Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm, X-quang, lọc máu, kiểm soát nhiễm khuẩn (gồm 90 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394400-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm, X-quang, lọc máu, kiểm soát nhiễm khuẩn (gồm 90 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,901,272,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.012.722 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431264 - Đĩa Petri nhựa 52,800,000 75.428.572 3926 36.960.000 3334
2 PP2300431265 - Đầu côn có lọc 10 µl 10,415,000 14.878.572 7.290.500 834
3 PP2300431266 - Đầu côn có lọc 100 µl 20,830,000 29.757.143 14.581.000 1667
4 PP2300431267 - Đầu côn có lọc 1000 µl 26,040,000 37.200.000 18.228.000 1667
5 PP2300431268 - Lam kính mờ 4,104,000 5.862.858 7017 2.872.800 2400
6 PP2300431269 - Lammen 600,000 857.143 9018 420.000 834
7 PP2300431270 - Lam kính 3,340,800 4.772.572 7017 2.338.560 2400
8 PP2300431271 - Lọ nhựa đựng mẫu 34,320,000 49.028.572 24.024.000 4334
9 PP2300431272 - Ống nghiệm nhựa có nắp 3,465,000 4.950.000 3926 2.425.500 1250
10 PP2300431273 - Ống nghiệm nhựa không nắp 6,435,000 9.192.858 3926 4.504.500 3750
11 PP2300431274 - Ống nghiệm Citrat 1ml 15,600,000 22.285.715 3926 10.920.000 4000
12 PP2300431275 - Ống nghiệm Citrat 2ml 24,000,000 34.285.715 3926 16.800.000 5000
13 PP2300431276 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 2ml nắp nhựa 69,840,000 99.771.429 3926 48.888.000 20000
14 PP2300431277 - Ống nghiệm Heparin 2ml 172,800,000 246.857.143 3926 120.960.000 36000
15 PP2300431278 - Ống nghiệm Serum 2ml 45,000,000 64.285.715 3926 31.500.000 10000
16 PP2300431279 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống 16,800,000 24.000.000 3926 11.760.000 1667
17 PP2300431280 - MÔI TRƯỜNG BỘT BRILLIANCE UTI AGAR 740,000 1.057.143 3005 518.000 134
18 PP2300431281 - Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar 15,400,000 22.000.000 10.780.000 167
19 PP2300431282 - Test nhanh tay chân miệng 534,240,000 763.200.000 3821 373.968.000 1334
20 PP2300431283 - Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus trong phân 10,600,000 15.142.858 3822 7.420.000 34
21 PP2300431284 - Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (4 chỉ số) 6,000,000 8.571.429 3822 4.200.000 17
22 PP2300431285 - Bộ nhuộm giemsa trong huyết học 13,500,000 19.285.715 3822 9.450.000 2
23 PP2300431286 - H.Pylori test 9,900,000 14.142.858 3822 6.930.000 167
24 PP2300431287 - Thuốc thử xét nghiệm xác định nhóm máu AB hệ ABO 22,000,000 31.428.572 3006 15.400.000 334
25 PP2300431288 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu A hệ ABO. 22,000,000 31.428.572 3006 15.400.000 334
26 PP2300431289 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu B hệ ABO. 22,000,000 31.428.572 3006 15.400.000 334
27 PP2300431290 - Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Anti D) 40,138,000 57.340.000 3822 28.096.600 334
28 PP2300431291 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thường 17,600,000 25.142.858 3821 12.320.000 134
29 PP2300431292 - Môi trường nuôi cấy Chocolat agar + Bacitracin 59,400,000 84.857.143 3821 41.580.000 334
30 PP2300431293 - Môi trường nuôi cấy Chocolat agar 52,800,000 75.428.572 3821 36.960.000 334
31 PP2300431294 - Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương 21,120,000 30.171.429 3821 14.784.000 2
32 PP2300431295 - Môi trường nuôi cấy BHI Broth (dạng lỏng) 11,000,000 15.714.286 3821 7.700.000 167
33 PP2300431296 - Môi trường bột Blood Agar Base Số 2 13,200,000 18.857.143 3821 9.240.000 1
34 PP2300431297 - Môi trường nuôi cấy (Thạch BA + 5% máu cừu) 17,600,000 25.142.858 3021 12.320.000 167
35 PP2300431298 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 1,5ml 18,700,000 26.714.286 3021 13.090.000 167
36 PP2300431299 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 3ml 9,900,000 14.142.858 3021 6.930.000 84
37 PP2300431300 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton agar 21,120,000 30.171.429 3821 14.784.000 2
38 PP2300431301 - Môi trường nuôi cấy 15,400,000 22.000.000 3821 10.780.000 167
39 PP2300431302 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar With Sheep Blood 37,400,000 53.428.572 3821 26.180.000 334
40 PP2300431303 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD 18,700,000 26.714.286 3821 13.090.000 167
41 PP2300431304 - Môi trường bột Hektoen Agar 8,400,000 12.000.000 5.880.000 1
42 PP2300431305 - Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh TCBS Agar 4,400,000 6.285.715 3821 3.080.000 1
43 PP2300431306 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan 23,250,000 33.214.286 3822 16.275.000 250
44 PP2300431307 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 27,625,000 39.464.286 3822 19.337.500 84
45 PP2300431308 - Khay thử xét nghiệm định tính cúm A, B 43,252,840 61.789.772 3822 30.276.988 84
46 PP2300431309 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1/2 28,000,000 40.000.000 3822 19.600.000 167
47 PP2300431310 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 21,262,500 30.375.000 3822 14.883.750 84
48 PP2300431311 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét 19,250,000 27.500.000 3822 13.475.000 84
49 PP2300431312 - Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào và hô hấp 37,240,000 53.200.000 3822 26.068.000 84
50 PP2300431313 - Test chuẩn đoán viêm gan C 22,596,000 32.280.000 3822 15.817.200 167
51 PP2300431314 - Test nhanh phát hiện máu trong phân 16,000,000 22.857.143 3822 11.200.000 84
52 PP2300431315 - Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi 2,100,000 3.000.000 3822 1.470.000 17
53 PP2300431316 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu 311,850,000 445.500.000 3822 218.295.000 3000
54 PP2300431317 - Môi trường nuôi cấy Urea Broth 2,200,000 3.142.858 3821 1.540.000 1
55 PP2300431318 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế (20X25cm) 1,498,140,000 2.140.200.000 3701 1.048.698.000 14500
56 PP2300431319 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm) 124,110,000 177.300.000 3701 86.877.000 500
57 PP2300431320 - Quả lọc máu liên tục 109,500,000 156.428.572 9018 76.650.000 3
58 PP2300431321 - Quả lọc máu liên tục cho bệnh nhi 99,000,000 141.428.572 9018 69.300.000 3
59 PP2300431322 - Quả lọc trao đổi huyết tương 35,700,000 51.000.000 9018 24.990.000 1
60 PP2300431323 - Túi đựng dịch thải 11,750,000 16.785.715 3926 8.225.000 9
61 PP2300431324 - Chỉ thị hóa học đa thông số class 5 9,900,000 14.142.858 3822 6.930.000 500
62 PP2300431325 - Túi ép nhiệt độ cao 200mmx200m 99,450,000 142.071.429 4819 69.615.000 22
63 PP2300431326 - Túi ép nhiệt độ cao 150mmx200m 28,750,000 41.071.429 4819 20.125.000 9
64 PP2300431327 - Túi ép nhiệt độ cao 350mmx200m 38,850,000 55.500.000 4819 27.195.000 5
65 PP2300431328 - Túi ép phồng nhiệt độ cao 350mmx100m 11,000,000 15.714.286 4819 7.700.000 2
66 PP2300431329 - Túi ép nhiệt độ cao 300mmx200m 67,500,000 96.428.572 4819 47.250.000 10
67 PP2300431330 - Túi ép nhiệt độ thấp 250mmx70m 136,500,000 195.000.000 4819 95.550.000 10
68 PP2300431331 - Túi ép nhiệt độ thấp 300mmx70m 140,750,000 201.071.429 4819 98.525.000 9
69 PP2300431332 - Túi ép nhiệt độ thấp 100mmx70m 37,800,000 54.000.000 4819 26.460.000 7
70 PP2300431333 - Túi ép nhiệt độ thấp 350mmx70m 162,500,000 232.142.858 4819 113.750.000 9
71 PP2300431334 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 172,325,000 246.178.572 3808 120.627.500 95
72 PP2300431335 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ Protease 41,100,000 58.714.286 3402 28.770.000 25
73 PP2300431336 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 128,000,000 182.857.143 3808 89.600.000 67
74 PP2300431337 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua không khí 368,640,000 526.628.572 3808 258.048.000 192
75 PP2300431338 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 436,800,000 624.000.000 3808 305.760.000 467
76 PP2300431339 - Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử) 154,000 220.000 3808 107.800 334
77 PP2300431340 - Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế 168,000,000 240.000.000 3402 117.600.000 80
78 PP2300431341 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 231,000,000 330.000.000 3402 161.700.000 117
79 PP2300431342 - Bộ mũi khoan lấy tủy răng 2,899,920 4.142.743 2.029.944 20
80 PP2300431343 - Con sò đánh bóng răng 1,300,000 1.857.143 910.000 44
81 PP2300431344 - Đai kim loại (Đai Matrix) 410,000 585.715 287.000 4
82 PP2300431345 - Đầu col (côn) xanh 2,800,000 4.000.000 1.960.000 3334
83 PP2300431346 - Đầu col (côn) vàng 4,300,000 6.142.858 3.010.000 8334
84 PP2300431347 - Đè lưỡi gỗ 100,800,000 144.000.000 70.560.000 50000
85 PP2300431348 - Giấy cắn nha khoa 1,100,000 1.571.429 770.000 1
86 PP2300431349 - Giấy in nhiệt 2,475,000 3.535.715 1.732.500 25
87 PP2300431350 - Khí oxy y tế (chai 6m3) 6,292,000 8.988.572 4.404.400 22
88 PP2300431351 - Khí oxy y tế (chai 1,5m3) 6,402,000 9.145.715 4.481.400 34
89 PP2300431352 - Ống ly tâm nhựa 15ml 6,000,000 8.571.429 4.200.000 334
90 PP2300431353 - DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN HYDRO PEROXIDE 525,000,000 750.000.000 367.500.000 59
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300431264
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu côn có lọc 10 µl
Mã phần lô PP2300431265
Giá từng phần lô 10,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.878.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu côn có lọc 100 µl
Mã phần lô PP2300431266
Giá từng phần lô 20,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu côn có lọc 1000 µl
Mã phần lô PP2300431267
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300431268
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.862.858
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lammen
Mã phần lô PP2300431269
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lam kính
Mã phần lô PP2300431270
Giá từng phần lô 3,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.572
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300431271
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300431272
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300431273
Giá từng phần lô 6,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.192.858
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm Citrat 1ml
Mã phần lô PP2300431274
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm Citrat 2ml
Mã phần lô PP2300431275
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 2ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2300431276
Giá từng phần lô 69,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300431277
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2300431278
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống
Mã phần lô PP2300431279
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
MÔI TRƯỜNG BỘT BRILLIANCE UTI AGAR
Mã phần lô PP2300431280
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300431281
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh tay chân miệng
Mã phần lô PP2300431282
Giá từng phần lô 534,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus trong phân
Mã phần lô PP2300431283
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (4 chỉ số)
Mã phần lô PP2300431284
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bộ nhuộm giemsa trong huyết học
Mã phần lô PP2300431285
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
H.Pylori test
Mã phần lô PP2300431286
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Thuốc thử xét nghiệm xác định nhóm máu AB hệ ABO
Mã phần lô PP2300431287
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu A hệ ABO.
Mã phần lô PP2300431288
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu B hệ ABO.
Mã phần lô PP2300431289
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu (Anti D)
Mã phần lô PP2300431290
Giá từng phần lô 40,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.096.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thường
Mã phần lô PP2300431291
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Chocolat agar + Bacitracin
Mã phần lô PP2300431292
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Chocolat agar
Mã phần lô PP2300431293
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300431294
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy BHI Broth (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300431295
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường bột Blood Agar Base Số 2
Mã phần lô PP2300431296
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy (Thạch BA + 5% máu cừu)
Mã phần lô PP2300431297
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 1,5ml
Mã phần lô PP2300431298
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu 3ml
Mã phần lô PP2300431299
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2300431300
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300431301
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar With Sheep Blood
Mã phần lô PP2300431302
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD
Mã phần lô PP2300431303
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường bột Hektoen Agar
Mã phần lô PP2300431304
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh TCBS Agar
Mã phần lô PP2300431305
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan
Mã phần lô PP2300431306
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
Mã phần lô PP2300431307
Giá từng phần lô 27,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.464.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khay thử xét nghiệm định tính cúm A, B
Mã phần lô PP2300431308
Giá từng phần lô 43,252,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.789.772
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.276.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1/2
Mã phần lô PP2300431309
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2300431310
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán sốt rét
Mã phần lô PP2300431311
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào và hô hấp
Mã phần lô PP2300431312
Giá từng phần lô 37,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test chuẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300431313
Giá từng phần lô 22,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.817.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300431314
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi
Mã phần lô PP2300431315
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2300431316
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy Urea Broth
Mã phần lô PP2300431317
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Phim dùng cho chụp X-quang y tế (20X25cm)
Mã phần lô PP2300431318
Giá từng phần lô 1,498,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35X43cm)
Mã phần lô PP2300431319
Giá từng phần lô 124,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300431320
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Quả lọc máu liên tục cho bệnh nhi
Mã phần lô PP2300431321
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300431322
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2300431323
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ thị hóa học đa thông số class 5
Mã phần lô PP2300431324
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ cao 200mmx200m
Mã phần lô PP2300431325
Giá từng phần lô 99,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.071.429
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ cao 150mmx200m
Mã phần lô PP2300431326
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.071.429
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ cao 350mmx200m
Mã phần lô PP2300431327
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép phồng nhiệt độ cao 350mmx100m
Mã phần lô PP2300431328
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ cao 300mmx200m
Mã phần lô PP2300431329
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ thấp 250mmx70m
Mã phần lô PP2300431330
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ thấp 300mmx70m
Mã phần lô PP2300431331
Giá từng phần lô 140,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.071.429
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ thấp 100mmx70m
Mã phần lô PP2300431332
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ thấp 350mmx70m
Mã phần lô PP2300431333
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.142.858
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300431334
Giá từng phần lô 172,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.178.572
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ Protease
Mã phần lô PP2300431335
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2300431336
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua không khí
Mã phần lô PP2300431337
Giá từng phần lô 368,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.628.572
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300431338
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử)
Mã phần lô PP2300431339
Giá từng phần lô 154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300431340
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300431341
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bộ mũi khoan lấy tủy răng
Mã phần lô PP2300431342
Giá từng phần lô 2,899,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300431343
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đai kim loại (Đai Matrix)
Mã phần lô PP2300431344
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu col (côn) xanh
Mã phần lô PP2300431345
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu col (côn) vàng
Mã phần lô PP2300431346
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300431347
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300431348
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300431349
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khí oxy y tế (chai 6m3)
Mã phần lô PP2300431350
Giá từng phần lô 6,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.988.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.404.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khí oxy y tế (chai 1,5m3)
Mã phần lô PP2300431351
Giá từng phần lô 6,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.145.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.481.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống ly tâm nhựa 15ml
Mã phần lô PP2300431352
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN HYDRO PEROXIDE
Mã phần lô PP2300431353
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->