Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế cấp cứu 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300267382-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế cấp cứu 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300170797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,875,293,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133.129.383 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300359219 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học 262,756,000 394.134.000 3822.19.00 183.929.200 788268000
2 PP2300359220 - Dung dịch đo hemoglobin 109,200,000 163.800.000 3822.19.00 76.440.000 327600000
3 PP2300359221 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 82,160,000 123.240.000 3822.19.00 57.512.000 246480000
4 PP2300359222 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 239,200,000 358.800.000 3822.19.00 167.440.000 717600000
5 PP2300359223 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 82,062,000 123.093.000 3822.19.00 57.443.400 246186000
6 PP2300359224 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 721,779,000 1.082.668.500 3822.19.00 505.245.300 2165337000
7 PP2300359225 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 158,704,000 238.056.000 2828.90.90 111.092.800 476112000
8 PP2300359226 - Chất chuẩn huyết học mức 1 11,250,000 16.875.000 3002.12.90 7.875.000 33750000
9 PP2300359227 - Chất chuẩn huyết học mức 2 11,250,000 16.875.000 3002.12.90 7.875.000 33750000
10 PP2300359228 - Chất chuẩn huyết học mức 3 11,250,000 16.875.000 3002.12.90 7.875.000 33750000
11 PP2300359229 - Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin) 212,992,000 319.488.000 3822.19.00 149.094.400 638976000
12 PP2300359230 - Hoá chất đo APTT (thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần) 214,656,000 321.984.000 3822.19.00 150.259.200 643968000
13 PP2300359231 - Dung dịch Calcium Chloride 26,013,910 39.020.865 3822.19.00 18.209.737 78041730
14 PP2300359232 - Hoá chất định lượng Fibrinogen 462,150,000 693.225.000 3822.19.00 323.505.000 1386450000
15 PP2300359233 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid (clean II) 139,230,000 208.845.000 34025019 97.461.000 417690000
16 PP2300359234 - Chất chuẩn ngưỡng bình thường cho các xét nghiệm đông máu 15,400,000 23.100.000 3002.15.00 10.780.000 46200000
17 PP2300359235 - Chất chuẩn ngưỡng bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 15,400,000 23.100.000 30021500 10.780.000 46200000
18 PP2300359236 - Ống phản ứng (cuvette) 351,000,000 526.500.000 3926.90.99 245.700.000 1053000000
19 PP2300359237 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C) 1,616,475,000 2.424.712.500 3822.00.90 1.131.532.500 4849425000
20 PP2300359238 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 24,280,200 36.420.300 3822.00.90 16.996.140 72840600
21 PP2300359239 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 16,682,400 25.023.600 3822.00.90 11.677.680 50047200
22 PP2300359240 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 42,105,000 63.157.500 3822.00.90 29.473.500 126315000
23 PP2300359241 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 64,648,500 96.972.750 3822.90.90 45.253.950 193945500
24 PP2300359242 - Hồng cầu mẫu (2 lọ A1 và B) 66,158,400 99.237.600 3822.90.90 46.310.880 198475200
25 PP2300359243 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 72,450,000 108.675.000 3402.90.93 50.715.000 217350000
26 PP2300359244 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 28,980,000 43.470.000 3402.90.93 20.286.000 86940000
27 PP2300359245 - Dung dịch xét nghiệm ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động 160,797,000 241.195.500 3822.00.90 112.557.900 482391000
28 PP2300359246 - Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải tự động 7,484,400 11.226.600 3402.90.93 5.239.080 22453200
29 PP2300359247 - Nội kiểm (mẫu chứng) ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động 28,754,460 43.131.690 3822.90.90 20.128.122 86263380
30 PP2300359248 - Hiệu chuẩn ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động 7,087,500 10.631.250 3822.90.90 4.961.250 21262500
31 PP2300359249 - Dung dịch rửa điện cực Na 5,183,640 7.775.460 3402.90.93 3.628.548 15550920
32 PP2300359250 - Dung dịch nạp điện cực Kali 4,759,650 7.139.475 3822.00.90 3.331.755 14278950
33 PP2300359251 - Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH 4,759,650 7.139.475 3822.00.90 3.331.755 14278950
34 PP2300359252 - Dung dịch nạp điện cực Ca 4,759,650 7.139.475 3822.00.90 3.331.755 14278950
35 PP2300359253 - Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải. 4,718,700 7.078.050 3822.00.90 3.303.090 14156100
36 PP2300359254 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải. 2,415,000 3.622.500 3822.00.90 1.690.500 7245000
37 PP2300359255 - Hóa chất chạy mẫu sử dụng cho máy Khí máu điện giải tự động 187,505,200 281.257.800 38229090 131.253.640 562515600
38 PP2300359256 - Hóa chất rửa sử dụng cho máy máy Khí máu điện giải tự động 245,007,000 367.510.500 34029019 171.504.900 735021000
39 PP2300359257 - Bình khí Cal/Slope 182,000,000 273.000.000 38229090 127.400.000 546000000
40 PP2300359258 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 38,400,300 57.600.450 38229090 26.880.210 115200900
41 PP2300359259 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 38,400,300 57.600.450 38229090 26.880.210 115200900
42 PP2300359260 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 38,400,300 57.600.450 38229090 26.880.210 115200900
43 PP2300359261 - Que nước tiểu tự động 11 thông số 160,020,000 240.030.000 3822.00.90 112.014.000 480060000
44 PP2300359262 - Nội kiểm nước tiểu 5,267,808 7.901.712 3822.00.90 3.687.465,6 15803424
45 PP2300359263 - Que nước tiểu bán tự động 11 thông số 24,570,000 36.855.000 3822.00.90 17.199.000 73710000
46 PP2300359264 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số 351,750,000 527.625.000 3822.00.90 246.225.000 1055250000
47 PP2300359265 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 14,700,000 22.050.000 3402.90.93 10.290.000 44100000
48 PP2300359266 - Dung dịch hiệu chuẩn (calibration) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số 20,309,100 30.463.650 3822.00.90 14.216.370 60927300
49 PP2300359267 - Dung dịch mẫu chứng (control) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số 40,267,500 60.401.250 3822.00.90 28.187.250 120802500
50 PP2300359268 - Hóa chất định lượng và định tính Total β-hCG 304,050,000 456.075.000 3822.90.90 212.835.000 912150000
51 PP2300359269 - Hóa chất chuẩn Total β-hCG 10,594,944 15.892.416 3822.90.90 7.416.460,8 31784832
52 PP2300359270 - Dung dịch chứa natri hydroxit 0,35N 54,912,000 82.368.000 3822.90.90 38.438.400 164736000
53 PP2300359271 - Dung dịch có chứa hydrogen peroxide 1,32% (W/V) 100,386,000 150.579.000 3822.90.90 70.270.200 301158000
54 PP2300359272 - Dung dịch có chứa nước muối đệm phosphat và các chất kháng khuẩn 146,500,000 219.750.000 3402.90.93 102.550.000 439500000
55 PP2300359273 - Dung dịch dưỡng kim 24,888,510 37.332.765 3822.90.90 17.421.957 74665530
56 PP2300359274 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 56,826,000 85.239.000 3822.00.90 39.778.200 170478000
57 PP2300359275 - Hóa chất xét nghiệm ALT 80,364,474 120.546.711 3822.00.90 56.255.131,8 241093422
58 PP2300359276 - Hóa chất xét nghiệm AST 76,757,958 115.136.937 3822.00.90 53.730.570,6 230273874
59 PP2300359277 - Hóa chất xét nghiệm ure 53,004,000 79.506.000 3822.90.90 37.102.800 159012000
60 PP2300359278 - Hóa chất xét nghiệm creatinine 28,895,625 43.343.437,5 3822.00.90 20.226.937,5 86686875
61 PP2300359279 - Hóa chất xét nghiệm canxi 6,760,000 10.140.000 3822.90.90 4.732.000 20280000
62 PP2300359280 - Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp 17,214,000 25.821.000 3822.90.90 12.049.800 51642000
63 PP2300359281 - Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần 13,821,500 20.732.250 3822.90.90 9.675.050 41464500
64 PP2300359282 - Hóa chất rửa acid máy sinh hóa 98,400,000 147.600.000 3402.90.93 68.880.000 295200000
65 PP2300359283 - Hóa chất rửa kiềm máy sinh hóa 98,320,000 147.480.000 3402.90.93 68.824.000 294960000
66 PP2300359284 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Bilirubin 7,812,630 11.718.945 3822.90.90 5.468.841 23437890
67 PP2300359285 - hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid. 9,608,640 14.412.960 3822.00.90 6.726.048 28825920
68 PP2300359286 - Dung dịch khử khuẩn bồn ủ 19,664,000 29.496.000 3402 13.764.800 58992000
69 PP2300359287 - Dung dịch dertergent A 35,424,000 53.136.000 3402.90.93 24.796.800 106272000
70 PP2300359288 - Cốc phản ứng 275,880,000 413.820.000 3923.30.90 193.116.000 827640000
71 PP2300359289 - Hóa chất định lượng TSH 228,069,000 342.103.500 3822.00.90 159.648.300 684207000
72 PP2300359290 - Hóa chất định lượng Free T3 196,258,500 294.387.750 3822.90.90 137.380.950 588775500
73 PP2300359291 - Hóa chất định lượng Free T4 196,258,500 294.387.750 3822.00.90 137.380.950 588775500
74 PP2300359292 - Hóa chất định lượng ferritin 82,650,000 123.975.000 3822.90.90 57.855.000 247950000
75 PP2300359293 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH 4,527,600 6.791.400 3822.90.90 3.169.320 13582800
76 PP2300359294 - Hóa chất chuẩn Free T3 3,684,048 5.526.072 3822.90.90 2.578.833,6 11052144
77 PP2300359295 - Hóa chất chuẩn Free T4 3,684,048 5.526.072 3822.00.90 2.578.833,6 11052144
78 PP2300359296 - Hóa chất chuẩn Ferritin 4,527,600 6.791.400 3822.90.90 3.169.320 13582800
Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300359219
Giá từng phần lô 262,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.134.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.929.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 788268000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300359220
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 327600000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300359221
Giá từng phần lô 82,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246480000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300359222
Giá từng phần lô 239,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717600000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300359223
Giá từng phần lô 82,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.093.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.443.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246186000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300359224
Giá từng phần lô 721,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.668.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.245.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2165337000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300359225
Giá từng phần lô 158,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.056.000
Mã hàng hóa (HS) 2828.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.092.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 476112000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300359226
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.12.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33750000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300359227
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.12.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33750000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300359228
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.12.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33750000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin)
Mã phần lô PP2300359229
Giá từng phần lô 212,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.488.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 638976000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất đo APTT (thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần)
Mã phần lô PP2300359230
Giá từng phần lô 214,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.984.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 643968000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2300359231
Giá từng phần lô 26,013,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.020.865
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.209.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 78041730
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300359232
Giá từng phần lô 462,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1386450000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid (clean II)
Mã phần lô PP2300359233
Giá từng phần lô 139,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.845.000
Mã hàng hóa (HS) 34025019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417690000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn ngưỡng bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300359234
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.15.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46200000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn ngưỡng bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300359235
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) 30021500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46200000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống phản ứng (cuvette)
Mã phần lô PP2300359236
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1053000000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C)
Mã phần lô PP2300359237
Giá từng phần lô 1,616,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.424.712.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4849425000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300359238
Giá từng phần lô 24,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.420.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.996.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 72840600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300359239
Giá từng phần lô 16,682,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.023.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.677.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 50047200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300359240
Giá từng phần lô 42,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.157.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.473.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 126315000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300359241
Giá từng phần lô 64,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.972.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.253.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 193945500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hồng cầu mẫu (2 lọ A1 và B)
Mã phần lô PP2300359242
Giá từng phần lô 66,158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.237.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.310.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 198475200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300359243
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217350000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300359244
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86940000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch xét nghiệm ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động
Mã phần lô PP2300359245
Giá từng phần lô 160,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.195.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.557.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 482391000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải tự động
Mã phần lô PP2300359246
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.226.600
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 22453200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm (mẫu chứng) ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động
Mã phần lô PP2300359247
Giá từng phần lô 28,754,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.131.690
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.128.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 86263380
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hiệu chuẩn ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động
Mã phần lô PP2300359248
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.631.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21262500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch rửa điện cực Na
Mã phần lô PP2300359249
Giá từng phần lô 5,183,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.775.460
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 15550920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nạp điện cực Kali
Mã phần lô PP2300359250
Giá từng phần lô 4,759,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.139.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.331.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 14278950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH
Mã phần lô PP2300359251
Giá từng phần lô 4,759,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.139.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.331.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 14278950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nạp điện cực Ca
Mã phần lô PP2300359252
Giá từng phần lô 4,759,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.139.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.331.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 14278950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải.
