Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế lẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300342856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300193770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 31,004,561,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620.108.180 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp Y/Dược trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300409335 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 10,118,400 | 14.418.720 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.082.880 | 13 |
| 2 | PP2300409336 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước | 1,836,000 | 2.616.300 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.285.200 | 118 |
| 3 | PP2300409337 - Vật liệu trám răng dạng lỏng | 3,000,000 | 4.275.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 3 |
| 4 | PP2300409338 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 9,254,700 | 13.187.947,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.478.290 | 4 |
| 5 | PP2300409339 - Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) | 12,266,100 | 17.479.192,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.586.270 | 2 |
| 6 | PP2300409340 - Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) | 3,084,900 | 4.395.982,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.159.430 | 1 |
| 7 | PP2300409341 - Dung dịch rửa tay thủ thuật hay phẫu thuật | 15,300,000 | 21.802.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.710.000 | 14 |
| 8 | PP2300409342 - Miếng thử lò hấp | 648,450 | 924.041,25 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.915 | 24 |
| 9 | PP2300409343 - Que thử đường huyết | 12,171,600 | 17.344.530 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.520.120 | 345 |
| 10 | PP2300409344 - Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật | 18,700,000 | 26.647.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.090.000 | 18 |
| 11 | PP2300409345 - Test kiểm soát gói đồ hấp | 4,743,000 | 6.758.775 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.320.100 | 246 |
| 12 | PP2300409346 - Gel bôi tê dùng trong nha khoa | 7,200 | 10.260 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040 | 1 |
| 13 | PP2300409347 - Vật liệu trám răng | 830,000 | 1.182.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 581.000 | 1 |
| 14 | PP2300409348 - Vôi soda | 1,449,000 | 2.064.825 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.014.300 | 4 |
| 15 | PP2300409349 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật | 1,140,000 | 1.624.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 798.000 | 1 |
| 16 | PP2300409350 - Bàn chải rửa tay phòng mổ | 240,000 | 342.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000 | 3 |
| 17 | PP2300409351 - Băng keo cuộn | 3,156,500 | 4.498.012,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.209.550 | 175 |
| 18 | PP2300409352 - Băng keo dán mi | 49,500,000 | 70.537.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.650.000 | 1479 |
| 19 | PP2300409353 - Bao giầy giấy | 1,575,000 | 2.244.375 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.102.500 | 164 |
| 20 | PP2300409354 - Bộ dây phaco lạnh | 93,500,000 | 133.237.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.450.000 | 1 |
| 21 | PP2300409355 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | 226,000 | 322.050 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.200 | 1 |
| 22 | PP2300409356 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | 226,000 | 322.050 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.200 | 1 |
| 23 | PP2300409357 - Bơm kim tiêm 1cc | 168,000 | 239.400 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600 | 49 |
| 24 | PP2300409358 - Bơm kim tiêm 3cc | 113,000 | 161.025 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.100 | 32 |
| 25 | PP2300409359 - Bơm kim tiêm 5cc | 18,166,000 | 25.886.550 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.716.200 | 5095 |
| 26 | PP2300409360 - Bông lọc khuẩn có cổng | 920,000 | 1.311.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 644.000 | 6 |
| 27 | PP2300409361 - Bông y tế thấm nước (gòn viên) | 6,825,000 | 9.725.625 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.500 | 8 |
| 28 | PP2300409362 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 | 4,725,000 | 6.733.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.307.500 | 59 |
| 29 | PP2300409363 - Chỉ không tan tổng hợp số 7/0 | 1,058,400 | 1.508.220 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 740.880 | 3 |
| 30 | PP2300409364 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 4/0 | 4,006,800 | 5.709.690 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.804.760 | 59 |
| 31 | PP2300409365 - Chỉ không tan tổng hợp 6/0 | 7,560,000 | 10.773.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 59 |
| 32 | PP2300409366 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 | 458,640 | 653.562 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 321.048 | 3 |
| 33 | PP2300409367 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 | 4,127,760 | 5.882.058 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.889.432 | 35 |
| 34 | PP2300409368 - Chỉ không tan tự nhiên 7/0 | 4,581,360 | 6.528.438 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.206.952 | 17 |
| 35 | PP2300409369 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 | 4,127,760 | 5.882.058 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.889.432 | 35 |
| 36 | PP2300409370 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 5/0 | 4,320,000 | 6.156.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.024.000 | 35 |
| 37 | PP2300409371 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 | 3,969,000 | 5.655.825 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.778.300 | 17 |
| 38 | PP2300409372 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 7/0 | 3,969,000 | 5.655.825 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.778.300 | 17 |
| 39 | PP2300409373 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 0/0 | 604,800 | 861.840 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 423.360 | 1 |
| 40 | PP2300409374 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 | 14,080,500 | 20.064.712,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.856.350 | 48 |
| 41 | PP2300409375 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0 | 42,552,000 | 60.636.600 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.786.400 | 129 |
| 42 | PP2300409376 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0 | 6,534,000 | 9.310.950 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.573.800 | 19 |
