papanicolaous solution (3B) EA-50 12,500,000 8.928.572 3.125.000 1
240 PP2500511006 - Thuốc nhuộm Gram 939,800 671.286 234.950 1
241 PP2500511007 - Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu 1,283,310,000 916.650.000 320.827.500 370
242 PP2500511008 - Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải, khí máu, chuyển hóa 641,655,000 458.325.000 160.413.750 185
243 PP2500511009 - Test chất gây nghiện 45,000,000 32.142.858 11.250.000 47
244 PP2500511010 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai 37,800,000 27.000.000 9.450.000 74
245 PP2500511011 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue 366,472,000 261.765.715 91.618.000 247
246 PP2500511012 - Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue 71,918,400 51.370.286 17.979.600 74
247 PP2500511013 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 44,134,800 31.524.858 11.033.700 74
248 PP2500511014 - Test nhanh chẩn đoán HIV 49,140,000 35.100.000 12.285.000 74
249 PP2500511015 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 23,940,000 17.100.000 5.985.000 37
Bao đo huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500510767
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510768
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bay (Cây) trám
Mã phần lô PP2500510769
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500510770
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2500510771
Giá từng phần lô 39,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2500510772
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500510773
Giá từng phần lô 150,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2500510774
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc
Mã phần lô PP2500510775
Giá từng phần lô 8,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500510776
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2500510777
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun y tế 3 móc
Mã phần lô PP2500510778
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng vải cuộn y tế 0,09m x 2m
Mã phần lô PP2500510779
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500510780
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500510781
Giá từng phần lô 50,954,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cảm biến áp lực đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2500510782
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500510783
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút đàm kín 72h
Mã phần lô PP2500510784
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học
Mã phần lô PP2500510785
Giá từng phần lô 9,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc khuẩn và lọc ẩm
Mã phần lô PP2500510786
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ mũi khoan mở rộng ống tủy răng
Mã phần lô PP2500510787
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bồn hạt đậu inox lớn
Mã phần lô PP2500510788
Giá từng phần lô 6,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bồn hạt đậu inox nhỏ
Mã phần lô PP2500510789
Giá từng phần lô 7,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500510790
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500510791
Giá từng phần lô 3,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.695.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2500510792
Giá từng phần lô 17,606,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml
Mã phần lô PP2500510793
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500510794
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500510795
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500510796
Giá từng phần lô 77,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500510797
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500510798
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc
Mã phần lô PP2500510799
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock
Mã phần lô PP2500510800
Giá từng phần lô 44,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.226.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock
Mã phần lô PP2500510801
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cảm biến SpO2
Mã phần lô PP2500510802
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2500510803
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cáp điện tim (ECG)
Mã phần lô PP2500510804
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Catheter động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500510805
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Catheter động mạch quay người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500510806
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V
Mã phần lô PP2500510807
Giá từng phần lô 540,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cầm máu Collagentự tiêu
Mã phần lô PP2500510808
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng
Mã phần lô PP2500510809
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây lèn các số
Mã phần lô PP2500510810
Giá từng phần lô 4,277,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây nòng đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500510811
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây truyền dịch inox có bánh xe
Mã phần lô PP2500510812
Giá từng phần lô 69,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cọ quét keo trám
Mã phần lô PP2500510813
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống chữ T cai máy thở với dây nối oxy
Mã phần lô PP2500510814
Giá từng phần lô 55,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500510815
Giá từng phần lô 9,146,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone gutta percha (Cone phụ)
Mã phần lô PP2500510816
Giá từng phần lô 45,439,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.456.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.359.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính)
Mã phần lô PP2500510817
Giá từng phần lô 190,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone giấy
Mã phần lô PP2500510818
Giá từng phần lô 145,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.965.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ khâu tự tiêu catgut chromic 2/0 không kim
Mã phần lô PP2500510819
Giá từng phần lô 3,273,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.338.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
Mã phần lô PP2500510820
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
Mã phần lô PP2500510821
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide
Mã phần lô PP2500510822
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2500510823
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2500510824
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500510825
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide
Mã phần lô PP2500510826
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500510827
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500510828
Giá từng phần lô 24,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan sinh học đơn sợi
Mã phần lô PP2500510829
Giá từng phần lô 5,846,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500510830
Giá từng phần lô 2,924,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500510831
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2500510832
Giá từng phần lô 16,367,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.091.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ChỉVicryl 2/0
Mã phần lô PP2500510833
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ChỉVicryl 3/0
Mã phần lô PP2500510834
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500510835
Giá từng phần lô 15,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.968.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2500510836
Giá từng phần lô 8,183,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.845.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.045.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500510837
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây hút dịch tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500510838
Giá từng phần lô 9,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây hút đàm nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2500510839
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500510840
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500510841
Giá từng phần lô 67,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.282.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.898.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500510842
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2500510843
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2500510844
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500510845
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ
Mã phần lô PP2500510846
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ hút/lấy mẫu các loại
Mã phần lô PP2500510847
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu cone500-1000μL, bằng nhựa
Mã phần lô PP2500510848
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu cone5-200μL,bằng nhựa
Mã phần lô PP2500510849
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500510850
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đèn cồn
Mã phần lô PP2500510851
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa Pettri nhựa
Mã phần lô PP2500510852
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500510853
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500510854
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500510855
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc hút nước, kích thước ≥ 20x30cm
Mã phần lô PP2500510856
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510857
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510858
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510859
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510860
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2500510861
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy cắn chỉnh khớp răng
Mã phần lô PP2500510862
Giá từng phần lô 874,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 112mm x 27m
Mã phần lô PP2500510863
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500510864
Giá từng phần lô 37,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy điện tim 80mm x 20m
Mã phần lô PP2500510865
Giá từng phần lô 9,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500510866
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500510867
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500510868
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm)
Mã phần lô PP2500510869
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp đựng gòn nhỏ inox
Mã phần lô PP2500510870
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp đựng gòn trung inox
Mã phần lô PP2500510871
Giá từng phần lô 586,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp inox số 1
Mã phần lô PP2500510872
Giá từng phần lô 2,905,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2500510873
Giá từng phần lô 218,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500510874
Giá từng phần lô 254,779,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.985.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.694.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510875
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510876
Giá từng phần lô 41,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510877
Giá từng phần lô 38,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.748.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2500510878
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2500510879
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo trám răng
Mã phần lô PP2500510880
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp Allis (răng chuột)
Mã phần lô PP2500510881
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.991.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp điện tim
Mã phần lô PP2500510882
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500510883
Giá từng phần lô 42,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510884
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510885
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510886
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510887
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510888
Giá từng phần lô 11,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510889
Giá từng phần lô 11,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510890
Giá từng phần lô 10,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.741.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510891
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500510892
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500510893
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch (các số)
Mã phần lô PP2500510894
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2774
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm (kim pha thuốc)
Mã phần lô PP2500510895
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khay đựng dụng cụ inox
Mã phần lô PP2500510896
Giá từng phần lô 16,642,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.887.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.160.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khăn phẩu thuật
Mã phần lô PP2500510897
Giá từng phần lô 31,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.827.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây nối các cỡ
Mã phần lô PP2500510898
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ
Mã phần lô PP2500510899
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lam kính 1 đầu nhám
Mã phần lô PP2500510900
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500510901
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2500510902
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lentulo các số
Mã phần lô PP2500510903
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ lấy đàm vô trùng các số
Mã phần lô PP2500510904
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2500510905
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500510906
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2500510907
Giá từng phần lô 7,718,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.513.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent)
Mã phần lô PP2500510908
Giá từng phần lô 37,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Micropipette 2-20 μl
Mã phần lô PP2500510909
Giá từng phần lô 32,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500510910
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan búp lửa các cỡ
Mã phần lô PP2500510911
Giá từng phần lô 49,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500510912
Giá từng phần lô 36,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.201.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi mài
Mã phần lô PP2500510913
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi silicon đánh bóng
Mã phần lô PP2500510914
Giá từng phần lô 126,215,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.153.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.553.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nạy thẳng kim loại
Mã phần lô PP2500510915
Giá từng phần lô 15,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nạy thẳng kim loại
Mã phần lô PP2500510916
Giá từng phần lô 15,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Núm điện tim
Mã phần lô PP2500510917
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2500510918
Giá từng phần lô 226,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhộng các loại
Mã phần lô PP2500510919
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500510920
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
Mã phần lô PP2500510921
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500510922
Giá từng phần lô 6,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.969.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút pipette
Mã phần lô PP2500510923
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500510924
Giá từng phần lô 34,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.910.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm 7ml
Mã phần lô PP2500510925
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm dùng để bảo quản đường
Mã phần lô PP2500510926
Giá từng phần lô 4,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500510927
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
Mã phần lô PP2500510928
Giá từng phần lô 38,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2500510929
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500510930
Giá từng phần lô 11,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu)
Mã phần lô PP2500510931
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm
Mã phần lô PP2500510932
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que cấy nhựa
Mã phần lô PP2500510933
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que gòn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500510934
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2500510935
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung
Mã phần lô PP2500510936
Giá từng phần lô 3,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500510937
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2500510938
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500510939
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2500510940
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.441.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2500510941
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2500510942
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube Citrate
Mã phần lô PP2500510943
Giá từng phần lô 41,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.825.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2500510944
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube Heparin
Mã phần lô PP2500510945
Giá từng phần lô 264,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.845.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube tách huyết thanh có hạt
Mã phần lô PP2500510946
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube vi sinh (Eppendorf)
Mã phần lô PP2500510947
Giá từng phần lô 3,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.603.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500510948
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (100mm x 200m)
Mã phần lô PP2500510949
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (250mm x 200m)
Mã phần lô PP2500510950
Giá từng phần lô 14,906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.647.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.726.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (300mm x 200m)
Mã phần lô PP2500510951
Giá từng phần lô 35,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.859.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (400mm x 200m)
Mã phần lô PP2500510952
Giá từng phần lô 8,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi hơi huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500510953
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi máu đơn 350mL
Mã phần lô PP2500510954
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng)
Mã phần lô PP2500510955
Giá từng phần lô 3,352,734
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Trâm nội nha Reamer (08-40)
Mã phần lô PP2500510956
Giá từng phần lô 22,843,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.316.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu gắn phục hình
Mã phần lô PP2500510957
Giá từng phần lô 46,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol)
Mã phần lô PP2500510958
Giá từng phần lô 383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500510959
Giá từng phần lô 1,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500510960
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xe tiêm thuốc inox
Mã phần lô PP2500510961
Giá từng phần lô 147,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500510962
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500510963
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500510964
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500510965
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500510966
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500510967
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500510968
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kiềm gắp dị vật
Mã phần lô PP2500510969
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500510970
Giá từng phần lô 371,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500510971
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500510972
Giá từng phần lô 68,889,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.206.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.222.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cloramim B 25 %
Mã phần lô PP2500510973
Giá từng phần lô 75,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.017.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit dây thở tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm có phao kép, tự động cân chỉnh mức nước, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2)
Mã phần lô PP2500510974
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc không khí cho máy AIRVO2(khí nén vào trong máy)
Mã phần lô PP2500510975
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khử trùng
Mã phần lô PP2500510976
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC (dùng cho máy HFNC AIRVO2)
Mã phần lô PP2500510977
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu phun khí dung màng rung dao động bằng điện (Vibronic)
Mã phần lô PP2500510978
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bàn chải rửa tay phòng mổ
Mã phần lô PP2500510979
Giá từng phần lô 333,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510980
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.428.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510981
Giá từng phần lô 20,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500510982
Giá từng phần lô 19,496,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng các số
Mã phần lô PP2500510983
Giá từng phần lô 21,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.263.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng các số
Mã phần lô PP2500510984
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nhộng các loại
Mã phần lô PP2500510985
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500510986
Giá từng phần lô 4,573,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu Carelon 4.0
Mã phần lô PP2500510987
Giá từng phần lô 13,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu Carelon 3.0
Mã phần lô PP2500510988
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày.
Mã phần lô PP2500510989
Giá từng phần lô 83,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.973.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử đường huyết (que+kim)
Mã phần lô PP2500510990
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2500510991
Giá từng phần lô 1,378,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2500510992
Giá từng phần lô 6,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2500510993
Giá từng phần lô 12,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.215.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500510994
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500510995
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500510996
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500510997
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2500510998
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nước Oxy già
Mã phần lô PP2500510999
Giá từng phần lô 104,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500511000
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500511001
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500511002
Giá từng phần lô 4,252,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hematoxylin Harris
Mã phần lô PP2500511003
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Papanicolaous solution (2A) OG6
Mã phần lô PP2500511004
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Papanicolaous solution (3B) EA-50
Mã phần lô PP2500511005
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500511006
Giá từng phần lô 939,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu
Mã phần lô PP2500511007
Giá từng phần lô 1,283,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải, khí máu, chuyển hóa
Mã phần lô PP2500511008
Giá từng phần lô 641,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.413.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500511009
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2500511010
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2500511011
Giá từng phần lô 366,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.765.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue
Mã phần lô PP2500511012
Giá từng phần lô 71,918,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.370.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.979.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2500511013
Giá từng phần lô 44,134,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.524.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.033.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500511014
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2500511015
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->