Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm, X-quang, lọc máu, kiểm soát nhiễm khuẩn (gồm 90 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300394400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm, X-quang, lọc máu, kiểm soát nhiễm khuẩn (gồm 90 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300208060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 6,901,272,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69.012.722 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300431264 - Đĩa Petri nhựa | 52,800,000 | 75.428.572 | 3926 | 36.960.000 | 3334 |
| 2 | PP2300431265 - Đầu côn có lọc 10 µl | 10,415,000 | 14.878.572 | 7.290.500 | 834 | |
| 3 | PP2300431266 - Đầu côn có lọc 100 µl | 20,830,000 | 29.757.143 | 14.581.000 | 1667 | |
| 4 | PP2300431267 - Đầu côn có lọc 1000 µl | 26,040,000 | 37.200.000 | 18.228.000 | 1667 | |
| 5 | PP2300431268 - Lam kính mờ | 4,104,000 | 5.862.858 | 7017 | 2.872.800 | 2400 |
| 6 | PP2300431269 - Lammen | 600,000 | 857.143 | 9018 | 420.000 | 834 |
| 7 | PP2300431270 - Lam kính | 3,340,800 | 4.772.572 | 7017 | 2.338.560 | 2400 |
| 8 | PP2300431271 - Lọ nhựa đựng mẫu | 34,320,000 | 49.028.572 | 24.024.000 | 4334 | |
| 9 | PP2300431272 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 3,465,000 | 4.950.000 | 3926 | 2.425.500 | 1250 |
| 10 | PP2300431273 - Ống nghiệm nhựa không nắp | 6,435,000 | 9.192.858 | 3926 | 4.504.500 | 3750 |
| 11 | PP2300431274 - Ống nghiệm Citrat 1ml | 15,600,000 | 22.285.715 | 3926 | 10.920.000 | 4000 |
| 12 | PP2300431275 - Ống nghiệm Citrat 2ml | 24,000,000 | 34.285.715 | 3926 | 16.800.000 | 5000 |
| 13 | PP2300431276 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 2ml nắp nhựa | 69,840,000 | 99.771.429 | 3926 | 48.888.000 | 20000 |
| 14 | PP2300431277 - Ống nghiệm Heparin 2ml | 172,800,000 | 246.857.143 | 3926 | 120.960.000 | 36000 |
| 15 | PP2300431278 - Ống nghiệm Serum 2ml | 45,000,000 | 64.285.715 | 3926 | 31.500.000 | 10000 |
| 16 | PP2300431279 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống | 16,800,000 | 24.000.000 | 3926 | 11.760.000 | 1667 |
| 17 | PP2300431280 - MÔI TRƯỜNG BỘT BRILLIANCE UTI AGAR | 740,000 | 1.057.143 | 3005 | 518.000 | 134 |
| 18 | PP2300431281 - Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar | 15,400,000 | 22.000.000 | 10.780.000 | 167 | |
| 19 | PP2300431282 - Test nhanh tay chân miệng | 534,240,000 | 763.200.000 | 3821 | 373.968.000 | 1334 |
| 20 | PP2300431283 - Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus trong phân | 10,600,000 | 15.142.858 | 3822 | 7.420.000 | 34 |
| 21 | PP2300431284 - Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (4 chỉ số) | 6,000,000 | 8.571.429 | 3822 | 4.200.000 | 17 |
| 22 | PP2300431285 - Bộ nhuộm giemsa trong huyết học | 13,500,000 | 19.285.715 | 3822 | 9.450.000 | 2 |
| 23 | PP2300431286 - H.Pylori test | 9,900,000 | 14.142.858 | 3822 | 6.930.000 | 167 |
| 24 | PP2300431287 - Thuốc thử xét nghiệm xác định nhóm máu AB hệ ABO | 22,000,000 | 31.428.572 | 3006 | 15.400.000 | 334 |
| 25 | PP2300431288 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu A hệ ABO. | 22,000,000 | 31.428.572 | 3006 | 15.400.000 | 334 |
| 26 | PP2300431289 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu B hệ ABO. | 22,000,000 | 31.428.572 | 3006 | 15.400.000 | 334 |
| 27 | PP2300431290 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Anti D) | 40,138,000 | 57.340.000 | 3822 | 28.096.600 | 334 |
| 28 | PP2300431291 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thường | 17,600,000 | 25.142.858 | 3821 | 12.320.000 | 134 |
| 29 | PP2300431292 - Môi trường nuôi cấy Chocolat agar + Bacitracin | 59,400,000 | 84.857.143 | 3821 | 41.580.000 | 334 |
| 30 | PP2300431293 - Môi trường nuôi cấy Chocolat agar | 52,800,000 | 75.428.572 | 3821 | 36.960.000 | 334 |
| 31 | PP2300431294 - Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương | 21,120,000 | 30.171.429 | 3821 | 14.784.000 | 2 |
| 32 | PP2300431295 - Môi trường nuôi cấy BHI Broth (dạng lỏng) | 11,000,000 | 15.714.286 | 3821 | 7.700.000 | 167 |
| 33 | PP2300431296 - Môi trường bột Blood Agar Base Số 2 | 13,200,000 | 18.857.143 | 3821 | 9.240.000 | 1 |
| 34 | PP2300431297 - Môi trường nuôi cấy (Thạch BA + 5% máu cừu) | 17,600,000 | 25.142.858 | 3021 | 12.320.000 | 167 |
| 35 | PP2300431298 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 1,5ml | 18,700,000 | 26.714.286 | 3021 | 13.090.000 | 167 |
| 36 | PP2300431299 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 3ml | 9,900,000 | 14.142.858 | 3021 | 6.930.000 | 84 |
| 37 | PP2300431300 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton agar | 21,120,000 | 30.171.429 | 3821 | 14.784.000 | 2 |
| 38 | PP2300431301 - Môi trường nuôi cấy | 15,400,000 | 22.000.000 | 3821 | 10.780.000 | 167 |
| 39 | PP2300431302 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar With Sheep Blood | 37,400,000 | 53.428.572 | 3821 | 26.180.000 | 334 |
| 40 | PP2300431303 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD | 18,700,000 | 26.714.286 | 3821 | 13.090.000 | 167 |
| 41 | PP2300431304 - Môi trường bột Hektoen Agar | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 1 | |
| 42 | PP2300431305 - Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh TCBS Agar | 4,400,000 | 6.285.715 | 3821 | 3.080.000 | 1 |
| 43 | PP2300431306 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan | 23,250,000 | 33.214.286 | 3822 | 16.275.000 | 250 |
| 44 | PP2300431307 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 27,625,000 | 39.464.286 | 3822 | 19.337.500 | 84 |
| 45 | PP2300431308 - Khay thử xét nghiệm định tính cúm A, B | 43,252,840 | 61.789.772 | 3822 | 30.276.988 | 84 |
| 46 | PP2300431309 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1/2 | 28,000,000 | 40.000.000 | 3822 | 19.600.000 | 167 |
| 47 | PP2300431310 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người | 21,262,500 | 30.375.000 | 3822 | 14.883.750 | 84 |
| 48 | PP2300431311 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét | 19,250,000 | 27.500.000 | 3822 | 13.475.000 | 84 |
| 49 | PP2300431312 - Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào và hô hấp | 37,240,000 | 53.200.000 | 3822 | 26.068.000 | 84 |
| 50 | PP2300431313 - Test chuẩn đoán viêm gan C | 22,596,000 | 32.280.000 | 3822 | 15.817.200 | 167 |
| 51 | PP2300431314 - Test nhanh phát hiện máu trong phân | 16,000,000 | 22.857.143 | 3822 | 11.200.000 | 84 |
| 52 | PP2300431315 - Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi | 2,100,000 | 3.000.000 | 3822 | 1.470.000 | 17 |
| 53 | PP2300431316 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu | 311,850,000 | 445.500.000 | 3822 | 218.295.000 | 3000 |
| 54 | PP2300431317 - Môi trường nuôi cấy Urea Broth | 2,200,000 | 3.142.858 | 3821 | 1.540.000 | 1 |
| 55 | PP2300431318 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế (20X25cm) | 1,498,140,000 | 2.140.200.000 | 3701 | 1.048.698.000 | 14500 |
| 56 | PP2300431319 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm) | 124,110,000 | 177.300.000 | 3701 | 86.877.000 | 500 |
| 57 | PP2300431320 - Quả lọc máu liên tục | 109,500,000 | 156.428.572 | 9018 | 76.650.000 | 3 |
| 58 | PP2300431321 - Quả lọc máu liên tục cho bệnh nhi | 99,000,000 | 141.428.572 | 9018 | 69.300.000 | 3 |
| 59 | PP2300431322 - Quả lọc trao đổi huyết tương | 35,700,000 | 51.000.000 | 9018 | 24.990.000 | 1 |
| 60 | PP2300431323 - Túi đựng dịch thải | 11,750,000 | 16.785.715 | 3926 | 8.225.000 | 9 |
| 61 | PP2300431324 - Chỉ thị hóa học đa thông số class 5 | 9,900,000 | 14.142.858 | 3822 | 6.930.000 | 500 |
| 62 | PP2300431325 - Túi ép nhiệt độ cao 200mmx200m | 99,450,000 | 142.071.429 | 4819 | 69.615.000 | 22 |
| 63 | PP2300431326 - Túi ép nhiệt độ cao 150mmx200m | 28,750,000 | 41.071.429 | 4819 | 20.125.000 | 9 |
| 64 | PP2300431327 - Túi ép nhiệt độ cao 350mmx200m | 38,850,000 | 55.500.000 | 4819 | 27.195.000 | 5 |
| 65 | PP2300431328 - Túi ép phồng nhiệt độ cao 350mmx100m | 11,000,000 | 15.714.286 | 4819 | 7.700.000 | 2 |
| 66 | PP2300431329 - Túi ép nhiệt độ cao 300mmx200m | 67,500,000 | 96.428.572 | 4819 | 47.250.000 | 10 |
| 67 | PP2300431330 - Túi ép nhiệt độ thấp 250mmx70m | 136,500,000 | 195.000.000 | 4819 | 95.550.000 | 10 |
| 68 | PP2300431331 - Túi ép nhiệt độ thấp 300mmx70m | 140,750,000 | 201.071.429 | 4819 | 98.525.000 | 9 |
| 69 | PP2300431332 - Túi ép nhiệt độ thấp 100mmx70m | 37,800,000 | 54.000.000 | 4819 | 26.460.000 | 7 |
| 70 | PP2300431333 - Túi ép nhiệt độ thấp 350mmx70m | 162,500,000 | 232.142.858 | 4819 | 113.750.000 | 9 |
| 71 | PP2300431334 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 172,325,000 | 246.178.572 | 3808 | 120.627.500 | 95 |
| 72 | PP2300431335 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ Protease | 41,100,000 | 58.714.286 | 3402 | 28.770.000 | 25 |
| 73 | PP2300431336 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 128,000,000 | 182.857.143 | 3808 | 89.600.000 | 67 |
| 74 | PP2300431337 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua không khí | 368,640,000 | 526.628.572 | 3808 | 258.048.000 | 192 |
| 75 | PP2300431338 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde | 436,800,000 | 624.000.000 | 3808 | 305.760.000 | 467 |
| 76 | PP2300431339 - Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử) | 154,000 | 220.000 | 3808 | 107.800 | 334 |
| 77 | PP2300431340 - Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế | 168,000,000 | 240.000.000 | 3402 | 117.600.000 | 80 |
| 78 | PP2300431341 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 231,000,000 | 330.000.000 | 3402 | 161.700.000 | 117 |
| 79 | PP2300431342 - Bộ mũi khoan lấy tủy răng | 2,899,920 | 4.142.743 | 2.029.944 | 20 | |
| 80 | PP2300431343 - Con sò đánh bóng răng | 1,300,000 | 1.857.143 | 910.000 | 44 | |
| 81 | PP2300431344 - Đai kim loại (Đai Matrix) | 410,000 | 585.715 | 287.000 | 4 | |
| 82 | PP2300431345 - Đầu col (côn) xanh | 2,800,000 | 4.000.000 | 1.960.000 | 3334 | |
| 83 | PP2300431346 - Đầu col (côn) vàng | 4,300,000 | 6.142.858 | 3.010.000 | 8334 | |
| 84 | PP2300431347 - Đè lưỡi gỗ | 100,800,000 | 144.000.000 | 70.560.000 | 50000 | |
| 85 | PP2300431348 - Giấy cắn nha khoa | 1,100,000 | 1.571.429 | 770.000 | 1 | |
| 86 | PP2300431349 - Giấy in nhiệt | 2,475,000 | 3.535.715 | 1.732.500 | 25 | |
| 87 | PP2300431350 - Khí oxy y tế (chai 6m3) | 6,292,000 | 8.988.572 | 4.404.400 | 22 | |
| 88 | PP2300431351 - Khí oxy y tế (chai 1,5m3) | 6,402,000 | 9.145.715 | 4.481.400 | 34 | |
| 89 | PP2300431352 - Ống ly tâm nhựa 15ml | 6,000,000 | 8.571.429 | 4.200.000 | 334 | |