| 43 | PP2300409377 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0 | 31,169,880 | 44.417.079 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.818.916 | 193 |
| 44 | PP2300409378 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 6/0 | 5,080,320 | 7.239.456 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.556.224 | 17 |
| 45 | PP2300409379 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 2/0 | 1,134,000 | 1.615.950 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 793.800 | 3 |
| 46 | PP2300409380 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 3/0 | 27,216,000 | 38.782.800 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.051.200 | 71 |
| 47 | PP2300409381 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 5/0 | 17,010,000 | 24.239.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.907.000 | 35 |
| 48 | PP2300409382 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 6/0 | 1,701,000 | 2.423.925 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.190.700 | 3 |
| 49 | PP2300409383 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 8/0 | 3,402,000 | 4.847.850 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.381.400 | 3 |
| 50 | PP2300409384 - Con sò đánh bóng răng | 640,000 | 912.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 448.000 | 26 |
| 51 | PP2300409385 - Dao 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt | 38,850,000 | 55.361.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.195.000 | 82 |
| 52 | PP2300409386 - Dao 15 độ | 38,850,000 | 55.361.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.195.000 | 82 |
| 53 | PP2300409387 - Dao tạo đường hầm số 2.2/ 2.8/ 3.2 dùng trong phẫu thuật mắt | 88,725,000 | 126.433.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.107.500 | 82 |
| 54 | PP2300409388 - Dao 2.2/ 2.8/ 3.2 | 88,725,000 | 126.433.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.107.500 | 82 |
| 55 | PP2300409389 - Đầu col lấy mẫu | 2,520,000 | 3.591.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.764.000 | 6575 |
| 56 | PP2300409390 - Dây hút nhớt có nắp các số | 617,400 | 879.795 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 432.180 | 49 |
| 57 | PP2300409391 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 50,000 | 71.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000 | 1 |
| 58 | PP2300409392 - Dịch nhầy 1,6 - 1.8% | 756,000,000 | 1.077.300.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200.000 | 328 |
| 59 | PP2300409393 - Dịch nhầy 1.8% | 756,000,000 | 1.077.300.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200.000 | 328 |
| 60 | PP2300409394 - Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% | 45,360,000 | 64.638.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.752.000 | 32 |
| 61 | PP2300409395 - Dung dịch bôi trơn ống tủy | 555,000 | 790.875 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 388.500 | 0 |
| 62 | PP2300409396 - Găng tay khám các cỡ | 69,300,000 | 98.752.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.510.000 | 9041 |
| 63 | PP2300409397 - Găng tay tiệt trùng các cỡ | 186,186,000 | 265.315.050 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.330.200 | 4701 |
| 64 | PP2300409398 - Giấy điện tim | 2,280,000 | 3.249.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.596.000 | 19 |
| 65 | PP2300409399 - Giấy in máy nước tiểu | 1,200,000 | 1.710.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 19 |
| 66 | PP2300409400 - Giấy in nhiệt | 3,420,000 | 4.873.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.394.000 | 59 |
| 67 | PP2300409401 - Hộp hủy kim an toàn | 4,050,000 | 5.771.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.835.000 | 49 |
| 68 | PP2300409402 - Hộp hủy kim | 4,050,000 | 5.771.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.835.000 | 49 |
| 69 | PP2300409403 - Kim các cỡ | 2,255,000 | 3.213.375 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.578.500 | 1347 |
| 70 | PP2300409404 - Kim chích lấy máu dùng cho các máy đo đường huyết | 680,000 | 969.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000 | 328 |
| 71 | PP2300409405 - Kim gây tê nha khoa | 14,720,000 | 20.976.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.304.000 | 1512 |
| 72 | PP2300409406 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G | 250,000 | 356.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000 | 8 |
| 73 | PP2300409407 - Kim luồn tĩnh mạch 22G | 5,000,000 | 7.125.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | 164 |
| 74 | PP2300409408 - Lam kính mờ | 403,000 | 574.275 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 282.100 | 213 |
| 75 | PP2300409409 - Mặt gương khám răng | 1,600,000 | 2.280.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 65 |
| 76 | PP2300409410 - Mũi khoan kim cương | 20,768,000 | 29.594.400 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.537.600 | 144 |
| 77 | PP2300409411 - Ống đặt nội khí quản lò xo | 8,925,000 | 12.718.125 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.247.500 | 8 |
| 78 | PP2300409412 - Ống nội khí quản cổng mũi | 25,600 | 36.480 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.920 | 0 |
| 79 | PP2300409413 - Ống nội khí quản thẳng có bóng các số | 2,040,000 | 2.907.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.428.000 | 32 |
| 80 | PP2300409414 - Phin lọc khí người lớn, các cỡ | 1,150,000 | 1.638.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 805.000 | 8 |
| 81 | PP2300409415 - Phin lọc khí người lớn, các cỡ | 2,300,000 | 3.277.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.610.000 | 16 |
| 82 | PP2300409416 - Phin lọc khí trẻ em các loại, các cỡ | 1,600,000 | 2.280.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 8 |
| 83 | PP2300409417 - Sond dạ dày | 27,500 | 39.187,5 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250 | 1 |
| 84 | PP2300409418 - Tay dao đốt điện | 160,000 | 228.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000 | 1 |
| 85 | PP2300409419 - Trâm gai lấy tủy răng các loại | 37,200,000 | 53.010.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.040.000 | 98 |
| 86 | PP2300409420 - Tube Heparin | 10,200,000 | 14.535.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.140.000 | 1972 |
| 87 | PP2300409421 - Vật liệu gắn phục hình | 5,370,000 | 7.652.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.759.000 | 1 |
| 88 | PP2300409422 - Vật liệu trám răng dạng lỏng | 1,740,000 | 2.479.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.218.000 | 1 |
| 89 | PP2300409423 - Vỏ bọc kim phaco | 15,000,000 | 21.375.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 4 |
