Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế cấp cứu 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300267382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế cấp cứu 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300170797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 8,875,293,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133.129.383 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300359219 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học | 262,756,000 | 394.134.000 | 3822.19.00 | 183.929.200 | 788268000 |
| 2 | PP2300359220 - Dung dịch đo hemoglobin | 109,200,000 | 163.800.000 | 3822.19.00 | 76.440.000 | 327600000 |
| 3 | PP2300359221 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 82,160,000 | 123.240.000 | 3822.19.00 | 57.512.000 | 246480000 |
| 4 | PP2300359222 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 239,200,000 | 358.800.000 | 3822.19.00 | 167.440.000 | 717600000 |
| 5 | PP2300359223 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 82,062,000 | 123.093.000 | 3822.19.00 | 57.443.400 | 246186000 |
| 6 | PP2300359224 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 721,779,000 | 1.082.668.500 | 3822.19.00 | 505.245.300 | 2165337000 |
| 7 | PP2300359225 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 158,704,000 | 238.056.000 | 2828.90.90 | 111.092.800 | 476112000 |
| 8 | PP2300359226 - Chất chuẩn huyết học mức 1 | 11,250,000 | 16.875.000 | 3002.12.90 | 7.875.000 | 33750000 |
| 9 | PP2300359227 - Chất chuẩn huyết học mức 2 | 11,250,000 | 16.875.000 | 3002.12.90 | 7.875.000 | 33750000 |
| 10 | PP2300359228 - Chất chuẩn huyết học mức 3 | 11,250,000 | 16.875.000 | 3002.12.90 | 7.875.000 | 33750000 |
| 11 | PP2300359229 - Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin) | 212,992,000 | 319.488.000 | 3822.19.00 | 149.094.400 | 638976000 |
| 12 | PP2300359230 - Hoá chất đo APTT (thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần) | 214,656,000 | 321.984.000 | 3822.19.00 | 150.259.200 | 643968000 |
| 13 | PP2300359231 - Dung dịch Calcium Chloride | 26,013,910 | 39.020.865 | 3822.19.00 | 18.209.737 | 78041730 |
| 14 | PP2300359232 - Hoá chất định lượng Fibrinogen | 462,150,000 | 693.225.000 | 3822.19.00 | 323.505.000 | 1386450000 |
| 15 | PP2300359233 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid (clean II) | 139,230,000 | 208.845.000 | 34025019 | 97.461.000 | 417690000 |
| 16 | PP2300359234 - Chất chuẩn ngưỡng bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 15,400,000 | 23.100.000 | 3002.15.00 | 10.780.000 | 46200000 |
| 17 | PP2300359235 - Chất chuẩn ngưỡng bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 15,400,000 | 23.100.000 | 30021500 | 10.780.000 | 46200000 |
| 18 | PP2300359236 - Ống phản ứng (cuvette) | 351,000,000 | 526.500.000 | 3926.90.99 | 245.700.000 | 1053000000 |
| 19 | PP2300359237 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C) | 1,616,475,000 | 2.424.712.500 | 3822.00.90 | 1.131.532.500 | 4849425000 |
| 20 | PP2300359238 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 24,280,200 | 36.420.300 | 3822.00.90 | 16.996.140 | 72840600 |
| 21 | PP2300359239 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 16,682,400 | 25.023.600 | 3822.00.90 | 11.677.680 | 50047200 |
| 22 | PP2300359240 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 42,105,000 | 63.157.500 | 3822.00.90 | 29.473.500 | 126315000 |
| 23 | PP2300359241 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 64,648,500 | 96.972.750 | 3822.90.90 | 45.253.950 | 193945500 |
| 24 | PP2300359242 - Hồng cầu mẫu (2 lọ A1 và B) | 66,158,400 | 99.237.600 | 3822.90.90 | 46.310.880 | 198475200 |
| 25 | PP2300359243 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 72,450,000 | 108.675.000 | 3402.90.93 | 50.715.000 | 217350000 |
| 26 | PP2300359244 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 28,980,000 | 43.470.000 | 3402.90.93 | 20.286.000 | 86940000 |
| 27 | PP2300359245 - Dung dịch xét nghiệm ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động | 160,797,000 | 241.195.500 | 3822.00.90 | 112.557.900 | 482391000 |
| 28 | PP2300359246 - Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải tự động | 7,484,400 | 11.226.600 | 3402.90.93 | 5.239.080 | 22453200 |
| 29 | PP2300359247 - Nội kiểm (mẫu chứng) ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động | 28,754,460 | 43.131.690 | 3822.90.90 | 20.128.122 | 86263380 |
| 30 | PP2300359248 - Hiệu chuẩn ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động | 7,087,500 | 10.631.250 | 3822.90.90 | 4.961.250 | 21262500 |
| 31 | PP2300359249 - Dung dịch rửa điện cực Na | 5,183,640 | 7.775.460 | 3402.90.93 | 3.628.548 | 15550920 |
| 32 | PP2300359250 - Dung dịch nạp điện cực Kali | 4,759,650 | 7.139.475 | 3822.00.90 | 3.331.755 | 14278950 |
| 33 | PP2300359251 - Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH | 4,759,650 | 7.139.475 | 3822.00.90 | 3.331.755 | 14278950 |
| 34 | PP2300359252 - Dung dịch nạp điện cực Ca | 4,759,650 | 7.139.475 | 3822.00.90 | 3.331.755 | 14278950 |
| 35 | PP2300359253 - Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải. | 4,718,700 | 7.078.050 | 3822.00.90 | 3.303.090 | 14156100 |
| 36 | PP2300359254 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải. | 2,415,000 | 3.622.500 | 3822.00.90 | 1.690.500 | 7245000 |
| 37 | PP2300359255 - Hóa chất chạy mẫu sử dụng cho máy Khí máu điện giải tự động | 187,505,200 | 281.257.800 | 38229090 | 131.253.640 | 562515600 |
| 38 | PP2300359256 - Hóa chất rửa sử dụng cho máy máy Khí máu điện giải tự động | 245,007,000 | 367.510.500 | 34029019 | 171.504.900 | 735021000 |
| 39 | PP2300359257 - Bình khí Cal/Slope | 182,000,000 | 273.000.000 | 38229090 | 127.400.000 | 546000000 |
| 40 | PP2300359258 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 38,400,300 | 57.600.450 | 38229090 | 26.880.210 | 115200900 |
