Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm (gồm 15 phần: 109 mặt hàng)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600405373-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 10 ngày, 20 giờ 50 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC SÓC TRĂNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm (gồm 15 phần: 109 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2600227893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,454,125,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600309964 - Phần 1. Băng, ống thông, ống nối, dây nối (13 mặt hàng) 21,382,500 30.546.429 10.691.250
2 PP2600309965 - Phần 2. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị (05 mặt hàng) 14,355,000 20.507.143 7.177.500
3 PP2600309966 - Phần 3. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (22 mặt hàng) 178,793,400 255.419.143 89.396.700
4 PP2600309967 - Phần 4. Phim X-quang kỹ thuật số; tương thích với máy in Agfa Drystar (02 mặt hàng) 357,800,000 511.142.857 178.900.000
5 PP2600309968 - Phần 5. Phim X-quang kỹ thuật số; tương thích với máy in Konica (01 mặt hàng) 317,300,000 453.285.714 158.650.000
6 PP2600309969 - Phần 6. Khí y tế (01 mặt hàng) 26,000,000 37.142.857 13.000.000
7 PP2600309970 - Phần 7. Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa; tai-mũi-họng (12 mặt hàng) 47,035,000 67.192.857 23.517.500
8 PP2600309971 - Phần 8: Hóa chất - sinh phẩm (13 mặt hàng) 250,845,000 358.350.000 125.422.500
9 PP2600309972 - Phần 9. Hóa chất - sinh phẩm khác (03 mặt hàng) 111,416,800 159.166.857 55.708.400
10 PP2600309973 - Phần 10. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (06 mặt hàng) 60,720,000 86.742.857 30.360.000
11 PP2600309974 - Phần 11. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (03 mặt hàng) 9,571,000 13.672.857 4.785.500
12 PP2600309975 - Phần 12. Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa khác (13 mặt hàng) 19,280,400 27.543.429 9.640.200
13 PP2600309976 - Phần 13. Vật tư sử dụng trong tai-mũi-họng, xét nghiệm, linh kiện máy X-quang khác (05 mặt hàng) 2,782,000 3.974.286 1.391.000
14 PP2600309977 - Phần 14. Hóa chất xet nghiệm Lao (06 mặt hàng) 24,068,400 34.383.429 12.034.200
15 PP2600309978 - Phần 15. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (04 mặt hàng) 12,776,000 18.251.429 6.388.000
Phần 1. Băng, ống thông, ống nối, dây nối (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309964
Giá từng phần lô 21,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.546.429
Mã hàng hóa (HS) 10.691.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309965
Giá từng phần lô 14,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.507.143
Mã hàng hóa (HS) 7.177.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (22 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309966
Giá từng phần lô 178,793,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.419.143
Mã hàng hóa (HS) 89.396.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4. Phim X-quang kỹ thuật số; tương thích với máy in Agfa Drystar (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309967
Giá từng phần lô 357,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.142.857
Mã hàng hóa (HS) 178.900.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Phim X-quang kỹ thuật số; tương thích với máy in Konica (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309968
Giá từng phần lô 317,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.285.714
Mã hàng hóa (HS) 158.650.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Khí y tế (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309969
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) 13.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa; tai-mũi-họng (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309970
Giá từng phần lô 47,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.192.857
Mã hàng hóa (HS) 23.517.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất - sinh phẩm (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309971
Giá từng phần lô 250,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.350.000
Mã hàng hóa (HS) 125.422.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9. Hóa chất - sinh phẩm khác (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309972
Giá từng phần lô 111,416,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.166.857
Mã hàng hóa (HS) 55.708.400
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309973
Giá từng phần lô 60,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.742.857
Mã hàng hóa (HS) 30.360.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309974
Giá từng phần lô 9,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.672.857
Mã hàng hóa (HS) 4.785.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12. Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa khác (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309975
Giá từng phần lô 19,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.543.429
Mã hàng hóa (HS) 9.640.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13. Vật tư sử dụng trong tai-mũi-họng, xét nghiệm, linh kiện máy X-quang khác (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309976
Giá từng phần lô 2,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.974.286
Mã hàng hóa (HS) 1.391.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14. Hóa chất xet nghiệm Lao (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309977
Giá từng phần lô 24,068,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.383.429
Mã hàng hóa (HS) 12.034.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15. Vật tư; hóa chất xét nghiệm Pap Smear (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600309978
Giá từng phần lô 12,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.251.429
Mã hàng hóa (HS) 6.388.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->