Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế lẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300342856-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2300193770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 31,004,561,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 620.108.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng trung cấp Y/Dược trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300409335 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt 10,118,400 14.418.720 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.082.880 13
2 PP2300409336 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước 1,836,000 2.616.300 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.285.200 118
3 PP2300409337 - Vật liệu trám răng dạng lỏng 3,000,000 4.275.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 3
4 PP2300409338 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 9,254,700 13.187.947,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.478.290 4
5 PP2300409339 - Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) 12,266,100 17.479.192,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.586.270 2
6 PP2300409340 - Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ) 3,084,900 4.395.982,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.159.430 1
7 PP2300409341 - Dung dịch rửa tay thủ thuật hay phẫu thuật 15,300,000 21.802.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.710.000 14
8 PP2300409342 - Miếng thử lò hấp 648,450 924.041,25 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 453.915 24
9 PP2300409343 - Que thử đường huyết 12,171,600 17.344.530 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.520.120 345
10 PP2300409344 - Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật 18,700,000 26.647.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.090.000 18
11 PP2300409345 - Test kiểm soát gói đồ hấp 4,743,000 6.758.775 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.320.100 246
12 PP2300409346 - Gel bôi tê dùng trong nha khoa 7,200 10.260 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040 1
13 PP2300409347 - Vật liệu trám răng 830,000 1.182.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 581.000 1
14 PP2300409348 - Vôi soda 1,449,000 2.064.825 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.014.300 4
15 PP2300409349 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật 1,140,000 1.624.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 798.000 1
16 PP2300409350 - Bàn chải rửa tay phòng mổ 240,000 342.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000 3
17 PP2300409351 - Băng keo cuộn 3,156,500 4.498.012,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.209.550 175
18 PP2300409352 - Băng keo dán mi 49,500,000 70.537.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 1479
19 PP2300409353 - Bao giầy giấy 1,575,000 2.244.375 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500 164
20 PP2300409354 - Bộ dây phaco lạnh 93,500,000 133.237.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.450.000 1
21 PP2300409355 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 226,000 322.050 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.200 1
22 PP2300409356 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 226,000 322.050 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.200 1
23 PP2300409357 - Bơm kim tiêm 1cc 168,000 239.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600 49
24 PP2300409358 - Bơm kim tiêm 3cc 113,000 161.025 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.100 32
25 PP2300409359 - Bơm kim tiêm 5cc 18,166,000 25.886.550 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.716.200 5095
26 PP2300409360 - Bông lọc khuẩn có cổng 920,000 1.311.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000 6
27 PP2300409361 - Bông y tế thấm nước (gòn viên) 6,825,000 9.725.625 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.777.500 8
28 PP2300409362 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 4,725,000 6.733.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.307.500 59
29 PP2300409363 - Chỉ không tan tổng hợp số 7/0 1,058,400 1.508.220 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 740.880 3
30 PP2300409364 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 4/0 4,006,800 5.709.690 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.804.760 59
31 PP2300409365 - Chỉ không tan tổng hợp 6/0 7,560,000 10.773.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 59
32 PP2300409366 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 458,640 653.562 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 321.048 3
33 PP2300409367 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 4,127,760 5.882.058 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.889.432 35
34 PP2300409368 - Chỉ không tan tự nhiên 7/0 4,581,360 6.528.438 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.206.952 17
35 PP2300409369 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 4,127,760 5.882.058 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.889.432 35
36 PP2300409370 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 5/0 4,320,000 6.156.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.024.000 35
37 PP2300409371 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 3,969,000 5.655.825 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.778.300 17
38 PP2300409372 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 7/0 3,969,000 5.655.825 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.778.300 17
39 PP2300409373 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 0/0 604,800 861.840 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 423.360 1
40 PP2300409374 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 14,080,500 20.064.712,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.856.350 48
41 PP2300409375 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0 42,552,000 60.636.600 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.786.400 129
42 PP2300409376 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0 6,534,000 9.310.950 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.573.800 19
43 PP2300409377 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0 31,169,880 44.417.079 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.818.916 193
44 PP2300409378 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 6/0 5,080,320 7.239.456 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.556.224 17
45 PP2300409379 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 2/0 1,134,000 1.615.950 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 793.800 3
46 PP2300409380 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 3/0 27,216,000 38.782.800 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.051.200 71
47 PP2300409381 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 5/0 17,010,000 24.239.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.907.000 35
48 PP2300409382 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 6/0 1,701,000 2.423.925 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.700 3
49 PP2300409383 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số 8/0 3,402,000 4.847.850 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.381.400 3
50 PP2300409384 - Con sò đánh bóng răng 640,000 912.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 448.000 26
51 PP2300409385 - Dao 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt 38,850,000 55.361.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.195.000 82
52 PP2300409386 - Dao 15 độ 38,850,000 55.361.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.195.000 82
53 PP2300409387 - Dao tạo đường hầm số 2.2/ 2.8/ 3.2 dùng trong phẫu thuật mắt 88,725,000 126.433.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.107.500 82
54 PP2300409388 - Dao 2.2/ 2.8/ 3.2 88,725,000 126.433.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.107.500 82
55 PP2300409389 - Đầu col lấy mẫu 2,520,000 3.591.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.764.000 6575
56 PP2300409390 - Dây hút nhớt có nắp các số 617,400 879.795 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 432.180 49
57 PP2300409391 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 50,000 71.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000 1
58 PP2300409392 - Dịch nhầy 1,6 - 1.8% 756,000,000 1.077.300.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200.000 328
59 PP2300409393 - Dịch nhầy 1.8% 756,000,000 1.077.300.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200.000 328
60 PP2300409394 - Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% 45,360,000 64.638.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.752.000 32
61 PP2300409395 - Dung dịch bôi trơn ống tủy 555,000 790.875 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 388.500 0
62 PP2300409396 - Găng tay khám các cỡ 69,300,000 98.752.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.510.000 9041
63 PP2300409397 - Găng tay tiệt trùng các cỡ 186,186,000 265.315.050 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.330.200 4701
64 PP2300409398 - Giấy điện tim 2,280,000 3.249.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.596.000 19
65 PP2300409399 - Giấy in máy nước tiểu 1,200,000 1.710.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 19
66 PP2300409400 - Giấy in nhiệt 3,420,000 4.873.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.394.000 59
67 PP2300409401 - Hộp hủy kim an toàn 4,050,000 5.771.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.835.000 49
68 PP2300409402 - Hộp hủy kim 4,050,000 5.771.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.835.000 49
69 PP2300409403 - Kim các cỡ 2,255,000 3.213.375 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.578.500 1347
70 PP2300409404 - Kim chích lấy máu dùng cho các máy đo đường huyết 680,000 969.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 328
71 PP2300409405 - Kim gây tê nha khoa 14,720,000 20.976.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.304.000 1512
72 PP2300409406 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G 250,000 356.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000 8
73 PP2300409407 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 5,000,000 7.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 164
74 PP2300409408 - Lam kính mờ 403,000 574.275 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 282.100 213
75 PP2300409409 - Mặt gương khám răng 1,600,000 2.280.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 65
76 PP2300409410 - Mũi khoan kim cương 20,768,000 29.594.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.537.600 144
77 PP2300409411 - Ống đặt nội khí quản lò xo 8,925,000 12.718.125 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.247.500 8
78 PP2300409412 - Ống nội khí quản cổng mũi 25,600 36.480 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.920 0
79 PP2300409413 - Ống nội khí quản thẳng có bóng các số 2,040,000 2.907.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.428.000 32
80 PP2300409414 - Phin lọc khí người lớn, các cỡ 1,150,000 1.638.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 805.000 8
81 PP2300409415 - Phin lọc khí người lớn, các cỡ 2,300,000 3.277.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.610.000 16
82 PP2300409416 - Phin lọc khí trẻ em các loại, các cỡ 1,600,000 2.280.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 8
83 PP2300409417 - Sond dạ dày 27,500 39.187,5 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250 1
84 PP2300409418 - Tay dao đốt điện 160,000 228.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.000 1
85 PP2300409419 - Trâm gai lấy tủy răng các loại 37,200,000 53.010.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.040.000 98
86 PP2300409420 - Tube Heparin 10,200,000 14.535.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 1972
87 PP2300409421 - Vật liệu gắn phục hình 5,370,000 7.652.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.759.000 1
88 PP2300409422 - Vật liệu trám răng dạng lỏng 1,740,000 2.479.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.218.000 1
89 PP2300409423 - Vỏ bọc kim phaco 15,000,000 21.375.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 4
90 PP2300409424 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. 985,800,000 1.404.765.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 690.060.000 49
91 PP2300409425 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh 885,000,000 1.261.125.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 619.500.000 16
92 PP2300409426 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh. Kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. 698,580,000 995.476.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 489.006.000 32
93 PP2300409427 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 3 tiêu cự, kỵ nước 2,300,000,000 3.277.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.610.000.000 16
94 PP2300409428 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, ba tiêu cự, ngậm nước 2,099,000,000 2.991.075.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.469.300.000 16
95 PP2300409429 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, hỗn hợp, không lắp sẵn 751,590,000 1.071.015.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 526.113.000 49
96 PP2300409430 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh. 2,800,000,000 3.990.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.960.000.000 131
97 PP2300409431 - Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, ngậm nước, không lắp sẵn 2,640,000,000 3.762.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000.000 131
98 PP2300409432 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lắp sẵn. 3,040,000,000 4.332.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.128.000.000 131
99 PP2300409433 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lắp sẵn 3,096,000,000 4.411.800.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.167.200.000 131
100 PP2300409434 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn 1,280,000,000 1.824.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 896.000.000 65
101 PP2300409435 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn. 1,184,000,000 1.687.200.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 828.800.000 65
102 PP2300409436 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn. 2,400,000,000 3.420.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000.000 131
103 PP2300409437 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn 550,000,000 783.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 385.000.000 16
104 PP2300409438 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh,ngậm nước, không lắp sẵn 2,682,000,000 3.821.850.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.877.400.000 147
105 PP2300409439 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu. kỵ nước, không lắp sẵn 895,800,000 1.276.515.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 627.060.000 49
106 PP2300409440 - Cán vặn vít phẫu thuật 270,000 384.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000 1
107 PP2300409441 - Cây nạy chân răng 10,500,000 14.962.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 2
108 PP2300409442 - Chóp dài 5,670,000 8.079.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.969.000 1
109 PP2300409443 - Chóp ngắn 5,670,000 8.079.750 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.969.000 1
110 PP2300409444 - Dụng cụ banh vạt 642,200 915.135 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 449.540 1
111 PP2300409445 - Kéo cắt chỉ thép thẳng dài 110 mm 490,000 698.250 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000 1
112 PP2300409446 - Kéo giác mạc 10,584,000 15.082.200 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.408.800 1
113 PP2300409447 - Mũi khoan xương phẫu thuật maxi 540,000 769.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 1
114 PP2300409448 - Mũi khoan xương phẫu thuật mini 540,000 769.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 1
115 PP2300409449 - Mũi khoan xương phẫu thuật 540,000 769.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 1
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt
Mã phần lô PP2300409335
Giá từng phần lô 10,118,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.418.720
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.082.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2300409336
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.300
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng dạng lỏng
Mã phần lô PP2300409337
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300409338
Giá từng phần lô 9,254,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.187.947,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.478.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ)
Mã phần lô PP2300409339
Giá từng phần lô 12,266,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.479.192,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa trang thiết bị y tế (Nước ngâm dụng cụ)
Mã phần lô PP2300409340
Giá từng phần lô 3,084,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.395.982,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thủ thuật hay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409341
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.802.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng thử lò hấp
Mã phần lô PP2300409342
Giá từng phần lô 648,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.041,25
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300409343
Giá từng phần lô 12,171,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.344.530
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.520.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sát khuẩn tay thường quy và sát khuẩn tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409344
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.647.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test kiểm soát gói đồ hấp
Mã phần lô PP2300409345
Giá từng phần lô 4,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.758.775
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.320.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi tê dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300409346
Giá từng phần lô 7,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300409347
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300409348
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.825
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409349
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bàn chải rửa tay phòng mổ
Mã phần lô PP2300409350
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2300409351
Giá từng phần lô 3,156,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.498.012,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo dán mi
Mã phần lô PP2300409352
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao giầy giấy
Mã phần lô PP2300409353
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây phaco lạnh
Mã phần lô PP2300409354
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300409355
Giá từng phần lô 226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.050
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300409356
Giá từng phần lô 226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.050
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300409357
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm 3cc
Mã phần lô PP2300409358
Giá từng phần lô 113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.025
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm 5cc
Mã phần lô PP2300409359
Giá từng phần lô 18,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.886.550
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.716.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5095
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông lọc khuẩn có cổng
Mã phần lô PP2300409360
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế thấm nước (gòn viên)
Mã phần lô PP2300409361
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2300409362
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp số 7/0
Mã phần lô PP2300409363
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.220
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 4/0
Mã phần lô PP2300409364
Giá từng phần lô 4,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.709.690
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.804.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2300409365
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 2/0
Mã phần lô PP2300409366
Giá từng phần lô 458,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.562
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 3/0
Mã phần lô PP2300409367
Giá từng phần lô 4,127,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.882.058
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.889.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên 7/0
Mã phần lô PP2300409368
Giá từng phần lô 4,581,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.528.438
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.206.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2300409369
Giá từng phần lô 4,127,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.882.058
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.889.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 5/0
Mã phần lô PP2300409370
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0
Mã phần lô PP2300409371
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.825
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 7/0
Mã phần lô PP2300409372
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.825
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 0/0
Mã phần lô PP2300409373
Giá từng phần lô 604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.840
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2300409374
Giá từng phần lô 14,080,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.064.712,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2300409375
Giá từng phần lô 42,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.636.600
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.786.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0
Mã phần lô PP2300409376
Giá từng phần lô 6,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.310.950
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.573.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0
Mã phần lô PP2300409377
Giá từng phần lô 31,169,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.417.079
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.818.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 6/0
Mã phần lô PP2300409378
Giá từng phần lô 5,080,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.456
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300409379
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300409380
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.782.800
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2300409381
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.239.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 6/0
Mã phần lô PP2300409382
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.423.925
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp số 8/0
Mã phần lô PP2300409383
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300409384
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao 15 độ dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300409385
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.361.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao 15 độ