Mã phần lô PP2300359253
Giá từng phần lô 4,718,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.050
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 14156100
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải.
Mã phần lô PP2300359254
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7245000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chạy mẫu sử dụng cho máy Khí máu điện giải tự động
Mã phần lô PP2300359255
Giá từng phần lô 187,505,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.257.800
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.253.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 562515600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất rửa sử dụng cho máy máy Khí máu điện giải tự động
Mã phần lô PP2300359256
Giá từng phần lô 245,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.510.500
Mã hàng hóa (HS) 34029019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.504.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 735021000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bình khí Cal/Slope
Mã phần lô PP2300359257
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 546000000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300359258
Giá từng phần lô 38,400,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.450
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 115200900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2300359259
Giá từng phần lô 38,400,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.450
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 115200900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300359260
Giá từng phần lô 38,400,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.450
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 115200900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que nước tiểu tự động 11 thông số
Mã phần lô PP2300359261
Giá từng phần lô 160,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480060000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2300359262
Giá từng phần lô 5,267,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.901.712
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.465,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 15803424
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que nước tiểu bán tự động 11 thông số
Mã phần lô PP2300359263
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73710000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300359264
Giá từng phần lô 351,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1055250000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300359265
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44100000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch hiệu chuẩn (calibration) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300359266
Giá từng phần lô 20,309,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.463.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.216.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 60927300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch mẫu chứng (control) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300359267
Giá từng phần lô 40,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.401.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.187.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 120802500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng và định tính Total β-hCG
Mã phần lô PP2300359268
Giá từng phần lô 304,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 912150000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Total β-hCG
Mã phần lô PP2300359269
Giá từng phần lô 10,594,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.892.416
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.416.460,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 31784832
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch chứa natri hydroxit 0,35N
Mã phần lô PP2300359270
Giá từng phần lô 54,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164736000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch có chứa hydrogen peroxide 1,32% (W/V)
Mã phần lô PP2300359271
Giá từng phần lô 100,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.579.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.270.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 301158000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch có chứa nước muối đệm phosphat và các chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300359272
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 439500000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch dưỡng kim
Mã phần lô PP2300359273
Giá từng phần lô 24,888,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.332.765
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.421.957
Năng lực sản xuất hàng hóa 74665530
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300359274
Giá từng phần lô 56,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.239.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.778.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 170478000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300359275
Giá từng phần lô 80,364,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.546.711
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.255.131,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 241093422
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300359276
Giá từng phần lô 76,757,958
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.136.937
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.730.570,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 230273874
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm ure
Mã phần lô PP2300359277
Giá từng phần lô 53,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.506.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.102.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 159012000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm creatinine
Mã phần lô PP2300359278
Giá từng phần lô 28,895,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.343.437,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.226.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 86686875
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm canxi
Mã phần lô PP2300359279
Giá từng phần lô 6,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20280000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300359280
Giá từng phần lô 17,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.821.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.049.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 51642000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300359281
Giá từng phần lô 13,821,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.732.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.675.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 41464500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất rửa acid máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300359282
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295200000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất rửa kiềm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300359283
Giá từng phần lô 98,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 294960000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2300359284
Giá từng phần lô 7,812,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.718.945
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 23437890
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid.
Mã phần lô PP2300359285
Giá từng phần lô 9,608,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.412.960
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.726.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 28825920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch khử khuẩn bồn ủ
Mã phần lô PP2300359286
Giá từng phần lô 19,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.496.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 58992000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch dertergent A
Mã phần lô PP2300359287
Giá từng phần lô 35,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.796.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 106272000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300359288
Giá từng phần lô 275,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3923.30.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 827640000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300359289
Giá từng phần lô 228,069,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.103.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.648.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 684207000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300359290
Giá từng phần lô 196,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.387.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.380.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 588775500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300359291
Giá từng phần lô 196,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.387.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.380.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 588775500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300359292
Giá từng phần lô 82,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247950000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300359293
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 13582800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300359294
Giá từng phần lô 3,684,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.526.072
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.578.833,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 11052144
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300359295
Giá từng phần lô 3,684,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.526.072
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.578.833,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 11052144
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300359296
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 13582800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->