Gói thầu: GÓI SỐ 1: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ XÉT NGHIỆM CẤP CỨU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400307855-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI SỐ 1: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ XÉT NGHIỆM CẤP CỨU
Số hiệu KHLCNT PL2400171087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 10,651,681,710 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400201149 - N01. KHÍ MÁU 297,028,200 4,455,423
2 PP2400201150 - N02. TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI 1,018,980,400 15,284,706
3 PP2400201151 - N03. SINH HÓA CẤP CỨU 1,301,242,558 19,518,639
4 PP2400201152 - N04. MIỄN DỊCH CẤP CỨU 4,310,015,656 64,650,235
5 PP2400201153 - N05. NƯỚC TIỂU 286,326,600 4,294,900
6 PP2400201154 - N06. AN TOÀN TRUYỀNMÁU 437,036,160 6,555,543
7 PP2400201155 - N07. NỘI KIỂM THƯỜNG QUY 427,518,000 6,412,770
8 PP2400201156 - N09. HBA1C 42,452,492 636,788
9 PP2400201157 - N08. NỘI KIỂM NHIỄM 903,879,964 13,558,200
10 PP2400201158 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn 1,125,000 16,875
11 PP2400201159 - Ống falcon 15ml 3,850,000 57,750
12 PP2400201160 - Ống PCR 0.5ml 1,939,000 29,085
13 PP2400201161 - Tube PCR (0.2) 3,590,000 53,850
14 PP2400201162 - Pipet huyết thanh học 10ml 4,064,000 60,960
15 PP2400201163 - Tip đầu lọc 10μL 39,216,000 588,240
16 PP2400201164 - Tips 1000μl có màng lọc 43,526,400 652,896
17 PP2400201165 - Tips 20μl có màng lọc 19,751,040 296,266
18 PP2400201166 - Tips 200μl có màng lọc 20,217,600 303,264
19 PP2400201167 - Lam kính mờ 9,112,000 136,680
20 PP2400201168 - Lamelle 22x22mm/ Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 22x22mm 5,200,000 78,000
21 PP2400201169 - Lamelle 22x50 mm 15,400,000 231,000
22 PP2400201170 - Mực đánh dấu bờ phẩu thuật 4,800,600 72,009
23 PP2400201171 - Cassettesxử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô) 22,440,000 336,600
24 PP2400201172 - Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng 18,900,000 283,500
25 PP2400201173 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 8,316,000 124,740
26 PP2400201174 - Găng Tay Tiệt Trùng các số 7.5 25,200,000 378,000
27 PP2400201175 - Găng Tay Tiệt Trùng số 6.5 302,400,000 4,536,000
28 PP2400201176 - Găng Tay Tiệt Trùng số 7.0 302,400,000 4,536,000
29 PP2400201177 - Mỏ vịt trung inox 13,550,000 203,250
30 PP2400201178 - Mỏ vịt nhỏ inox 12,850,000 192,750
31 PP2400201179 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 4,605,000 69,075
32 PP2400201180 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin 4,884,000 73,260
33 PP2400201181 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 4,605,000 69,075
34 PP2400201182 - Acid HCL đậm đặc 304,560 4,569
35 PP2400201183 - Acid HNO3 đậm đặc 395,280 5,930
36 PP2400201184 - Cồn tuyệt đối 5,280,000 79,200
37 PP2400201185 - Cồn 70° 137,500,000 2,062,500
38 PP2400201186 - Cồn 96° 4,950,000 74,250
39 PP2400201187 - Khay thử xét nghiệm nhanh Syphilis (Giang mai) 108,675,000 1,630,125
40 PP2400201188 - Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 Ag (Sốt xuất huyết) 91,618,000 1,374,270
41 PP2400201189 - Khay thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue IgG/IgM(Sốt xuất huyết) 59,932,000 898,980
42 PP2400201190 - Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg 2,200,000 33,000
43 PP2400201191 - Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg 2,200,000 33,000
44 PP2400201192 - Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg 2,200,000 33,000
45 PP2400201193 - Đĩa giấy kháng sinh Meropenem 10μg 1,580,000 23,700
46 PP2400201194 - Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg 2,200,000 33,000
47 PP2400201195 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg 2,200,000 33,000
48 PP2400201196 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg 2,200,000 33,000
49 PP2400201197 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg 2,200,000 33,000
50 PP2400201198 - Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg 2,200,000 33,000
51 PP2400201199 - Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg 2,200,000 33,000
52 PP2400201200 - Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg 2,200,000 33,000
53 PP2400201201 - Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg 2,200,000 33,000
54 PP2400201202 - Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg 2,200,000 33,000
55 PP2400201203 - Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg 2,200,000 33,000
56 PP2400201204 - Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg 2,200,000 33,000
57 PP2400201205 - Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg 2,200,000 33,000
58 PP2400201206 - Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg 2,200,000 33,000
59 PP2400201207 - Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg 2,200,000 33,000
60 PP2400201208 - Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg 2,200,000 33,000
61 PP2400201209 - Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg 2,200,000 33,000
62 PP2400201210 - Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg 2,200,000 33,000
63 PP2400201211 - Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg 2,200,000 33,000
64 PP2400201212 - Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 1,580,000 23,700
65 PP2400201213 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg 2,200,000 33,000
66 PP2400201214 - Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg 2,200,000 33,000
67 PP2400201215 - Đĩa giấy kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg 1,580,000 23,700