| 90 | PP2300409424 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. | 985,800,000 | 1.404.765.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 690.060.000 | 49 |
| 91 | PP2300409425 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh | 885,000,000 | 1.261.125.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 619.500.000 | 16 |
| 92 | PP2300409426 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh. Kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. | 698,580,000 | 995.476.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 489.006.000 | 32 |
| 93 | PP2300409427 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 3 tiêu cự, kỵ nước | 2,300,000,000 | 3.277.500.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.610.000.000 | 16 |
| 94 | PP2300409428 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, ba tiêu cự, ngậm nước | 2,099,000,000 | 2.991.075.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.469.300.000 | 16 |
| 95 | PP2300409429 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, hỗn hợp, không lắp sẵn | 751,590,000 | 1.071.015.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 526.113.000 | 49 |
| 96 | PP2300409430 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh. | 2,800,000,000 | 3.990.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.960.000.000 | 131 |
| 97 | PP2300409431 - Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, ngậm nước, không lắp sẵn | 2,640,000,000 | 3.762.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000.000 | 131 |
| 98 | PP2300409432 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lắp sẵn. | 3,040,000,000 | 4.332.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.128.000.000 | 131 |
| 99 | PP2300409433 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lắp sẵn | 3,096,000,000 | 4.411.800.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.167.200.000 | 131 |
| 100 | PP2300409434 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn | 1,280,000,000 | 1.824.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 896.000.000 | 65 |
| 101 | PP2300409435 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. | 1,184,000,000 | 1.687.200.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 828.800.000 | 65 |
| 102 | PP2300409436 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. | 2,400,000,000 | 3.420.000.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000.000 | 131 |
| 103 | PP2300409437 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn | 550,000,000 | 783.750.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000.000 | 16 |
| 104 | PP2300409438 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh,ngậm nước, không lắp sẵn | 2,682,000,000 | 3.821.850.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.877.400.000 | 147 |
| 105 | PP2300409439 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu. kỵ nước, không lắp sẵn | 895,800,000 | 1.276.515.000 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 627.060.000 | 49 |
| 106 | PP2300409440 - Cán vặn vít phẫu thuật | 270,000 | 384.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000 | 1 |
| 107 | PP2300409441 - Cây nạy chân răng | 10,500,000 | 14.962.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 2 |
| 108 | PP2300409442 - Chóp dài | 5,670,000 | 8.079.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.969.000 | 1 |
| 109 | PP2300409443 - Chóp ngắn | 5,670,000 | 8.079.750 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.969.000 | 1 |
| 110 | PP2300409444 - Dụng cụ banh vạt | 642,200 | 915.135 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 449.540 | 1 |
| 111 | PP2300409445 - Kéo cắt chỉ thép thẳng dài 110 mm | 490,000 | 698.250 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.000 | 1 |
| 112 | PP2300409446 - Kéo giác mạc | 10,584,000 | 15.082.200 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.408.800 | 1 |
| 113 | PP2300409447 - Mũi khoan xương phẫu thuật maxi | 540,000 | 769.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000 | 1 |
| 114 | PP2300409448 - Mũi khoan xương phẫu thuật mini | 540,000 | 769.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000 | 1 |
| 115 | PP2300409449 - Mũi khoan xương phẫu thuật | 540,000 | 769.500 | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000 | 1 |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300409335 |
| Giá từng phần lô | 10,118,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.418.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.082.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300409336 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.616.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám răng dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300409337 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300409338 |
| Giá từng phần lô | 9,254,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.187.947,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.478.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) |
|
| Mã phần lô | PP2300409339 |
| Giá từng phần lô | 12,266,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.479.192,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.586.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) |
|
| Mã phần lô | PP2300409340 |
| Giá từng phần lô | 3,084,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.395.982,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.159.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay thủ thuật hay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409341 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng thử lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300409342 |
| Giá từng phần lô | 648,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.041,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300409343 |
| Giá từng phần lô | 12,171,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.344.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.520.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409344 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test kiểm soát gói đồ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300409345 |
| Giá từng phần lô | 4,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.758.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.320.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi tê dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300409346 |
| Giá từng phần lô | 7,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300409347 |