| 41 | PP2300359259 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 38,400,300 | 57.600.450 | 38229090 | 26.880.210 | 115200900 |
| 42 | PP2300359260 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 38,400,300 | 57.600.450 | 38229090 | 26.880.210 | 115200900 |
| 43 | PP2300359261 - Que nước tiểu tự động 11 thông số | 160,020,000 | 240.030.000 | 3822.00.90 | 112.014.000 | 480060000 |
| 44 | PP2300359262 - Nội kiểm nước tiểu | 5,267,808 | 7.901.712 | 3822.00.90 | 3.687.465,6 | 15803424 |
| 45 | PP2300359263 - Que nước tiểu bán tự động 11 thông số | 24,570,000 | 36.855.000 | 3822.00.90 | 17.199.000 | 73710000 |
| 46 | PP2300359264 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số | 351,750,000 | 527.625.000 | 3822.00.90 | 246.225.000 | 1055250000 |
| 47 | PP2300359265 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 14,700,000 | 22.050.000 | 3402.90.93 | 10.290.000 | 44100000 |
| 48 | PP2300359266 - Dung dịch hiệu chuẩn (calibration) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số | 20,309,100 | 30.463.650 | 3822.00.90 | 14.216.370 | 60927300 |
| 49 | PP2300359267 - Dung dịch mẫu chứng (control) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số | 40,267,500 | 60.401.250 | 3822.00.90 | 28.187.250 | 120802500 |
| 50 | PP2300359268 - Hóa chất định lượng và định tính Total β-hCG | 304,050,000 | 456.075.000 | 3822.90.90 | 212.835.000 | 912150000 |
| 51 | PP2300359269 - Hóa chất chuẩn Total β-hCG | 10,594,944 | 15.892.416 | 3822.90.90 | 7.416.460,8 | 31784832 |
| 52 | PP2300359270 - Dung dịch chứa natri hydroxit 0,35N | 54,912,000 | 82.368.000 | 3822.90.90 | 38.438.400 | 164736000 |
| 53 | PP2300359271 - Dung dịch có chứa hydrogen peroxide 1,32% (W/V) | 100,386,000 | 150.579.000 | 3822.90.90 | 70.270.200 | 301158000 |
| 54 | PP2300359272 - Dung dịch có chứa nước muối đệm phosphat và các chất kháng khuẩn | 146,500,000 | 219.750.000 | 3402.90.93 | 102.550.000 | 439500000 |
| 55 | PP2300359273 - Dung dịch dưỡng kim | 24,888,510 | 37.332.765 | 3822.90.90 | 17.421.957 | 74665530 |
| 56 | PP2300359274 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 56,826,000 | 85.239.000 | 3822.00.90 | 39.778.200 | 170478000 |
| 57 | PP2300359275 - Hóa chất xét nghiệm ALT | 80,364,474 | 120.546.711 | 3822.00.90 | 56.255.131,8 | 241093422 |
| 58 | PP2300359276 - Hóa chất xét nghiệm AST | 76,757,958 | 115.136.937 | 3822.00.90 | 53.730.570,6 | 230273874 |
| 59 | PP2300359277 - Hóa chất xét nghiệm ure | 53,004,000 | 79.506.000 | 3822.90.90 | 37.102.800 | 159012000 |
| 60 | PP2300359278 - Hóa chất xét nghiệm creatinine | 28,895,625 | 43.343.437,5 | 3822.00.90 | 20.226.937,5 | 86686875 |
| 61 | PP2300359279 - Hóa chất xét nghiệm canxi | 6,760,000 | 10.140.000 | 3822.90.90 | 4.732.000 | 20280000 |
| 62 | PP2300359280 - Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp | 17,214,000 | 25.821.000 | 3822.90.90 | 12.049.800 | 51642000 |
| 63 | PP2300359281 - Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần | 13,821,500 | 20.732.250 | 3822.90.90 | 9.675.050 | 41464500 |
| 64 | PP2300359282 - Hóa chất rửa acid máy sinh hóa | 98,400,000 | 147.600.000 | 3402.90.93 | 68.880.000 | 295200000 |
| 65 | PP2300359283 - Hóa chất rửa kiềm máy sinh hóa | 98,320,000 | 147.480.000 | 3402.90.93 | 68.824.000 | 294960000 |
| 66 | PP2300359284 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Bilirubin | 7,812,630 | 11.718.945 | 3822.90.90 | 5.468.841 | 23437890 |
| 67 | PP2300359285 - hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid. | 9,608,640 | 14.412.960 | 3822.00.90 | 6.726.048 | 28825920 |
| 68 | PP2300359286 - Dung dịch khử khuẩn bồn ủ | 19,664,000 | 29.496.000 | 3402 | 13.764.800 | 58992000 |
| 69 | PP2300359287 - Dung dịch dertergent A | 35,424,000 | 53.136.000 | 3402.90.93 | 24.796.800 | 106272000 |
| 70 | PP2300359288 - Cốc phản ứng | 275,880,000 | 413.820.000 | 3923.30.90 | 193.116.000 | 827640000 |
| 71 | PP2300359289 - Hóa chất định lượng TSH | 228,069,000 | 342.103.500 | 3822.00.90 | 159.648.300 | 684207000 |
| 72 | PP2300359290 - Hóa chất định lượng Free T3 | 196,258,500 | 294.387.750 | 3822.90.90 | 137.380.950 | 588775500 |
| 73 | PP2300359291 - Hóa chất định lượng Free T4 | 196,258,500 | 294.387.750 | 3822.00.90 | 137.380.950 | 588775500 |
| 74 | PP2300359292 - Hóa chất định lượng ferritin | 82,650,000 | 123.975.000 | 3822.90.90 | 57.855.000 | 247950000 |
| 75 | PP2300359293 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH | 4,527,600 | 6.791.400 | 3822.90.90 | 3.169.320 | 13582800 |
| 76 | PP2300359294 - Hóa chất chuẩn Free T3 | 3,684,048 | 5.526.072 | 3822.90.90 | 2.578.833,6 | 11052144 |
| 77 | PP2300359295 - Hóa chất chuẩn Free T4 | 3,684,048 | 5.526.072 | 3822.00.90 | 2.578.833,6 | 11052144 |
| 78 | PP2300359296 - Hóa chất chuẩn Ferritin | 4,527,600 | 6.791.400 | 3822.90.90 | 3.169.320 | 13582800 |
Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359219 |
| Giá từng phần lô | 262,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.929.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 788268000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300359220 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 327600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300359221 |
| Giá từng phần lô | 82,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246480000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300359222 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300359223 |
| Giá từng phần lô | 82,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.443.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246186000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300359224 |
| Giá từng phần lô | 721,779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.082.668.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.245.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2165337000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359225 |
| Giá từng phần lô | 158,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.092.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 476112000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300359226 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.12.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33750000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300359227 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.12.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33750000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359228 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.12.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33750000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin) |
|
| Mã phần lô | PP2300359229 |
| Giá từng phần lô | 212,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 638976000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hoá chất đo APTT (thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần) |
|
| Mã phần lô | PP2300359230 |
| Giá từng phần lô | 214,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.259.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 643968000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch Calcium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300359231 |
| Giá từng phần lô | 26,013,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.020.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.209.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78041730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hoá chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300359232 |
| Giá từng phần lô | 462,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1386450000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid (clean II) |
|
| Mã phần lô | PP2300359233 |
| Giá từng phần lô | 139,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 34025019 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417690000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn ngưỡng bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359234 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.15.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46200000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn ngưỡng bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359235 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 30021500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46200000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống phản ứng (cuvette) |
|
| Mã phần lô | PP2300359236 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1053000000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C) |
|
| Mã phần lô | PP2300359237 |
| Giá từng phần lô | 1,616,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.424.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.131.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4849425000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300359238 |
| Giá từng phần lô | 24,280,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.420.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.996.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72840600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300359239 |
| Giá từng phần lô | 16,682,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.023.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.677.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50047200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359240 |
| Giá từng phần lô | 42,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.473.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126315000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300359241 |
| Giá từng phần lô | 64,648,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.972.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.253.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193945500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hồng cầu mẫu (2 lọ A1 và B) |
|
| Mã phần lô | PP2300359242 |
| Giá từng phần lô | 66,158,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.237.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.310.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198475200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359243 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217350000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359244 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86940000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch xét nghiệm ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359245 |
| Giá từng phần lô | 160,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.195.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.557.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 482391000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359246 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.226.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.239.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22453200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nội kiểm (mẫu chứng) ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359247 |
| Giá từng phần lô | 28,754,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.131.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.128.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86263380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hiệu chuẩn ion đồ huyết thanh 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) bằng máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359248 |
| Giá từng phần lô | 7,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.961.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21262500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch rửa điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300359249 |