Mã phần lô PP2300409386
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.361.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao tạo đường hầm số 2.2/ 2.8/ 3.2 dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300409387
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.433.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao 2.2/ 2.8/ 3.2
Mã phần lô PP2300409388
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.433.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col lấy mẫu
Mã phần lô PP2300409389
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300409390
Giá từng phần lô 617,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.795
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300409391
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy 1,6 - 1.8%
Mã phần lô PP2300409392
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy 1.8%
Mã phần lô PP2300409393
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2%
Mã phần lô PP2300409394
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.638.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300409395
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.875
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300409396
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300409397
Giá từng phần lô 186,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.315.050
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.330.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4701
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300409398
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300409399
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300409400
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp hủy kim an toàn
Mã phần lô PP2300409401
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp hủy kim
Mã phần lô PP2300409402
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim các cỡ
Mã phần lô PP2300409403
Giá từng phần lô 2,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.375
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1347
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích lấy máu dùng cho các máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300409404
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300409405
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.976.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1512
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
Mã phần lô PP2300409406
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300409407
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300409408
Giá từng phần lô 403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.275
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2300409409
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300409410
Giá từng phần lô 20,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.594.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2300409411
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.718.125
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản cổng mũi
Mã phần lô PP2300409412
Giá từng phần lô 25,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản thẳng có bóng các số
Mã phần lô PP2300409413
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.907.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin lọc khí người lớn, các cỡ
Mã phần lô PP2300409414
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin lọc khí người lớn, các cỡ
Mã phần lô PP2300409415
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin lọc khí trẻ em các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300409416
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sond dạ dày
Mã phần lô PP2300409417
Giá từng phần lô 27,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187,5
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao đốt điện
Mã phần lô PP2300409418
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai lấy tủy răng các loại
Mã phần lô PP2300409419
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.010.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300409420
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu gắn phục hình
Mã phần lô PP2300409421
Giá từng phần lô 5,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.652.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng dạng lỏng
Mã phần lô PP2300409422
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vỏ bọc kim phaco
Mã phần lô PP2300409423
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300409424
Giá từng phần lô 985,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.765.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2300409425
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.125.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh. Kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300409426
Giá từng phần lô 698,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.476.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 3 tiêu cự, kỵ nước
Mã phần lô PP2300409427
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, ba tiêu cự, ngậm nước
Mã phần lô PP2300409428
Giá từng phần lô 2,099,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.991.075.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, hỗn hợp, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409429
Giá từng phần lô 751,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.015.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2300409430
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409431
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300409432
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409433
Giá từng phần lô 3,096,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.411.800.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.167.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409434
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, kỵ nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300409435
Giá từng phần lô 1,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.200.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, hỗn hợp, lọc ánh sáng xanh, không lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300409436
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự, kỵ nước, lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409437
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh,ngậm nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409438
Giá từng phần lô 2,682,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.821.850.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.877.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu. kỵ nước, không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300409439
Giá từng phần lô 895,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.515.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cán vặn vít phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409440
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cây nạy chân răng
Mã phần lô PP2300409441
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chóp dài
Mã phần lô PP2300409442
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chóp ngắn
Mã phần lô PP2300409443
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ banh vạt
Mã phần lô PP2300409444
Giá từng phần lô 642,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.135
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo cắt chỉ thép thẳng dài 110 mm
Mã phần lô PP2300409445
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo giác mạc
Mã phần lô PP2300409446
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương phẫu thuật maxi
Mã phần lô PP2300409447
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương phẫu thuật mini
Mã phần lô PP2300409448
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương phẫu thuật
Mã phần lô PP2300409449
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->