68 PP2400201216 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg 1,580,000 23,700
69 PP2400201217 - Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg 2,200,000 33,000
70 PP2400201218 - Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg 2,200,000 33,000
71 PP2400201219 - Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg 2,200,000 33,000
72 PP2400201220 - Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg 2,200,000 33,000
73 PP2400201221 - Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg 2,200,000 33,000
74 PP2400201222 - Hệ thống định danh trực khuẩn Gram âm 5,040,000 75,600
75 PP2400201223 - Đĩa giấy kháng sinh Optochin 474,000 7,110
76 PP2400201224 - Chủng chuẩn Escherichia coli 11,000,000 165,000
77 PP2400201225 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 5,500,000 82,500
78 PP2400201226 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 11,000,000 165,000
79 PP2400201227 - Chai cấy máu nhi 54,253,500 813,803
80 PP2400201228 - Chai cấy máu người lớn 54,253,500 813,803
81 PP2400201229 - Chai cấy máu 2 pha 18,700,000 280,500
82 PP2400201230 - Môi trường BHI Broth + 15% Glycerol 1,980,000 29,700
83 PP2400201231 - Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar) 16,800,000 252,000
84 PP2400201232 - Máu cừu 3,675,000 55,125
85 PP2400201233 - Dung dịch tẩy rỉ sét 9,840,000 147,600
86 PP2400201234 - Dung dịch Formol 10% 58,500,000 877,500
87 PP2400201235 - Gel siêu âm 7,669,200 115,038
N01. KHÍ MÁU
Mã phần lô PP2400201149
Giá từng phần lô 297,028,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,423
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N02. TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI
Mã phần lô PP2400201150
Giá từng phần lô 1,018,980,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,284,706
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N03. SINH HÓA CẤP CỨU
Mã phần lô PP2400201151
Giá từng phần lô 1,301,242,558
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,518,639
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N04. MIỄN DỊCH CẤP CỨU
Mã phần lô PP2400201152
Giá từng phần lô 4,310,015,656
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,650,235
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N05. NƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2400201153
Giá từng phần lô 286,326,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,294,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N06. AN TOÀN TRUYỀNMÁU
Mã phần lô PP2400201154
Giá từng phần lô 437,036,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,555,543
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N07. NỘI KIỂM THƯỜNG QUY
Mã phần lô PP2400201155
Giá từng phần lô 427,518,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,412,770
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N09. HBA1C
Mã phần lô PP2400201156
Giá từng phần lô 42,452,492
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,788
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N08. NỘI KIỂM NHIỄM
Mã phần lô PP2400201157
Giá từng phần lô 903,879,964
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,558,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2400201158
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống falcon 15ml
Mã phần lô PP2400201159
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống PCR 0.5ml
Mã phần lô PP2400201160
Giá từng phần lô 1,939,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,085
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tube PCR (0.2)
Mã phần lô PP2400201161
Giá từng phần lô 3,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,850
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet huyết thanh học 10ml
Mã phần lô PP2400201162
Giá từng phần lô 4,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,960
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tip đầu lọc 10μL
Mã phần lô PP2400201163
Giá từng phần lô 39,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,240
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tips 1000μl có màng lọc
Mã phần lô PP2400201164
Giá từng phần lô 43,526,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,896
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tips 20μl có màng lọc
Mã phần lô PP2400201165
Giá từng phần lô 19,751,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,266
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tips 200μl có màng lọc
Mã phần lô PP2400201166
Giá từng phần lô 20,217,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,264
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2400201167
Giá từng phần lô 9,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,680
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lamelle 22x22mm/ Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 22x22mm
Mã phần lô PP2400201168
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lamelle 22x50 mm
Mã phần lô PP2400201169
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mực đánh dấu bờ phẩu thuật
Mã phần lô PP2400201170
Giá từng phần lô 4,800,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,009
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cassettesxử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô)
Mã phần lô PP2400201171
Giá từng phần lô 22,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400201172
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2400201173
Giá từng phần lô 8,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng Tay Tiệt Trùng các số 7.5
Mã phần lô PP2400201174
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng Tay Tiệt Trùng số 6.5
Mã phần lô PP2400201175
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng Tay Tiệt Trùng số 7.0
Mã phần lô PP2400201176
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mỏ vịt trung inox
Mã phần lô PP2400201177
Giá từng phần lô 13,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mỏ vịt nhỏ inox
Mã phần lô PP2400201178
Giá từng phần lô 12,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2400201179
Giá từng phần lô 4,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,075
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin
Mã phần lô PP2400201180
Giá từng phần lô 4,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,260
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2400201181
Giá từng phần lô 4,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,075
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2400201182
Giá từng phần lô 304,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,569
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid HNO3 đậm đặc
Mã phần lô PP2400201183
Giá từng phần lô 395,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,930
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400201184
Giá từng phần lô 5,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2400201185
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn 96°
Mã phần lô PP2400201186
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm nhanh Syphilis (Giang mai)
Mã phần lô PP2400201187
Giá từng phần lô 108,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,125
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 Ag (Sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2400201188
Giá từng phần lô 91,618,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,374,270
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue IgG/IgM(Sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2400201189
Giá từng phần lô 59,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,980
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2400201190
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg
Mã phần lô PP2400201191
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2400201192
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2400201193
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2400201194
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2400201195
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2400201196
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg
Mã phần lô PP2400201197
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2400201198
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2400201199
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg
Mã phần lô PP2400201200
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2400201201
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2400201202
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2400201203
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2400201204
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2400201205
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2400201206
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg
Mã phần lô PP2400201207
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2400201208
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2400201209
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400201210
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400201211
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400201212
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2400201213
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400201214
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg
Mã phần lô PP2400201215
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg
Mã phần lô PP2400201216
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg
Mã phần lô PP2400201217
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2400201218
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2400201219
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg
Mã phần lô PP2400201220
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg
Mã phần lô PP2400201221
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hệ thống định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400201222
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2400201223
Giá từng phần lô 474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2400201224
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2400201225
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400201226
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2400201227
Giá từng phần lô 54,253,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,803
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2400201228
Giá từng phần lô 54,253,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,803
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2400201229
Giá từng phần lô 18,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường BHI Broth + 15% Glycerol
Mã phần lô PP2400201230
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar)
Mã phần lô PP2400201231
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2400201232
Giá từng phần lô 3,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch tẩy rỉ sét
Mã phần lô PP2400201233
Giá từng phần lô 9,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2400201234
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400201235
Giá từng phần lô 7,669,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,038
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->