| Giá từng phần lô | 5,183,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.775.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.628.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15550920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nạp điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300359250 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.139.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14278950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH |
|
| Mã phần lô | PP2300359251 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.139.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14278950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nạp điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300359252 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.139.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14278950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải. |
|
| Mã phần lô | PP2300359253 |
| Giá từng phần lô | 4,718,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.078.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14156100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích điện giải. |
|
| Mã phần lô | PP2300359254 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7245000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chạy mẫu sử dụng cho máy Khí máu điện giải tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359255 |
| Giá từng phần lô | 187,505,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.257.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38229090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.253.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 562515600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất rửa sử dụng cho máy máy Khí máu điện giải tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359256 |
| Giá từng phần lô | 245,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.510.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 34029019 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.504.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 735021000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bình khí Cal/Slope |
|
| Mã phần lô | PP2300359257 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38229090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 546000000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300359258 |
| Giá từng phần lô | 38,400,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38229090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115200900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300359259 |
| Giá từng phần lô | 38,400,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38229090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115200900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359260 |
| Giá từng phần lô | 38,400,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38229090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115200900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Que nước tiểu tự động 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359261 |
| Giá từng phần lô | 160,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480060000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nội kiểm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300359262 |
| Giá từng phần lô | 5,267,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.901.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.465,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15803424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Que nước tiểu bán tự động 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359263 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73710000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359264 |
| Giá từng phần lô | 351,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1055250000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359265 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44100000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch hiệu chuẩn (calibration) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359266 |
| Giá từng phần lô | 20,309,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.463.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.216.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60927300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch mẫu chứng (control) cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300359267 |
| Giá từng phần lô | 40,267,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.401.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.187.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120802500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng và định tính Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359268 |
| Giá từng phần lô | 304,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 912150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359269 |
| Giá từng phần lô | 10,594,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.892.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.416.460,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31784832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch chứa natri hydroxit 0,35N |
|
| Mã phần lô | PP2300359270 |
| Giá từng phần lô | 54,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.438.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164736000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch có chứa hydrogen peroxide 1,32% (W/V) |
|
| Mã phần lô | PP2300359271 |
| Giá từng phần lô | 100,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.270.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 301158000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch có chứa nước muối đệm phosphat và các chất kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300359272 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 439500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch dưỡng kim |
|
| Mã phần lô | PP2300359273 |
| Giá từng phần lô | 24,888,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.332.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.421.957 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74665530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300359274 |
| Giá từng phần lô | 56,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.778.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170478000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300359275 |
| Giá từng phần lô | 80,364,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.546.711 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.255.131,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 241093422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300359276 |
| Giá từng phần lô | 76,757,958 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.136.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.730.570,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230273874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm ure |
|
| Mã phần lô | PP2300359277 |
| Giá từng phần lô | 53,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.102.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 159012000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300359278 |
| Giá từng phần lô | 28,895,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.343.437,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.226.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86686875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300359279 |
| Giá từng phần lô | 6,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20280000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300359280 |
| Giá từng phần lô | 17,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.049.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51642000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300359281 |
| Giá từng phần lô | 13,821,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.732.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.675.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41464500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất rửa acid máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300359282 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295200000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất rửa kiềm máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300359283 |
| Giá từng phần lô | 98,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 294960000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300359284 |
| Giá từng phần lô | 7,812,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.718.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.468.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23437890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid. |
|
| Mã phần lô | PP2300359285 |
| Giá từng phần lô | 9,608,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.412.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.726.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28825920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch khử khuẩn bồn ủ |
|
| Mã phần lô | PP2300359286 |
| Giá từng phần lô | 19,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.764.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58992000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch dertergent A |
|
| Mã phần lô | PP2300359287 |
| Giá từng phần lô | 35,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.796.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106272000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300359288 |
| Giá từng phần lô | 275,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923.30.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 827640000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359289 |
| Giá từng phần lô | 228,069,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.103.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.648.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 684207000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359290 |
| Giá từng phần lô | 196,258,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.387.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.380.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 588775500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359291 |
| Giá từng phần lô | 196,258,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.387.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.380.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 588775500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359292 |
| Giá từng phần lô | 82,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247950000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359293 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.791.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13582800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359294 |
| Giá từng phần lô | 3,684,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.526.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.578.833,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11052144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359295 |
| Giá từng phần lô | 3,684,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.526.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.578.833,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11052144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359296 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.791.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13582800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi