Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 120 phần, 120 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500043985-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 120 phần, 120 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500009591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,259,585,043 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500062035 - Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn 7,000,000 10.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 4.900.000 62 105,000
2 PP2500062036 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng 3,000,000 4.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.100.000 247 45,000
3 PP2500062037 - Bộ đèn đặt nội khí quản 131,250,000 187.500.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 91.875.000 1 1,968,750
4 PP2500062038 - Bồn hạt đậu inox nhỏ 2,295,000 3.278.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.606.500 6 34,425
5 PP2500062039 - Bồn hạt đậu inox nhỏ 255,000 364.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 178.500 1 3,825
6 PP2500062040 - Cảm biến SpO2 13,000,000 18.571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 9.100.000 1 195,000
7 PP2500062041 - Cán dao số 3 854,910 1.221.300 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 598.437 1 12,823
8 PP2500062042 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 5,800,000 8.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 4.060.000 1233 87,000
9 PP2500062043 - Mặt thở không xâm nhập Non-Vent 2,305,800 3.294.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.614.060 0 34,587
10 PP2500062044 - Ống đo tốc độ lắng máu (VS) 16,500,000 23.571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 11.550.000 123 247,500
11 PP2500062045 - Xe tiêm thuốc inox 80,000,000 114.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 56.000.000 2 1,200,000
12 PP2500062046 - Giấy lau kính hiển vi 3,900,000 5.571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.730.000 2 58,500
13 PP2500062047 - Khay đựng dụng cụ inox 6,600,000 9.428.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 4.620.000 4 99,000
14 PP2500062048 - Tấm trải nilon 340,300 486.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 238.210 12 5,104
15 PP2500062049 - Bộ hút đàm kín 20,979,000 29.970.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 14.685.300 12 314,685
16 PP2500062050 - Dây hút dịch tiệt khuẩn 5,250,000 7.500.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.675.000 62 78,750
17 PP2500062051 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 54,500,000 77.857.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 38.150.000 616 817,500
18 PP2500062052 - Đồng hồ oxy 46,000,000 65.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 32.200.000 12 690,000
19 PP2500062053 - Que gòn xét nghiệm 265,000 378.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 185.500 123 3,975
20 PP2500062054 - Vòng đeo tay bệnh nhân 1,700,000 2.428.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.190.000 62 25,500
21 PP2500062055 - Chỉ tan sinh học đơn sợi 1,892,520 2.703.600 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.324.764 7 28,387
22 PP2500062056 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 9,462,600 13.518.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 6.623.820 37 141,939
23 PP2500062057 - ChỉVicryl 2/0 13,020,000 18.600.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 9.114.000 25 195,300
24 PP2500062058 - ChỉVicryl 3/0 6,510,000 9.300.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 4.557.000 12 97,650
25 PP2500062059 - Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác 1,825,740 2.608.200 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.278.018 7 27,386
26 PP2500062060 - Kéo cắt chỉ 337,500 482.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 236.250 1 5,062
27 PP2500062061 - Kéo cắt chỉ 472,500 675.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 330.750 1 7,087
28 PP2500062062 - Kéo cắt chỉ 540,000 771.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 378.000 1 8,100
29 PP2500062063 - Kéo thẳng 2,352,000 3.360.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.646.400 1 35,280
30 PP2500062064 - Kéo thẳng 2,352,000 3.360.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.646.400 1 35,280
31 PP2500062065 - Kẹp mang kim 129,400,000 184.857.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 90.580.000 2 1,941,000
32 PP2500062066 - Kim gây tê nha khoa 10,000,000 14.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 7.000.000 616 150,000
33 PP2500062067 - Que phết tế bào âm đạo 18,000,000 25.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 12.600.000 616 270,000
34 PP2500062068 - Tăm bông y tế 2,645,000 3.778.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.851.500 616 39,675
35 PP2500062069 - Con sò đánh bóng răng 1,060,000 1.514.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 742.000 25 15,900
36 PP2500062070 - Cone giấy 7,900,000 11.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.530.000 6 118,500
37 PP2500062071 - Mặt gương khám răng 1,500,000 2.142.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.050.000 7 22,500
38 PP2500062072 - Mũi khoan búp lửa các cỡ 3,120,000 4.457.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.184.000 12 46,800
39 PP2500062073 - Mũi khoan sử dụng trong nha khoa 126,000,000 180.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 88.200.000 12 1,890,000
40 PP2500062074 - Nạy thẳng kim loại 7,275,000 10.392.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.092.500 1 109,125
41 PP2500062075 - Nạy thẳng kim loại 7,275,000 10.392.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.092.500 1 109,125
42 PP2500062076 - ống hút nước bọt 1,400,000 2.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 980.000 247 21,000
43 PP2500062077 - Vật liệu trám tạm 660,000 942.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 462.000 1 9,900
44 PP2500062078 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide 4,095,233 5.850.333 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.866.664 12 61,428
45 PP2500062079 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 9,009,440 12.870.629 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 6.306.608 27 135,141
46 PP2500062080 - Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn 13,500,000 19.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 9.450.000 12 202,500
47 PP2500062081 - Băng gạc 12,500,000 17.857.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 8.750.000 123 187,500
48 PP2500062082 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 3,097,500 4.425.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.168.250 6 46,462
49 PP2500062083 - Kẹp Allis (răng chuột) 840,000 1.200.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 588.000 1 12,600
50 PP2500062084 - Lọ lấy đàm vô trùng các số 300,000 428.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 210.000 25 4,500
51 PP2500062085 - Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn 15,067,500 21.525.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 10.547.250 62 226,012
52 PP2500062086 - Bao đo huyết áp kế người lớn 11,212,500 16.017.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 7.848.750 6 168,187
53 PP2500062087 - Cầm máu Collagentự tiêu 1,533,000 2.190.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.073.100 2 22,995
54 PP2500062088 - Cây truyền dịch inox có bánh xe 8,400,000 12.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.880.000 4 126,000
55 PP2500062089 - Hộp đựng đầu côn vàng 200 μl, 96 lỗ 1,105,000 1.578.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 773.500 1 16,575
56 PP2500062090 - Hộp đựng đầu côn xanh 1ml, 100 lỗ 1,155,000 1.650.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 808.500 1 17,325
57 PP2500062091 - ống hút pipette 350,000 500.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 245.000 123 5,250
58 PP2500062092 - Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu) 11,823,000 16.890.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 8.276.100 6 177,345
59 PP2500062093 - Que cấy nhựa 17,000,000 24.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 11.900.000 1233 255,000
60 PP2500062094 - Túi hơi huyết áp kế người lớn 2,730,000 3.900.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.911.000 1 40,950
61 PP2500062095 - Bay (Cây) trám 4,460,000 6.371.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.122.000 1 66,900
62 PP2500062096 - Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng 2,580,000 3.685.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.806.000 1 38,700
63 PP2500062097 - Cây lèn các số 11,660,000 16.657.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 8.162.000 2 174,900
64 PP2500062098 - Cọ quét keo trám 500,000 714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 350.000 62 7,500
65 PP2500062099 - Cone gutta percha (Cone phụ) 7,603,200 10.861.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.322.240 5 114,048
66 PP2500062100 - Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính) 22,809,600 32.585.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 15.966.720 15 342,144
67 PP2500062101 - Chổi đánh bóng răng 1,500,000 2.142.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.050.000 25 22,500
68 PP2500062102 - Đèn cồn 200,000 285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 140.000 1 3,000
69 PP2500062103 - Giấy cắn chỉnh khớp răng 4,950,000 7.071.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.465.000 2 74,250
70 PP2500062104 - Keo trám răng 3,360,000 4.800.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.352.000 1 50,400
71 PP2500062105 - Kẹp điện tim 2,047,500 2.925.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.433.250 0 30,712
72 PP2500062106 - Kềm nhổ răng 2,036,000 2.908.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.425.200 0 30,540
73 PP2500062107 - Kềm nhổ răng 2,036,000 2.908.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.425.200 0 30,540
74 PP2500062108 - Kềm nhổ răng 5,090,000 7.271.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.563.000 1 76,350
75 PP2500062109 - Kềm nhổ răng 5,090,000 7.271.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.563.000 1 76,350
76 PP2500062110 - Kềm nhổ răng 3,054,000 4.362.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.137.800 0 45,810
77 PP2500062111 - Kềm nhổ răng 3,054,000 4.362.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.137.800 0 45,810
78 PP2500062112 - Kềm nhổ răng 3,054,000 4.362.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2.137.800 0 45,810
79 PP2500062113 - Kềm nhổ răng 2,036,000 2.908.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.425.200 0 30,540
80 PP2500062114 - Kềm nhổ răng 2,036,000 2.908.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.425.200 0 30,540
81 PP2500062115 - Lancet lấy máu 400,000 571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 280.000 247 6,000
82 PP2500062116 - Lentulo các số 24,494,400 34.992.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 17.146.080 7 367,416
83 PP2500062117 - Núm điện tim 2,012,500 2.875.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.408.750 1 30,187
84 PP2500062118 - Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng) 1,800,000 2.571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.260.000 1 27,000
85 PP2500062119 - Trâm nội nha Reamer (08-40) 87,500,000 125.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 61.250.000 86 1,312,500
86 PP2500062120 - Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol) 4,750,000 6.785.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.325.000 1 71,250
87 PP2500062121 - Ống hút tai inox 5,056,800 7.224.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.539.760 0 75,852
88 PP2500062122 - Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung 1,920,000 2.742.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.344.000 197 28,800
89 PP2500062123 - Ống nghiệm 7ml 605,000 864.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 423.500 123 9,075
90 PP2500062124 - Đĩa Pettri nhựa 8,700,000 12.428.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 6.090.000 616 130,500
91 PP2500062125 - Lọ vô trùng lấy mẫu 7,800,000 11.142.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.460.000 740 117,000
92 PP2500062126 - Que gòn tiệt trùng 10,000,000 14.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 7.000.000 616 150,000
93 PP2500062127 - Lam kính 1 đầu nhám GT201-7105 1,134,000 1.620.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 793.800 444 17,010
94 PP2500062128 - Điện cực dán đo dẫn truyền 22,680,000 32.400.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 15.876.000 36 340,200
95 PP2500062129 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế 45,120,000 64.457.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 31.584.000 59 676,800
96 PP2500062130 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 54,840,000 78.342.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 38.388.000 15 822,600
97 PP2500062131 - Thòng lọng cắt polyp Captivator™ II (cold snare) 22,350,000 31.928.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 15.645.000 4 335,250
98 PP2500062132 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi 14,200,000 20.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 9.940.000 5 213,000
99 PP2500062133 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần 12,400,000 17.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 8.680.000 2 186,000
100 PP2500062134 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 128,300,000 183.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 89.810.000 12 1,924,500
101 PP2500062135 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần 8,150,000 11.642.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.705.000 2 122,250
102 PP2500062136 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần 7,275,000 10.392.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5.092.500 4 109,125
103 PP2500062137 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần 1,837,500 2.625.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.286.250 6 27,562
104 PP2500062138 - Kiềm gắp dị vật 60,000,000 85.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 42.000.000 1 900,000
105 PP2500062139 - Khí oxy y tế 159,060,000 227.228.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 111.342.000 247 2,385,900
106 PP2500062140 - Dây dẫn đường lõi nitinol 34,500,000 49.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 24.150.000 6 517,500
107 PP2500062141 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành ái nước 52,000,000 74.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 36.400.000 12 780,000
108 PP2500062142 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 51,800,000 74.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 36.260.000 12 777,000
109 PP2500062143 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 13,800,000 19.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 9.660.000 2 207,000
110 PP2500062144 - Giá đỡ can thiệp mạch máu 370,000,000 528.571.429 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 259.000.000 2 5,550,000
111 PP2500062145 - Bóng nong can thiệp mạch máu 420,000,000 600.000.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 294.000.000 6 6,300,000
112 PP2500062146 - Bơm tiêm 150 ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch 10,237,500 14.625.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 7.166.250 6 153,562
113 PP2500062147 - Ống thông can thiệp các loại. 297,000,000 424.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 207.900.000 18 4,455,000
114 PP2500062148 - Gel siêu âm 8,640,000 12.342.858 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 6.048.000 44 129,600
115 PP2500062149 - Gel điện tim 4,400,000 6.285.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3.080.000 6 66,000
116 PP2500062150 - Dầu bôi trơn tay khoan 1,160,000 1.657.143 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 812.000 0 17,400
117 PP2500062151 - Dung dịch Acid acetic 5% 924,000 1.320.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 646.800 370 13,860
118 PP2500062152 - Dung dịch Lugol 5% 2,244,000 3.205.715 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1.570.800 370 33,660
119 PP2500062153 - Thuốc nhuộm Gram 825,000 1.178.572 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 577.500 0 12,375
120 PP2500062154 - Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu 340,000,000 485.714.286 Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 238.000.000 247 5,100,000
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2500062035
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500062036
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500062037
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bồn hạt đậu inox nhỏ
Mã phần lô PP2500062038
Giá từng phần lô 2,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.278.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bồn hạt đậu inox nhỏ
Mã phần lô PP2500062039
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cảm biến SpO2
Mã phần lô PP2500062040
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2500062041
Giá từng phần lô 854,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.300
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,823
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2500062042
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt thở không xâm nhập Non-Vent
Mã phần lô PP2500062043
Giá từng phần lô 2,305,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.614.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,587
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
Mã phần lô PP2500062044
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xe tiêm thuốc inox
Mã phần lô PP2500062045
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500062046
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khay đựng dụng cụ inox
Mã phần lô PP2500062047
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2500062048
Giá từng phần lô 340,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500062049
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,685
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây hút dịch tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500062050
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2500062051
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500062052
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2500062053
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500062054
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan sinh học đơn sợi
Mã phần lô PP2500062055
Giá từng phần lô 1,892,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2500062056
Giá từng phần lô 9,462,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.518.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.623.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,939
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ChỉVicryl 2/0
Mã phần lô PP2500062057
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ChỉVicryl 3/0
Mã phần lô PP2500062058
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2500062059
Giá từng phần lô 1,825,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.018
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,386
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500062060
Giá từng phần lô 337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,062
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500062061
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500062062
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2500062063
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2500062064
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500062065
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,941,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500062066
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500062067
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2500062068
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.851.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Con sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500062069
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone giấy
Mã phần lô PP2500062070
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2500062071
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan búp lửa các cỡ
Mã phần lô PP2500062072
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500062073
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nạy thẳng kim loại
Mã phần lô PP2500062074
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nạy thẳng kim loại
Mã phần lô PP2500062075
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500062076
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500062077
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide
Mã phần lô PP2500062078
Giá từng phần lô 4,095,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.333
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,428
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500062079
Giá từng phần lô 9,009,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.629
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,141
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500062080
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc
Mã phần lô PP2500062081
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2500062082
Giá từng phần lô 3,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,462
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp Allis (răng chuột)
Mã phần lô PP2500062083
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ lấy đàm vô trùng các số
Mã phần lô PP2500062084
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2500062085
Giá từng phần lô 15,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.547.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,012
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao đo huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500062086
Giá từng phần lô 11,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.017.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.848.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,187
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cầm máu Collagentự tiêu
Mã phần lô PP2500062087
Giá từng phần lô 1,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây truyền dịch inox có bánh xe
Mã phần lô PP2500062088
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp đựng đầu côn vàng 200 μl, 96 lỗ
Mã phần lô PP2500062089
Giá từng phần lô 1,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp đựng đầu côn xanh 1ml, 100 lỗ
Mã phần lô PP2500062090
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
ống hút pipette
Mã phần lô PP2500062091
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu)
Mã phần lô PP2500062092
Giá từng phần lô 11,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.276.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,345
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que cấy nhựa
Mã phần lô PP2500062093
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi hơi huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500062094
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bay (Cây) trám
Mã phần lô PP2500062095
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng
Mã phần lô PP2500062096
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây lèn các số
Mã phần lô PP2500062097
Giá từng phần lô 11,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cọ quét keo trám
Mã phần lô PP2500062098
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone gutta percha (Cone phụ)
Mã phần lô PP2500062099
Giá từng phần lô 7,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.322.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,048
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính)
Mã phần lô PP2500062100
Giá từng phần lô 22,809,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.585.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.966.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500062101
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đèn cồn
Mã phần lô PP2500062102
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy cắn chỉnh khớp răng
Mã phần lô PP2500062103
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo trám răng
Mã phần lô PP2500062104
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp điện tim
Mã phần lô PP2500062105
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,712
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062106
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062107
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062108
Giá từng phần lô 5,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.271.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062109
Giá từng phần lô 5,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.271.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062110
Giá từng phần lô 3,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062111
Giá từng phần lô 3,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062112
Giá từng phần lô 3,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062113
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm nhổ răng
Mã phần lô PP2500062114
Giá từng phần lô 2,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2500062115
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lentulo các số
Mã phần lô PP2500062116
Giá từng phần lô 24,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.992.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.146.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Núm điện tim
Mã phần lô PP2500062117
Giá từng phần lô 2,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,187
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng)
Mã phần lô PP2500062118
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Trâm nội nha Reamer (08-40)
Mã phần lô PP2500062119
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol)
Mã phần lô PP2500062120
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút tai inox
Mã phần lô PP2500062121
Giá từng phần lô 5,056,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.224.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.539.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,852
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung
Mã phần lô PP2500062122
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm 7ml
Mã phần lô PP2500062123
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa Pettri nhựa
Mã phần lô PP2500062124
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2500062125
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que gòn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500062126
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lam kính 1 đầu nhám GT201-7105
Mã phần lô PP2500062127
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500062128
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500062129
Giá từng phần lô 45,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500062130
Giá từng phần lô 54,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt polyp Captivator™ II (cold snare)
Mã phần lô PP2500062131
Giá từng phần lô 22,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500062132
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500062133
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500062134
Giá từng phần lô 128,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500062135
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500062136
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500062137
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,562
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kiềm gắp dị vật
Mã phần lô PP2500062138
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500062139
Giá từng phần lô 159,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,385,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường lõi nitinol
Mã phần lô PP2500062140
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành ái nước
Mã phần lô PP2500062141
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500062142
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500062143
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500062144
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500062145
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 150 ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch
Mã phần lô PP2500062146
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,562
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp các loại.
Mã phần lô PP2500062147
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500062148
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500062149
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2500062150
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Acid acetic 5%
Mã phần lô PP2500062151
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Lugol 5%
Mã phần lô PP2500062152
Giá từng phần lô 2,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.205.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500062153
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu
Mã phần lô PP2500062154
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->