| 90 | PP2300431353 - DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN HYDRO PEROXIDE | 525,000,000 | 750.000.000 | 367.500.000 | 59 |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300431264 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đầu côn có lọc 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300431265 |
| Giá từng phần lô | 10,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.290.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đầu côn có lọc 100 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300431266 |
| Giá từng phần lô | 20,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đầu côn có lọc 1000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300431267 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300431268 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.862.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Lammen |
|
| Mã phần lô | PP2300431269 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300431270 |
| Giá từng phần lô | 3,340,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.338.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300431271 |
| Giá từng phần lô | 34,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300431272 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300431273 |
| Giá từng phần lô | 6,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.504.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm Citrat 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431274 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm Citrat 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431275 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 2ml nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300431276 |
| Giá từng phần lô | 69,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431277 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống nghiệm Serum 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431278 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống |
|
| Mã phần lô | PP2300431279 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
MÔI TRƯỜNG BỘT BRILLIANCE UTI AGAR |
|
| Mã phần lô | PP2300431280 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300431281 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test nhanh tay chân miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300431282 |
| Giá từng phần lô | 534,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300431283 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (4 chỉ số) |
|
| Mã phần lô | PP2300431284 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Bộ nhuộm giemsa trong huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300431285 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
H.Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2300431286 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm xác định nhóm máu AB hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300431287 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu A hệ ABO. |
|
| Mã phần lô | PP2300431288 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu B hệ ABO. |
|
| Mã phần lô | PP2300431289 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Anti D) |
|
| Mã phần lô | PP2300431290 |
| Giá từng phần lô | 40,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.096.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thường |
|
| Mã phần lô | PP2300431291 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Chocolat agar + Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300431292 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Chocolat agar |
|
| Mã phần lô | PP2300431293 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300431294 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy BHI Broth (dạng lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2300431295 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường bột Blood Agar Base Số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300431296 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy (Thạch BA + 5% máu cừu) |
|
| Mã phần lô | PP2300431297 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431298 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431299 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton agar |
|
| Mã phần lô | PP2300431300 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300431301 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar With Sheep Blood |
|
| Mã phần lô | PP2300431302 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD |
|
| Mã phần lô | PP2300431303 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường bột Hektoen Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300431304 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh TCBS Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300431305 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300431306 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300431307 |
| Giá từng phần lô | 27,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khay thử xét nghiệm định tính cúm A, B |
|
| Mã phần lô | PP2300431308 |
| Giá từng phần lô | 43,252,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.789.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.276.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300431309 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300431310 |
| Giá từng phần lô | 21,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.883.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300431311 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào và hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300431312 |
| Giá từng phần lô | 37,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test chuẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300431313 |
| Giá từng phần lô | 22,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.817.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test nhanh phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300431314 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi |
|
| Mã phần lô | PP2300431315 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300431316 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Môi trường nuôi cấy Urea Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300431317 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế (20X25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300431318 |
| Giá từng phần lô | 1,498,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.140.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.048.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300431319 |
| Giá từng phần lô | 124,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300431320 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Quả lọc máu liên tục cho bệnh nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300431321 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300431322 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi đựng dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300431323 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Chỉ thị hóa học đa thông số class 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300431324 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ cao 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300431325 |
| Giá từng phần lô | 99,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ cao 150mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300431326 |
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ cao 350mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300431327 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép phồng nhiệt độ cao 350mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300431328 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ cao 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300431329 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ thấp 250mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300431330 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ thấp 300mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300431331 |
| Giá từng phần lô | 140,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ thấp 100mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300431332 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ thấp 350mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300431333 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300431334 |
| Giá từng phần lô | 172,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ Protease |
|
| Mã phần lô | PP2300431335 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300431336 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua không khí |
|
| Mã phần lô | PP2300431337 |
| Giá từng phần lô | 368,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300431338 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử) |
|
| Mã phần lô | PP2300431339 |
| Giá từng phần lô | 154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300431340 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300431341 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Bộ mũi khoan lấy tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300431342 |
| Giá từng phần lô | 2,899,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.029.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Con sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300431343 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đai kim loại (Đai Matrix) |
|
| Mã phần lô | PP2300431344 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đầu col (côn) xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300431345 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đầu col (côn) vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300431346 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300431347 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300431348 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300431349 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khí oxy y tế (chai 6m3) |
|
| Mã phần lô | PP2300431350 |
| Giá từng phần lô | 6,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.988.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.404.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Khí oxy y tế (chai 1,5m3) |
|
| Mã phần lô | PP2300431351 |
| Giá từng phần lô | 6,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.145.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.481.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Ống ly tâm nhựa 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300431352 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN HYDRO PEROXIDE |
|
| Mã phần lô | PP2300431353 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi