Gói thầu: Gói số 1: Hoá chất, vật tư, trang thiết bị lẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300290152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hoá chất, vật tư, trang thiết bị lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300194163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 1,398,023,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13.980.233 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300409740 - Amphetamin Test Cassettes | 3,600,000 | 5.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.520.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 2 | PP2300409741 - Anti A | 4,710,000 | 7.065.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.297.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=2 |
| 3 | PP2300409742 - Anti A + B | 4,710,000 | 7.065.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.297.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=3 |
| 4 | PP2300409743 - Anti B | 4,710,000 | 7.065.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.297.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=4 |
| 5 | PP2300409744 - Anti D (IgG + IgM) | 8,900,000 | 13.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.230.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=5 |
| 6 | PP2300409745 - Anti D (IgM) | 8,900,000 | 13.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.230.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=6 |
| 7 | PP2300409746 - Anti Human GlobulinIgG | 9,950,000 | 14.925.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.965.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=7 |
| 8 | PP2300409747 - Băng bột bó thạch cao | 750,000 | 1.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 525.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=8 |
| 9 | PP2300409748 - Băng cá nhân | 5,500,000 | 8.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.850.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=9 |
| 10 | PP2300409749 - Băng cuộn | 15,000,000 | 22.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=10 |
| 11 | PP2300409750 - Băng keo lụa y tế | 16,200,000 | 24.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.340.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=11 |
| 12 | PP2300409751 - Băng keo thử nhiệt | 750,000 | 1.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 525.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=12 |
| 13 | PP2300409752 - Băng thun 3 móc (dùng trong y tế) | 3,140,000 | 4.710.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.198.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=13 |
| 14 | PP2300409753 - Bộ đặt nội khí quản người lớn | 5,164,000 | 7.746.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.614.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=14 |
| 15 | PP2300409754 - Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 2,582,000 | 3.873.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.807.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=15 |
| 16 | PP2300409755 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 141,000,000 | 211.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 98.700.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=16 |
| 17 | PP2300409756 - Bo huyết áp | 320,000 | 480.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 224.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=17 |
| 18 | PP2300409757 - Bộ nhuộm Gram | 2,220,000 | 3.330.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.554.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=18 |
| 19 | PP2300409758 - Bộ rửa dạ dày | 1,200,000 | 1.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 840.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=19 |
| 20 | PP2300409759 - Bơm cho ăn dùng một lần 50ml | 420,000 | 630.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 294.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=20 |
| 21 | PP2300409760 - Bơm tiêm dùng một lần 10ml | 13,200,000 | 19.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.240.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=21 |
| 22 | PP2300409761 - Bơm tiêm dùng một lần 1ml | 680,000 | 1.020.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 476.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=22 |
| 23 | PP2300409762 - Bơm tiêm dùng một lần 20ml | 17,200,000 | 25.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=23 |
| 24 | PP2300409763 - Bơm tiêm dùng một lần 3ml | 14,800,000 | 22.200.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.360.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=24 |
| 25 | PP2300409764 - Bơm tiêm dùng một lần 5ml | 34,500,000 | 51.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 24.150.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=25 |
| 26 | PP2300409765 - Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI | 1,900,000 | 2.850.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.330.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=26 |
| 27 | PP2300409766 - Bóng bóp Ambu | 720,000 | 1.080.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 504.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=27 |
| 28 | PP2300409767 - Bóng đèn cực tím | 480,000 | 720.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 336.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=28 |
| 29 | PP2300409768 - Bóng đèn hồng ngoại | 410,000 | 615.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 287.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=29 |
| 30 | PP2300409769 - Bông gạc đắp vết thương | 18,200,000 | 27.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.740.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=30 |
| 31 | PP2300409770 - Bông không thấm nước | 712,500 | 1.068.750 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 498.750 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=31 |
| 32 | PP2300409771 - Bông viên y tế | 27,000,000 | 40.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 18.900.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=32 |
| 33 | PP2300409772 - Bông y tế thấm nước | 12,600,000 | 18.900.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.820.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=33 |
| 34 | PP2300409773 - Bóp bóng trẻ em | 645,000 | 967.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 451.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=34 |
| 35 | PP2300409774 - Cán dao mổ | 220,000 | 330.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 154.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=35 |
| 36 | PP2300409775 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 2/0 | 13,000,000 | 19.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=36 |
| 37 | PP2300409776 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 3/0 | 13,500,000 | 20.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.450.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=37 |
| 38 | PP2300409777 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 4/0 + Kim | 3,960,000 | 5.940.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.772.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=38 |
| 39 | PP2300409778 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 5/0 + Kim | 4,500,000 | 6.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.150.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=39 |
| 40 | PP2300409779 - Chỉ tan tự nhiên 3/0 | 11,100,000 | 16.650.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.770.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=40 |
| 41 | PP2300409780 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 | 7,125,000 | 10.687.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.987.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=41 |
| 42 | PP2300409781 - Chỉ thị sinh học | 925,000 | 1.387.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 647.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=42 |
| 43 | PP2300409782 - Cốc đựng mẫu | 1,600,000 | 2.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.120.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=43 |
| 44 | PP2300409783 - Cồn 70° | 6,480,000 | 9.720.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.536.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=44 |
| 45 | PP2300409784 - Đầu côn | 1,440,000 | 2.160.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.008.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=45 |
| 46 | PP2300409785 - Đầu côn | 1,200,000 | 1.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 840.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=46 |
| 47 | PP2300409786 - Đầu côn | 1,500,000 | 2.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.050.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=47 |
| 48 | PP2300409787 - Dầu soi kính | 1,890,000 | 2.835.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.323.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=48 |
| 49 | PP2300409788 - Dây điện máy châm cứu | 500,000 | 750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 350.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=49 |
| 50 | PP2300409789 - Dây garo | 1,600,000 | 2.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.120.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=50 |
| 51 | PP2300409790 - Dây hút nhớt không nắp các số | 140,000 | 210.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 98.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=51 |
| 52 | PP2300409791 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 18,720,000 | 28.080.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.104.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=52 |
| 53 | PP2300409792 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 2,340,000 | 3.510.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.638.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=53 |
| 54 | PP2300409793 - Đè lưỡi gỗ | 3,700,000 | 5.550.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.590.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=54 |
| 55 | PP2300409794 - Định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 | 3,660,000 | 5.490.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.562.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=55 |
| 56 | PP2300409795 - Đồng hồ oxy | 3,500,000 | 5.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.450.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=56 |
| 57 | PP2300409796 - Dung dịch sát khuẩn | 2,552,000 | 3.828.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.786.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=57 |
| 58 | PP2300409797 - Gạc phẫu thuật | 7,600,000 | 11.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.320.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=58 |
| 59 | PP2300409798 - Găng tay cao su y tế | 84,000,000 | 126.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 58.800.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=59 |
| 60 | PP2300409799 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | 2,100,000 | 3.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.470.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=60 |
| 61 | PP2300409800 - Gel điện tim | 1,800,000 | 2.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.260.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=61 |
| 62 | PP2300409801 - Gel siêu âm | 3,600,000 | 5.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.520.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=62 |
| 63 | PP2300409802 - Giấy chỉ thị hóa học | 500,000 | 750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 350.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=63 |
| 64 | PP2300409803 - Giấy in điện tim 3 cần | 5,580,000 | 8.370.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.906.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=64 |
| 65 | PP2300409804 - Giấy in máy siêu âm | 24,600,000 | 36.900.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 17.220.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=65 |
| 66 | PP2300409805 - Giấy in nhiệt | 1,100,000 | 1.650.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 770.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=66 |
| 67 | PP2300409806 - Giấy in sinh hóa nước tiểu | 1,900,000 | 2.850.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.330.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=67 |
| 68 | PP2300409807 - Giấy lau kính hiển vi | 305,000 | 457.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 213.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=68 |
| 69 | PP2300409808 - Giấy y tế | 2,660,000 | 3.990.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.862.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=69 |
| 70 | PP2300409809 - H.PyloriAg test | 4,300,000 | 6.450.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.010.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=70 |
| 71 | PP2300409810 - Hộp đựng bệnh phẩm | 1,800,000 | 2.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.260.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=71 |
| 72 | PP2300409811 - Hộp huỷ kim 1,5 lít | 8,500,000 | 12.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.950.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=72 |
| 73 | PP2300409812 - Hộp huỷ kim 6,8 lít | 3,000,000 | 4.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=73 |
| 74 | PP2300409813 - Hộp phân liều thuốc | 5,000,000 | 7.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=74 |
| 75 | PP2300409814 - Huyết áp người lớn | 15,000,000 | 22.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=75 |
| 76 | PP2300409815 - Huyết áp nhi | 5,500,000 | 8.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.850.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=76 |
| 77 | PP2300409816 - Kẹp rốn | 150,000 | 225.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 105.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=77 |
| 78 | PP2300409817 - Khẩu trang tế | 2,520,000 | 3.780.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.764.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=78 |
| 79 | PP2300409818 - Kim châm cứu tiệt trùng | 22,500,000 | 33.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=79 |
| 80 | PP2300409819 - Kim luồn mạch 22G | 15,750,000 | 23.625.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.025.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=80 |
| 81 | PP2300409820 - Kim luồn mạch 24G | 75,600,000 | 113.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 52.920.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=81 |
| 82 | PP2300409821 - Kim nha | 2,100,000 | 3.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.470.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=82 |
| 83 | PP2300409822 - Kim nha | 2,100,000 | 3.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.470.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=83 |
| 84 | PP2300409823 - Kim tiêm vô trùng 18 | 17,500,000 | 26.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.250.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=84 |
| 85 | PP2300409824 - Lam kính | 720,000 | 1.080.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 504.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=85 |
| 86 | PP2300409825 - Lam kính mài | 640,000 | 960.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 448.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=86 |
| 87 | PP2300409826 - Lamen | 520,000 | 780.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 364.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=87 |
| 88 | PP2300409827 - Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu | 42,000,000 | 63.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=88 |
| 89 | PP2300409828 - Lưỡi dao mổ | 5,000,000 | 7.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=89 |
| 90 | PP2300409829 - Mask khí dung người lớn | 296,000 | 444.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 207.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=90 |
| 91 | PP2300409830 - Mask khí dung trẻ em | 296,000 | 444.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 207.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=91 |
| 92 | PP2300409831 - Miếng dán điện cực/điệncực dán | 328,000 | 492.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 229.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=92 |
| 93 | PP2300409832 - Nhiệt kế | 5,544,000 | 8.316.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.880.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=93 |
| 94 | PP2300409833 - Núm điện tim | 3,950,000 | 5.925.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.765.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=94 |
| 95 | PP2300409834 - Ống Karman (bộ hút thai) | 132,000 | 198.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 92.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=95 |
| 96 | PP2300409835 - Ống nghe hai tai | 2,420,000 | 3.630.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.694.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=96 |
| 97 | PP2300409836 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=97 |
| 98 | PP2300409837 - Ống nghiệm Citrate | 4,000,000 | 6.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.800.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=98 |
| 99 | PP2300409838 - Ống nghiệm Heparin | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=99 |
| 100 | PP2300409839 - Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% | 8,300,000 | 12.450.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.810.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=100 |
| 101 | PP2300409840 - Ống nghiệm nhựa | 1,240,000 | 1.860.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 868.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=101 |
| 102 | PP2300409841 - Ống nội khí quản có bóng số 3,5 | 124,700 | 187.050 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 87.290 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=102 |
| 103 | PP2300409842 - Ống nội khí quản có bóng số 4,5 | 124,700 | 187.050 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 87.290 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=103 |
| 104 | PP2300409843 - Ống nội khí quản có bóng số 5,5 | 124,700 | 187.050 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 87.290 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=104 |
| 105 | PP2300409844 - Ống nội khí quản có bóng số 6,5 | 124,700 | 187.050 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 87.290 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=105 |
| 106 | PP2300409845 - Ống nội khí quản có bóng số 7,5 | 124,700 | 187.050 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 87.290 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=106 |
| 107 | PP2300409846 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ | 118,000 | 177.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 82.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=107 |
| 108 | PP2300409847 - Phim X-Quang | 252,000,000 | 378.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 176.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=108 |
| 109 | PP2300409848 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 15,750,000 | 23.625.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.025.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=109 |
| 110 | PP2300409849 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 21,150,000 | 31.725.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 14.805.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=110 |
| 111 | PP2300409850 - Tạp dề Nylon | 1,720,000 | 2.580.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.204.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=111 |
| 112 | PP2300409851 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số | 4,440,000 | 6.660.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.108.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=112 |
| 113 | PP2300409852 - Test Dengue IgG/IgM | 17,640,000 | 26.460.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.348.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=113 |
| 114 | PP2300409853 - Test HBeAg | 2,700,000 | 4.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.890.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=114 |
| 115 | PP2300409854 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBs | 600,000 | 900.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 420.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=115 |
| 116 | PP2300409855 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 428,500 | 642.750 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 299.950 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=116 |
| 117 | PP2300409856 - Test nhanh chẩn đoán HCV | 5,092,400 | 7.638.600 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.564.680 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=117 |
| 118 | PP2300409857 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 2,800,000 | 4.200.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.960.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=118 |
| 119 | PP2300409858 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét | 1,517,400 | 2.276.100 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.062.180 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=119 |
| 120 | PP2300409859 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 | 22,500,000 | 33.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=120 |
| 121 | PP2300409860 - Test nhanh HBsAg | 4,550,000 | 6.825.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.185.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=121 |
| 122 | PP2300409861 - Test thử đường huyết | 52,500,000 | 78.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 36.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=122 |
| 123 | PP2300409862 - Thuốc rửa phim XQ | 33,000,000 | 49.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 23.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=123 |
| 124 | PP2300409863 - Túi đựng nước tiểu | 102,000 | 153.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 71.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=124 |
| 125 | PP2300409864 - Val huyết áp | 290,000 | 435.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 203.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=125 |
| 126 | PP2300409865 - Vòng tránh thai chữ T | 7,500,000 | 11.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.250.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=126 |
| 127 | PP2300409866 - Oxy y tế | 33,000,000 | 49.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 23.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=127 |
| 128 | PP2300409867 - Cloramin B | 3,625,000 | 5.437.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.537.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=128 |
| 129 | PP2300409868 - Nước cất | 10,000,000 | 15.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=129 |
Amphetamin Test Cassettes |
|
| Mã phần lô | PP2300409740 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300409741 |
| Giá từng phần lô | 4,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A + B |
|
| Mã phần lô | PP2300409742 |
| Giá từng phần lô | 4,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300409743 |
| Giá từng phần lô | 4,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti D (IgG + IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300409744 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti D (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300409745 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti Human GlobulinIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300409746 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409747 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300409748 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300409749 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409750 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo thử nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300409751 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc (dùng trong y tế) |
|
| Mã phần lô | PP2300409752 |
| Giá từng phần lô | 3,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300409753 |
| Giá từng phần lô | 5,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.614.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300409754 |
| Giá từng phần lô | 2,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.807.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300409755 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300409756 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300409757 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300409758 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn dùng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409759 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409760 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409761 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409762 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409763 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409764 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI |
|
| Mã phần lô | PP2300409765 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp Ambu |
|
| Mã phần lô | PP2300409766 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2300409767 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300409768 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300409769 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300409770 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409771 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300409772 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóp bóng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300409773 |
| Giá từng phần lô | 645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300409774 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409775 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409776 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 4/0 + Kim |
|
| Mã phần lô | PP2300409777 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 5/0 + Kim |
|
| Mã phần lô | PP2300409778 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tự nhiên 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409779 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tự nhiên 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409780 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300409781 |
| Giá từng phần lô | 925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300409782 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2300409783 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300409784 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300409785 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300409786 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300409787 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300409788 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300409789 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt không nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300409790 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300409791 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300409792 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300409793 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300409794 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300409795 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300409796 |
| Giá từng phần lô | 2,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409797 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409798 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300409799 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300409800 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300409801 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300409802 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300409803 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300409804 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300409805 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300409806 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300409807 |
| Giá từng phần lô | 305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409808 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
H.PyloriAg test |
|
| Mã phần lô | PP2300409809 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300409810 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp huỷ kim 1,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300409811 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp huỷ kim 6,8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300409812 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp phân liều thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300409813 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300409814 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300409815 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300409816 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409817 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300409818 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300409819 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300409820 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim nha |
|
| Mã phần lô | PP2300409821 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim nha |
|
| Mã phần lô | PP2300409822 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm vô trùng 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300409823 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300409824 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300409825 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300409826 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300409827 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300409828 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300409829 |
| Giá từng phần lô | 296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300409830 |
| Giá từng phần lô | 296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực/điệncực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300409831 |
| Giá từng phần lô | 328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2300409832 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Núm điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300409833 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Karman (bộ hút thai) |
|
| Mã phần lô | PP2300409834 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe hai tai |
|
| Mã phần lô | PP2300409835 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300409836 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300409837 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300409838 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2300409839 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300409840 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng số 3,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300409841 |
| Giá từng phần lô | 124,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng số 4,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300409842 |
| Giá từng phần lô | 124,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng số 5,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300409843 |
| Giá từng phần lô | 124,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng số 6,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300409844 |
| Giá từng phần lô | 124,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng số 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300409845 |
| Giá từng phần lô | 124,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409846 |
| Giá từng phần lô | 118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300409847 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300409848 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300409849 |
| Giá từng phần lô | 21,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300409850 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chất gây nghiện 4 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2300409851 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300409852 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300409853 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300409854 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300409855 |
| Giá từng phần lô | 428,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300409856 |
| Giá từng phần lô | 5,092,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.564.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300409857 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300409858 |
| Giá từng phần lô | 1,517,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.276.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300409859 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300409860 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300409861 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc rửa phim XQ |
|
| Mã phần lô | PP2300409862 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300409863 |
| Giá từng phần lô | 102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Val huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300409864 |
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300409865 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300409866 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300409867 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300409868 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi