Gói thầu: Gói số 1: Hoá chất, vật tư, trang thiết bị lẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290152-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Gói số 1: Hoá chất, vật tư, trang thiết bị lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2300194163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,398,023,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.980.233 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300409740 - Amphetamin Test Cassettes 3,600,000 5.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.520.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
2 PP2300409741 - Anti A 4,710,000 7.065.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.297.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=2
3 PP2300409742 - Anti A + B 4,710,000 7.065.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.297.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=3
4 PP2300409743 - Anti B 4,710,000 7.065.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.297.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=4
5 PP2300409744 - Anti D (IgG + IgM) 8,900,000 13.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.230.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=5
6 PP2300409745 - Anti D (IgM) 8,900,000 13.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.230.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=6
7 PP2300409746 - Anti Human GlobulinIgG 9,950,000 14.925.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.965.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=7
8 PP2300409747 - Băng bột bó thạch cao 750,000 1.125.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 525.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=8
9 PP2300409748 - Băng cá nhân 5,500,000 8.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.850.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=9
10 PP2300409749 - Băng cuộn 15,000,000 22.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 10.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=10
11 PP2300409750 - Băng keo lụa y tế 16,200,000 24.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.340.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=11
12 PP2300409751 - Băng keo thử nhiệt 750,000 1.125.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 525.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=12
13 PP2300409752 - Băng thun 3 móc (dùng trong y tế) 3,140,000 4.710.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.198.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=13
14 PP2300409753 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 5,164,000 7.746.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.614.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=14
15 PP2300409754 - Bộ đặt nội khí quản trẻ em 2,582,000 3.873.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.807.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=15
16 PP2300409755 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 141,000,000 211.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 98.700.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=16
17 PP2300409756 - Bo huyết áp 320,000 480.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 224.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=17
18 PP2300409757 - Bộ nhuộm Gram 2,220,000 3.330.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.554.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=18
19 PP2300409758 - Bộ rửa dạ dày 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=19
20 PP2300409759 - Bơm cho ăn dùng một lần 50ml 420,000 630.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 294.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=20
21 PP2300409760 - Bơm tiêm dùng một lần 10ml 13,200,000 19.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.240.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=21
22 PP2300409761 - Bơm tiêm dùng một lần 1ml 680,000 1.020.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 476.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=22
23 PP2300409762 - Bơm tiêm dùng một lần 20ml 17,200,000 25.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.040.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=23
24 PP2300409763 - Bơm tiêm dùng một lần 3ml 14,800,000 22.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 10.360.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=24
25 PP2300409764 - Bơm tiêm dùng một lần 5ml 34,500,000 51.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 24.150.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=25
26 PP2300409765 - Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI 1,900,000 2.850.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.330.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=26
27 PP2300409766 - Bóng bóp Ambu 720,000 1.080.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 504.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=27
28 PP2300409767 - Bóng đèn cực tím 480,000 720.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 336.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=28
29 PP2300409768 - Bóng đèn hồng ngoại 410,000 615.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 287.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=29
30 PP2300409769 - Bông gạc đắp vết thương 18,200,000 27.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.740.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=30
31 PP2300409770 - Bông không thấm nước 712,500 1.068.750 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 498.750 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=31
32 PP2300409771 - Bông viên y tế 27,000,000 40.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=32
33 PP2300409772 - Bông y tế thấm nước 12,600,000 18.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=33
34 PP2300409773 - Bóp bóng trẻ em 645,000 967.500 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 451.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=34
35 PP2300409774 - Cán dao mổ 220,000 330.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 154.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=35
36 PP2300409775 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 2/0 13,000,000 19.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=36
37 PP2300409776 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 3/0 13,500,000 20.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.450.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=37
38 PP2300409777 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 4/0 + Kim 3,960,000 5.940.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.772.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=38
39 PP2300409778 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 5/0 + Kim 4,500,000 6.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.150.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=39
40 PP2300409779 - Chỉ tan tự nhiên 3/0 11,100,000 16.650.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.770.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=40
41 PP2300409780 - Chỉ tan tự nhiên 2/0 7,125,000 10.687.500 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.987.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=41
42 PP2300409781 - Chỉ thị sinh học 925,000 1.387.500 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 647.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=42
43 PP2300409782 - Cốc đựng mẫu 1,600,000 2.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.120.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=43
44 PP2300409783 - Cồn 70° 6,480,000 9.720.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.536.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=44
45 PP2300409784 - Đầu côn 1,440,000 2.160.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.008.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=45
46 PP2300409785 - Đầu côn 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=46
47 PP2300409786 - Đầu côn 1,500,000 2.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=47
48 PP2300409787 - Dầu soi kính 1,890,000 2.835.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.323.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=48
49 PP2300409788 - Dây điện máy châm cứu 500,000 750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=49
50 PP2300409789 - Dây garo 1,600,000 2.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.120.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=50
51 PP2300409790 - Dây hút nhớt không nắp các số 140,000 210.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 98.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=51
52 PP2300409791 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 18,720,000 28.080.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.104.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=52
53 PP2300409792 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 2,340,000 3.510.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.638.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=53
54 PP2300409793 - Đè lưỡi gỗ 3,700,000 5.550.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.590.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=54
55 PP2300409794 - Định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 3,660,000 5.490.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.562.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=55
56 PP2300409795 - Đồng hồ oxy 3,500,000 5.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.450.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=56
57 PP2300409796 - Dung dịch sát khuẩn 2,552,000 3.828.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.786.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=57
58 PP2300409797 - Gạc phẫu thuật 7,600,000 11.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.320.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=58
59 PP2300409798 - Găng tay cao su y tế 84,000,000 126.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 58.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=59
60 PP2300409799 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng 2,100,000 3.150.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.470.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=60
61 PP2300409800 - Gel điện tim 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=61
62 PP2300409801 - Gel siêu âm 3,600,000 5.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.520.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=62
63 PP2300409802 - Giấy chỉ thị hóa học 500,000 750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=63
64 PP2300409803 - Giấy in điện tim 3 cần 5,580,000 8.370.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.906.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=64
65 PP2300409804 - Giấy in máy siêu âm 24,600,000 36.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 17.220.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=65
66 PP2300409805 - Giấy in nhiệt 1,100,000 1.650.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 770.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=66
67 PP2300409806 - Giấy in sinh hóa nước tiểu 1,900,000 2.850.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.330.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=67
68 PP2300409807 - Giấy lau kính hiển vi 305,000 457.500 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 213.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=68
69 PP2300409808 - Giấy y tế 2,660,000 3.990.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.862.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=69
70 PP2300409809 - H.PyloriAg test 4,300,000 6.450.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.010.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=70
71 PP2300409810 - Hộp đựng bệnh phẩm 1,800,000 2.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=71
72 PP2300409811 - Hộp huỷ kim 1,5 lít 8,500,000 12.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.950.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=72
73 PP2300409812 - Hộp huỷ kim 6,8 lít 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=73
74 PP2300409813 - Hộp phân liều thuốc 5,000,000 7.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=74
75 PP2300409814 - Huyết áp người lớn 15,000,000 22.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 10.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=75
76 PP2300409815 - Huyết áp nhi 5,500,000 8.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.850.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=76
77 PP2300409816 - Kẹp rốn 150,000 225.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 105.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=77
78 PP2300409817 - Khẩu trang tế 2,520,000 3.780.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.764.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=78
79 PP2300409818 - Kim châm cứu tiệt trùng 22,500,000 33.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=79
80 PP2300409819 - Kim luồn mạch 22G 15,750,000 23.625.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.025.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=80
81 PP2300409820 - Kim luồn mạch 24G 75,600,000 113.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 52.920.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=81
82 PP2300409821 - Kim nha 2,100,000 3.150.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.470.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=82
83 PP2300409822 - Kim nha 2,100,000 3.150.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.470.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=83
84 PP2300409823 - Kim tiêm vô trùng 18 17,500,000 26.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.250.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=84
85 PP2300409824 - Lam kính 720,000 1.080.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 504.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=85
86 PP2300409825 - Lam kính mài 640,000 960.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 448.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=86
87 PP2300409826 - Lamen 520,000 780.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 364.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=87
88 PP2300409827 - Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu 42,000,000 63.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=88
89 PP2300409828 - Lưỡi dao mổ 5,000,000 7.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=89
90 PP2300409829 - Mask khí dung người lớn 296,000 444.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 207.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=90
91 PP2300409830 - Mask khí dung trẻ em 296,000 444.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 207.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=91
92 PP2300409831 - Miếng dán điện cực/điệncực dán 328,000 492.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 229.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=92
93 PP2300409832 - Nhiệt kế 5,544,000 8.316.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.880.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=93
94 PP2300409833 - Núm điện tim 3,950,000 5.925.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.765.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=94
95 PP2300409834 - Ống Karman (bộ hút thai) 132,000 198.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 92.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=95
96 PP2300409835 - Ống nghe hai tai 2,420,000 3.630.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.694.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=96
97 PP2300409836 - Ống nghiệm chống đông EDTA 12,000,000 18.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=97
98 PP2300409837 - Ống nghiệm Citrate 4,000,000 6.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=98
99 PP2300409838 - Ống nghiệm Heparin 12,000,000 18.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=99
100 PP2300409839 - Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2% 8,300,000 12.450.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.810.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=100
101 PP2300409840 - Ống nghiệm nhựa 1,240,000 1.860.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 868.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=101
102 PP2300409841 - Ống nội khí quản có bóng số 3,5 124,700 187.050 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 87.290 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=102
103 PP2300409842 - Ống nội khí quản có bóng số 4,5 124,700 187.050 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 87.290 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=103
104 PP2300409843 - Ống nội khí quản có bóng số 5,5 124,700 187.050 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 87.290 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=104
105 PP2300409844 - Ống nội khí quản có bóng số 6,5 124,700 187.050 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 87.290 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=105
106 PP2300409845 - Ống nội khí quản có bóng số 7,5 124,700 187.050 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 87.290 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=106
107 PP2300409846 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ 118,000 177.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 82.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=107
108 PP2300409847 - Phim X-Quang 252,000,000 378.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 176.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=108
109 PP2300409848 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 15,750,000 23.625.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.025.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=109
110 PP2300409849 - Que thử nước tiểu 11 thông số 21,150,000 31.725.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 14.805.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=110
111 PP2300409850 - Tạp dề Nylon 1,720,000 2.580.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.204.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=111
112 PP2300409851 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số 4,440,000 6.660.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.108.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=112
113 PP2300409852 - Test Dengue IgG/IgM 17,640,000 26.460.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.348.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=113
114 PP2300409853 - Test HBeAg 2,700,000 4.050.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.890.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=114
115 PP2300409854 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBs 600,000 900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 420.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=115
116 PP2300409855 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 428,500 642.750 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 299.950 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=116
117 PP2300409856 - Test nhanh chẩn đoán HCV 5,092,400 7.638.600 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.564.680 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=117
118 PP2300409857 - Test nhanh chẩn đoán HIV 2,800,000 4.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.960.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=118
119 PP2300409858 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét 1,517,400 2.276.100 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.062.180 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=119
120 PP2300409859 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 22,500,000 33.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=120
121 PP2300409860 - Test nhanh HBsAg 4,550,000 6.825.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.185.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=121
122 PP2300409861 - Test thử đường huyết 52,500,000 78.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 36.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=122
123 PP2300409862 - Thuốc rửa phim XQ 33,000,000 49.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=123
124 PP2300409863 - Túi đựng nước tiểu 102,000 153.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 71.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=124
125 PP2300409864 - Val huyết áp 290,000 435.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 203.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=125
126 PP2300409865 - Vòng tránh thai chữ T 7,500,000 11.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.250.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=126
127 PP2300409866 - Oxy y tế 33,000,000 49.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=127
128 PP2300409867 - Cloramin B 3,625,000 5.437.500 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.537.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=128
129 PP2300409868 - Nước cất 10,000,000 15.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=129
Amphetamin Test Cassettes
Mã phần lô PP2300409740
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300409741
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A + B
Mã phần lô PP2300409742
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300409743
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IgG + IgM)
Mã phần lô PP2300409744
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2300409745
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human GlobulinIgG
Mã phần lô PP2300409746
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó thạch cao
Mã phần lô PP2300409747
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300409748
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300409749
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2300409750
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thử nhiệt
Mã phần lô PP2300409751
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc (dùng trong y tế)
Mã phần lô PP2300409752
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300409753
Giá từng phần lô 5,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.746.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.614.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2300409754
Giá từng phần lô 2,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.873.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.807.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300409755
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo huyết áp
Mã phần lô PP2300409756
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300409757
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300409758
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300409759
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300409760
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300409761
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300409762
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 3ml
Mã phần lô PP2300409763
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300409764
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI
Mã phần lô PP2300409765
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp Ambu
Mã phần lô PP2300409766
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300409767
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300409768
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300409769
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300409770
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=31
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300409771
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300409772
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2300409773
Giá từng phần lô 645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300409774
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 2/0
Mã phần lô PP2300409775
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 3/0
Mã phần lô PP2300409776
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 4/0 + Kim
Mã phần lô PP2300409777
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi 5/0 + Kim
Mã phần lô PP2300409778
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tự nhiên 3/0
Mã phần lô PP2300409779
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tự nhiên 2/0
Mã phần lô PP2300409780
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300409781
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300409782
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2300409783
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn
Mã phần lô PP2300409784
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn
Mã phần lô PP2300409785
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=46
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn
Mã phần lô PP2300409786
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=47
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300409787
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện máy châm cứu
Mã phần lô PP2300409788
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=49
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300409789
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt không nắp các số
Mã phần lô PP2300409790
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300409791
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=52
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300409792
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300409793
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=54
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2300409794
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300409795
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=56
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300409796
Giá từng phần lô 2,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.828.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=57
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409797
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2300409798
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300409799
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300409800
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=61
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300409801
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300409802
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300409803
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=64
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy siêu âm
Mã phần lô PP2300409804
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300409805
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300409806
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300409807
Giá từng phần lô 305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2300409808
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=69
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H.PyloriAg test
Mã phần lô PP2300409809
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300409810
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=71
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp huỷ kim 1,5 lít
Mã phần lô PP2300409811
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp huỷ kim 6,8 lít
Mã phần lô PP2300409812
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2300409813
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=74
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300409814
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp nhi
Mã phần lô PP2300409815
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300409816
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang tế
Mã phần lô PP2300409817
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=78
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300409818
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch 22G
Mã phần lô PP2300409819
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch 24G
Mã phần lô PP2300409820
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=81
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha
Mã phần lô PP2300409821
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=82
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha
Mã phần lô PP2300409822
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm vô trùng 18
Mã phần lô PP2300409823
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300409824
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300409825
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2300409826
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=87
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300409827
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=88
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300409828
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=89
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300409829
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=90
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300409830
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=91
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực/điệncực dán
Mã phần lô PP2300409831
Giá từng phần lô 328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300409832
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=93
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Núm điện tim
Mã phần lô PP2300409833
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Karman (bộ hút thai)
Mã phần lô PP2300409834
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=95
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe hai tai
Mã phần lô PP2300409835
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300409836
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=97
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2300409837
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=98
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300409838
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm máu lắng chân không Citrate 3.2%
Mã phần lô PP2300409839
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300409840
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 3,5
Mã phần lô PP2300409841
Giá từng phần lô 124,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=102
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 4,5
Mã phần lô PP2300409842
Giá từng phần lô 124,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 5,5
Mã phần lô PP2300409843
Giá từng phần lô 124,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 6,5
Mã phần lô PP2300409844
Giá từng phần lô 124,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 7,5
Mã phần lô PP2300409845
Giá từng phần lô 124,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=106
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300409846
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300409847
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300409848
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=109
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300409849
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề Nylon
Mã phần lô PP2300409850
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2300409851
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300409852
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBeAg
Mã phần lô PP2300409853
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=114
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Anti HBs
Mã phần lô PP2300409854
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300409855
Giá từng phần lô 428,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2300409856
Giá từng phần lô 5,092,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.600
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300409857
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt rét
Mã phần lô PP2300409858
Giá từng phần lô 1,517,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.276.100
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2300409859
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300409860
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=121
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300409861
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=122
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc rửa phim XQ
Mã phần lô PP2300409862
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=123
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300409863
Giá từng phần lô 102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Val huyết áp
Mã phần lô PP2300409864
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2300409865
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=126
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300409866
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=127
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300409867
Giá từng phần lô 3,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2300409868
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->