| Giá từng phần lô | 830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300409348 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.064.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409349 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.624.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bàn chải rửa tay phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300409350 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300409351 |
| Giá từng phần lô | 3,156,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.498.012,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300409352 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao giầy giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300409353 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây phaco lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300409354 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409355 |
| Giá từng phần lô | 226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409356 |
| Giá từng phần lô | 226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm kim tiêm 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300409357 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm kim tiêm 3cc |
|
| Mã phần lô | PP2300409358 |
| Giá từng phần lô | 113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm kim tiêm 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300409359 |
| Giá từng phần lô | 18,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.886.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.716.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông lọc khuẩn có cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300409360 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông y tế thấm nước (gòn viên) |
|
| Mã phần lô | PP2300409361 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409362 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409363 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409364 |
| Giá từng phần lô | 4,006,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.709.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.804.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409365 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409366 |
| Giá từng phần lô | 458,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409367 |
| Giá từng phần lô | 4,127,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.882.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.889.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409368 |
| Giá từng phần lô | 4,581,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.528.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.206.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409369 |
| Giá từng phần lô | 4,127,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.882.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.889.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409370 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409371 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.655.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409372 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.655.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 0/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409373 |
| Giá từng phần lô | 604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409374 |
| Giá từng phần lô | 14,080,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.064.712,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.856.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409375 |
| Giá từng phần lô | 42,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.636.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.786.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409376 |
| Giá từng phần lô | 6,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.310.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.573.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409377 |
| Giá từng phần lô | 31,169,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.417.079 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.818.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409378 |
| Giá từng phần lô | 5,080,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.239.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.556.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409379 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409380 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.782.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.051.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409381 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.239.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409382 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.423.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300409383 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.847.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Con sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300409384 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300409385 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.361.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300409386 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.361.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao tạo đường hầm số 2.2/ 2.8/ 3.2 dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300409387 |
| Giá từng phần lô | 88,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.433.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao 2.2/ 2.8/ 3.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300409388 |
| Giá từng phần lô | 88,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.433.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300409389 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300409390 |
| Giá từng phần lô | 617,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300409391 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch nhầy 1,6 - 1.8% |
|
| Mã phần lô | PP2300409392 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch nhầy 1.8% |
|
| Mã phần lô | PP2300409393 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300409394 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300409395 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409396 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409397 |
| Giá từng phần lô | 186,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.315.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.330.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300409398 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300409399 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300409400 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.873.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hộp hủy kim an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300409401 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.771.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hộp hủy kim |
|
| Mã phần lô | PP2300409402 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.771.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409403 |
| Giá từng phần lô | 2,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.213.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.578.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chích lấy máu dùng cho các máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300409404 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300409405 |
| Giá từng phần lô | 14,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300409406 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300409407 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300409408 |
| Giá từng phần lô | 403,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt gương khám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300409409 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300409410 |
| Giá từng phần lô | 20,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.537.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300409411 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.718.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản cổng mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300409412 |
| Giá từng phần lô | 25,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản thẳng có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300409413 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khí người lớn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409414 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khí người lớn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409415 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khí trẻ em các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409416 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sond dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300409417 |
| Giá từng phần lô | 27,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.187,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2300409418 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm gai lấy tủy răng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300409419 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300409420 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu gắn phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300409421 |
| Giá từng phần lô | 5,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.652.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu trám răng dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300409422 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vỏ bọc kim phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300409423 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300409424 |
| Giá từng phần lô | 985,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300409425 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh. Kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300409426 |
| Giá từng phần lô | 698,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 995.476.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 3 tiêu cự, kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2300409427 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, ba tiêu cự, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300409428 |
| Giá từng phần lô | 2,099,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.991.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, hỗn hợp, không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409429 |
| Giá từng phần lô | 751,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.015.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300409430 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, ngậm nước, không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409431 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.762.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lắp sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300409432 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.332.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409433 |
| Giá từng phần lô | 3,096,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.411.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.167.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409434 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.824.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300409435 |
| Giá từng phần lô | 1,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300409436 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409437 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh,ngậm nước, không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409438 |
| Giá từng phần lô | 2,682,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.821.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.877.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu. kỵ nước, không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300409439 |
| Giá từng phần lô | 895,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cán vặn vít phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409440 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cây nạy chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300409441 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chóp dài |
|
| Mã phần lô | PP2300409442 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chóp ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300409443 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ banh vạt |
|
| Mã phần lô | PP2300409444 |
| Giá từng phần lô | 642,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo cắt chỉ thép thẳng dài 110 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409445 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo giác mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300409446 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.082.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương phẫu thuật maxi |
|
| Mã phần lô | PP2300409447 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương phẫu thuật mini |
|
| Mã phần lô | PP2300409448 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300409449 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi